Đa truy cập phân chia theo thời gian và tần số : TDMA và FDMA c.. Đa truy cập phân chia theo tần số FDMA d.. Câu 7: Đơn vị nào được sử dụng để đo lưu lượng thoại trong viễn thông: a.. Cả
Trang 1A Phần tổng quan về GSM:
Câu 1: Tổng đài BSC trong mạng GSM có chức năng quản lý:
a Vô tuyến
b Mạng lõi
c Tính cước
d Quản lý thuê bao
Câu 2: Đơn vị vùng phục vụ nhỏ nhất trong mạng GSM:
a LAC
b BSC
c Cell
d MSC
Câu 3: Chuẩn GSM sử dụng phương pháp đa truy cập:
a Đa truy cập phân chia theo mã CDMA
b Đa truy cập phân chia theo thời gian và tần số : TDMA và FDMA
c Đa truy cập phân chia theo tần số FDMA
d Đa truy cập phân chia theo mã và tần số : CDMA và FDMA Câu 4: Băng tần GSM đang sử dụng cho mạng Viettel bao gồm:
a E-GSM 900, DCS 1800
b P-GSM 900, PCS 1900
c DCS 1800, PCS 1900
d P-GSM 900, DCS 1800
Câu 5: HLR lưu trữ lâu dài các thông số gì ?
a Địa chỉ vùng phục vụ MSC/VLR của thuê bao
b MSISDN
c MSRN
d Các thông số trên
Câu 6: Hệ thống GSM bao gồm các phân hệ nào?
a MSC, BSC và BTS
b OMC, MSC, BSC
c OSS, BSS và NSS
d MSC, BSS và BTS
Trang 2Câu 7: Đơn vị nào được sử dụng để đo lưu lượng thoại trong viễn thông:
a Erlang
b Bit trên giây: bit/s
c Hertz : Hz
d Kilo Byte trên giây : KB/s
Câu 8: Băng thông của 1 sóng mang trong GSM:
a 200 kHz
b 45 MHz
c 25 kHz
d 900 MHz
Câu 9: Số điện thoại của khách hàng được định nghĩa trong GSM là:
a IMSI
b MSISDN
c IMEI
d MSRN
Câu 10: Tốc độ bit trên giao diện vô tuyến Um là:
a 271 kbit/s
b 64 kbis/s
c 16 kbit/s
d 13 kbit/s
B: Giao diện vô tuyến
Câu 11: Chuẩn P-GSM 900 MHz có bao nhiêu sóng mang?
a 123
b 124
c 125
d 126
Câu 12: Trong một sóng mang có mấy khe thời gian-Time Slot:
a 5
b 8
c 12
Trang 3d 16
Câu 15: Kênh lưu lượng gồm các kênh sau:
a SDCCH, TCH
b BCCH, SDCCH
c TCH FullRate, TCH HalfRate
d SDCCH
Câu 17: Tốc độ bit của 1 kênh lưu lượng Full rate là:
a 6.5 kbit/s
b 9.6 kbit/s
c 13 kbit/s
d 16 kbit/s
Câu 18: Phương thức truyền thông tin trên đường vô tuyến của GSM là
a Đơn công
b Bán song công
c Song công
d Cả 3 phương thức trên
Câu 19: Vì sao phải sử dụng lại tần số trong mạng GSM:
a Giảm nhiễu
b Do số tần số hạn chế
c Tăng lưu lượng của mạng vô tuyến
d Cải thiện cường độ tín hiệu
Câu 20: Phân tập không gian được thực hiện bằng cách:
a Chỉnh góc anten đồng hướng
b Mỗi Antenna phát từ 2 tần số trở lên
c Sử dụng 2 anten thu riêng biệt để thu cùng 1 tín hiệu
d Tăng độ cao anten
Câu 22 Đa khung lưu lượng bao gồm:
a 8 Frames
b 16 Frames
c 26 Frames
d 51 Frames
Trang 4Câu 23 Đa khung báo hiệu
a 8 Frames
b 16 Frames
c 26 Frames
d 51 Frames
Câu 24 Kênh FACCH được sử dụng để:
a Đàm thoại
b Báo hiệu trong suốt cuộc gọi
c Truyền bản tin báo hiệu trong quá trình handover và xác nhận khi TCH được ấn định
d b, c đúng
Câu 25 Kênh SACCH được sử dụng để:
a Báo hiệu trong suốt quá trình cuộc gọi
b Truyền các bản tin đo lường và điều khiển
c Thiết lập cuộc gọi
d a, b đúng
Câu 26 MS phát chậm 3TS so với BTS để:
a Sử dụng cùng số hiệu TS cho UpLink và DownLink trong khung TDMA
b Tránh hiện tượng thu phát đồng thời
c Giảm nhiễu
d Cả a và b đều đúng
Câu 27 Kênh BCCH được truyền theo hướng:
a UpLink
b DownLink
c BothLink
d Cả a, b và c
Câu 28 Kênh SDCCH được sử dụng cho đường:
a UpLink
b DownLink
c BothLink
Câu 29 Kênh FACCH được sử dụng cho đường:
Trang 5a UpLink
b DownLink
c BothLink
Câu 30 Kênh TCH được sử dụng cho đường:
a UpLink
b DownLink
c BothLink
Câu 33 Kênh CCCH là kết hợp của các kênh:
a SDCCH
b AGCH
c PCH
d Cả a, b và c
C Traffic Case:
Câu 39 Các Node mạng liên quan trong quá trình thiết lập cuộc gọi khởi tạo bởi MS:
a MS, BTS, BSC,
b MS, BTS, BSC, MSC/VLR
c MS, BTS, BSC
d MS, BTS, BSC, MSC/VLR, GMSC
Câu 40.Các Node mạng liên quan trong quá trình thiết lập cuộc gọi kết cuối bởi MS:
a MS, BTS, BSC,
b MS, BTS, BSC, MSC/VLR
c MS, BTS, BSC
d MS, BTS, BSC, MSC/VLR, GMSC
Câu 41 MS paging sử dụng:
a IMSI
b TMSI
c MSISDN
d IMSI hoặc TMSI
Câu 42 MOBILE ORIGINATED SMS cung cấp phương tiện để truyền tin nhắn từ MS đến SMSC Việc này được thực hiện khi:
Trang 6a MS đang ở chế độ Idle
b MS đang ở chế độ thoại
c Cả a và b đều đúng
Read more: http://dtvt.vn/showthread.php?828-Trac-nghiem-mmang-GSM#ixzz1uuPjagCw