o The objective of scheduling is to minimize: The latest available unscheduled time LAUT or the horizon: the earliest time at which the data channel is available for an unscheduled dat
Trang 3• First Fit Unscheduled Channel (FFUC)
• Latest Available Unscheduled Channel (LAUC)
L p l ch có l p đ y kho ng tr ngậ ị ấ ầ ả ố
• First Fit Unscheduled Channel with Void
Filling (FFUC-VF)
• Latest Available Unscheduled Channel with
Void Filling (LAUC-VF)
Trang 44
Trang 5o The objective of scheduling is to minimize:
The latest available unscheduled time (LAUT) or the horizon: the earliest time at which the data channel is available for an unscheduled data burst to be
scheduled
Gaps: the time difference between the arrival of the unscheduled burst and ending time of the previously scheduled burst
Voids: the unscheduled duration (idle period) between two scheduled bursts on a data channel
Trang 6Ex of LAUT, Gap and Void
Trang 77
Trang 8Vi c l p l ch có th xét đ n có hay không ệ ậ ị ể ế
l p đ y kho ng tr ng ấ ầ ả ố
Trang 9 FFUC (First Fit Unscheduled Channel) [2,3,4,5] và
LAUC (Lastest Available Unused Channel) [5,6]
Trang 10Vi c l p l ch có th xét đ n có hay không ệ ậ ị ể ế
l p đ y kho ng tr ng ấ ầ ả ố
Trang 112 N u v n còn kênh kh d ng i v n ch a đ c th l p l ch (i<n), ế ẫ ả ụ ẫ ư ượ ử ậ ị
chuy n sang b c 3; n u không, thông báo không th l p l ch ể ướ ế ể ậ ị
đ c và k t thúc ượ ế
3 Th l p l ch burst đ n cho kênh kh d ng i (ki m tra LAUTi > s): ử ậ ị ế ả ụ ể
N u thành công, ch n kênh i cho vi c l p l ch burst đ n và k t ế ọ ệ ậ ị ế ế thúc N u không, quay l i b c 2 th đ i v i kênh i=i+1 ế ạ ướ ử ố ớ
V i gi i thu t FFUC, kênh D1 s đ c ch n vì đó là kênh ớ ả ậ ẽ ượ ọ
đ u tiên đ c tìm th y th a mãn đi u ki n LAUTầ ượ ấ ỏ ề ệ 1 > s
Trang 12 kho ng cách t i thi u gap ả ố ể min gi a burst đ n và burst đã đ c l p ữ ế ượ ậ
l ch sau cùng nh t trên m t kênh nào đó; ị ấ ộ
o Gi i thu t: ả ậ
1 i=0; sc=-1; gapmin=-1;
2 N u v n còn kênh kh d ng i v n ch a đ c th l p l ch (i<n), ế ẫ ả ụ ẫ ư ượ ử ậ ị
chuy n sang b c 3; n u không, chuy n sang b c 5 ể ướ ế ể ướ
3 Th l p l ch burst đ n cho kênh kh d ng i (ki m tra LAUTi > s): ử ậ ị ế ả ụ ể
N u thành công, chuy n sang b c 4 N u không, quay l i b c ế ể ướ ế ạ ướ
2 và th đ i v i kênh i=i+1 ử ố ớ
Trang 134 Ki m tra n u kho ng cách gap ể ế ả min l n h n kho ng cách gi a burst ớ ơ ả ữ
đ n và burst đã đ c l p l ch sau cùng nh t trên m t kênh i ế ượ ậ ị ấ ộ (gapmin>s-LAUTi): n u đúng thì gán l i gapmin=s-LAUTi, sc=i và ế ạ quay l i b c 2 th đ i v i kênh i=i+1; n u không quay l i b c 2 ạ ướ ử ố ớ ế ạ ướ
th đ i v i kênh i=i+1 ử ố ớ
5 N u không tìm đ c kênh kh d ng nào đ l p l ch burst đ n ế ượ ả ụ ể ậ ị ế
(sc=-1), thông báo không th l p l ch đ c và k t thúc; n u ể ậ ị ượ ế ế không, kênh sc là đ c ch n cho vi c l p l ch burst đ n và k t ượ ọ ệ ậ ị ế ế thúc.
o V i gi i thu t LAUC, kênh D2 s đ c ch n vì đó là ớ ả ậ ẽ ượ ọ
kênh th a mãn đi u ki n LAUTỏ ề ệ 3 > s v i hi u s – LAUTớ ệ 3 là
nh nh t ỏ ấ
o M c đích c a gi i thu t này là nh m t i thi u kho ng ụ ủ ả ậ ằ ố ể ả
tr ng đ c t o ra t th i đi m đ n c a burst đ n v i ố ượ ạ ừ ờ ể ế ủ ế ớ
th i đi m k t thúc c a burst li n k đã đ c l p l ch ờ ề ế ủ ề ề ượ ậ ị
tr c đó ướ
Trang 14Các gi i thu t l p l ch có xét đ n ả ậ ậ ị ế
l p đ y kho ng tr ng ấ ầ ả ố
o Trên c s 2 gi i thu t không xét đ n l p đ y kho ng ở ở ả ậ ế ấ ầ ả
tr ng, 2 gi i thu t t ng t có xét đ n l p đ y kho ng ố ả ậ ươ ự ế ấ ầ ả
tr ng (Void-Filling) là:ố
First Fit Unscheduled Channel with Void-Filling (FFUC-VF) và
Latest Available Unscheduled Time with Void-Filling (LAUC-VF)
Trang 15Vi c l p l ch có th xét đ n có hay không ệ ậ ị ể ế
l p đ y kho ng tr ng ấ ầ ả ố
Trang 16o Vào:
Th i đi m đ n s và th i đi m k t thúc e c a burst đ n;nh v y ờ ể ế ờ ể ế ủ ế ư ậ
đ dài burst s là (e-s) ộ ẽ
2 N u v n còn kênh kh d ng i v n ch a đ c th l p l ch (i<n), ế ẫ ả ụ ẫ ư ượ ử ậ ị
chuy n sang b c 3; n u không, thông báo không th l p l ch ể ướ ế ể ậ ị
đ c và k t thúc ượ ế
3 Th l p l ch burst đ n cho kênh kh d ng i (ki m tra s > e ử ậ ị ế ả ụ ể ki và sk+1i
> e): N u thành công, ch n kênh i cho vi c l p l ch burst đ n và ế ọ ệ ậ ị ế
k t thúc N u không, quay l i b c 2 và th đ i v i kênh i=i+1 ế ế ạ ướ ử ố ớ
o V i gi i thu t FFUC-VF, kênh Dớ ả ậ 0 s đ c ch n vì đó là ẽ ượ ọ
kênh đ u tiên đ c tìm th y th a mãn đi u ki n eầ ượ ấ ỏ ề ệ k2 < s và
sk+12 > e (kho ng tr ng t sả ố ừ k+1i đ n eế ki)
Trang 17o Vào:
Th i đi m đ n s và th i đi m k t thúc e c a burst đ n; nh v y ờ ể ế ờ ể ế ủ ế ư ậ
đ dài burst s là (e-s) ộ ẽ
S kênh kh d ng n cho vi c l p l ch ố ả ụ ệ ậ ị
Th i đi m b t đ u s ờ ể ắ ầ ki và k t thúc e ế ki c a burst k trên kênh kh ủ ả
d ng i, i=0 n-1 ụ
Ch s kênh đ c ch n sc; kho ng cách t i thi u s_gap ỉ ố ượ ọ ả ố ể min gi a ữ
burst đ n và burst đã đ c l p l ch sau cùng nh t trên m t kênh ế ượ ậ ị ấ ộ nào đó;
o Gi i thu t:ả ậ
i=0; sc=-1; s_gapmin=-1;
N u v n còn kênh kh d ng i v n ch a đ c th l p l ch (i<n), ế ẫ ả ụ ẫ ư ượ ử ậ ị
chuy n sang b c 3; n u không, chuy n sang b c 5 ể ướ ế ể ướ
Th l p l ch burst đ n cho kênh kh d ng i (ki m tra s > eki và ử ậ ị ế ả ụ ể
sk+1i > e): N u thành công, chuy n sang b c 4 N u không, quay ế ể ướ ế
l i b c 2 và th đ i v i kênh i=i+1 ạ ướ ử ố ớ
Trang 18 Ki m tra n u kho ng cách gap ể ế ả min l n h n kho ng cách gi a burst ớ ơ ả ữ
đ n và burst đã đ c l p l ch sau cùng nh t trên m t kênh i ế ượ ậ ị ấ ộ
(s_gapmin>s- eki ): n u đúng thì gán l i s_gap ế ạ min=s- eki , sc=i; và quay l i ạ
b c 2 th đ i v i kênh i=i+1; n u không quay l i b c 2 th đ i ướ ử ố ớ ế ạ ướ ử ố
v i kênh i=i+1 ớ
N u không tìm đ c kênh kh d ng nào đ l p l ch burst đ n ế ượ ả ụ ể ậ ị ế
(sc=-1), thông báo không th l p l ch đ c và k t thúc; N u ể ậ ị ượ ế ế
không, ch n kênh sc cho vi c l p l ch burst đ n và k t thúc ọ ệ ậ ị ế ế
o V i gi i thu t LAUC, kênh Dớ ả ậ 3 s đ c ch n vì đó là kênh ẽ ượ ọ
th a mãn đi u ki n eỏ ề ệ k3 < sj và sk+13 > ej và hi u sệ j – ek3 là nh ỏ
nh t (kho ng tr ng mà kho ng cách t th i đi m đ n c a ấ ả ố ả ừ ờ ể ế ủburst đ n và th i đi m k t thúc c a burst li n k đã ế ờ ể ế ủ ề ề
đ c l p l ch tr c đó trên kênh t ng ng là nh nh t) ượ ậ ị ướ ươ ứ ỏ ấ
o Gi i thu t LAUC-VF còn có m t tên khác là gi i thu t ả ậ ộ ả ậ
Min-SV (minimum starting void) [8]
Trang 1919
Trang 20Gi i thu t k t h p Min-SV và Min- ả ậ ế ợ
EV
Trang 21o Gi i pháp cho v n đ này là xét t ng nh nh t c a 2 ả ấ ề ổ ỏ ấ ủ
kho ng cách: gapả min = Min((s- eki) + (e- sk+1i)) Mô t gi i ả ả
thu t k t h p Min-SV và Min-EV do đó hoàn toàn t ng ậ ế ợ ươ
t gi i thu t LAUC-VF, ch khác đi u ki n ch n kênh sc ự ả ậ ỉ ở ề ệ ọsao cho gapmin = Min((s- eki) + (e- sk+1i)), ∀i
Trang 22o Gi i thu t BFUC-VF (Best Fit Unscheduled Channel - ả ậ
Void-Filling) [9] đ xu t m t tham s “hi u qu (t l ) s ề ấ ộ ố ệ ả ỉ ệ ử
d ng băng thông kho ng tr ng” (utilization) khi m t burst ụ ả ố ộ
đ c l p l ch lên m t kênh: ượ ậ ị ộ
utilization = (e-s)*100/(eki- sk+1i), ∀i
o Kênh nào có giá tr hi u qu băng thông l n nh t s đ c ị ệ ả ớ ấ ẽ ượ
ch n ọ
o Nh v y, gi i thu t BFUC-VF v b n ch t là t ng t v i ư ậ ả ậ ề ả ấ ươ ự ớ
gi i thu t k t h p Min-SV và Min-EV Mô t gi i thu t ả ậ ế ợ ả ả ậBFUC-VF do đó là hoàn toàn t ng t gi i thu t LAUC-ươ ự ả ậ
VF, ch khác đi u ki n ch n kênh sc sao cho utilization = ỉ ở ề ệ ọMax((e-s)*100/(eki-sk+1i)), ∀i
Trang 23o Ng c v i gi i thu t Min-SV, tác gi trong [8] cho r ng ượ ớ ả ậ ả ằ
vi c t i đa kho ng tr ng sinh ra t i th i đi m k t thúc ệ ố ả ố ạ ờ ể ế
c a burst đ n đ n th i đi m b t đ u c a m t burst khác ủ ế ế ờ ể ắ ầ ủ ộ
đã đ c l p l ch trên m t kênh kh d ng nào có là c n ượ ậ ị ộ ả ụ ầ
thi t, b i vì các burst đ n sau đó s có xu h ng có th i ế ở ế ẽ ướ ờ
đi m đ n sể ế j+1 l n h n th i đi m k t thúc c a burst đ n ớ ơ ờ ể ế ủ ế
hi n th i eệ ờ j Vi c t i đa kho ng tr ng t o ra này s t o ệ ố ả ố ạ ẽ ạ
c h i cho m t burst đ n khác đ c l p l ch và do đó khai ơ ộ ộ ế ượ ậ ịthác hi u qu h n vi c s d ng băng thông Dĩ nhiên ệ ả ơ ệ ử ụ
kho ng tr ng t o ra này ph i có đ dài l n h n đ dài t i ả ố ạ ả ộ ớ ơ ộ ốthi u c a m t burst đ c phép sinh ra, n u không kho ng ể ủ ộ ượ ế ả
tr ng sinh ra không có giá tr s d ng ố ị ử ụ
o Mô t gi i thu t Max-EV nh v y s hoàn toàn t ng t ả ả ậ ư ậ ẽ ươ ự
v i gi i thu t LAUC-VF, ch khác v i đi u ki n ch n kênh ớ ả ậ ỉ ớ ề ệ ọ
sc sao cho e_gapmax = Max(e- sk+1i), ∀i và e- sk+1i > burstmin
Trang 2424
Trang 25Segmentation-Based Channel
Scheduling
o the contention resolution techniques drop the
burst completely if they fail to resolve the
Trang 26Segmentation-Based Channel
Scheduling
o The segmentation-based channel scheduling
preemptive.
In the non-preemptive approach, existing channel
assignments are not altered,
In preemptive scheduling algorithms, an arriving
unscheduled burst may preempt existing data channel assignments, and the preempted bursts (or burst
segments) may be rescheduled or dropped
Trang 27Segmentation-Based Channel
Scheduling
o Advantages of the non-preemptive approach
the BHP of the segmented unscheduled burst can be immediately updated with the corresponding change in the burst length and arrival time (offset time)
Also, once a burst is scheduled on the output port, it is guaranteed to be transmitted without being further segmented
o Advantage of the preemptive approach
In the case of QoS, a higher priority unscheduled
burst can preempt an already scheduled lower priority data burst
Trang 28Non-preemptive Minimum Overlap Channel (NP-MOC)
o NP-MOC algorithm is an improvement of the
existing LAUC scheduling algorithm.
o For a given unscheduled burst, the scheduling
algorithm considers all outgoing data channels
and calculates the overlap on every channel and chooses the data channel with minimum overlap.
Trang 30Non-preemptive Minimum Overlap Channel with Void Filling
o The data channel with a void that minimizes the
channel If no channel is free, the channel with minimum loss is assigned to the unscheduled
burst.
Trang 31Non-preemptive Minimum Overlap
Channel with Void Filling
o The time complexity of the NP-MOC algorithm is O(log
WNb)
Trang 3333