1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chuyên đề Mạng truyền dẫn quang (TS. Võ Viết Minh Nhật) - Bài 8 Kỹ thuật lập lịch chùm trên mạng OBS ppt

33 490 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ thuật lập lịch chùm trên mạng OBS
Tác giả TS. Võ Viết Minh Nhật
Trường học Đại học Huế
Chuyên ngành Khoa Du Lịch
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 752,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

o The objective of scheduling is to minimize:  The latest available unscheduled time LAUT or the horizon: the earliest time at which the data channel is available for an unscheduled dat

Trang 3

• First Fit Unscheduled Channel (FFUC)

• Latest Available Unscheduled Channel (LAUC)

 L p l ch có l p đ y kho ng tr ngậ ị ấ ầ ả ố

• First Fit Unscheduled Channel with Void

Filling (FFUC-VF)

• Latest Available Unscheduled Channel with

Void Filling (LAUC-VF)

Trang 4

4

Trang 5

o The objective of scheduling is to minimize:

 The latest available unscheduled time (LAUT) or the horizon: the earliest time at which the data channel is available for an unscheduled data burst to be

scheduled

 Gaps: the time difference between the arrival of the unscheduled burst and ending time of the previously scheduled burst

 Voids: the unscheduled duration (idle period) between two scheduled bursts on a data channel

Trang 6

Ex of LAUT, Gap and Void

Trang 7

7

Trang 8

Vi c l p l ch có th xét đ n có hay không ệ ậ ị ể ế

l p đ y kho ng tr ng ấ ầ ả ố

Trang 9

 FFUC (First Fit Unscheduled Channel) [2,3,4,5] và

 LAUC (Lastest Available Unused Channel) [5,6]

Trang 10

Vi c l p l ch có th xét đ n có hay không ệ ậ ị ể ế

l p đ y kho ng tr ng ấ ầ ả ố

Trang 11

2 N u v n còn kênh kh d ng i v n ch a đ c th l p l ch (i<n), ế ẫ ả ụ ẫ ư ượ ử ậ ị

chuy n sang b c 3; n u không, thông báo không th l p l ch ể ướ ế ể ậ ị

đ c và k t thúc ượ ế

3 Th l p l ch burst đ n cho kênh kh d ng i (ki m tra LAUTi > s): ử ậ ị ế ả ụ ể

N u thành công, ch n kênh i cho vi c l p l ch burst đ n và k t ế ọ ệ ậ ị ế ế thúc N u không, quay l i b c 2 th đ i v i kênh i=i+1 ế ạ ướ ử ố ớ

 V i gi i thu t FFUC, kênh D1 s đ c ch n vì đó là kênh ớ ả ậ ẽ ượ ọ

đ u tiên đ c tìm th y th a mãn đi u ki n LAUTầ ượ ấ ỏ ề ệ 1 > s

Trang 12

 kho ng cách t i thi u gap ả ố ể min gi a burst đ n và burst đã đ c l p ữ ế ượ ậ

l ch sau cùng nh t trên m t kênh nào đó; ị ấ ộ

o Gi i thu t: ả ậ

1 i=0; sc=-1; gapmin=-1;

2 N u v n còn kênh kh d ng i v n ch a đ c th l p l ch (i<n), ế ẫ ả ụ ẫ ư ượ ử ậ ị

chuy n sang b c 3; n u không, chuy n sang b c 5 ể ướ ế ể ướ

3 Th l p l ch burst đ n cho kênh kh d ng i (ki m tra LAUTi > s): ử ậ ị ế ả ụ ể

N u thành công, chuy n sang b c 4 N u không, quay l i b c ế ể ướ ế ạ ướ

2 và th đ i v i kênh i=i+1 ử ố ớ

Trang 13

4 Ki m tra n u kho ng cách gap ể ế ả min l n h n kho ng cách gi a burst ớ ơ ả ữ

đ n và burst đã đ c l p l ch sau cùng nh t trên m t kênh i ế ượ ậ ị ấ ộ (gapmin>s-LAUTi): n u đúng thì gán l i gapmin=s-LAUTi, sc=i và ế ạ quay l i b c 2 th đ i v i kênh i=i+1; n u không quay l i b c 2 ạ ướ ử ố ớ ế ạ ướ

th đ i v i kênh i=i+1 ử ố ớ

5 N u không tìm đ c kênh kh d ng nào đ l p l ch burst đ n ế ượ ả ụ ể ậ ị ế

(sc=-1), thông báo không th l p l ch đ c và k t thúc; n u ể ậ ị ượ ế ế không, kênh sc là đ c ch n cho vi c l p l ch burst đ n và k t ượ ọ ệ ậ ị ế ế thúc.

o V i gi i thu t LAUC, kênh D2 s đ c ch n vì đó là ớ ả ậ ẽ ượ ọ

kênh th a mãn đi u ki n LAUTỏ ề ệ 3 > s v i hi u s – LAUTớ ệ 3 là

nh nh t ỏ ấ

o M c đích c a gi i thu t này là nh m t i thi u kho ng ụ ủ ả ậ ằ ố ể ả

tr ng đ c t o ra t th i đi m đ n c a burst đ n v i ố ượ ạ ừ ờ ể ế ủ ế ớ

th i đi m k t thúc c a burst li n k đã đ c l p l ch ờ ề ế ủ ề ề ượ ậ ị

tr c đó ướ

Trang 14

Các gi i thu t l p l ch có xét đ n ả ậ ậ ị ế

l p đ y kho ng tr ng ấ ầ ả ố

o Trên c s 2 gi i thu t không xét đ n l p đ y kho ng ở ở ả ậ ế ấ ầ ả

tr ng, 2 gi i thu t t ng t có xét đ n l p đ y kho ng ố ả ậ ươ ự ế ấ ầ ả

tr ng (Void-Filling) là:ố

 First Fit Unscheduled Channel with Void-Filling (FFUC-VF) và

 Latest Available Unscheduled Time with Void-Filling (LAUC-VF)

Trang 15

Vi c l p l ch có th xét đ n có hay không ệ ậ ị ể ế

l p đ y kho ng tr ng ấ ầ ả ố

Trang 16

o Vào:

 Th i đi m đ n s và th i đi m k t thúc e c a burst đ n;nh v y ờ ể ế ờ ể ế ủ ế ư ậ

đ dài burst s là (e-s) ộ ẽ

2 N u v n còn kênh kh d ng i v n ch a đ c th l p l ch (i<n), ế ẫ ả ụ ẫ ư ượ ử ậ ị

chuy n sang b c 3; n u không, thông báo không th l p l ch ể ướ ế ể ậ ị

đ c và k t thúc ượ ế

3 Th l p l ch burst đ n cho kênh kh d ng i (ki m tra s > e ử ậ ị ế ả ụ ể ki và sk+1i

> e): N u thành công, ch n kênh i cho vi c l p l ch burst đ n và ế ọ ệ ậ ị ế

k t thúc N u không, quay l i b c 2 và th đ i v i kênh i=i+1 ế ế ạ ướ ử ố ớ

o V i gi i thu t FFUC-VF, kênh Dớ ả ậ 0 s đ c ch n vì đó là ẽ ượ ọ

kênh đ u tiên đ c tìm th y th a mãn đi u ki n eầ ượ ấ ỏ ề ệ k2 < s và

sk+12 > e (kho ng tr ng t sả ố ừ k+1i đ n eế ki)

Trang 17

o Vào:

 Th i đi m đ n s và th i đi m k t thúc e c a burst đ n; nh v y ờ ể ế ờ ể ế ủ ế ư ậ

đ dài burst s là (e-s) ộ ẽ

 S kênh kh d ng n cho vi c l p l ch ố ả ụ ệ ậ ị

 Th i đi m b t đ u s ờ ể ắ ầ ki và k t thúc e ế ki c a burst k trên kênh kh ủ ả

d ng i, i=0 n-1 ụ

 Ch s kênh đ c ch n sc; kho ng cách t i thi u s_gap ỉ ố ượ ọ ả ố ể min gi a ữ

burst đ n và burst đã đ c l p l ch sau cùng nh t trên m t kênh ế ượ ậ ị ấ ộ nào đó;

o Gi i thu t:ả ậ

 i=0; sc=-1; s_gapmin=-1;

 N u v n còn kênh kh d ng i v n ch a đ c th l p l ch (i<n), ế ẫ ả ụ ẫ ư ượ ử ậ ị

chuy n sang b c 3; n u không, chuy n sang b c 5 ể ướ ế ể ướ

 Th l p l ch burst đ n cho kênh kh d ng i (ki m tra s > eki và ử ậ ị ế ả ụ ể

sk+1i > e): N u thành công, chuy n sang b c 4 N u không, quay ế ể ướ ế

l i b c 2 và th đ i v i kênh i=i+1 ạ ướ ử ố ớ

Trang 18

 Ki m tra n u kho ng cách gap ể ế ả min l n h n kho ng cách gi a burst ớ ơ ả ữ

đ n và burst đã đ c l p l ch sau cùng nh t trên m t kênh i ế ượ ậ ị ấ ộ

(s_gapmin>s- eki ): n u đúng thì gán l i s_gap ế ạ min=s- eki , sc=i; và quay l i ạ

b c 2 th đ i v i kênh i=i+1; n u không quay l i b c 2 th đ i ướ ử ố ớ ế ạ ướ ử ố

v i kênh i=i+1 ớ

 N u không tìm đ c kênh kh d ng nào đ l p l ch burst đ n ế ượ ả ụ ể ậ ị ế

(sc=-1), thông báo không th l p l ch đ c và k t thúc; N u ể ậ ị ượ ế ế

không, ch n kênh sc cho vi c l p l ch burst đ n và k t thúc ọ ệ ậ ị ế ế

o V i gi i thu t LAUC, kênh Dớ ả ậ 3 s đ c ch n vì đó là kênh ẽ ượ ọ

th a mãn đi u ki n eỏ ề ệ k3 < sj và sk+13 > ej và hi u sệ j – ek3 là nh ỏ

nh t (kho ng tr ng mà kho ng cách t th i đi m đ n c a ấ ả ố ả ừ ờ ể ế ủburst đ n và th i đi m k t thúc c a burst li n k đã ế ờ ể ế ủ ề ề

đ c l p l ch tr c đó trên kênh t ng ng là nh nh t) ượ ậ ị ướ ươ ứ ỏ ấ

o Gi i thu t LAUC-VF còn có m t tên khác là gi i thu t ả ậ ộ ả ậ

Min-SV (minimum starting void) [8]

Trang 19

19

Trang 20

Gi i thu t k t h p Min-SV và Min- ả ậ ế ợ

EV

Trang 21

o Gi i pháp cho v n đ này là xét t ng nh nh t c a 2 ả ấ ề ổ ỏ ấ ủ

kho ng cách: gapả min = Min((s- eki) + (e- sk+1i)) Mô t gi i ả ả

thu t k t h p Min-SV và Min-EV do đó hoàn toàn t ng ậ ế ợ ươ

t gi i thu t LAUC-VF, ch khác đi u ki n ch n kênh sc ự ả ậ ỉ ở ề ệ ọsao cho gapmin = Min((s- eki) + (e- sk+1i)), ∀i

Trang 22

o Gi i thu t BFUC-VF (Best Fit Unscheduled Channel - ả ậ

Void-Filling) [9] đ xu t m t tham s “hi u qu (t l ) s ề ấ ộ ố ệ ả ỉ ệ ử

d ng băng thông kho ng tr ng” (utilization) khi m t burst ụ ả ố ộ

đ c l p l ch lên m t kênh: ượ ậ ị ộ

utilization = (e-s)*100/(eki- sk+1i), ∀i

o Kênh nào có giá tr hi u qu băng thông l n nh t s đ c ị ệ ả ớ ấ ẽ ượ

ch n ọ

o Nh v y, gi i thu t BFUC-VF v b n ch t là t ng t v i ư ậ ả ậ ề ả ấ ươ ự ớ

gi i thu t k t h p Min-SV và Min-EV Mô t gi i thu t ả ậ ế ợ ả ả ậBFUC-VF do đó là hoàn toàn t ng t gi i thu t LAUC-ươ ự ả ậ

VF, ch khác đi u ki n ch n kênh sc sao cho utilization = ỉ ở ề ệ ọMax((e-s)*100/(eki-sk+1i)), ∀i

Trang 23

o Ng c v i gi i thu t Min-SV, tác gi trong [8] cho r ng ượ ớ ả ậ ả ằ

vi c t i đa kho ng tr ng sinh ra t i th i đi m k t thúc ệ ố ả ố ạ ờ ể ế

c a burst đ n đ n th i đi m b t đ u c a m t burst khác ủ ế ế ờ ể ắ ầ ủ ộ

đã đ c l p l ch trên m t kênh kh d ng nào có là c n ượ ậ ị ộ ả ụ ầ

thi t, b i vì các burst đ n sau đó s có xu h ng có th i ế ở ế ẽ ướ ờ

đi m đ n sể ế j+1 l n h n th i đi m k t thúc c a burst đ n ớ ơ ờ ể ế ủ ế

hi n th i eệ ờ j Vi c t i đa kho ng tr ng t o ra này s t o ệ ố ả ố ạ ẽ ạ

c h i cho m t burst đ n khác đ c l p l ch và do đó khai ơ ộ ộ ế ượ ậ ịthác hi u qu h n vi c s d ng băng thông Dĩ nhiên ệ ả ơ ệ ử ụ

kho ng tr ng t o ra này ph i có đ dài l n h n đ dài t i ả ố ạ ả ộ ớ ơ ộ ốthi u c a m t burst đ c phép sinh ra, n u không kho ng ể ủ ộ ượ ế ả

tr ng sinh ra không có giá tr s d ng ố ị ử ụ

o Mô t gi i thu t Max-EV nh v y s hoàn toàn t ng t ả ả ậ ư ậ ẽ ươ ự

v i gi i thu t LAUC-VF, ch khác v i đi u ki n ch n kênh ớ ả ậ ỉ ớ ề ệ ọ

sc sao cho e_gapmax = Max(e- sk+1i), ∀i và e- sk+1i > burstmin

Trang 24

24

Trang 25

Segmentation-Based Channel

Scheduling

o the contention resolution techniques drop the

burst completely if they fail to resolve the

Trang 26

Segmentation-Based Channel

Scheduling

o The segmentation-based channel scheduling

preemptive.

 In the non-preemptive approach, existing channel

assignments are not altered,

 In preemptive scheduling algorithms, an arriving

unscheduled burst may preempt existing data channel assignments, and the preempted bursts (or burst

segments) may be rescheduled or dropped

Trang 27

Segmentation-Based Channel

Scheduling

o Advantages of the non-preemptive approach

 the BHP of the segmented unscheduled burst can be immediately updated with the corresponding change in the burst length and arrival time (offset time)

 Also, once a burst is scheduled on the output port, it is guaranteed to be transmitted without being further segmented

o Advantage of the preemptive approach

 In the case of QoS, a higher priority unscheduled

burst can preempt an already scheduled lower priority data burst

Trang 28

Non-preemptive Minimum Overlap Channel (NP-MOC)

o NP-MOC algorithm is an improvement of the

existing LAUC scheduling algorithm.

o For a given unscheduled burst, the scheduling

algorithm considers all outgoing data channels

and calculates the overlap on every channel and chooses the data channel with minimum overlap.

Trang 30

Non-preemptive Minimum Overlap Channel with Void Filling

o The data channel with a void that minimizes the

channel If no channel is free, the channel with minimum loss is assigned to the unscheduled

burst.

Trang 31

Non-preemptive Minimum Overlap

Channel with Void Filling

o The time complexity of the NP-MOC algorithm is O(log

WNb)

Trang 33

33

Ngày đăng: 29/06/2014, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w