N i dung trình bày ội dung trình bàyo Các mô hình RWA tĩnh Static RWA Design Design... M ng đ nh tuy n b ạng định tuyến bước sóng WRN với các ịnh tuyến bước sóng WRN với các ến bước sóng
Trang 1Chuyên đê: M ng truy n d n ạng truyền dẫn ền dẫn ẫn
quang
WDM
WDM
TS Võ Vi t Minh Nh tết Minh Nhật ật
Khoa Du L ch – Đ i h c Huịch – Đại học Huế ại học Huế ọc Huế ết Minh Nhật
vominhnhat@yahoo.com
Trang 2M c tiêu ục tiêu
• Bài toán thi t k hình thái v t lý (Physical Topology Design) ết Minh Nhật ết Minh Nhật ật
• Bài toán thi t k hình thái o (Virtual Topology Design) ết Minh Nhật ết Minh Nhật ảo (Virtual Topology Design)
• Đ nh tuy n (Route Computation) ịch – Đại học Huế ết Minh Nhật
• C p phát b c sóng (Wavelength Assignment) ấp cho học viên các kiến thức ước sóng
Trang 3N i dung trình bày ội dung trình bày
o Các mô hình RWA tĩnh (Static RWA)
Design)
Design)
Trang 43.1 T ng quan ổng quan
dùng
Trang 5M ng đ nh tuy n b ạng định tuyến bước sóng WRN với các ịnh tuyến bước sóng WRN với các ến bước sóng WRN với các ước sóng WRN với các c sóng WRN v i các ớc sóng WRN với các
lightpaths
Trang 63.1 T ng quan ổng quan
Wavelength-Assignment problem)
V i ớc sóng h ng ti p c n tĩnh ước sóng ết Minh Nhật ật , m t t p các k t n i là đ c bi t tr c ộng (Dynamic RWA) ật ết Minh Nhật ối ược sự thừa nhận như là công cụ truyền thông ết Minh Nhật ước sóng
V n đ là làm th nào thi t l p đ c các lightpaths cho các k t ấp cho học viên các kiến thức ề: ết Minh Nhật ết Minh Nhật ật ược sự thừa nhận như là công cụ truyền thông ết Minh Nhật
n i này sao cho: t i thi u hóa tài nguyên m ng s d ng nh s ối ối ể mang một kết nối ại học Huế ử dụng để mang một kết nối ụ truyền thông ư ối
b c sóng, s dây d n trên m ng; hay t i đa s k t n i có th ước sóng ối ẫn ại học Huế ối ối ết Minh Nhật ối ể mang một kết nối
thi t l p đ c n u s b c sóng đ c cho tr c c đ nh (h ng ết Minh Nhật ật ược sự thừa nhận như là công cụ truyền thông ết Minh Nhật ối ước sóng ược sự thừa nhận như là công cụ truyền thông ước sóng ối ịch – Đại học Huế ước sóng
ti p c n này có tên g i khác là v n đ SLE (Static Lightpath ết Minh Nhật ật ọc Huế ấp cho học viên các kiến thức ề:
Establishment problem))
Trang 7 V i ớc sóng tr ng h p đ người ợc sự thừa nhận như là công cụ truyền thông ộng (Dynamic RWA) , m t lightpath đ c thi t l p cho ộng (Dynamic RWA) ược sự thừa nhận như là công cụ truyền thông ết Minh Nhật ật
m i k t n i khi có yêu c u và lightpath này s đ c gi i ỗi kết nối được gọi là vấn đề RWA (the Routing and ết Minh Nhật ối ầu băng thông ngày càng tăng của người ẽ sử dụng cùng bước sóng trên tất cả ược sự thừa nhận như là công cụ truyền thông ảo (Virtual Topology Design)phóng sau m t kho ng th i gian h u h n S khác bi t ộng (Dynamic RWA) ảo (Virtual Topology Design) ời ữu hạn Sự khác biệt ại học Huế ự thừa nhận như là công cụ truyền thông ệt 3 loại yêu cầu kết nối: tĩnh (static),
c b n đây là các lightpath đ c qu n lý.ơ bản ở đây là các lightpath được quản lý ảo (Virtual Topology Design) ởi định tuyến và cấp phát bước sóng ược sự thừa nhận như là công cụ truyền thông ảo (Virtual Topology Design)
M c đích c a h ng ti p c n tăng c ng và đ ng là ụ truyền thông ủa người ước sóng ết Minh Nhật ật ười ộng (Dynamic RWA)
thi t l p các lightpaths và c p phát b c sóng sao cho ết Minh Nhật ật ấp cho học viên các kiến thức ước sóng
t i thi u xác su t t c ngh n (blocking) do k t n i không ối ể mang một kết nối ấp cho học viên các kiến thức ắc nghẽn (blocking) do kết nối không ẽ sử dụng cùng bước sóng trên tất cả ết Minh Nhật ối thi t l p đ c; hay t i đa s k t n i có th thi t l p ết Minh Nhật ật ược sự thừa nhận như là công cụ truyền thông ối ối ết Minh Nhật ối ể mang một kết nối ết Minh Nhật ật
Trang 8Phát bi u bài toán RWA ểu bài toán RWA
o V n đ RWA có th phát bi u nh sau: ấp cho học viên các kiến thức ề: ể mang một kết nối ể mang một kết nối ư
Cho m t t p các lightpaths c n thi t l p trên m ng ộng (Dynamic RWA) ật ầu băng thông ngày càng tăng của người ết Minh Nhật ật ại học Huế
và ràng bu c v s b c sóng có th s d ng, chúng ộng (Dynamic RWA) ề: ối ước sóng ể mang một kết nối ử dụng để mang một kết nối ụ truyền thông
ta c n xác đ nh đ ng (route) và b c sóng ầu băng thông ngày càng tăng của người ịch – Đại học Huế ười ước sóng
(wavelength) cho các lightpaths sao cho t i đa s ối ối
lightpaths có th đ c thi t l p (hay t i thi u s ể mang một kết nối ược sự thừa nhận như là công cụ truyền thông ết Minh Nhật ật ối ể mang một kết nối ối
b c sóng s d ng hay t i thi u xác su t t c ngh n ước sóng ử dụng để mang một kết nối ụ truyền thông ối ể mang một kết nối ấp cho học viên các kiến thức ắc nghẽn (blocking) do kết nối không ẽ sử dụng cùng bước sóng trên tất cả
vì không thi t l p đ c lightpath)ết Minh Nhật ật ược sự thừa nhận như là công cụ truyền thông
Trang 102 ràng bu c c a v n đ RWA ội dung trình bày ủa vấn đề RWA ấp phát ền dẫn
nhau.
Trang 11Tính ph c t p c a bài toán RWA ức tạp của bài toán RWA ạng truyền dẫn ủa vấn đề RWA
o Xét m t m ng WRN v i W b c sóng trên m i liên ộng (Dynamic RWA) ại học Huế ớc sóng ước sóng ỗi kết nối được gọi là vấn đề RWA (the Routing and
k t (link/fiber), vi c tìm ki m đ ng đi (lightpath) ết Minh Nhật ệt 3 loại yêu cầu kết nối: tĩnh (static), ết Minh Nhật ười cho m t k t n i (connection) s tr thành W bài ộng (Dynamic RWA) ết Minh Nhật ối ẽ sử dụng cùng bước sóng trên tất cả ởi định tuyến và cấp phát bước sóng
Trang 12Chuy n đ i b ểu bài toán RWA ổng quan ước sóng trên Mạng c sóng
Trang 13Ví d v b chuy n đ i b ục tiêu ền dẫn ội dung trình bày ểu bài toán RWA ổng quan ước sóng trên Mạng c
sóng
Trang 14Các lo i chuy n đ i b ạng truyền dẫn ểu bài toán RWA ổng quan ước sóng trên Mạng c sóng
Trang 15Ví d v chuy n đ i có gi i h n b ục tiêu ền dẫn ểu bài toán RWA ổng quan ớc sóng trên Mạng ạng truyền dẫn ước sóng trên Mạng c
Trang 16Chuy n đ i r i rác (sparse) ểu bài toán RWA ổng quan ả bằng đồ thị
Trang 17RWA tĩnh (static)
Trang 18Bài toán thi t k hình thái v t lý ến và cấp phát ến và cấp phát ật lý
PTD
kh năng c a các liên k t (k t n i) nh s l ng các kênh b c sóng ảo (Virtual Topology Design) ủa người ết Minh Nhật ết Minh Nhật ối ư ối ược sự thừa nhận như là công cụ truyền thông ước sóng trên m i s i d n quang, hay/và kh năng băng thông c a m i kênh ỗi kết nối được gọi là vấn đề RWA (the Routing and ợc sự thừa nhận như là công cụ truyền thông ẫn ảo (Virtual Topology Design) ủa người ỗi kết nối được gọi là vấn đề RWA (the Routing and
s c ng chuy n m ch c a m i OXC ối ổng quan vấn đề định tuyến và cấp phát bước sóng ể mang một kết nối ại học Huế ủa người ỗi kết nối được gọi là vấn đề RWA (the Routing and
v trí l p đ t c a các thi t b nh b khu ch đ i (amplifiers), b ịch – Đại học Huế ắc nghẽn (blocking) do kết nối không ặt của các thiết bị như bộ khuếch đại (amplifiers), bộ ủa người ết Minh Nhật ịch – Đại học Huế ư ộng (Dynamic RWA) ết Minh Nhật ại học Huế ộng (Dynamic RWA)
chuy n đ i (converters), b chia tín hi u (power splitters) ể mang một kết nối ổng quan vấn đề định tuyến và cấp phát bước sóng ộng (Dynamic RWA) ệt 3 loại yêu cầu kết nối: tĩnh (static),
đ m b o t n t i ít nh t 2 tuy n (path) tách bi t gi a 2 OXCs b t ảo (Virtual Topology Design) ảo (Virtual Topology Design) ồn đến đích mà nó đi qua ại học Huế ấp cho học viên các kiến thức ết Minh Nhật ệt 3 loại yêu cầu kết nối: tĩnh (static), ữu hạn Sự khác biệt ấp cho học viên các kiến thức
kỳ đ phòng tr ng h p OXC hay s i d n quang h ng ể mang một kết nối ười ợc sự thừa nhận như là công cụ truyền thông ợc sự thừa nhận như là công cụ truyền thông ẫn ỏa mãn ràng
c n thi t S thành công c a vi c thi t k hình thái m ng
Trang 19Các ví d bài toán PTD ục tiêu
o Bài toán tìm v trí l p đ t các OXC [27] :ịch – Đại học Huế ắc nghẽn (blocking) do kết nối không ặt của các thiết bị như bộ khuếch đại (amplifiers), bộ
“Cho m t s b đ nh tuy n chuy n m ch nh n LSRs (Label ột số bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ố bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ột số bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ịnh tuyến bước sóng WRN với các ến bước sóng WRN với các ển mạch nhẵn LSRs (Label ạng định tuyến bước sóng WRN với các ẵn LSRs (Label
Switching Routers) và m t t p các lightpaths c n đột số bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ập các lightpaths cần được thiết ần được thiết ược thiết c thi t ến bước sóng WRN với các
l p gi a các LSRs, hãy xác đ nh m t hình thái v t lý (mà ập các lightpaths cần được thiết ữa các LSRs, hãy xác định một hình thái vật lý (mà ịnh tuyến bước sóng WRN với các ột số bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ập các lightpaths cần được thiết
gi a m i c p nút luôn t n t i 2 liên k t) sao cho s chuy n ữa các LSRs, hãy xác định một hình thái vật lý (mà ỗi cặp nút luôn tồn tại 2 liên kết) sao cho số chuyển ặp nút luôn tồn tại 2 liên kết) sao cho số chuyển ồn tại 2 liên kết) sao cho số chuyển ạng định tuyến bước sóng WRN với các ến bước sóng WRN với các ố bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ển mạch nhẵn LSRs (Label
m ch quang OXC đạng định tuyến bước sóng WRN với các ược thiết c s d ng là ít nh t nh ng v n đ m ử dụng là ít nhất nhưng vẫn đảm ụng là ít nhất nhưng vẫn đảm ất nhưng vẫn đảm ư ẫn đảm ảm
b o thi t l p đảm ến bước sóng WRN với các ập các lightpaths cần được thiết ược thiết c t t c các lightpaths đã cho.”ất nhưng vẫn đảm ảm
o Th c ch t, bài toán này là k t h p c a c bài toán thi t ự thừa nhận như là công cụ truyền thông ấp cho học viên các kiến thức ết Minh Nhật ợc sự thừa nhận như là công cụ truyền thông ủa người ảo (Virtual Topology Design) ết Minh Nhật
k hình thái v t lý và hình thái o Gi i pháp đ c đ ết Minh Nhật ật ảo (Virtual Topology Design) ảo (Virtual Topology Design) ược sự thừa nhận như là công cụ truyền thông ề:
xu t trong [27] là s d ng gi i thu t di truy n, l p đi ấp cho học viên các kiến thức ử dụng để mang một kết nối ụ truyền thông ảo (Virtual Topology Design) ật ề: ặt của các thiết bị như bộ khuếch đại (amplifiers), bộ
l p l i trong không gian hình thái v t lý và s d ng gi i ặt của các thiết bị như bộ khuếch đại (amplifiers), bộ ại học Huế ật ử dụng để mang một kết nối ụ truyền thông ảo (Virtual Topology Design)
thu t heuristics cho vi c đ nh tuy n và c p phát b c
Trang 20Các ví d bài toán PTD ục tiêu
“Cho m t s lột số bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ố bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ược thiết ng v a đ các b chuy n đ i bừa đủ các bộ chuyển đổi bước sóng ủ các bộ chuyển đổi bước sóng ột số bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ển mạch nhẵn LSRs (Label ổi bước sóng ước sóng WRN với các c sóng
(kho ng 30% trên t ng s b chuy n m ch quang OXC), hãy ảm ổi bước sóng ố bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ột số bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ển mạch nhẵn LSRs (Label ạng định tuyến bước sóng WRN với các
tìm v trí t i u các b chuy n đ i WC định tuyến bước sóng WRN với các ố bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ư ột số bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ển mạch nhẵn LSRs (Label ổi bước sóng ược thiết c l p đ t (thõa ắp đặt (thõa ặp nút luôn tồn tại 2 liên kết) sao cho số chuyển
mãn tình tr ng hi n th i c a d li u l u thông)ạng định tuyến bước sóng WRN với các ện thời của dữ liệu lưu thông) ời của dữ liệu lưu thông) ủ các bộ chuyển đổi bước sóng ữa các LSRs, hãy xác định một hình thái vật lý (mà ện thời của dữ liệu lưu thông) ư ”
u)
ư
Trang 21Bài toán thi t k hình thái o ến và cấp phát ến và cấp phát ả bằng đồ thị
VTD
sau:
“Cho m t m ng quang v i các liên k t quang k t ột số bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ạng định tuyến bước sóng WRN với các ớc sóng WRN với các ến bước sóng WRN với các ến bước sóng WRN với các
n i các b chuy n m ch quang OXCs (t o thành ố bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ột số bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ển mạch nhẵn LSRs (Label ạng định tuyến bước sóng WRN với các ạng định tuyến bước sóng WRN với các
m t hình thái v t lý) và cho m t t p các lightpaths ột số bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ập các lightpaths cần được thiết ột số bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ập các lightpaths cần được thiết
c n thi t l p (s t o nên m t hình thái o) gi a ần được thiết ến bước sóng WRN với các ập các lightpaths cần được thiết ẽ tạo nên một hình thái ảo) giữa ạng định tuyến bước sóng WRN với các ột số bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ảm ữa các LSRs, hãy xác định một hình thái vật lý (mà
các nút biên, hãy xác đ nh mô hình k t n i t i u ịnh tuyến bước sóng WRN với các ến bước sóng WRN với các ố bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ố bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ư
(ch ng h n, t i đa s lighpaths đẳng hạn, tối đa số lighpaths được thiết lập).” ạng định tuyến bước sóng WRN với các ố bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ố bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ược thiết c thi t l p).” ến bước sóng WRN với các ập các lightpaths cần được thiết
Trang 22Bài toán VTD đ ược xem xét dưới góc c xem xét d ước sóng trên Mạng i góc
đ đ th [30] ội dung trình bày ồ thị ịnh tuyến và cấp phát
o “Cho m t hình thái m ng v t lý đột số bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ạng định tuyến bước sóng WRN với các ập các lightpaths cần được thiết ược thiết c bi u di n dển mạch nhẵn LSRs (Label ễn dưới ước sóng WRN với các i
d ng đ th Gp(V,Ep), trong đó V là t p các OXCs và ạng định tuyến bước sóng WRN với các ồn tại 2 liên kết) sao cho số chuyển ịnh tuyến bước sóng WRN với các ập các lightpaths cần được thiết
Ep là các s i d n quang k t n i các OXCs Cho m t t p ợc thiết ẫn đảm ến bước sóng WRN với các ố bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ột số bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ập các lightpaths cần được thiết
các lightpaths c n thi t l p T = [ρ,psd], trong đó ρ ần được thiết ến bước sóng WRN với các ập các lightpaths cần được thiết
bi u di n t ng t i l u lển mạch nhẵn LSRs (Label ễn dưới ổi bước sóng ảm ư ược thiết ng được thiết c cung c p và psd là ất nhưng vẫn đảm
s phân b các t i l u lự phân bố các tải lưu lượng Mục tiêu của việc thiết ố bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ảm ư ược thiết ng M c tiêu c a vi c thi t ụng là ít nhất nhưng vẫn đảm ủ các bộ chuyển đổi bước sóng ện thời của dữ liệu lưu thông) ến bước sóng WRN với các
k hình thái o có th là:ến bước sóng WRN với các ảm ển mạch nhẵn LSRs (Label
T i thi u m c t t ngh n t i đa c a m ng, v i m t s ràng ố bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ển mạch nhẵn LSRs (Label ức tắt nghẽn tối đa của mạng, với một số ràng ắp đặt (thõa ẽ tạo nên một hình thái ảo) giữa ố bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ủ các bộ chuyển đổi bước sóng ạng định tuyến bước sóng WRN với các ớc sóng WRN với các ột số bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ố bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label
bu c v m t tài nguyên m ng [9,10].ột số bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ề mặt tài nguyên mạng [9,10] ặp nút luôn tồn tại 2 liên kết) sao cho số chuyển ạng định tuyến bước sóng WRN với các
T i thi u s ch ng (hành trình) trung bình c a các ligthpath ố bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ển mạch nhẵn LSRs (Label ố bộ định tuyến chuyển mạch nhẵn LSRs (Label ặp nút luôn tồn tại 2 liên kết) sao cho số chuyển ủ các bộ chuyển đổi bước sóng
thi t l p đến bước sóng WRN với các ập các lightpaths cần được thiết ược thiết c