1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Một số điều quan trọng khi học môn Anh Văn doc

8 327 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số điều quan trọng khi học môn Anh Văn
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thì hiện tại hoàn thành:Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ và còn tiếp tục đến hiên tại Ex: I have lived here for 2 years Diễn tả một hành động đã hoàn tất tại một thời điểm không xá

Trang 1

Một số điều quan trọng khi học môn Anh Văn:

A.Các thì trong tiếng Anh và cách sử dụng:

A1

Thì Hi ệ n tạ i đơ n: Thì hiện tại đơn dùng để:

Diễn tả một thói quen lặp đi lặp lại hằng ngày

Ex: I go to school every day

Diễn tả một sự thật hiển nhiên

Ex: The sun rises in the east

Diễn tả một sự việc có thực lúc nói

Ex: Lan works in a big company in London

Diễn tả một hành động sẽ xảy ra ở tương lai nhưng gắn liền với những động

từ chuyển động như: Leave(dời đi, chuyển bánh…); Arrive(đến ); Retune(trở lại…)

Ex: The train leaves the station in 15 minutes

Diễn tả sự nhận thức, cảm giác, tình trạng xảy ra trong lúc đang nói Đi liền với những từ chỉ cảm xúc như: Smell, Feel, Hear…

Ex: I feel very tired because I have been working all the day

A2 Thì hiện tại tiếp diễn:

Diễn tả một sự việc đang diễn ra lúc nói

Ex: He is sleeping in his room now

Diễn tả hành động không nhất thiết xảy ra lúc nói nhưng ỏ hiện tại( Mang tính chất tạm thời)

Ex: She is reading the novel: “Mien Dat Chay”

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần hay do thói quen gây ra khiến bực mình khó chịu

Ex: Tuấn is always asking me for help

Diễn tả hành động đã được sắp xếp trong tương lai gần, nhưng đây là điều không chắc chắn

Ex: I am going to Hue next week

Khi sử dụng thì này cần lưu ý về cách thêm đuôi “ing” thì biến đổi ra sao

Trang 2

A3 Thì hiện tại hoàn thành:

Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ và còn tiếp tục đến hiên tại

Ex: I have lived here for 2 years

Diễn tả một hành động đã hoàn tất tại một thời điểm không xác định trong quá khứ

Ex: He has lost his car

Diễn tả hành động vừa mời hoàn thành

Ex: Mai has just finish her work

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ

Ex: We have seen this film several times

Diễn tả một hành động đã diễn ra trong quá khứ và kết thúc vào lúc nói

Ex: I have not seen you for along time

Một số động từ thường đi với thì hiện tại hoàn thành: Ever, Never, Sofar, Until, Now, Recently, yet, Already…

A4 Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

Diễn tả hành động bắt đầu ở quá khứ mà còn liên tục đến hiện tại rồi chấm dứt hoặc còn tiếp diễn ở tương lai

Ex: It has been raining for 2 hours, it is still raining now

A5 Thì quá khứ đơn:

Diễn tả hành động xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

Ex: He visited me yesterday

Diễn tả một hành động đã xảy ra suốt cả một khoảng thời gian trong quá khứ Ex: He worked with me from 1998 to 2000

Diễn tả thói quen trong quá khứ

Ex: I often played volleybal when I was young

Diễn tả hành động đã xảy ra kế tiếp trong quá khứ

Ex: She go out of the car, unlocked the door and went into the house

A6 Thì quá khứ tiếp diễn:

Diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ Ex: He was watching television at 11 oclock lastnight

Diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có một hành động khác xảy đến

Ex: He was watching television the phone rang

Diễn tả hai hay nhiều hành động diễn ra đồng thời trong quá khứ

Trang 3

Ex: Tom has doing homework while his brother was watching television yesterday

A7 Thì quá khứ hoàn thành:

Diễn tả hành động đã hoàn thành trước một thời điểm xác định trong quá khứ

Ex: Tim has finished his work before 10 oclock lastnight

Diễn tả một hành đọng hoàn thành trức một hành động khác cùng xảy ra trong quá khứ

Ex: Yesterday, when I came here, she has left

A8 Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn;

Diễn tả hành động xảy ra truớc một thời điểm xác định hoặc một hành động khác trong quá khứ nhưng vẫn còn tiếp tục đến khi hoặc sau khi hành động thứ hai xảy ra

Ex: Lastnight, when Tom got up His father has been working in his room for 1 hour

A8 Thì tương lai đơn:

Diễn tả hành động xảy ra ở tương lai

Ex: I shall go there tomorrow

Diễn tả một lời mời, một đế nghị, một yêu cầu, một dự định hay một sự dự đoán trong tương lai

Ex: will you open the door, please

I am sure he will come back

Chú ý: “be going to” cũng dùng để diễn tả một hành động sẽ xảy ra ở tương lai nhưng mà là một hành động đã được sắp xếp trước về một sự việc chắc chắn sẽ xảy ra

Ex: I am going to visit him tomorrow, because he is in hospital

A leg of the chair has been broken but the boy dose not realize that if he sits on it, he is going to fall

A9 Thì tương lai tiếp diễn:

Hành động đang xảy ra tại thời điểm trong tương lai

Ex: By this time tomorrow, I shall be doing my homework

Hành đông dự định làm ở tương lai

Ex: we shall be spending our holiday in England nextweek

Hành động xảy ra ở tương lai mà nó là kết quả công việc là hằng ngày

Trang 4

Ex: Tomorrow, An will be waiting of Mai He always waits for her at the school gate onevery yesterday

A10 Thì tương lai hoàn thành:

Hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm xác định trong tương lai

Ex: By the end of this year, they will have finished there work

Hành động sẽ hoàn thành trước 1 hành động khác xảy ở tương lai

Ex: if we come to the station at 1 oclock tomorrow morning the train will have left

A11.Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:

Hành động sẽ hoàn thành trước thời điểm xác định ở tương lai or trước một hành động khác ở tương lai nhưng sau đó vẫn tiếp tục

Ex: By this times next week I shall have been working here for 3 year

B Cách nhận biết các dạng loại từ:

B1 Noun for people (Danh từ chỉ người):

Thêm hậu tố vào cuối các verbs, nouns, adj, such as: IST, ER, OR, MAN,

EE, ANT (ENT), IAN, ESE, ESS

Ex: 1 N/ verb/ adj cộng thêm đuôi IST tạo thành danh từ chỉ người:

Dentist ( nha sĩ), artist(họa sĩ), tourist( khách tham quan), scientist( nhà khoa học), biologist…

2 Verb cộng thên đuôi ER:

Teacher, worker, writer, farmer, player, manager

3 V cộng thêm đuôi OR:

Inventer, collecter, visister, sailer, actor, competitor

4 N cộng thêm đuôi MAN:

Businessman, chairman, fisherman, milkman, salesman…

5 V cộng thêm đuôi EE:

Employee, trainee…

6 V cộng thêm đuôi ANT(ENT):

Attendant, dependant, applicant, assistant

7 N cộng thêm đuôi IAN:

Historian, musician, vegetarian

DANH TỪ THƯỜNG TẬN CÙNG BẰNG: Ment, tion, sion, ure, ance, ence, ics, ness, ery/ ary, ation, ty/ ity, cy/ acy, age, hood, al, ship, dom, iny

Ex: 1 V + ment = N: Appointment, management, deverlopment, encouragement, achievement, disappoitment, improvement…

Trang 5

2 V + tion = N: action, creation, protection, production, destruction

3 V + sion = N: decision, confusion, discusstion, permission, extension…

4 N + ure = N: adventure, furniture, nature, failure, signature…

5 V + ance = N = Adi + ant: distance, Performance, attendance, acceptance…

6 V + ence: absence, intelligence, patience…

7 N + ics : economics, electronics, physics

8 Ạdj + ness : awarness, politeness

9 Ạdj/ V + ary/ ery: delivery, discovery

10 V + ation: information, application, education

11 Adj + ty/ ity: ability, mimority, safety, milky, beauty…

12 Adj + CY/ acy: policy, tendency…

13 V + age = N: marriage, carriage, shottage

14 N + Hood = N: childhoood, neighbourhood…

15 V + Al= N: arrival, signal…

16 N + ship: frendship, memberships, relationship…

17 Adj+ Dom: freedom, kingdom, wisdom…

18 V+ Ing: building, meaning, learning, savings…

B.2 : VERB: Tận cùng :ize, ise, fy, ate, en

2 V+ fy

3 Adj + en

4 V+ ate

5 Những từ bắt đầu bằng âm : EN : enabal, ẹnjoy, encourage

B3 ADJ : tận cùng là các âm sau : ive, y, al, ful, less, ic, ous, ible, able, ary, ent, ist, ly

1 N = y

2 N+ al

3 N+ ful

4 N+less

5 N+ic

6 V/ N+ ive

7 N+ ous

8 V+able

9 V+ ible

10.V+ ary

11.N+ ly

12.N+ ish

13.V+ ent

Trang 6

14.Adj+ ant

B4 ADVERB= ADI+ LY: quickly, noisily, beautifully, happily…

C5 Cách đánh trọng âm trong tiếng anh:

1. Đối với từ có 2 hoặc 3 âm tiết: dấu trọng âm rơi vào âm thứ nhất: visit, teacher,

2. Những từ bắt đầu bằng 1 tiếp đầu ngữ(a,dis) thì nhấn vào âm 2: about…

3. Đối với những từ có 4 âm tiết trở lên dấu nhấn nằm trong âm tiết thứ

3 đếm từ trái sang phải: comfortable(nhấn ở âm for)

4. Những âm có đuôi sau đây thì trọng âm sẽ được nhấn phần cuối: ade, ee, eer, ese, oo, son, ette, esque, Ex: aggrette( nhấn trọng âm vào âm gre)

5. Những âm mà tận cùng có những đuôi sau thì dấu nhấn được rơi vào vần đứng ngay trước đuôi ấy: ic, ion, ia, ial, ual, ian, iar, ualar, ience, iency, iance, ium, ious, eous, uous,Ex: communication, Italian, stadium, particular, mediar…

6. Những từ mà tận cùng các đuôi sau đây, nhấn vần thứ ba kể từ sau ra trước: logy, graphy, metry, nomy, our, ate, tude, ity, ety, ical

C2 Cách phát âm khi thêm s, es, ed:

1, Khi thêm s, es:

Đọc thành /s/ khi tận cùng là những chữ cái sau: k, p, f, t, th (không phung phí tiền thừa)

Đọc thành /iz/ khi tận cùng là các từ: s, x, ch, sh, ge, z (sống xao cho xứng nghe zét)

Đọc thành khi tận cùng là các từ: y, l, b, g, d, r, v, m, n, ng, u, e o,a,i( yên lòng bảo gì dượng ra về mua nước ngọt uể oải)

2 Khi thêm đuôi ed:

Đọc thành /t/: s, x, ch, k, ph, f( sống xao chi không phung phí)

Đọc thành /ed/: t, d( tiếp diễn)

Đọc thành /d/; với tất cả những âm còn lại

D Clauses and phrases of purpose:(mệnh đề và cụm từ chỉ mục đích)

To

In order to Để + Ving

So as to

Trang 7

Nếu ở thể khẳng định thì ta dùng cả ba trường hợp

Nếu ở thể phủ định thì ta chỉ dùng: Inorder/ so as + Not + to + V(inf)

E Một số thành ngữ có cấu trúc so sánh :

As strong as a horse: mạnh như trâu

As fealous as othelle: Ghen như Hoạn Thư

As easy as ABC: Dễ như trở bàn tay

As cold as ice: Lạnh như băng

As cold as cucumbor: Rất mát

As white as snow: Trắng như tuyết

As black as charcoal: Đen như than

As mute as an oyster: Câm như hến

As silent as a grave: Lặng như tờ

As thick as two short planks: Ngu như bò

As happy as a king: Sướng như tiên

As rich as Rokerfeller: Giàu nứt đố đổ vách

As fit as a fiddle: Khỏe như vâm

As fast as a lightning: Nhanh như chớp

vừa làm tân ngữ

Những câu hỏi với What: what time: hỏi về thời gian

What size: hỏi về kích cỡ

What make/ brand: hỏi về nhãn hiệu

What is the price of…: hỏi giá

What … for: được dùng để hỏi mục đích

What be… like: dùng để hỏi về đặc điểm của sự vật, diện mạo, tính cách của người

HOW: Những câu hỏi với how:

How old: hỏi về tuổi tác của người và vật

How long: hỏi về khoảng thời gian và độ dài

How wide: hỏi về bề rộng

Ex: how wide is the street?

How deep: Hỏi về độ sâu

Ex: how deep is the lake?

How heavy: hỏi về trọng lượng

Ex: how heavy are you?

How tall: hỏi chiều cao

Ex: how tall are you?

Trang 8

How hide: hỏi chiều cao vật

Ex: How hide is this table?

How far: hỏi về đoạn đường

Ex: how far is from HaNoi to HoChiMinh? How fast: hỏi về tốc độ

How hot: hỏi về nhiệt độ

How often: hỏi về tần suất

How large: hỏi về diện tích

Ngày đăng: 29/06/2014, 06:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w