Tình hình ung thư trên thế giới và Việt Nam -Theo ước tính củaTổ chức ung thư Liên hợp quốc, vào năm 2030 có khoảng 13,2 triệu người chết do ung thư.. - Hiệp hội nghiên cứu ung thư quốc
Trang 1Viện Đại học Mở Hà Nội
Khoa Công nghệ sinh học
Trang 2NỘI DUNG ĐỀ TÀI
Trang 3TỔNG QUAN
Bệnh nhân ung thư
Trang 4Tình hình ung thư trên thế giới và
Việt Nam
-Theo ước tính củaTổ chức ung thư Liên hợp quốc, vào năm 2030 có khoảng 13,2 triệu người chết
do ung thư
- Hiệp hội nghiên cứu ung thư quốc tế - IARC
cũng cho biết, khoảng 21,4 triệu người mắc ung
thư mới sẽ được phát hiện vào năm 2030
- Trung bình mỗi năm ở VN có 75.000 người
tử vong do bệnh ung thư, hơn 126 nghìn ca mới
mắc ung thư trong năm 2010, Hội Phòng chống
Trang 5Các phương pháp điều trị ung thư
- Phương pháp điều trị tại chỗ
- Phương pháp điều trị toàn thân
- Ngoài các phương pháp điều trị trên, hiện
nay có nhiều nhà nghiên cứu đã ứng dụng
enzyme trong điều trị ung thư.
+ Điều trị ung thư não bằng E amphinase của ếch.
+ Enzyme CHIP trong điều trị ung thư vú
Trang 6Gới thiệu protease legumain
Cấu trúc không gian của legumain
Trang 7+ Legumain là một protease phân giải protein.
+ Tồn tại trong cả động vật và thực vật
+ Đặc hiệu cho sự thủy phân của liên kết
asparaginyl
+ Hoạt động tối đa ở pH=5,5
+ Legumain được biểu hiện cao ở một số loại khối u như: tuyến tiền liệt, đại tràng và ung thư vú
Trang 8Mục đích đề tài
Thiết kế vector biểu hiện gen mã hóa
legumain
Trang 10Hình ảnh pET-32c(+)
Trang 11- Hai enzyme cắt đầu so le EcoRI và HindIII
5’…G AATTC…3’
3’…CTTAA G…5’
Vị trí cắt của EcoRI
5’…A AGCTT…3’3’…CTTAA G…5’
Vị trí cắt của HindIII
- Cặp mồi thiết kế đặc hiệu cho phản ứng PCR
T7F: 5’-TAATACGACTCACTATAGGG-3’T7R: 3’-TAGTTATTGCTCAGCGGTGG-5’
Trang 13KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
Trang 14Kết quả xử lý vector tách dòng pBT-legumain
với enzyme EcoRI và HindIII
1
1 2 3
Gen mã hóa legumain(900bp)
1000bp 750bp
Giếng 1: Thang DNA chuẩn (Fermantas)
Giếng 2: pBT-legumain gốc
Trang 152 Kết quả tinh sạch đoạn gen mã hóa legumain
Trang 163 Kết quả xử lý vector biểu hiện pET-32c(+)
với enzyme EcoRI và HindIII
1 2
Giếng 1 pET-32c(+) gốc không xử lý với enzyme Giếng 2 pET-32c(+) sau khi xử lý với 2 enzyme
Trang 174 Kết quả biến nạp sản phẩm gắn kết pET-32c(+)
và gen legumain
Đĩa Petri chứa khuẩn lạc sau khi biến nạp
Trang 185 Kết quả PCR từ khuẩn lạc chọn dòng vector
pET-32c(+)/legumain
1 2 3 4 5 6
1600bp 2000bp
1500bp
Giếng 1: Thang DNA chuẩn của (Fermantas)
Trang 196 Ảnh Chromas kết quả sequence
Trang 201 atgagcgata aaattattca cctgactgac gacagttttg acacggatgt
51 actcaaagcg gacggggcga tcctcgtcga tttctgggca gagtggtgcg
101 gtccgtgcaa aatgatcgcc ccgattctgg atgaaatcgc tgacgaatat
151 cagggcaaac tgaccgttgc aaaactgaac atcgatcaaa accctggcac
201 tgcgccgaaa tatggcatcc gtggtatccc gactctgctg ctgttcaaaa
251 acggtgaagt ggcggcaacc aaagtgggtg cactgtctaa aggtcagttg
301 aaagagttcc tcgacgctaa cctggccggt tctggttctg gccatatgca
351 ccatcatcat catcattctt ctggtctggt gccacgcggt tctggtatga
401 aagaaaccgc tgctgctaaa ttcgaacgcc agcacatgga cagcccagat
451 ctgggtaccg acgacgacga caaggccatg ggatatctgt ggatcc GAAT
501 TCTGATCAAC AGGCCCAATG GCACAGATGT CTATCAGGGA GTCCCGAAGG
551 ACTACACTGG AGAGGATGTT ACCCCACAAA ATTTCCTTGC TGTGTTGAGA
601 GGCGATGCAG AAGCAGTGAA GGGCATAGGA TCCGGCAAAG TCCTGAAGAG
651 TGGCCCCCAG GATCACGTGT TCATTTACTT CACTGACCAT GGATCTACTG
701 GAATACTGGT TTTTCCCAAT GAAGATCTTC ATGTAAAGGA CCTGAATGAG
751 ACCATCCATT ACATGTACAA ACACAAAATG TACCGAAAGA TGGTGTTCTA
801 CATTGAAGCC TGTGAGTCTG GGTCCATGAT GAACCACCTG CCGGATAACA
851 TCAATGTTTA TGCAACTACT GCTGCCAACC CCAGAGAGTC GTCCTACGCC
901 TGTTACTATG ATGAGAAGAG GTCCACGTAC CTGGGGGACT GGTACAGCGT
951 CAACTGGATG GAAGACTCGG ACGTGGAAGA TCTGACTAAA GAGACCCTGC
1001 ACAAGCAGTA CCACCTGGTA AAATCGCACA CCAACACCAG CCACGTCATG
1051 CAGTATGGAA ACAAAACAAT CTCCACCATG AAAGTGATGC AGTTTCAGGG
1101 TATGAAACGC AAAGCCAGTT CTCCCGTCCC CCTACCTCCA GTCACACACC
1151 TTGACCTCAC CCCCAGCCCT GATGTGCCTC TCACCATCAT GAAAAGGAAA
1201 CTGATGAACA CCAATGATCT GGAGGAGTCC AGGCAGCTCA CGGAGGAGAT
1251 CCAGCGGCAT CTGGATGCCA GGCACCTCAT TGAGAAGTCA GTGCGTAAGA
1301 TCGTCTCCTT GCTGGCAGCG TCCGAGGCTG AGGTGGAGCA GCTCCTGTCC
1351 GAGAGAGCCC CGCTCACGGG GCACAGCTGC TACCCAGAGG CCCTGCTGCA
7 Kết quả xác định trình tự legumain
Trang 21- Gen này có sự tương đồng 100% với các trình tự
có mã số đăng ký AY409389, DQ895070 và
SY:DQ891884 tại ngân hàng gen quôc tế
Trang 228 Trình tự amino acid
1 MSDKIIHLTD DSFDTDVLKA DGAILVDFWA EWCGPCKMIA PILDEIADEY
51 QGKLTVAKLN IDQNPGTAPK YGIRGIPTLL LFKNGEVAAT KVGALSKGQL
101 KEFLDANLAG SGSGHMHHHH HHSSGLVPRG SGMKETAAAK FERQHMDSPD
151 LGTDDDDKAM GYLWIRILIN RPNGTDVYQG VPKDYTGEDV TPQNFLAVLR
201 GDAEAVKGIG SGKVLKSGPQ DHVFIYFTDH GSTGILVFPN EDLHVKDLNE
251 TIHYMYKHKM YRKMVFYIEA CESGSMMNHL PDNINVYATT AANPRESSYA
301 CYYDEKRSTY LGDWYSVNWM EDSDVEDLTK ETLHKQYHLV KSHTNTSHVM
351 QYGNKTISTM KVMQFQGMKR KASSPVPLPP VTHLDLTPSP DVPLTIMKRK
401 LMNTNDLEES RQLTEEIQRH LDARHLIEKS VRKIVSLLAA SEAEVEQLLS
501 PPLSNN*
Trang 24KIẾN NGHỊ
- Tiếp tục nghiên cứu biểu hiện gen mã hóa
legumain trên các hệ biểu hiện hợp lý
- Nghiên cứu để tối ưu hóa quá trình biểu hiện
và tinh chế legumain phục vụ cho các nghiên cứu tiếp theo