Ở Việt Nam, tuy đã có ‘Trai đắt thân yêu của chúng ta đã được nghiên cứu từ lâu, nhưng mỗi khoa học chỉ nghiên cứu một thành phần riêng lẻ.. LỞ cột tiếng Pháp, sau một số từ gốc có ch
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHÔ HỒ CHÍ MINH
THUAT NGU
VE KHOA HOC TRAI DAT
(PHAP - ANH - VIET)
Trang 2BOGIAODUCVADAOTAO ——
TRUONG DAI HOC SU PHAM THANH PHO HO CHi MINH
THUAT NGU VE KHOA HQC TRAI DAT
(PHAP - ANH - VIET)
Trang 3TS PHAM XUAN HAU
Il Những người thực hiên chính:
1 PGS.TS Phan Huy Xu
2 Nguyễn Văn Hiền
3 Hà Thị Lý
Trang 4học Trải đất trên thể giới phát triển rất mạnh, các trường đại học và các viện nghiên cứu khoa
hà từ điền về kho học Trái đắc Ở Việt Nam, tuy đã có
‘Trai đắt thân yêu của chúng ta đã được nghiên cứu từ lâu, nhưng mỗi khoa học chỉ
nghiên cứu một thành phần riêng lẻ Chẳng bạn thô nhường học chỉ nghiên cứu đắt trồng,
sm nhiễu thành phần có mối quan hệ hữu
cơ và có sự tác động biện chứng với nhau cho nên, các khoa học riêng lẻ nghiên cứu về Trái
độc giả hoan nghênh
6 nước ta cũng cố một số cuốn thuật ngữ về khoa học Tri đắt nhưng số từ còn ít và
hơi có cuốn nào được nh bày bằng ba thứ ễng Pháp - Anh -Việt, Có thể nói đy là ông
trình đầu tiên ở Việt Nam có số lượng thuật
Trang 5túc và công phu
11 Phuong pháp nghiên cứu:
- Đầu tiên là phương pháp sưu tầm và tra cứu thuật ngữ được tiến hành trong các thư
n Phải tìm từ tương đương giữa ba thứ tiếng Pháp - Anh -Việt Đây là giai đoạn lim fiso (fiche),
- Tiếp theo là phương pháp đối chiếu và so
Đây là giai đoạn đi sâu vào bản chất của thì
Trang 6“Cuốn "Thuật ngũ về các khoa học Trái đắt” này được trình bày theo vẫn từ A đến z và theo
"ba cộp cột thứ nhất là tiếng Pháp, cột thứ nhì là tổng Anh và cột thử ba à tiếng Việt Cor tiếng Pháp có từ gốc được in đậm và có ghỉ giống đực, giống cái, nh tử, động tử, số Vidụ anthraciten.m — (iểngđực)
anthropologie n (giống cổ) antielinal ađj,n (ínhtừ, danhtừ) 'ouilir v (động từ)
“Cột iếng Pháp còn ghỉ một số cụm từ của tử gốc, ví dự
từ gốc là earte (bản đô, biểu độ)
các cụm từ của carte là
‘chathymétrique biểu đỗ đo sâu
ede cadastre bin đồ địa chính
«de formation de surface bin đồ thành hệ "bán đồ lãnh thể
1; v; (chữ , là viết tắt của tử carte)
“Các cụm từ nói lên sự phong phú và đa dạng của từ nói riêng và của thuật ngỡ nối chung
LỞ cột tiếng Pháp, sau một số từ gốc có chua thêm các chữ viết tất để n khoa học nào, ví dụ lên từ gốc đó thuộc
Trang 7(paléebot) Tà cổ thực vật
(ecto) là kiến tạo,
(océano) là đại dương
Got
ng Anh, tuy không in đậm, không ghi giỗng nhưng là từ trơng đương
và đồng nghĩa Cụm từ trong tiếng Anh được viết sau từ gốc
Ở cột tiếng Việt, nếu là danh tử thì có ghi chữ "sụ”, ví dụ: sự giới hạn Cụm từ cũng được viết chữ đầu của từ gốc
bactérien.f bacteria, bacterium vi khuẩn Đềt này đã được sự góp ý của các chuyên gia và các nhà khoa học về Trái đất, Tay nhiên, với một công trình lớn như thể này chắc chấn sẽ không tránh khỏi những sai sót
Rất mong nhận được sự đóng gốp xây dựng của bạn đọc để chúng tôi sửa chữa, bổ sung nhằm nâng cao chất lượng của để tài và phục vụ tốt hơn cho sinh viên, nghiên cứu ở nước ta Xin chân thành cảm ơn!
‘Thanh phổ Hồ Chí Minh tháng 4 năm 2002 Các tác giả
Trang 8ciel ouvert
2 faible gradient etamonphique adj
2 faible teneur adj
to break down, to hew
to stope the ore, to mine
blasting, rock blasting
"hâm lượng cao,
có hạt bằng nhan,
có hạt không bằng nhau bằng mắt trăn Bậc (thuộc)
Trang 9aces (dune mine) n,m,
accessoire (minéral) adj
‘ground feature, ondulation
yevenness; faulted-tesrane (US) uneven, rough, undulating,
biển thẩm
vô sinh
sự ải mòn tan min băng tuyết
sự hập thụ
sự hấp thụ khí quyền Khả năng hi biển thẩm Acai (thude Cambri giữa) aeantit (khoáng)
gia tốc trọng lực
kiểu đồ gia tốc giatắc kế lối vào (một mồ)
số th tới (vàng) phụ tứ yêu đhoáng vit) đường phay vũng đất nứt sụp
hiểm tr (địa hình)
Trang 10và độ sáng) h nghi bình sai, điều chỉnh thích nghỉ với môi trường bình sai cầu trúc
sự dẫn nước tính dính (của đầu)
đoạn nhiệt sườn phía nam phơi ning chất ngoại hấp, ngoại hấp; hấp thụ adula (khoáng vật) bình lưu (khí tượng) bất định (nón) tên gọi trong kỹ thuật của thông gió trong him mo thoáng trên không
vẽ bản đỗ trên không không ảnh địa chất hàng không thiên thạch cao không học thí
Trang 11aceore (cbte) adj
acerétion (des continents) n
accretion, accreted terrain,
(a terrane, US)
sự tăng trưởng, sự gia tăng
dưới chân vách đứng (bờ biển) thời A-sơn thiên thạch không hạt acroit (khoáng) kết tình bình kim thuộc về a cacbônic,
sa clohydrie, -a, nhẹ, á mạnh
sự axft hóa không đốc, không nghiêng acmiL (khoáng)
âm học phương pháp âm học tính chất thu được hoạt động
Bộ hãi quỳ Nhóm cá vậy ta actinôlit (khoáng)
sự hoạt động, tác dụng dụng hóa học
sự hoạt động hoạt động núi lửa thuyết hiện tại mới đây, hiện tại
Trang 12area, region, belt
continental area drainage
drainage area, catchment area
chi hn chấy vào sông), nhập đồng
`
mi nẫo, sgat (khoáng)
"nổ não cổ hình cành cây hắc diện thạch, mã não Iăng,
"mổ số vân đẳm, tải tuổi tuyệt đối thối đại đồ đã mãi thối kỹ để nhị thối kỹ độ tam, tác nhân Chí quyền
n Xót min
đã khối tập vũng thành phố
xự lê quậng
sự bồi tụ đắt hồi
ngọc biếc
im chí (mặt đồng hỗ) chôm nhọn (địa lý) kim năm châm, sẵn bãi khu vục, vành đai
hu vue le dja Khu we gp
tế vũng nude
"mưa rơi xuỗng từ đồ shây đi
Trang 13alluvial adj, cone á
nappe a., piémont a.,
terrasse a., plaine a
Mà trăng thạch kiểm
đá hoa cương kiểm
sự kiểm hóa tính kiểm
Bộ sản hồ mềm, thể Anson, thống Angon ia) táo táo lực táo lạm, tảo canxi tảo hóa thạch tảo có võ cứng tảo than táo ấm tiêu
sự nối tiếp các phay
cất kết lớn có sắt gió mu dịch ngoại li ngoại lai muộn, tha sinh thuộc về giống khác bồi, nón bồi (địa) lớp, tằng bởi, chân núi bi, thêm bỗi syrbai đấu đất bồi, đắt phù sa
dit phi sa cổ đất phù sa (cấ) có vàng phù sa ven biển
Trang 14asbestos, moutain cork
‘upstream , upper part
anpelite, bituminous, black
shale, carbonaceous shale
amphibia
amphitheater
glaciala
phù saở sông đất bồi băng thủy đã băng hà, đôi thạch đất bồi cuối kỷ Đệ tứ đất bồi hậu băng hà đất bồi có thiếc sông băng Anpo
độ cao tuyệt đối
độ cao tương đối mây trùng tích
silieát nhôm
có hợp chất nhôm
$piđốt nhôm, ngọc hồng lựu nhôm .đá phiển có nhôm,
mồ nhôm
có chứa nhôm oxýt nhôm, amazonit (khoáng)
hỗ phách
hỗ phách vàng,
hỗ phách đen
hỗ phách xám vàng amian, si đá thượng lưu than nến, đá phiển than lớp lưỡng cự, lớp ch nhát đãi vòng đãi vòng sông băng
Trang 1522 sự phóng dai (inh) biên độ dạng hạnh nhân nghiêng ngược
ky khí loại suy, dựa trên sự giông, nhau)
sự phân tích bien thai biển chất sâu (biện tượng)
x khong chính hợp (địa tổng)
1 nghiềng từ be cic mat pha
đu ấn vi Bến phan x9 ạ- Khúc xạ
s suữn tự nhiên, g nghỉ
‘xen bê một (nh thê} thạch cao khán Anizi (bậc, kỳ) Không đăng thước, không
Trang 16distance between the sun
and the earth)
dị daờng khác thường atte Sith dittir
‘yah ak, ang nko châu Nam thu Na m cực
thang ntavi, than để gây, thân gây, hân sinh nép 16i (thuộc) nếp lối nếp lỗi không đôi xứng 'o ngược m1, đôi xứng
nL phi xoáy nghịch hiện tượng)
i apatt apatit điêm viền địa (của mặt răng, hay vệ nh nhân tạo) biểu kiện
độ nghiêng Ty to ni di đt má màu mỡ đ) la chất học ứng dụng thủy địa chất học ứng dụng
xự đem đến , sự mang đến, Y mang đến lo mồ
Trang 17apporter (des sédiments)
approfondir (le it d'une
có thể cày cấy được (lớp) aragônft (khoáng)
sự san phẳng
hình cành cây (ở khoáng van) hình cành cây (ở khoáng van) vòng cung đảo, quân dio vong cung vom đá Áckê (thuộc giới, đại thất cổ) kiểu cổ, kiểu nguyên thủy quin dio kiến trúc (của một loại đá) bắc cực (thuộc), khôi băng vòng cực đảm mây phun rào núi lửa
đá bảng, đá đen lợp mái
đã bảng lôm đồm, khô cẳn (không có dòng chảy thường xuyên)
ó cát cất granit
Trang 18aréte (de montagne) nf ide poisson)
aratigue (horizon) ah argiliten.f
adj arrachement (courant d')
arridre adv et adj
cạnh hình đa diện hối
bạc cổ arsenie ất sét
ds Lam gach, ais lim gbm
noi Hy dts tang set acgilit (khosng) sét vội (thuộc) sét sit (th
sé manhé (thuge) khô hạn tình trạng khô hạn khô hạn (chỉ số) amorie (su tg0 sơn) chỗ nước xoáy nội địa (xã bở biển) bãi sau, bãi biển sau cảnh sau
Trang 19arrosé (a fortes pluies) adj
cố chứa arsển(c Chân khóp lan tự nhiên nhựa đường
‘at tiên văn học không đổi xứng nếp xếp không đi xing phi kiếm tạ khí quyên khi quyên thuộc)
Trang 20attraction, pul hip din, ste it adhesion of water gravitation ste ‘rong Ive wr
‘magnetic attraction sức hú từ nh cohesive fore AT sh xức hút đính ài glacial rough
aureole, halo 'ontacLa
TH, quả vành Ú
‘anh bien chat gp xúc cực quang Nam oe guang Bắc cực nguời vượn phương Nam, tại sinh {Yat phương bài bản
Đà, địa gị chỗ tự biên chit
tự hình tự dưỡng
hạ lưu (một con sông)
Trang 21swallow hole, sink,
aven, wallet, solution
hồ ngoài dây nữ trước miễn trước núi
hỗ cac, động để
mưa sao bằng, mua dong trục trục nếp lỗi trục chuyển động, trục tỉnh thể trực quay trục địa cực phương vi (uậ gốc phương vị (
Trang 22fall, falling, dectine
fall of flood, of water
Ví khuẩn đồng bằng lũ tích chân núi vịnh, Vũng vịnh Hạ Long lôi vào vịnh đâu vịnh
lò nong chảy nỗi nâu cách thủy
ự hạ xuông; sự giảm
Sự hạ mục nước giảm ấp lực giảm sức sản xuât
ự hạ mục nước thủy tiểu
Trang 23naturel (d'une rividre
par des rochers) » voleanique
Jce-pack, pack, sea ice
bar (unit of pressure)
barranca, dry savine gully
(on voleanic cone)
bar, barrier beach
‘miner's bar
bãi sôi lớp chứa hóa băng, ‘aia, i ai đãi trằm tic
độ bên (uy hà học
vỏ băng, đám băng nổi
võ băng thưa đảm bảng ven biển bari (đơn vị đo áp suất)
cổ sọc, có đốm sặc vvackevikit(khosing) cđụn cát hình lười iềm nhóm cồn cát khíáp kế Khíáp kế độ cao khí áp kế hộp nhiệt ấp ký đập (xây dựng ngăn nước)
đập thiên nhiên (do núi đá đập núi lừa đập vòm ương xối sườn (ở nón núi lửa) thánh thước, dời cát bở mạch mô
Trang 24«i bang chin đãi san hỗ chấn barin (bbl) = 42 gallons
1588 lt bùn vết ở sông trọng tâm barlit(khoáng) trọng quyền (bên dưới baritocanxft (khoáng) baritoxelein (khoáng)
bz cao nguyên bazan (thude) dụng nham bz dạng bz đản ông, thứ nứt bz
i up bz thủy tỉnh bz dang baran bazanit bơ kiểm bazo
Trang 25bn oe ou, bn ate bên (do lăng đọng bên (đo) đứt sấy lưu vực sông bằng bồn nội lưa lưu vực sông máng địa cht
bê than
bồn thủ nước bồn ra biển bồn đại đương, bổn ven biển
bn có mỏ dẫu
bin cấu tạo bồn kiến tạo lưu vực phân thủy
th
Trang 26iu dao dit thủng xúc dit sinh vật ở đầy bentonit (khoáng) benzen (Calle) thung lũng dạng vòm
bở (sông) soòng (chớ than) berin (khoáng) berili, Be
bê ta (bức xạ) cất kết hạch
Trang 27bt chịu ứng suất trước lưỡng trục, tỉnh thể lưỡng trục, cácbonát axft crômất ã bieberít (khoáng) kinh dẫn nước, đoạn sông giữa 2 thác, khoáng có để lửa
sặc sỡ, ô hợp
đá cắt kết (sa thạch) nhiều màu sắc cân bằng địa hóa cân bằng bang cân bằng nước bai bên, hai phía
sự đổi xứng hai bên hai mắt (bằng) kính lúp hai mắt kính hiển vi hai mắt tên đôi (hệ) quần lạc sinh vật hóa sinh học hóa sinh học (thuộc) trầm tích hóa sinh khí hậu sinh học (thuộc)
Trang 28ám tu sinh vit sinh vat hoc sink hoe hổi lượng sinh vật sin Khối
“quần xã sinh vật môn thống kẻ sinh vật sinh quyển giải đoạn ôn định
sự sống (huộc) mica đen
"nhọc
sinh cảnh đổi sinh học lưỡng cực
có hình thấp đối (hạch anh) bimut, Bi nhựa dung, bitum dầu lửa
nh ở hồ nhứ thiên nhiên chứa bitum, (thuộc) bitum bitum hóa (hiện tượng)
ha tr hai (hóa)
ốp 2 mảnh võ (động vật) trắng, bạc trắng vôi trắng ch, phẫn chỉ trắng kếm lớp nụ biển (động vật da gai hóa thạch) blenđơ, xíalerit (khoáng)
Trang 29blizzard o,m blizzard
bloc n,m 1 block, boulder
2: fault bo!
b,chamiế overthust block di bj pha chm
2 continental craion địa khiên
2 démesuré ice-afled block, oversized khdi guálớn,khốibăng nổi
boulder
2 diggramme block diagram biếu đồ khối
2 erratique ‘ili boulder erate block Aropstone ang bang ti dat
b perché(glaciaire) perched bloc Khổi tạo
(cheminée de fée) ‘chimney roc
ống khĩi tiên, núi lửa),
biocaill n rubble stone, seree để vụn Đlocailleux ad) nihbly cĩ nhiễu đá vụn bocard n.m m stamp, ore crusher mấy nghiễn bacard & minerai — máy nghiền quặng bocardagề I'eau n.m —— weLslamping ự nghiễn cĩ nước bocardagề se n.m ‘ey stamping ự nghiễn khơ Docardeur a.m, mlliman thợ nghiễn (quảng) boghead n.m boghead than tio bọcn ‘wood số
» fossile fossil wood sỗ hĩa thạch
b opalise opalizedw gỗ opan hĩa, gỗ cĩ ánh trắng
sa
» péwrife petified w.,w stone gỗ hĩa đá
b, siiclfế silicified w số thắm siie Doisage (de galeries) n,m timbering số chống hằm,
b, de chambre room gỗ lầm, bolsement (agro)n.m afforestation ự trồng rừng boiser (Une galeie)(Uae to timber, 0 wood chống hằm mồ bằng thân cây xégion) v sỗ, trơng cây
Trang 30Dorique (acide) ad}
bornite (minerai de cuivre)
bboucher (un puits de mine)
arched, bulged, camberred
‘edge, border, margin, rim
‘congealed rim, chilled
omits eres peacock
‘copper, Variegated copper or
bò, giới hạn
bờ sông dứt gây ta Tìa (mỏ), cạnh, lê mép dung vig 8 đnh đường in đồng băng lễ giới hạn phản ứng dong trigu mạnh (ở cửa sông hẹp) phường bắc (huộc) bch axit bocnft (quặng đồng) boroxilicát kim cương mài (tần vụn để ài ngọc) đổi nhỏ boriogen (khoáng) dạng chùm nho họng núi lửa
Tổ thoát suối nóng đồng, lấp mô
Trang 31boulant (sable) adj
boulbène (SO France) n.f
boule (désagrégation en) nL
bùn, cặn, bùn biển
bùn Trùng phóng xạ bùn sốt bùn vôi
‘dung địch bùn khoan bùn Khoan bùn song băng, bùn biển bùn đồ (vùng biển sâu) đồng chảy bùn
viên, hôn
sự đảo lộn (kiến tạo) bùn (ở đầy đầm lẫy)
Trang 32bourbier n m
bournoniten [
bourrage (đun trou de mine)
Dbourrasque (de vent) n
gust (of wind)
riverbank, levee, im
bi dat boi (ven son,
bờ tuyết lở nhôi, nhét(huôc nổ)
ự phông lên chộ phông lên do bằng đồng, chỗ đất phòng chỗ phông lên của dung ham (mun mi) địa bàn địa bản đo nghiêng địa bản địa chất địa bàn mô thủng lũng kín châm nô (thợ) đường ham (md) dong vật tay cuộn, ngành tay nếp lỗi ngăn
có đầu ngân,
sự sinh chậm,
sự chân động (của vỏ quả din) nya he in nhựa đâu, guđron
Trang 33bs de rviére am, distibutary sli sng, phụ lưu
6 mort riviére) ‘oxbow-like, cut-off meander, nih sing ch, hd méng
abandoned channel ngựa braun nf brite sting mangan cứng Bravais réseau de) n,m, exjstallgraphic atice mang tn thé hoe thud) bréehe n breccia aim kde
b de fate faut ak phay
bs de friction friction; crush friction gk xit
8, inraformationnelle intraformational b sk nội thành hệ
8, monogénique monogenic by sk một nguồn b,omneme bonc bed,osous b, ek xuống, via chứa xương
&, polysénigue polyecnicb sk nhiền nguồn b,récifale root ak amigo bsalifire salferousb
b.sédimentaire sedimentary
b tectonique sataolasie bị khiển tạo
4, voleanique pyroclastic b ak ni i formation deb breccition surhinhthinh ek fausse pseudo sk sa bréchifcaton mf breccited hành tạo giấm kết bréchiN€ ad] breccited hiện tượng giãm kết hóa
me, bréchoide ——— bcciatsỞ «6 dang gk
i
bréchique adj brecciated có dạng gk
Trang 34
độ chói, ảnh độ sáng, gạch nung gạch chịu lửa cđất làm gạch xưởng gạch, các khâu làm gạch bánh (gạch) bánh than bánh than bùn
‘da ngim cản sông gió nhẹ tau phi bang
8 chin song
võ, bễ wo (do đồng băng) tạch nhiều màu
— (khoáng)
sự nghiỄn, sự đập vụn bromacgidit (khoáng)
bom (ha) bromit (khoáng onolom tấn cdụng dịch thin lần sim, 10i long đồng th brondit (khoáng) brukit (titan oxit) sương mù sương mù đồng giá
Trang 35to crush, to grind, to mill
mill, crusher, breaker
rooling erusher, crushing
sự ái nghiền nghiền, xay, tấi máy nghiền
mm ngh trục quay,
m ngh quặng bruxit (khosing) mưa bụi
tiếng, tiếng ồn, nhiễu âm
nhiễu âm dự đốt, đốt chấy, thiêu (nung, thành vôi) nương tẩy, sương mù, mù (khí tượng) hơi (ở vật nóng bốc lên) diy sương mù
đất nâu đất vôi nâu cđất rừng mẫu nâu đất podzon ni liệu)
2, thô (dầu thô) dầu có pha hỗn hợp thô nhẹ thô có độ lưu huỳnh cao ngành rêu
(nguyên
Trang 36balle (de gử) bubble bot (kbs) niveau tb bubble level
formant des b bubbly bot nude thing bing boulleux (@ petites cavités)_vuggular, vuggy nhiều bạt burcau d'études géo- scological survey có bọng nước (nhiều lỗ nhỏ) logiques n m
bureten.[ burete Phòng nghiên cứu địa chất burn n.m: madđerne- —— chỉpper,chiel ng nhỏ giạt préhistorique burin dao khắc buriner v.(g60gr) to chisel Khắc, cắt gọt bate nf conical ill butte, i, ait, g, đối nhỏ
‘mound knoll, hllook
b a lentlle de glace ice mound đổi băng
be de terre ath hummoek uit
b gaconnée cath mound, thư đối pha ca
4 résiuelle(karstigue) arn haystock, hu vein b.témoin residual hill, small in-seberg đổichứng avant outlier hổi sót bysmalite a bysmafith biemaii (kiêu thé nim cu di
xm nhdp), thé chim, thé laeoli rời byssus n.m byssus tơ chân (của một số động vật
thân mềm hai mảnh vỏ)
bytownite n.£ bytownite bitaunit (khoáng)
Trang 37
cable n,m cable, rope
e đenmacion hoisting cable, isting rope cp Khai thác cáp kéo
«de curage (or) bailing rope cp ht du 6: de forage Ariting babe, dling ine ep Roan mo sadastre n.m map, property map 1s Tand egister, cadastral do ruing dit va ghi ia be
(pans bas 2 hard siliceous bed
broken stones
caillow nm, pebble đã cuối
6 &facenes wind faceted p cudi nhiễu mặt
— ventifact cuỗi mài môn do gió
« émoussé rounded p, cuối tròn
6 vermiculé water-wor p cu có vẫn lần tăn caillouteux au pebbly, gravelly Jom chon cuội
36
Trang 38` calamine calamin (khoáng) gisemen de c calamine đeposit mỏ calamin calanque n ala vũng bở đá (ỡ Địa Trung
Hai) caleaire 1 adj calcareous, limy 1, chứa vôi giàu camxi, vôi
2 num: lime stone (thuộc)
2 đã vôi 6d ciment ‘cement stone đã vôi làm ximăng
ca cinoidee crinoidal 1 enerinitie 1
e brếchique brecian 1„ breeciated L dv hóa giãm kết
6 caverneus cavernous L đá vôi hang động compact ccampact 1 để vôi đặc xít cconcrfiianné ballstone dy, kt hac construit reef I bioherm, dv am tiết coquillier ccoquina, coquinoid 1 shelly đvö sò
1
e corallien coral 1 coralline 1 đã vôi gốc san hô craven chalky 1 y, phi
Trang 39lutetian 1 (Paris basin)
clayey calcareous formation aeusrine 1
dv hạt đđv có cát
đy thô đđv, chứa sét
av oho
4 in thạch bà
av 6 85 dolomit, dv e6 manhé
đv, xếp
dv, dm tiêu
đw cát
y, silie đđv, cổ khoáng spat
dy, e6 canxit hat
i canxit 6 sét
đá cansit cổ silie eanxedon (khoáng)
có đổm
ắng sữa (để)
Trang 40
caleicote adj caleieole
ealefềre ađj caleiferous
cealeimorphe adi caleimorphie
cealein n,m calein, limestone hard-pan
cealeite f calcite, cale spar
cristalline nf ¢ ‘iT (US), gla stiff (US),
Iceland spar calcium
calelum n.m caleomalachite
cealeomalachite nf caldera
cealdeira n.f calderite
cealdérite nf Caledonian (orogeny)
Calédonien (cycle) n,m ealedonite
cdụng cụ đo nồng độ canxi loại hình vi đất thuộc) váng vối, cặn vôi váng vôi dạng bông cải
sự nung khô (đá vôi) úng (đá vôi) thành vôi eanxifedi (khoáng) canxi (huộc) cuội kết chứa vôi canxft (khoáng) (camxi caboná))
đã băng lan ccanximalachit (khoáng) hôm chảo (miệng núi lửa rất ccanderit (khong) Caledon (bie) ealedonit (khoáng)
sự định cỡ định cỡ, phân cỡ đãi (san hô) ealise (Khoáng) cealifonit(khoáng)