Dòng điện không đổi1.1... Mạch điện một chiều đẩy điện tích dương từ cực âm sang cực dương.. Đây không phải lực tĩnh điện!... • Suất điện động của nguồn điện:lμ đại lượng có giá trị bằng
Trang 1M¹ch ®iÖn dßng mét
chiÒu
Trang 21 Dòng điện không đổi
1.1 Bản chất dòng điện: dòng các hạt điện
chuyển động có hướng, chiều của hạt
dương
-
-Trong kim
loại
Trong dung dịch điện phân
-Trong chất
khí
E r
I
e
e e
e
e
+
+ +
+
+
+ +
+ +
Trong Chõn khụng, chất bỏn dẫn ?
Trang 31.2 Những đại lượng đặc trưng:
• Cường độ dòng điện= điện lượng qua S/s
dt
dq
t
0
t
0
=
=
• Véc tơ mật độ dòng điện
tai điểm M có gốc tại M,
chiều chuyển động hạt
dương, giá trị
n
dS
dI
dSn
J
r
M
S d J JdS
=
=
∫
∫ =
=
S S
S d J dI
A/m2
Trang 4ống dòng điện: n0, |e|, , dS v n
dSn
J
r
+ vr
+
Số hạt điện đi qua dSn trong một đơn vị thời gian:
) dS
v ( n
) dS
v ( n
| e
| dn
| e
|
v
| e
| n
dS /
dI
v e n
r
=
Dòng nhiều loại hạt: = ∑
i
i i
i
0 e v n
r
Trang 51.3 Định luật Ohm đối với một đoạn mạch điện trở thuần
V1 > V2
E r
I r
I=(V1 -V2)/R
Độ dẫn của đoạn mạch: g=1/R
• Điện trở vμ điện trở suất:
R=(V1 -V2)/I R=ρl/Sn Thứ nguyên:Ω=V/A
T R
R Δ
Δ
= α
Phụ thuộc của điện trở vμo nhiệt độ:
RT=R0(1+α.ΔT)
RT Điện trở tại nhiệt độ T
R0 Điện trở tại nhiệt độ T0
ΔT=T-T0
ρ106 Ωm α103K-1
Ag 0,016 3,8
Al 0,027 4,7
Cu 0,017 3,9
Tại 20oC
Trang 6) dl
dV (
1 dS
dI J
n
ư ρ
=
E
r
σ
=
Tại một điểm bất kì có dòng điện chạy qua véc tơ mật độ dòng điện tỷ lệ với véctơ cường độ
điện trường tại điểm đó
dI=[V-(V+dV)]/R=-dV/R
• Dạng vi phân định luật
Ohm
dSn
E r
J
r
dl R=ρdl/dSn
Trang 72.1 Suất điện động
• Nguồn điện: Duy trì cực
dương, âm
→ Đẩy điện tích âm từ cực
dương sang cực âm vμ
+
-+
-=>Lực lạ đẩy điện tích trong nguồn: Tương tác phân tử, cảm ứng điện từ, lực điện từ => Trường lạ
C
2 Mạch điện một chiều
đẩy điện tích dương từ cực âm sang cực dương
Đây không phải lực tĩnh điện!
Trang 8• Suất điện động của nguồn điện:
lμ đại lượng có giá trị bằng công của lực
điện trường dịch chuyển điện tích +1 một vòng quanh mạch kín của nguồn đó.
q / A
=
C
s d )
* E E
( q
Er
*
Er Véc tơ cường độ trường tĩnh điện
Véc tơ cường độ điện trường lạ
∫ + ∫
=
=
ζ
*d s E
s d E q
/
0 s
d
E
C
=
∫ r r
Trang 9Trong pin tại bề mặt điện
cực có hiệu thế nhảy vọt:
SĐĐ trong pin=tổng các
hiệu điện thế nhảy vọt ΔV
² Suất điện động của nguồn
điện =Lưu số của trường lạ
Suất điện động của nguồn điện: lμ đại
lượng có giá trị bằng công của lực điện
trường lạ dịch chuyển điện tích +1 một
vòng quanh mạch kín của nguồn đó.
∫
=
ζ
C
*d s
E r r
+
-v
ΔV
ΔV
Trang 102 2 Định luật Kirchhoff
Định luật: Tổng hiệu điện thế của toμn mạch kín bằng không
Chiều dịch chuyển
+
a
Chiều dịch chuyển
a
Uba=Va-Vb=-ζ
• Tụ
+
a
Uab= Vb-Va=+ Q/C
+
a
Uba= Va-Vb=- Q/C
• Nguồn:
0 U
V = i =
Δ ∑
∑
kín Mạch kín
Mạch
Hiệu điện thế=sự thay đổi điện thế từ
điểm nμy tới điểm kia
Trang 11• Điện trở
Uab= Vb-Va=-IR
a
I
Uba= Va-Vb=+IR
a I
• Mạch:
U5
U6
U4
U3
U7
I4
I2
I3
I1
-U1- U2- U3+ U4+ U5+U6+U7 =0
Định luật Kirchhoff
đối với tổng hiệu điện thế trên toμn mạch kín
Trang 12ThÝ dô:
1 =
V -+ ξ=6V 2
r2=0,1Ω
R3=3Ω
r1=0,4Ω
I R4=10Ω
ξ1- Ir1- Ir2- ξ2- IR3-IR4=0
I= (ξ1- ξ2 )/(r1+r2+R3+R4)
=6V/13,5 Ω ≈ 0,4A
- ξ 1+
r1 R3
r2
- ξ 2+
R4
V
Trang 13Bμi tập: 1 Tính R3
I3=0.1A
R1=5Ω R2=20Ω
1 =
ξ 2
I3 R
3
2.Tìm dòng trong mạch:
+ - +
-R1=100Ω
R2=10Ω
R3 =80Ω
ξ1=6V;ξ2=12V
Định luật Kirchhoff về tổng dòng điện đối với nút mạch:
0 I
I I
I I
I1 ư 2 + 3 ư 4 + 5 = i =
tạiO i
I4
I3
I2
I1
I5
O
Tổng dòng điện tại một nút mạch bằng không
Lấy chiều vμo nút lμ chiều dương:
Trang 14 Mạch RC:
+
ζ
R t=0
• Đóng khoá K, tụ C đ−ợc nạp Khi đã bão hoμ:
ζ=Q0/C Khi đang nạp, áp dụng
định luật Kirchhoff:
0 C
Q
IR − =
− ζ
0 C
Q dt
dQ
−
Q C
dQ
− ζ )
e 1
( C
t
−
− ζ
t
e R dt
dQ
I ζ −
=
=
Trang 15ζ Dòng giảm khi
tụ đ−ợc nạp
RC
t
e R
I ζ −
=
τ=RC
R
37 ,
t I
t
Q
) e
1 ( C
t
−
− ζ
=
0,63Cζ
τ=RC
0,95Cζ
τ=3RC
điện tích tăng khi tụ nạp
• Quy luật thay đổi dòng
trong mạch khi nạp điện
cho tụ:
• Quy luật thay đổi điện
tích trên bản tụ khi nạp
điên cho tụ:
Trang 16R
+ +
-I
0 C
Q
IR + =
−
dt
dQ
I = −
RC
dt Q
dQ = −
RC
t
0 e Q
Q = −
RC
t
0 e RC
Q dt
dQ
I = = − −
0
Q
t
Điện tích giảm khi
tụ phóng điện
τ=RC
0
Q 37 , 0
I
• Tụ phóng điện qua điện trở của mạch
áp dụng định luật Kirchhoff cho mạch kín
0 RC
Q dt
dQ
= +
Trang 17• Năng l−ợng của mạch RC:
Năng l−ợng toμn phần do pin cung cấp:
2
2
C W
2 C
ζ
=
dt
e R
Rdt I
W
0
RC
t 2 2
0
2
∫
∫ ∞ −
= R
Năng l−ợng nạp vμo tụ:
Năng l−ợng toả trên điện trở:
∞
−
−
ζ
t 2
2
| )
e 2
RC (
C ζ2
=
Wpin = WC + QR Theo định nghĩa suất điện động:
ζ=A/Q0 ; Wpin=A; Q0= Cζ
Trang 18Bμi tËp: 1 TÝnh R3 Víi I3=0.1A theo 2 chiÒu
R1=5Ω R2=20Ω
1 =
ξ 2
I3 R
3
Trang 192.T×m dßng trong m¹ch:
+ - +
-R1=100Ω
R2=10Ω
R3 =80Ω
ξ1=6V;ξ2=12V
I1
I2
I3
I1=I2+I3
0 R
I R
I
0 R
) I I
( R
I
2 2
3 3
2
1 1
3 2
2
2
=
− +
ζ
−
= ζ
− +
+
3
2 2
2 3
R
R
I
=
0 R
R ) R
I ( )
R R
(
3
1 2
2 2
1 2
0 R
R R
R R
R
R I
2 3
1 3
2 1
1 1
2
+ +
ζ + ζ
−
=
... Suất điện động nguồn điện: lμ đạilượng có giá trị cơng lực điện< /i>
trường lạ dịch chuyển điện tích +1 một< /i>
vịng quanh mạch. ..
Tổng dòng điện nút mạch không
Lấy chiều vμo nút lμ chiều dương:
Trang 14 Mạch RC:
+...
Điện tích giảm khi
tụ phóng điện< /small>
τ=RC
0
Q 37 , 0
I
• Tụ phóng điện qua điện trở mạch