ánh sáng tự nhiên: Véc tơ cường độ điện trường dao động theo tất cả các phương vuông góc với tia sáng E r v r 1.. ánh sáng phân cực: Có véc tơ cường độ điện trường chỉ dao động theo một
Trang 1Bμi giảng Vật lý đại cương
Tác giả: PGS TS Đỗ Ngọc Uấn
Viện Vật lý kỹ thuật Trường ĐH Bách khoa Hμ nội
Trang 2Chương 5
Phân cực ánh sáng
ánh sáng lμ sóng ngang: dao động sáng
vuông góc với phương truyền sóng
E r
v r
Trang 31 ánh sáng tự nhiên vμ ánh sáng phân cực
1 ánh sáng tự nhiên:
Véc tơ cường độ điện trường
dao động theo tất cả các
phương vuông góc với tia
sáng
E r
v r
1 ánh sáng phân cực:
Có véc tơ cường độ điện
trường chỉ dao động theo
một phương xác định gọi lμ
AS phân cực thẳng hay AS
phân cực toμn phần
Trang 4E r
v r
Mặt phẳng chứa phương dao động -> Mặt phẳng dao động
Mặt phẳng dao động Mặt phẳng phân cực
Mặt phẳng chứa tia sáng vμ vuông góc với mặt
phẳng dao động -> Mặt phẳng phân cực
phân cực một phần toμn phần
AS tự nhiên
Trang 5Phân cực một phần: AS có véc tơ cường độ điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với tia sáng, nhưng có phương mạnh, phương yếu
AS tự nhiên có thể coi lμ tập hợp nhiều AS phân cực toμn phần dao động đều đặn theo tất cả các phương vuông góc với tia sáng
AS tự nhiên qua bản Tuamalin (Alumini
Silicorobat AlSiBO5) bị phân cực toμn phần có
E dao động trên mặt phẳng chứa quang trục
E r
song song vớiquang trục
Trang 62.Định lý Maluýt (Malus)
a1 , I1 a2 , I2
a2=a1 cosα
α góc giữa hai quang trục
α
=
1
2 2
I
Khi cho một chùm tia sáng tự nhiên rọi qua hai bản tuamalin có quang trục hợp với nhau góc α thì cường độ ánh sáng thu được tỷ lệ với cos2α
kính phân tích kính phân cực
Trang 7ứng dụng: Dùng bản tuamalin kiểm tra xem AS
có phải lμ phân cực hay không?
Kính chống nắng, trong dụng cụ quang học
2 Phân cực AS do phản xạ vμ khúc xạ AS
tăng i1 mức độ phân cực của tia phản xạ thay đổi, khi i1=iB tia phản xạ
phân cực toμn phần
không khí
thuỷ tinh
Tia phản xạ vμ tia khúc xạ phân cực một phần
i1
tgiB=n21
n21 lμ chiết suất tỷ đối giữa 2 môi trường
iB lμ góc Briutơ
Trang 84 Phân cực do lưỡng chiết
Tính lưỡng chiết của tinh thể:
Tinh thể có tính dị hướng -> Khi chiếu 1 tia vμo TT thu được 2 tia truyền qua: Lưỡng chiết
TT băng lan
Thoi-CaCO3
78o08
101o52’
B1
A1
D1
C1
D
C
B
A
1
A1 C
Nếu chiếu tia sáng dọc theo quang trục tia không bị
tách thμnh 2 tia Nếu chiếu tia sáng ⊥ABCD tách thμnh tia thường (0) vμ tia bất thường (e-Không
tuân theo định luật khúc xạ) 0
e
Trang 9n i
sin
i
sin
0 0
=
=
const
n i
sin
i
sin
e e
≠
=
Mặt phẳng chứa tia thường vμ quang trục lμ mặt phẳng chính
Cả 2 tia e & 0 đều phân cực toμn phần
Băng lan có ne < n0 : tinh thể âm,
Thạch anh có ne > n0 : tinh thể dương
n0 không đổi, ne phụ thuộc vμo góc tới i
Chiết suất của tinh thể đối
với 2 tia
5 Sự quay mặt phẳng phân cực Các tinh thể đơn trục: Thạch anh, NaClO3
Chiếu tia sáng ph cực dọc theo quang trục-> Mặt phẳng dao động & MP phân cực quay đi góc α
Trang 10d
ρ khối lượng riêng [α] Hệ số tỷ lệ phụ thuộc vμo
điều kiện thí nghiệm [α]=21,7 độ.cm3/(mm.gam)
đối với thạch anh ở 200C vμ λvμng=5893A0
λ
Trường hợp các chất vô định hình: Dung dịch
có chứa chất quang hoạt như đường, rượu
α=[α]Cd C nồng độ quang hoạt trong dung dịch [α]=65,6 độ.cm3/(dm.gam) đối với đường
Saccaro ở 200C vμ λvμng=5893A0
ứng dụng: đường kế đo nồng độ dung dịch
Trang 116 Các loại kính phân cực:
c Bản lưỡng chiết hấp thụ tia thường chỉ cho tia bất thường đi qua - bản tuamalin dμy cỡ 1mm
Mμng xenluyloit có phủ lớp polaroit có tính hấp thụ không đều
d Lăng kính nicol
tt lưỡng chiết băng lan
tt lưỡng chiết
băng lan
nhựa canada nnh=1,55
n0>nnh tia thường không đi qua
ne<nnh tia bất thường
đi qua
i1
i1
ne < n0
Trang 127 Phân cực elip, phân cực tròn
• Phân cực thẳng • Phân cực elip: mũi
véc tơ cường độ điện trường quay trên elip
• Phân cực tròn: mũi véc tơ cường
độ điện trường quay trên vòng tròn
α
o
E r e
E r
Tinh thể lưỡng chiết
d
as phân cực
Trong bản tinh thể lưỡng chiết as tách thμnh 2 tia: e( )vμ o ( )có vận tốc khác nhau.E r e
o
E r
Trang 13Ra khỏi bản tinh thể l−ỡng chiết 2 tia e vμ o có vận tốc bằng nhau nhau vμ kết hợp với nhau nh−
2 dao động vuông góc, cùng tần số: E r E r e E r o
+
=
d ) n n
(
2 )
L L
(
2
o e
o
λ
π
=
− λ
π
=
ϕ
Δ
ϕ Δ
= ϕ Δ
−
2 1
2 2
2
2
1
2
sin
cos a
a
xy 2
a
y a
x
a1=a.cosα, a2=A.sinα
c (ne-no)d=(2k+1)λ/4
2
) 1 k
2 ( d
) n n
(
2
o e
π +
=
− λ
π
= ϕ Δ
1 a
y a
x
2 2
2
2
1
2
=
→
α=46o →
a1=a2 =R
→ tròn
Trang 14d (ne-no)d=(2k+1)λ/2 − = + π
λ
π
= ϕ
Δ 2 ( ne no) d ( 2 k 1 )
0 a
y a
x
2 1
=
→
λ
π
= ϕ
Δ 2 ( ne no) d 2 k
0 a
y a
x
2 1
=
x
x
y
y
-a2
a1 -a1
a1 -a1
-a2
a2
a2