Bμi giảng Vật lý đại cươngTác giả: PGS.. TS Đỗ Ngọc Uấn Viện Vật lý kỹ thuật Trường ĐH Bách khoa Hμ nội... Nguyên lý Huyghen - FrenenBất kì điểm nμo mμ AS truyền qua đều trở thμnh nguồn
Trang 1Bμi giảng Vật lý đại cương
Tác giả: PGS TS Đỗ Ngọc Uấn
Viện Vật lý kỹ thuật Trường ĐH Bách khoa Hμ nội
Trang 2Ch−¬ng 4 NhiÔu x¹ ¸nh s¸ng
Trang 31 HiÖn t−îng
nhiÔu x¹ ¸nh
s¸ng
lμ hiÖn t−îng tia s¸ng lÖch khái ph−¬ng truyÒn khi ®i gÇn ch−íng ng¹i
¶nh nhiÔu x¹
Tia s¬ cÊp , tia nhiÔu x¹
gãc nhiÔu x¹
ϕ
Lç to
Lç nhá
Trang 42 Nguyên lý Huyghen - Frenen
Bất kì điểm nμo mμ AS truyền qua đều trở thμnh nguồn sáng thứ cấp phát AS về phía trước nó
Biên độ vμ pha của nguồn thứ cấp lμ biên độ vμ pha của nguồn thực gây ra tại vị trí của nguồn
thứ cấp
M O
dS
θ0 θ
S
Biên độ từ dS chiếu đến M
2 1
0
r r
dS )
, (
A )
M (
nhỏ A cμng lớn
) v
r
r t
(
cos r
r
dS ) , (
A )
M (
S 1 2
θ
= ∫
Trang 53 Phương pháp đới cầu Frênen
Hiệu quang lộ AS từ 2 đới cầu liên tiếp ΔL=λ/2
R
b
2
b + λ 2
3
b + λ
2
4
2
b λ +
Σ0
Σ1
Σ2
Σ3
Σ4
λ +
π
=
Δ
b R
Rb S
k b
R
Rb
rk
+
λ
=
k=1, 2,
a tỷ lệ nghịch với θ:
a1> a2> a3> > an>
θ
) a
a
( 2
1
ak = kư1 + k+1
Biên độ sáng tại M: a=a1-a2+ a3- a4 ± an
+ n lẻ, - n chẵn 3.1 Định nghĩa, tính chất đới cầu Frênen:
Trang 63.2 Nhiễu xạ qua lỗ tròn gây bởi nguồn điểm
ở gần:
M O
R
Có n đới cầu, Biên độ sáng tại M
a=a1-a2+ a3- a4 ± an
+ n lẻ, - n chẵn
2
a
) 2
a a
2
a (
) 2
a a
2
a ( 2
a
a = 1 + 1 − 2 + 3 + 3 − 4 + 5 + ± n
+ n lẻ, - n chẵn
2
a 2
a
a = 1 ± n
Nhiều đới cầu an ->0 => I0=a2
4
a I
2 1
0 = Chứa số lẻ đới cầu
0
2 n 1
I
) 2
a 2
a (
I = + >
Trang 7Chứa số chẵn đới cầu
0
2 n 1
I
) 2
a 2
a (
I = − <
n=2 => I2=0 n=1 => I
1=a12=4I0 3.3 Nhiễu xạ qua đĩa tròn:
M O
m+1
m+2
m+3
r 0
Đĩa bán kính r0 che mất
m đới cầu AS từ đới cầu m+1 chiếu tới M
a = am+1-am+2+ am+3-
) 2
a a
2
a (
) 2
a a
2
a ( 2
a
a = m 1 + m 1 − m 2 + m 3 + m 3 − m 4 + m+5 +
+
+
+ +
+ +
2 a
a = m+1
Trang 8Che các đới cầu (hoặc chẵn hoặc lẻ) để tăng cường độ sáng
4 Nhiễu xạ gây bởi các sóng phẳng
M
Σ0
Σ1
Σ2
Σ3
Σ4
A
δ
AB=b
Bề rộng mỗi dải δ=λ/2sinϕ
ϕ
Số dải
λ
ϕ
= ϕ
λ
sin 2
/
b n
Hiệu quang lộ giữa 2 tia từ 2 dải liên tiếp:
λ/2
a=a1-a2+ a3- a4 ± an -> a=a1+ a3 +alẻ
4.1.Qua một khe hẹp
Trang 9ΔL=λ/2 Chúng dập tắt nhau từng đôi một
Điều kiện cực tiểu: M tối n 2 b sin = 2 k
λ
ϕ
= b
k sin λ
=
ϕ k = ±1, ±2 Trừ k=0
Điều kiện cực đại: M sáng
1 k
2
sin b
2
λ
ϕ
=
b 2
) 1 k
2 (
+
= ϕ
k = 1, ±2, ±3 Trừ k=0 vμ k=-1 ứng với k=0, -1 trùng với cực đại giữa
Trang 10λ b
2 λ
ư
b
2 λ b
λ
ư
I0
I2
I1
sinϕ O
sinϕ=0 cực đại giữa
b
3
, b
2
, b
±
λ
±
λ
±
= ϕ
có các cực tiểu
, b
2
5
, b 2
3 sin ϕ = ± λ ± λ
có các cực đại
Tỷ lệ I0 :I1 :I2: I3 =1: 0,045:0,016:0,008
Nhận xét:
1 Cực đại giữa có bề rộng gấp đôi các cực đại bên
2 Cực đại giữa có cường độ gấp trăm lần các cực đại bên
Trang 114.2 Nhiễu xạ qua nhiều khe hẹp Cách tử
d b
M F E I
dsinϕ
k sin λ
=
ϕ
Có các cực tiểu chính
N/CPhân bố cường độ sáng giữa hai cực tiểu chính:
Hiệu quang lộ giữa 2 tia tương ứng từ 2 khe liên tiếp L1 ư L2 = d sin ϕ = k λ
d
k sin λ
=
ϕ
k =0, ±1, ±2 k=0 cực đại giữa
có các cực đại chính
Giữa các cực đại chính có các cực tiểu tại
2
) 1 k
2 ( sin
+
=
ϕ
d 2
) 1 k
2 (
+
= ϕ
d>b>λ
Trang 12Hai tia từ 2 khe liên tiếp khử lẫn nhau -> tối
còn tuỳ thuộc vμo số khe N
N=1-> 1 Cực đại giữa N=2 -> Các cực đại chính
N=3-> 1 Cực đại phụ: N-2
2 cực tiểu phụ: N-1
& Cực tiểu
N nhiều: Các cực đại nét
kλ/d
(2k+1)λ/2d
d=3b
Sinϕ
λ/d
0
Trang 13Tập hợp các khe hẹp giống nhau cách đều nhau
vμ cùng nằm trên mặt phẳng: d chu kì
d
Cách tử truyền qua: Kính
Cách tử phản xạ: Kim loại
Rạch
Kĩ thuật quang khắc
rạch n=1/d
500 -1200/mm
• Cách tử nhiễu xạ:
Trang 140,4μm ≤ λ ≤ 0,76μm
TÝm, Chμm, Lam, Lôc,Vμng,Da cam, §á
• NhiÔu x¹ trªn tinh thÓ
d~3.10-10m θ
HiÖu quang lé 2 tia
ΔL=2dsinθ=kλ
d 2
k sin θ = λ C«ng thøc Wulf-Bragg
• NhiÔu x¹ ¸nh s¸ng tr¾ng qua c¸ch tö
V©n tr¾ng trung t©m Kho¶ng tèi
7 mÇu,k=1 k=2 k=3 k=4 Tia X cã λ~10-10m
Trang 15Zn Debye
tia x, e,n
mÉu tinh thÓ
Phim
Trang 16• Năng suất phân ly của dụng cụ quang học
Khả năng phân biệt chi tiết nhỏ nhất
9Bằng nghịch đảo khoảng cách nhỏ nhất giữa 2
điểm có thể phân biệt được hoặc của góc nhỏ
nhất giữa 2 tia tới 2 điểm còn phân biệt được
9Nhiễu xạ qua lỗ tròn của dụng cụ → điểm trên vật → vệt sáng trong dụng cụ
Cường độ sáng
trong ảnh của
một điểm
2 điểm còn phân biệt được
2 điểm không phân biệt được
Trang 17Năng suất phân ly của dụng cụ quang học bằng nghịch đảo khoảng cách nhỏ nhất giữa 2 điểm (= bán kính của 1 vết )
ắ Kính hiển vi:
λ
=
61 , 0
u sin
n S
Vật kính thị kính
ắ Kính thiên văn:
n- chiết suất của môI trường, u- góc nghiêng lớn nhất của chùm sáng chiếu vμo vật kính, λ- bước sóng ánh sáng
' 22 , 1
d
1
ε
=
d- đường kính của kính vật