Bản chất dòng điện: dòng các hạt điện chuyển động có hướng, chiều của hạt dương - -- - -Trong kim loại Trong dung dịch điện phân... • Suất điện động của nguồn điện:lμ đại lượng có giá
Trang 1Bμi giảng Vật lý đại cương
Tác giả: PGS TS Đỗ Ngọc Uấn
Viện Vật lý kỹ thuậtTrường ĐH Bách khoa Hμ nội
Trang 2Chương IV
Từ trường không đổi
Trang 3I Dòng điện không đổi
1 Bản chất dòng điện: dòng các hạt điện
chuyển động có hướng, chiều của hạt
dương
-
-
-Trong kim
loại
Trong dung dịch điện phân
Trang 4S d J dI
A/m2
Trang 5v ( n
) dS
v ( n
| e
| dn
| e
|
v
| e
| n
dS /
dI
v e n
i
0 e v n
r
Trang 63 Định luật Ohm đối với một đoạn mạch
Trang 7) dl
dV (
1 dS
dI J
n
ư ρ
=
σ
=
Tại một điểm bất kì có
dòng điện chạy qua: J r ~ E r
• Suất điện động
Nguồn điện : Duy
trì cực dương, âm
+ -
Trang 8• Suất điện động của nguồn điện:
lμ đại lượng có giá trị bằng công của lực
điện trường dịch chuyển điện tích +1 một vòng quanh mạch kín của nguồn đó.
q / A
=
C
s d )
* E E
( q
Er
*
Er Véc tơ cường độ trường tĩnh điện
Véc tơ cường độ điện trường lạ
s d E q
/
0 s
Trang 9Trong pin tại bề mặt điện
cực có hiệu thế nhảy vọt:
SĐĐ trong pin=tổng các
hiệu điện thế nhảy vọt ΔV
Suất điện động của nguồn
điện =Lưu số của trường lạ
Suất điện động của nguồn điện: lμ đại
lượng có giá trị bằng công của lực điện
trường lạ dịch chuyển điện tích +1 một
vòng quanh mạch kín của nguồn đó.
E r r
+ -
v
ΔV
ΔV
Trang 101 Tương tác từ của dòng điện, định luật Ampe
Trang 111.2 §Þnh luËt Ampe
θ
0
θ l
vμ r r
0
r
sin Idl
sin dl
I
k 0 μ0 =4π.10-7 H/m - H»ng sè tõ
thuËn diÖn
tam thμnh
t¹o nμy
tù thø
theo F
d vμ cho
sao chiÒu
theo thø tù nμyhîp thμnh tam diÖn thuËn
r r
r
n , l
d 0
y
Trang 120 0
0
r
) r l
Id ( l
d
I 4
r r
Trong môi trường: 0 0 0 3
r
) r l
Id ( l
d
I 4
r r
μ - Hằng số từ môi hay độ từ thẩm tỷ đối của
môi trường nói lên khả năng dẫn từ μKK≈1; μFe
0 0
0d l n | I dl sinI
θ
=
ì r | Idl r sin l
Id
Biểu thức:
Trang 132.Véc tơ cảm ứng từ vμ véc tơ cường độ từ
trường
2.1 Khái niệm về từ trường:
• Tương tác giữa các dòng thực hiện như thế nμo?
• Có 2 thuyết: Thuyết tương tác xa, vμ Thuyết
tương tác gần
Thuyết tương tác xa: Không thông qua môi trường nμo, tức thời vtt =∞ , Dòng điện không gây biến đổi môi trường => Trái với tiền đề Anhxtanh
Thuyết tương tác gần: Dòng điện lμm môi trường xung quanh biến đổi, gây ra một từ trường lan
truyền với v=c, Từ trường gây từ lực lên dòng điện khác vtt =c; Đúng
Trang 140 0
0
r
) r l
Id ( l
d
I 4
r r
q 4
r
ε πε
q 4
1 q
r
ε πε
Id 4
θ l
Id r
B
d r r r
P
Trang 15θ l
Id r
B
d r r r
d I F
r
r
r , l d
z Chiều sao cho 3 véc tơ theo thứ
tự đó hợp thμnh tam diện thuận
Qui tắc vặn ren phải: Chiều vặn của từ trường, Chiều tiến của dòng điện
4
θ π
μ
μ
= dB
{ Giá trị
Trang 162.3 Nguyên lý chồng chất từ trường
∑
=
= +
+ +
1 i
i n
do tất cả các phần tử nhỏ của dòng điện gây ra:
∫
= d B
cả dòng điện
Véc tơ cảm ứng từ do nhiều dòng điện gây ra
Trong các bμi toán cụ thể:
Xác định phương, chiều bằng hình vẽ
Tính tích phân xác định giá trị của B
Trang 172.4 Véc tơ cường độ từ trường
Véc tơ cảm ứng từ chứa μ nên mật độ đường sứcthay đổi => Véc tơ cường độ từ trường không
phụ thuộc vμo môi trường:
μμ
=
0
BH
rr
4
I B
sin
Rd dl
g
cot R
l
θ
= sin R r
Trang 182 1 2
1
| ) cos
( R 4
I R
sin
d
(cos R
I H
, R 2
I
π
= π
μ
μ
m 1
A
1
H = I=1A, 2πR=1m
A/m lμ cường độ từ trường sinh ra trong chân
không bởi một dòng điện chạy qua một dây dẫnthẳng dμi vô hạn, thiết diện tròn tại các điểm
trên vòng tròn đồng trục với dây có chu vi lμ 1m
Trang 19) h R
(
B
d r β
r
R cos β =
4
θ π
sinsin θ = π =
2 / 3 2 2
0
) h R
(
R
Idl
2π +
μ
μ
= dB
2 / 3 2 2
2 0
R
0
2 / 3 2 2
0
) h R
( 2
R
I dl
) h R
( 2
IR
+ π
π μ
μ
= +
m 0
)hR
(2
PB
+π
μ
μ
=
rr
n r
n S
Sr = r
S I
P rm r
=
Trang 20Id 4
n dV
n
dn = 0 = 0 n
3 n
0
0
r dl S
n
r l
Id
4 dn
r r
n n | q | vS jS
q 4
r r
rv
r
r r
Trang 213 Từ thông, ĐL ôxtrôgratxki-Gauox
3.1 Đường cảm ứng từ / đườngsức của từ trường
lμ đường cong vạch ra trong từ trường mμ tiếptuyến tại mọi điểm của nó trùng với phương củavéc tơ cường độ từ trường tại điểm đó, chiều
của đường cảm ứng từ lμ chiều của véc tơ cường
Trang 22§Æc ®iÓm: ®−êng c¶m øng tõ lμc¸c ®−êng kÝn
Trang 233.2 Tõ th«ng dS
B r S
d B
d m r r
=
Φ
n dS S
B dS
B
S S
) Tesla (
T 1 m
/ Wb
1 m
1
Wb 1
Trang 243.3 TÝnh chÊt xo¸y cña tõ tr−êng: C¸c ®−êngsøc cña tõ tr−êng lμ c¸c ®−êng cong khÐp kÝn
B div S
d
B
V S
∫
∫ r r = r = divBr = 0
Tõ th«ng toμn phÇn göiqua mÆt kÝn bÊt kú th×
b»ng kh«ng
n r α
D¹ng tÝch ph©n
D¹ng vi ph©n
Trang 254 Lưu số của véc tơ cường độ từ trường,
Định luật Ampe về dòng điện toμn phần:
oC
Hdl l
d H
C C
đường cong đó:
l d
=
C C
C
d 2
I rd
r 2
I l
d
Hr r
r 2
I H
π
=
α
= rd )
l dˆ H cos(
dl r r
α d
Trang 26• C bao quanh dßng ®iÖn:
π
= α
∫ d 2
C
I l
d C
d
2b1
d
0 )
( − Δ ϕ = +
ϕ Δ
=
0 l
Trang 27i
i C
I l
d
Hr r
Tổng quát
Lưu số của véc tơ cường độ từ trường dọc theo
đường cong kín bất kỳ (1 vòng) bằng tổng đại sốcác dòng điện xuyên qua diện tích giới hạn bởi
đường cong đó
Chiều dương của dòng điện theo qui tắc vặn renphải: Chiều vặn - chiều lấy tích phân, chiều tiến-chiều dòng điện
3 2
1 C
I I
I l
d
∫ r r
I 2 l
d H
C
=
∫ r r
Trang 284.3 ứng dụng Tính cường độ từ trường
nI l
d H
nI H
π
=
R 2
nI R
B = μ0μ 0 L>20d
Ld
RC
N số vòng dây trên 2πR
Trang 29øng dông: t¹o tõ tr−êng
I
t
Trang 30Ph¸ thuû l«i, m×n, bom tõ tr−êng
KÝch næB
t
+
Trang 31-GS Vò §×nh Cù
Trang 320
0 m
μμ
R
ε
= Φ
Trang 335 Tác dụng của từ trường lên dòng điện
B d l
d I F
Id F
d r r r
theo thứ tự đó hợpthμnh tam diện
Trang 345.2 Tác dụng tương hỗ giữa hai dòng điện
thẳng song song dμi vô hạn
I1 I2
d 2
l I
Định nghĩa Ampe: Ampe lμ cường độ dòng
không đổi chạy qua 2 dây thẳng song song dμivô hạn trong chân không cách nhau 1m gây ralực tác dụng trên mỗi m dây lμ 2.10-7N
r
⊕
Trang 355.3 Tác dụng của từ trường đều lên một mạch
A
D
CB
tơ pháp tuyến của ABCD vμ từ
trường do khung gây ra
Mômen của ngẫu lực μ= F⊥.d
• Từ lực tác dụng lên AB
vμ CD vuông góc với dây
vμ tạo thμnh ngẫu lực
Trang 36Dấu - do góc giảm -> giảm năng lượng
Ngẫu lực từ sinh công đưa góc α về 0:
( A
Công nμy bằng độ giảm năng lượng của
khung trong từ trường:
Wm(α)-Wm(0) = Pm.B.(1-cosα)
Trang 37Có thể viết thμnh:
Wm(α)-Wm(0) = -Pm.B cosα-(-Pm.B cos0)
Wm(α) = -Pm.B cosα
B P )
I
+
I Id
2
1
m = Φ − Φ Φ
= ∫ bằng tích I với độ biếnthiên từ thông qua mạch
s
d r
Trang 38B l
Id F
Idr ≡ r
B v
Trang 396.2 Chuyển động của hạt điện trong từ trường
) v , v , v
(
v r x y z
) B , 0 , 0
(
B r
) z , y , x ( r
r r
r =
B 0
v v
v
k j
z y
x
0
i B
v
r r
r r
0 dt
dv m
Trang 40v0x= v0sinϕ, x0=-v0 cosϕ/ω
v0y=v0cosϕ, y0= v0sinϕ/ω
2 2
0 2
2
R )
v ( y
ω
= +
Quĩ đạo tròn vuông góc với) Br
t sin(
v
y
) t
cos(
v x
0
0
ϕ +
ω ω
=
ϕ +
ω ω