Bμi giảng Vật lý đại cươngTác giả: PGS.. TS Đỗ Ngọc Uấn Viện Vật lý kỹ thuật Trường ĐH Bách khoa Hμ nội... Điều kiện cân bằng tĩnh điện, Tính chất của vật dẫn mang điện 1.1... Một số loạ
Trang 1Bμi giảng Vật lý đại cương
Tác giả: PGS TS Đỗ Ngọc Uấn
Viện Vật lý kỹ thuật Trường ĐH Bách khoa Hμ nội
Trang 2Ch−¬ng II
VËt dÉn Kim lo¹i: h¹t dÉn lμ c¸c ®iÖn tö tù do
Trang 31 Điều kiện cân bằng tĩnh điện, Tính chất của vật dẫn mang điện
1.1 Điều kiện cân bằng tĩnh điện:
Véc tơ cường độ điện trường trong vật dẫn
bằng không:
Thμnh phần tiếp tuyến của véc tơ cường độ
điện trường trên bề mặt vật dẫn bằng không:
0
E r tr =
0
E r t = E r E r n
=
0
Er tr =
1.2 Tính chất của vật dẫn mang điện
x Vật dẫn lμ vật đẳng thế
0 s
d E s
d E V
V
N
M
t N
M
N
M ư = ∫ r r = ∫ r r =
.N
.M
Trang 4y Điện tích chỉ phân bố trên bề mặt của vật
dẫn bên trong vật dẫn điện tích bằng 0
0 S
d D q
S
∑ ∫ r r vì Dr = ε0ε Er = 0
∑q i
S
1.3 ứng dụng
Lồng Faraday Er = 0
Máy phát tĩnh điện WandeGraf
Hiệu ứng mũi nhọn, gió điện:
Giải phóng điện tích trên máy
bay, phóng điện bảo vệ máy
điện, cột thu lôi
z Véc tơ cường độ điện trường luôn
vuông góc với bề mặt vật dẫn
E r
Trang 52 Hiện tượng điện hưởng
A
B tích điện âm được đưa gần A
A lúc đầu không tích điện
B
-
+
+ +
S
∫ = Δ + Δ =
=
Φ
S
e Dr dSr q q' 0
q '
Δ
| ' q
|
| q
Δq’
Δq
0 E
E
E r tr = r ng + r 0 =
ĐL về các phtử tương ứng: điện tích cảm ứng
trên các phtử tương ứng có giá trị bằng nhau
ng
E r
+ +
+
-0
E r
cảm ứng xuất hiện trên vật dẫn (lúc đầu không
tích điện) khi đặt trong điện trường ngoμi
lμ hiện tượng các điện tích
Trang 6Điện hưởng một phần vμ điện hưởng toμn phần
B
V
ư
ư
ư
ư
ư ư ư
ư
ư
q
q’ +A
+
+ + + + Điện hưởng một phần q’< q
Điện hưởng toμn phần q’= q
3 Điện dung của vật dẫn cô lập
Q
Q ~ V
C - Hệ số tỷ lệ gọi lμ điện dung
=> Q=CV
V
Q
V=1 => C=Q có giá trị bằng điện tích cần
truyền cho vật để điện thế của nó tăng thêm 1
đơn vị
R
A mang điện tích, B chịu điện hưởng+
+
+
+
+
+
+ +
Trang 7Cầu KL bán kính R, Q=1, V=1, C=1F
R 4
Q V
0 ε πε
=
Von 1
Culong
1 Fara
) m ( 10
9 10
86 , 8 4
1 4
1
0
= π
= ε πε
=
Gấp 1500 lần bán kính trái đất!
4 Hệ vật dẫn tích điện cân bằng, tụ điện
4.1 Điện dung vμ hệ số điện
hưởng
-1 +
+ -
q1V1
+ 2+ -
-q2V2
3 +
+
-q3V3
Hệ ba vật dẫn 1, 2, 3:
Điện tích q1, q2, q3
Điện thế tương ứng: V1, V2, V3
Trang 8q2=C21V1+C22V2+C23V3
q3=C31V1+C32V2+C33V3
C11 C12 C13
Cik = C21 C22 C23
C31 C32 C33
Ci=k Điện dung; Ci≠k hệ số điện hưởng có tính tương hỗ nên Cik = Cki Nếu có n vật dẫn thì
i,k=1, 2, ,n
4.2 Tụ điện: Gồm hai vật dẫn có
tương tác điện hưởng toμn phần
B
ư
ư
ư
ư
ư ư ư
ư
ư
q1
q2 +A
+
+ + + +
a Tính chất I: q1+q2=0
+ +
+
+ +
+ +
+ +
q2’
S
0 q
q S
d
S
= +
=
∫ r r
Cik đối xứng
Trang 9b.Tính chất II:
q1=C11V1+C12V2
q2=C21V1+C22V2
q1=C11V1+C12V2 -q1=C21V1+C22V2
q1=C(V1-V2)
q2=-C(V1-V2)
C lμ điện dung của tụ điện;q1>0 ,C>0=>V1>V2
Chứng minh: Nối vỏ ngoμi B với đất q2’=0 :
(C11+C21)V1+(C12+C22)V2=0
C11=-C21 vμ C22=-C12
C11 =C22 = C vμ C21 = C12=-C
c.Tính chất III: q = q1=- q2
q = C(V1-V2)=CU
U hiệu điện thế giữa 2 bản cực tụ
Trang 10a.Tô ®iÖn ph¼ng +Q+ -Q
+ + +
-S d
ε ε
σ
=
=
−
=
0
2 1
d
d
E V
V U
S
d Q S
S d
U
0
0 ε = ε ε ε
σ
=
d
S
C ε0ε
=
⇒
b Tô ®iÖn cÇu
R1
R2
) R
1 R
1 ( 4
Q V
V
U
2 1
0
2
ε πε
=
−
=
1 2
2 1
0
R R
R R
4 U
Q C
−
π ε
ε
=
=
⇒
c Tô ®iÖn trô
1
2 0
2 1
R
R ln l 2
Q V
V
U
ε πε
=
−
=
1
2
R R
0 ln
l 2 U
Q
C ε ε π
=
=
⇒
V1 V2
R2
l R1
Trang 11d R
R
R )
R
R
R 1
ln(
R
R ln
1
1 2
1
1 2
1
d
S d
R l
2
C 0 ε0ε
=
π ε
ε
=
⇒
Điện dung C của tụ điện bất kỳ ~ thuận ε & S
vμ ~ nghịch d
d Một số loại tụ điện đang sử dụng
•Tụ điện không khí thay đổi
đ−ợc điện dung
•Tụ điện giấy,
tụ dầu
Kim loại
Giấy cách điện
kim loại Giấy cách điện Giấy cách điện
Kim loại
Trang 12•Tô ®iÖn ho¸ (®iÖn ph©n)
C ~ 100μF, U ~ 40V, Ph©n cùc Al2O3
cì 2 μ m
Al
- +
Dung dÞch lo·ng bicab«nat phèt phat
5 N¨ng l−îng ®iÖn tr−êng
5.1 N¨ng l−îng t−¬ng t¸c cña mét hÖ
®iÖn tÝch ®iÓm
q q 4
1
0 ε πε
=
12 0
1 2
21 0
2 1
21 12
r 4
q q
2
1 r
4
q q
2
1 W
r r
r
ε πε
+ ε
πε
=
⇒
=
=
) V q
V q
( 2 1
Trang 13=
= +
+ +
1 i
i i n
n 2
2 1
2
1 )
V q
V q
V q
( 2
1 W
HÖ n ®iÖn tÝch ®iÓm q1, q2 ,qn
5 2 N¨ng l−îng ®iÖn cña mét vËt dÉn c«
lËp tÝch ®iÖn
Chia vËt dÉn
thμnh c¸c ®iÓm
®iÖn tÝch dq
∫
2
1 dq
V 2
1 V
dq 2
1 W
C
q 2
1 CV
2
1 qV
2
1 W
2
2 =
=
=
5 3 N¨ng l−îng cña tô ®iÖn
HÖ n vËt dÉn cã q1, q2 ,qn
vμ ®iÖn thÕ t−¬ng øng V1, V2 ,Vn ∑
=
1 i
i
i V
q 2
1 W
Trang 14) V q
V q
( 2
1
W = 1 1 + 2 2
Tụ điện - hệ 2 vật dẫn
2
1 )
V V
(
q 2
1
W = 1 ư 2 =
2
2
CU 2
1 C
q 2
1 qU
2
1
5.4 Năng lượng điện trường
Tụ điện có thể tích khoảng giữa 2bản ΔV=S.d
d
S
C ε0ε
= V
E 2
1 d
d U
d
S 2
1
W = ε0ε 2 = ε0ε 2Δ
Mật độ năng lượng điện trường:
2 0
2
1 V
W
ε ε
= Δ
= ϖ
Trang 15Điện trường mang năng lượng: năng lượng nμy định xứ trong không gian điện trường
DE 2
1 D
2
1 E
2
1
0
2 2
0
ε ε
= ε
ε
= ϖ
Mật độ năng lượng điện trường tại một điểm:
Năng lượng điện trường trong không gian V
EdV
D 2
1 dV
W
V V
∫ ϖ =
=
...q1=C11V1+C 12< /sub>V2< /sub> -q1=C21 V1+C22 V2< /sub>
q1=C(V1-V2< /sub>)
q2< /sub>=-C(V1-V2< /sub>)...
C11=-C21 vμ C22 =-C 12< /sub>
C11 =C22 = C vμ C21 = C 12< /sub>=-C
c.Tính chất III: q = q1 =- q2< /sub>... class="page_container" data-page="8">
q2< /sub>=C21 V1+C22 V2< /sub>+C23 V3
q3=C31V1+C 32< /sub>V2< /sub>+C33V3