Đặc tính kỹ thuật của Trạm quan trắc nước thải tự động Trạm quan trắc nước thải tự động phải đáp ứng các đặc tính kỹ thuật sau: 1.
Trang 1Đặc tính kỹ thuật của Trạm quan
trắc nước thải tự động
Trạm quan trắc nước thải tự động phải đáp ứng các đặc tính
kỹ thuật sau:
1 Thiết bị quan trắc đối với nhóm thông số bắt buộc:
a) Lưu lượng: Phạm vi đo: 1 ÷ 10 m/s; đơn vị đo: m/s (cho phép chuyển đổi đơn vị tương đương); nguyên lý hoặc phương pháp đo: Sóng siêu âm; độ chính xác: ± 0,5% dải đo; sai số đo: ± 0,1; nguồn điện: 100 – 240V AC, 50/60 Hz hoặc pin 12VDC; có tích hợp đo cả lưu lượng, vận tốc và mực nước;
b) pH: Phạm vi đo: 0 ÷ 14; nguyên lý hoặc phương pháp đo: Điện cực thủy tinh; độ chính xác: ± 0,02; sai số đo: ± 0,1; độ lặp lại: ± 0,05; nguồn điện: 220 V; tích hợp sensor nhiệt độ: -5 ÷ 60oC; điều kiện hoạt động: Áp suất <10 bar, dải đo nhiệt độ: 0 – 60oC; chất liệu vỏ bằng thép không gỉ; có hệ thống kiểm tra phát hiện bẩn và
hệ thống tự làm sạch; có thể thay thế và bố sung dung dịch đệm;
c) Nhiệt độ: Phạm vi đo: -5 ÷ 60oC; đơn vị đo: oC (cho phép chuyển đổi đơn vị tương đương); nguyên lý hoặc phương pháp đo: Điện cực thủy tinh; độ chính xác: ±0,5%; sai số đo: ± 0,1; độ lặp
Trang 2lại: ±0,01; nguồn điện: 220 V; tích hợp sensor nhiệt độ: -5 ÷ 60oC; điều kiện hoạt động: Áp suất <10 bar, dải đo nhiệt độ: 0 – 60oC;d) Thế oxy hóa khử (ORP): Phạm vi đo: -1999 ÷ 1999; đơn vị đo: mV; nguyên lý hoặc phương pháp đo: Điện cực; độ chính xác: ± 1
%; sai số đo: ± 2 mV; tích hợp sensor nhiệt độ: -5 ÷ 60oC; điều kiện hoạt động: Áp suất <10 bar, dải đo nhiệt độ: 0 ÷ 60 độ C;
đ) Độ dẫn điện (EC): Phạm vi đo: 0 ÷ 400; đơn vị đo: µS/cm (cho phép chuyển đổi đơn vị tương đương); nguyên lý hoặc phương pháp đo: Điện cực/cảm ứng từ; độ chính xác: ± 0,5%; sai số đo: ±
1 mS/cm; độ chia: 0,1 mS/cm; nguồn điện: 220V; tích hợp sensor nhiệt độ: -5 ÷ 60oC; điều kiện hoạt động: Áp suất <10 bar, dải đo nhiệt độ: 0 – 60oC; có hệ thống kiểm tra phát hiện bẩn và hệ thống
tự làm sạch;
e) Độ đục (Tur): Phạm vi đo: 0,1 ÷ 2000 NTU; đơn vị đo: NTU (cho phép chuyển đổi đơn vị tương đương); nguyên lý hoặc phương pháp đo: Quang học; độ chính xác: < 5% giá trị đọc; sai số đo: ± 1 NTU; độ lặp lại: < 1% giá trị đọc; độ chia: 0,5 NTU; nguồn điện: 220V; điều kiện hoạt động: Áp suất <10 bar, dải đo nhiệt độ:
0 ÷ 60oC; có hệ thống kiểm tra phát hiện bẩn và hệ thống tự làm sạch;
f) Nhu cầu oxy hóa học (COD-mg/l): Phạm vi đo: 1 ÷ 200 mg/l; đơn vị đo: mg/l; nguyên lý hoặc phương pháp đo: Phân tích
Trang 3K2Cr2O7, kết quả 1 tiếng/lần; độ chính xác: ±3 mg/l (dung dịch chuẩn); sai số đo: ± 1 mg/l; độ chia: 0,5 mg/l; nguồn điện: 220 – 240V 50/60 Hz; vật liệu chế tạo không bị ăn mòn dung dịch; áp suất tối đa: < 1bar, lưu lượng mẫu: < l lít/phút; hệ thống làm sạch
tự động với bình chứa nước thải 2L bên ngoài
2 Thiết bị quan trắc đối với nhóm thông số lựa chọn
a) Nhu cầu oxy sinh học (BOD-mg/l): Phạm vi đo: 1 ÷ 100 mg/l; đơn vị đo: mg/l; nguyên lý hoặc phương pháp đo: tối thiểu UV;
độ chính xác: ±3 % (d
Hình minh họa
ung dịch chuẩn); sai số đo: ± 1 mg/l;
Trang 4b) Tổng chất rắn lơ lửng (TSS mg/l): Phạm vi đo: 0…200; đơn vị đo: mg/l; nguyên lý hoặc phương pháp đo: quang học; độ lặp: 0,5
% hoặc ≥ 2 mg/l; độ phân giải: 0,01 … 1 mg/l; nhiệt độ làm việc: 0…60 oC; tiêu thu điện: 1,5W; có thể kiểm tra phát hiện bẩn cửa
số đo quang, phát hiện lỗi hệ thống làm sạch;
c) Amoni (NH+4-N mg/l): Phạm vi đo: 0,1 ÷ 20; đơn vị đo: mg/l;
độ chính xác: ±0,1%; nguyên lý hoặc phương pháp đo: điện cực, lựa chọn ion; độ lặp: 0,5 % hoặc ≥ 2 mg/l; độ phân giải: 0,01 … 1 mg/l; chịu áp suất: <10bar;d) Tổng Photpho (TP-mg/l): Phạm vi đo: 0 ÷ 20; đơn vị đo: mg/l; nguyên lý/phương pháp đo: trắc quang sau khi phá mẫu; dải đo: 0,3 ÷10 mg/l; độ phân giải: ± 0,1 mg/l; độ chính xác: ± 3% của giá trị đo ± 0,05 mg/l;
đ) Tổng Nitơ (TN-mg/l): Phạm vi đo: 0 ÷ 50; đơn vị đo: mg/l; nguyên lý hoặc phương pháp đo: trắc quang sau khi phá mẫu; độ phân giải: ± 3,00 mg/l; độ chính xác: ± 3% của giá trị đo
Nguồn: Trích dự thảo thông tư Quy định về đặc tính kỹ thuật và yêu cầu cơ bản cho trạm quan trắc nước tự động, liên tục