Thuyết hệ thống sử lý nước thải tại bệnh viên cái đước Thuyết hệ thống sử lý nước thải tại bệnh viên cái đước Thuyết hệ thống sử lý nước thải tại bệnh viên cái đước Thuyết hệ thống sử lý nước thải tại bệnh viên cái đước Thuyết hệ thống sử lý nước thải tại bệnh viên cái đước
Trang 1BẢNG BÁO GIÁ
V/v: XÂY DỰNG HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI BỆNH VIỆN
Căn cứ vào yêu cầu báo giá của Quý đơn vị
Sau khi nghiên cứu, khảo sát thực tế bệnh viện đa khoa khu vực Cái Nước Chúng
tôi, Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Thảo Nguyên Xanh xin gửi đến Quý đơn vị bảng báo giá thực hiện lắp đặt thi công hệ thống xử lý nước thải với giá như sau:
1 Chi phí xây dựng công trình:
Hạng mục : Xây dựng và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải bệnh viện Tổng giá trị thực hiện: 3,966,470,750VNĐ ( Đính kèm bảng giá chi tiết )
Hạng mục : Xây dựng và lắp đặt hệ thống thu gom tạm thời trạm xử lý nước thải bệnh
viện Tổng giá trị thực hiện: 109,000,000 VNĐ ( Đính kèm bảng giá chi tiết )
Giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%
2 Thời gian thực hiện : 4 tháng (kể từ ngày ký kết hợp đồng)
3 Thời gian bảo hành: 18 tháng
Rất hân hạnh được hợp tác - phục vụ Quý công ty!
TP.HCM, ngày 18 tháng 08 năm 2012
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ
THẢO NGUYÊN XANH
Giám đốc
TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN
Trang 21 TÊN DỰ ÁN XÂY DỰNG HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Loại nước thải : Nước thải bệnh viện Công suất thiết kế : 250 m3/ngày.đêmCông suất Max : 310 m3/ngày.đêmThời gian hoạt động hệ thống : 24h
Địa chỉ : 158 Nguyễn Văn Thủ, P.ĐaKao, Q1, Tp.HCMĐiện thoại : 08.39118551 – 3911 8552
Fax : 08.3911 8579 Email : moitruong@xaydungduan.com - ducmaivn@yahoo.com
Website : www.xaydungduan.com
CHƯƠNG 1
Trang 3CƠ SỞ THIẾT KẾ & MÔ TẢ CÔNG NGHỆ
Việc đề xuất và lựa chọn phương án thiết kế, kết hợp giữa xây dựng qui trình vận hành hợp lý cùng với phương án công nghệ đã được lựa chọn sẽ đóng vai trò quyết định trong sự thành công của dự án Chương 1 trình bày các vấn đề chính như sau:
- Thông số thiết kế,
- Sơ lược các phương án thiết kế hệ thống xử lý nước thải và đề xuất công nghệ xử lý
- Phương án xây dựng cho hệ thống nâng cấp Xử Lý Nước Thải;
THÔNG SỐ THIẾT KẾ
Để thiết kế hệ thống xử lý nước thải cần dựa vào các thông số sau:
- Lưu lượng nước thải;
- Thành phần nước thải;
- Mức độ yêu cầu xử lý trước khi thải vào nguồn tiếp nhận
Lưu Lượng Nước Thải
Lưu lượng trung bình nước thải là 250 m3/ngày đêm
Lưu lượng cao nhất : 310 m3/ngày.đêm
Thời gian hoạt động của hệ thống: 24 h/ngày
Mức Độ Yêu Cầu Xử Lý
Mức độ yêu cầu xử lý nước thải của Hệ Thống Xử Lý Nước Thải phụ thuộc vào mục đích nguồn tiếp nhận Nước thải sau xử lý đạt tiêu chuẩn tiếp nhận nước thải của QCVN 28:2010/ BTNMT mức A
Trang 4THÔNG SỐ ĐẦU VÀO ĐƠN VỊ
TÍNH GIÁ TRỊ
YÊU CẦU ĐẦU RA (QCVN 28:2010, mức A)
1.2 ĐỀ XUẤT CÔNG NGHỆ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI BỆNH VIỆN
Qua việc khảo sát hệ thống xử lý nước thải hiện hữu của nhà máy, kinh nghiệm thực tế và
dựa vào các chỉ tiêu của mẫu nước thải trước xử lý; chúng tôi, THẢO NGUYÊN XANH,
đề xuất công nghệ xử lý nước thải trong phương án này gồm các giai đoạn sau:
4
Song chắn rác thô
Bể điều hòaNước thải từ bệnh viện
Clorine
Bể khử trùng
Bể lắng Oxi
Lọc áp lực
Bể chứa bùn dư
Bể sinh học bám dính
Bể Anoxic
Bùn tuần hoàn
Thải bỏ
Trang 5THUYẾT MINH SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ
Bùn đem thải bỏ theo tiêu chuẩn môi trường
Trang 6a Song chắn rác
Có nhiệm vụ giữ lại các chất thải rắn có trong nước thải, tránh các sự cố về máy bơm (nghẹt bơm, gãy cánh bơm…) đồng thời làm giảm 5% lượng SS và 5% lượng COD Các chất thải rắn bị giữ lại tại song chắn rác được lấy định kỳ
b Bể điều hòa
Điều hòa lưu lượng là phương pháp được áp dụng để khắc phục các vấn đề sinh ra do
sự dao dộng của lưu lượng, để cải thiện hiệu quả hoạt động của các quá trình tiếp theo Các lợi ích cơ bản của việc điều hòa lưu lượng là:
(1) quá trình xử lý sinh học được nâng cao do không bị hoặc giảm đến mức thấp nhất
“shock” tải trọng, các chất ảnh hưởng đến quá trình xử lý có thể được pha loãng, pH có thể được trung hòa và ổn định;
(2) chất lượng nước thải sau xử lý được cải thiện do tải trọng chất thải lên các công trình ổn định
Dung tích chứa nước càng lớn thì độ an toàn, về nhiều mặt, càng cao Bể điều hoà được
sử dụng để điều hoà lưu lượng, nồng độ các chất ô nhiễm
Trang 7Số lượng: cái 1,0
c Bể Anoxic
Do nước thải có chứa lượng N cao Do đó cần phải có bể anoxi để khử nitrat tạo ra từ quá trình hiếu khí aerotank Nhờ quá trình hiếu khí aerotank, nitơ hữu cơ trong nước thải sẽ được chuyển hóa thành nitrate Trong bể FBR sẽ bố trí 1 bơm chìm có nhiệm vụ bơm nước tuần hoàn trở về bể anoxic, dòng này được gọi là dòng nitrate để bổ sung cho bể anoxic thực hiện quá trình nitrate Qúa trình khử nitrate là quá trình chuyển hóa nitrate thành khí
N2 nhờ đó mà thành phần nitơ trong nước thải giảm đạt tiêu chuẩn xả thải Qúa trình khử nitrate này cũng sử dụng chất hữu cơ, nhờ đó COD và BOD trong nước thải sẽ giảm xuống thấp Nhờ đó hiệu quả xử lý của bể FBR phía sau tăng
Trang 8kiện thổi khí liên tục, quần thể vi sinh vật hiếu khí tồn tại ở trạng thái lơ lửng (bùn hoạt tính) sẽ phân hủy các hợp chất hữu cơ có trong nước thải thành các hợp chất vô cơ đơn giản như CO2 và nước…theo phản ứng sau:
Chất hữu cơ + Vi sinh vật hiếu khí H2O + CO2 + sinh khối mới +…
Sau khi qua bể bùn hoạt tính, nước thải được dẫn sang ngăn xử lý sinh học dính bám Ngăn Biofilm có chức năng xử lý hoàn thiện các hợp chất Nitơ, Phospho còn lại trong nước thải Trong bể được lắp đặt vật liệu lọc bằng nhựa PVC đặt ngập trong nước, lớp vật liệu này có độ rỗng và diện tích tiếp xúc lớn giữ vai trò là giá thể vi sinh để các vi sinh vật xử lý nước sinh sống Nước thải có chứa các chất hữu cơ đi từ dưới lên va chạm với lớp vật liệu chia thành các hạt nhỏ chảy thành màng mỏng nhỏ qua khe lớp vật liệu và tạo thành lớp màng nhầy gelatin bám quanh vật liệu lọc Sau một thời gian, chiều dày lớp gelatin dày lên ngăn cản oxy của không khí không thấm vào trong lớp màng nhầy được Do không có oxy,
vi khuẩn yếm khí phát triển tạo ra sản phẩm phân hủy yếm khí cuối cùng làm mêtan và CO2 làm tróc lớp màng ra khỏi vật cứng rồi bị nước cuốn trôi
Trên bề mặt hạt vật liệu lại hình thành lớp màng mới, hiện tượng này được lập đi lập lại tuần hoàn và nước thải được làm sạch BOD và các chất dinh dưỡng
Trang 9Số lượng: cái 1,0
e Bể lắng
Tại đây, xảy ra quá trình lắng tách pha nhờ các tấm lắng vách nghiêng và giữ lại phần bùn (vi sinh vật) Phần bùn lắng này chủ yếu là vi sinh vật trôi ra từ bể sinh học được thu gom về vùng chứa bùn của bể lắng Tại vùng này có đặt bơm chìm để bơm bùn qua bể chứa bùn và một phần về bể FBR
Trang 10- Thành phần hoá học của bùn trong nước thải
Loại cặn Chất ko tro N P2O5 K2O Chất béo HC E.coli
1 Cặn tươi 72-90 2-3 0.6-1.7 0.2 14-17 20-30 107-108
2 Bùn hoạt tính 65-75 3.4 2.3 0.4 2.6 4-7 4.106-3.107
-
- Quá trình sinh hoá kỵ khí cặn hữu cơ rất phức tạp:
+ Các chất hữu cơ (C) → acid béo + Biogas (CO2, CH4, H2)
+ Các chất hữu cơ (N) → NH3, N2
+ Chất hữu cơ (S) → H2S
Trang 11- Sau khi lên men, tính chất cặn thay đổi và V thay đổi (không tan → chất tan + khí)
- Quá trình lên men kỵ khí gồm 2 giai đoạn
+ Giai đoạn lên men acid
+ Giai đoạn lên men kiềm
• Giai đoạn 1: Lên men Acid (lên men H) Dưới tác dụng của men VSV, các chất hữu
cơ của cặn:
+ Đầu tiên: Phân huỷ → s/p đơn giản
- Protid → peptid và aa
- Chất béo → glicerine, a.béo
- (H, C) → đường đơn giản+ Sau đó: Chuyển hoá các chất trên thành s/p cuối cùng của giai đoạn 1 (chủ yếu là các acid hữu cơ: a.butylic, a.propionic, a.acetic) → pH < 7 → lên men aicd
- VSV ở giai đoạn 1 là : nấm, VK butyric, propionic → Thể tích cặn không giảm, có mùi hôi
• Giai đoạn 2: Lên men kiềm (lên men metan)
+ Chuyển hoá các s/p của giai đoạn 1 thành CH4, CO2, H2
+ VSV tham gia: VK tạo CH4
Thông số kỹ thuật:
Trang 12Lưu lượng nước thải trung bình m3/h 10.41Lưu lượng nước thải max m3/h 13.54
Sau khi qua bể khử trùng nước thải sẽ được tiếp tục bơm qua bồn lọc áp lực nhằm loại
bỏ các chất các chất lơ lửng còn lại trong nước thải, mùi Vật liệu lọc bao gồm : sỏi lọc, cát thạch anh và than hoạt tính Nước thải sau khi ra bồn lọc đạt QCVN 28:2010/BTNMT, cột A
Trang 13- Chiều rộng m 1.5
Trang 14TIÊU CHÍ THIẾT KẾ CÔNG NGHỆ HỆ THỐNG XỬ LÝ
Tiêu chí công nghệ
Hiệu quả xử lý - Được thiết kế với công suất cao nhất 310 m³/ngđ
- Nước thải đạt tiêu chuẩn đầu ra QCVN 28:2010/BTNMT, mức A
Xây dựng
- Chi phí đầu tư xây dựng công trình phù hợp
- Tiết kiệm được diện tích
- Đảm bảo mỹ quan khu vực
- Có khả năng giải quyết sự cố như quá tải lưu lượng hay nồng độ
do các bể điều hòa được thiết kế an toàn
=> Do đó, phương án công nghệ nêu trên sẽ là phương án khả thi cho Chủ Đầu Tư.
Trang 15CHƯƠNG 2 CHI PHÍ ĐẦU TƯ
HẠNG
MỤC ĐVT
KÍCH THƯỚC/VẬT LIỆU TÌNH TRẠNG SL
ĐƠN GIÁ (đồng)
THÀNH TIỀN (đồng)
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
(KHÔNG BAO GỒM HẠNG MỤC THU GOM )
1 Bể thu gom Bể
- KT: L x W x H(m) = 1.8 x 1.8 x 2.0 (m)
- Vật liệu: Tường gạch, sơn chống thấm 1
2 -Bể điều hòa Bể
- KT: L x W x H(m) = 9.0 x 3.8 x 3.0 (m)
- Vật liệu: BTCT, Sơn chống thấm
1
4 -Bể sinh học FBR Bể
- KT: L x W x H(m) = 9.0 x 4.6 x 3.0 (m)
- Vật liệu: BTCT, Sơn chống thấm 1
5 -Bể lắng Bể
- KT: L x W x H(m) = 4.4 x 2.8 x 3.0 (m)
- Vật liệu: BTCT, Sơn chống thấm 1
6 -Bể khử
trùng Bể
- KT: L x W x H(m) = 4.4 x 2.8 x 3.0 (m)
- Vật liệu: BTCT, Sơn chống thấm
1
7 bể chứa bùn Bể
- KT: L x W x H(m) = 7.4 x 2.4 x 3.0 (m)
- Vật liệu: BTCT, Sơn chống thấm
1
8 - Ao sinh học Bể
- KT: L x W x H(m) = 7.4 x 2.4 x 3.0 (m)
- Vật liệu: Đắp đá học 1
9 Nhà điều hành Bể
- KT: L x W x H(m) = 9.0 x 4.0 x 3.0 (m)
- Vật liệu: Tường gạch 1
0 1,543,500,000
Trang 16B THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC VÀ CƠ KHÍ CHẾ TẠO
- Vật liệu: Inox
- Kích thước mắt lưới: 5 -10 mm
- Model: F-21U
- Loại: Bơm chìm
- Q=12 m3/h, H= 6 m
- Điện áp 0.75kW / 380V / 3pha
- Model: F-21U
- Loại: Bơm chìm
- Q=12m3/h, H= 6 m
- Điện áp 0.75kW / 380V / 3pha
- Loại: Diffuser dạng đĩa thô
- Vật liệu: Cao su - uPVC
Trang 17- Model: F-21U
- Loại: Bơm chìm
- Q=12m3/h, H= 6 m
- Điện áp 0.75kW / 380V / 3pha
- Loại: Diffuser dạng đĩa
Vật liệu: PVC 60 2,580,000 154,800,000
5 Giàn đỡ giá thể Bộ
Thảo Nguyên Xanh
Vật liệu: SUS 304 1 90,000,000 90,000,000
- Bể lắng
1 Bơm bùn bể lắng Cái
HCP - Đài loan hoặc tương đương
- Model: F-05U
- Loại: Bơm chìm
- Q=7-9 m3/h, H= 6 m
- Điện áp 0.37kW / 380V / 3pha
2 6,600,000 13,200,000
Trang 18- Q= 0-100 l/h
- Điện áp 0,04kw/380V/3p
(hoặc tương đương)
- Dạng: bơm trục ngang
- Q= 12 - 15 m3/h, H= 20
- 30 m
- Điện áp 1.5 kW/380V/3pha
2 7,000,000 14,000,000
2 Bồn lọc
áp lực Cái
Thảo Nguyên XanhMới 100%
- Vật liệu: SUS 303, sơn chống rỉ
- Kích thước: D x H = 1.2
x 2.5 (m)(Đã bao gồm chân đỡ)
1 35,000,000 35,000,000
3 Vật liệu
lọc nước Cái
Việt NamMới 100%
Trang 19C HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG
HT Ngoại nhậpViệt Nam -
- Tủ điện điều khiển:
Thép sơn tĩnh điện
- Điện động lực dẫn từ tủ đện đến các thiết bị, ống
đi dây điện, rơ le, bảo vệ mất pha, công tắc và các phụ kiện khác
- Van bướm 1 chiều, 2 chiều, co, tê và các phụ kiện
Từ Thảo Nguyên Xanh đến chân công trình 1 50,000,000 50,000,000
1 75,000,000 75,000,000
4 Hóa chất vận hành
chạy thử
Thảo Nguyên Xanh
1 12,000,000 12,000,000
Trang 21- Model: F-05U
- Loại: Bơm chìm
- Q=15-18 m3/h, H= 6 m
- Điện áp 0.75kW / 380V / 3pha
2 6,600,000 13,200,000
2 Tủ điện thu gom Cái Việt Nam
- Vỏ Tủ: Thép sơn chồng rỉ
Trang 22- Chi phí đã bao gồm VAT 10%.
- Thiết bị được bảo hành trong 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu công trình
- Có sử dụng lại toàn bộ các hạng mục và thiết bị của hệ thống xử lý nước thải hiện
hữu
Trang 23CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ & CẤP PHÉP
I ĐÀO TẠO & CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Chúng tôi sẽ tổ chức đào tạo chuyên môn cho các Cán bộ kỹ thuật hoặc công nhân vận hành trạm xử lý nước thải với nội dung đào tạo bao gồm:
Quy trình công nghệ xử lý nước thải;
Quy trình vận hành, bảo trì hệ thống xử lý nước thải;
Cách thức bảo hành bảo trì;
An toàn lao động và phòng tránh cháy nổ trong quá trình vận hành hệ thống;
Phương thức xử lý sự cố trong những trường hợp khẩn
II NGHIỆM THU – CẤP PHÉP
Hệ thống xử lý sau khi đã hoàn tất sẽ được Cơ quan chức năng có thẩm quyền kiểm tra, nghiệm thu & cấp phép hoạt động
Chất lượng công trình sẽ được kiểm tra, nghiệm thu tuân thủ theo nghị định
209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của chính phủ về quản lý chất lượng công trình
Kiểm tra và nghiệm thu thiết bị theo trình tự sau:
Kiểm tra ngoại quan,
Kiểm tra danh mục, số lượng, xuất xứ, nhà sản xuất và năm sản xuất,
Nhãn hiệu, chủng loại, dòng sản phẩm, công suất thiết kế,
Nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị,
Nghiệm thu chạy thử đơn động và liên động không tải,
Trang 24 Nghiệm thu chạy thử đơn động và liên động có tải,
Nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
III TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Hệ thống sẽ được hoàn tất trong vòng 3 tháng (bao gồm cả thời gian cấy vi sinh) kể từ ngày nhà thầu nhận tạm ứng đợt 1 từ Chủ Đầu Tư
IV BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH
Thời gian bảo hành cho toàn bộ hệ thống xử lý là 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu
công trình
Sau thời kỳ bảo hành, chủ đầu tư thường xuyên kiểm tra để bảo trì định kỳ hệ
thống
Bảo trì định kỳ máy móc bao gồm: bơm nước thải, bơm định lượng hóa chất, máy
thổi khí do chủ đầu tư thực hiện 03 tháng/lần.
máy móc, tra dầu mỡ Công nhân vận hành hệ thống phải thường xuyên kiểm tra sự hoạt động ổn định của giúp bôi trơn và phát hiện sớm những hư hỏng do điều kiện khách quan (nếu có)
Trang 25CHƯƠNG 4 CHI PHÍ VẬN HÀNH HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI BỆNH VIỆN CÁI NƯƠC
1 Tổng chi phí
(đồng)/m3
Số động
cơ hoạt động
Công suất (kW)
Thời gian hoạt động (h)
Điện năng tiêu thụ (KW)
Trang 27TIỀN ĐIỆN TIÊU THỤ TRONG MỘT NGÀY(1200 VND/KW) 161,748 TIỀN ĐIỆN TIÊU THỤ CHO MỘT M3 NƯỚC THẢI VND 647
3 Chi phi nhân công
STT Nhân Công
Lương cơ bản tháng (VND)
Phụ cấp độc hại 10%
Lương cơ bản ngày (VND)
Chi phí nhân công cho 1m3 nước thải (VND)
1 Công nhân vận
hành 6,000,000 600,000 220,000 880
Trang 28Trình độ nhân công vận hành yêu cầu: tối thiểu trung cấp điện hoặc môi trường, số lượng công nhân là 2 người làm việc theo ca.
4 Chi phí hóa chất
STT Loại hóa chất Đơn vị Lượng
dùng/ngày
Đơn giá (VND)
Thành tiền (VND)
1 NaOCl (10%)
Kg/ngày 12.50 13500 168750
Tổng chi phí hóa chất một ngày(VND) 168750
Chi phí hóa chất/1m3 nước thải (VND) 675
CHƯƠNG 5 KẾT CẤU HỒ NƯỚC 1) Bản đáy hồ nước :
Chọn chiều dày bản đáy là 25 cm để thiết kế
Trang 31Chọn 2 ô bản lớn nhất để tính toán từ đó chọn ra phương án đặt thép tối ưu v tiết kiệm Chọn thép φ12a150 đảm bảo tính ổn định bền vững của kết cấu.
Trang 32L
L
> 2 ; vì vậy cắt một
dãy có bề rộng 1 m theo phương cạnh ngắn để tính
Sơ đồ tính : dầm một đầu ngàm , một đầu khớp chịu tải phân bố tam giác
Các trường hợp tác dụng của tải trọng lên thành hồ :
Trang 33Mnhịp = 0.76 (T.m)
d/ Tính thép :
Moment gối lớn nên dùng Mg để tính cốt thép cho thành bể ; dự kiến đặt thép 2 lớp chịu cả Mnhịp (thiên về an toàn) để dễ thi công và chịu Mg theo chiều ngược lại khi hồ không có nước Chọn thép φ10a150
; tính toán theo sơ đồ đàn hồi với bản
đơn , các hệ số tra bảng với sơ đồ 9 m91 ;m92 ; k91 ; k92
M1 = m91× qS× l1× l2 ; M2 = m92× qS× l1× l2
Trang 34MI = k91× qS× l1× l2 ; MII = k92× qS× l1× l2Giả thiết : abv = 1.5 cm ; → ho = 8.5 cm
thép 2 lớp φ10a150 thiên về an toàn Nhằm đảm bảo tính ổn định bền vững của kết cấu