1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bai tap tin hoc ke toan bo sung th tình

18 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản lý tiền điện
Chuyên ngành Tin học kế toán
Thể loại Bài tập bổ sung
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 875,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TIN HỌC KẾ TOÁN TRÌNH ĐỘ:TRUNG CẤP/CAO ĐẲNG Bài tập này thuộc lĩnh vực "Tin học kế toán" và bao gồm nhiều tình huống mô phỏng công việc liên quan đến quản lý tài chính, quản lý bán hàng, quản lý hàng hóa, tiền điện, lương nhân viên, và báo cáo doanh thu. Cụ thể, các bài tập yêu cầu tính toán, áp dụng công thức và sắp xếp dữ liệu trong bảng tính liên quan đến: Quản lý tiền điện: Tính toán chi phí tiền điện dựa trên chỉ số tiêu thụ trước và sau, áp dụng giá điện cho các loại hình kinh doanh, sản xuất, tiêu dùng. Xếp loại học lực: Tính điểm trung bình môn học và xếp loại học sinh dựa trên thang điểm và điểm số trong các môn học khác nhau (Toán, Tin). Tính lương nhân viên: Tính toán lương, phụ cấp và thu nhập dựa trên số ngày làm việc, chức vụ, và mức lương cơ bản của nhân viên trong tháng. Khen thưởng nhân viên: Tính tiền thưởng dựa trên số ngày công làm việc và mức thưởng theo tiêu chí cụ thể. Quản lý hàng hóa: Theo dõi hàng tồn kho, ngày nhập, ngày bán, số lượng hàng hóa và tính giá thành, thuế, thưởng cho nhân viên bán hàng. Báo cáo doanh thu bán hàng: Tính tổng doanh thu bán hàng cho từng sản phẩm và sắp xếp lại dữ liệu bán hàng theo các cửa hàng. Hóa đơn ngoại tệ: Quy đổi ngoại tệ sang VND dựa trên tỷ giá và tính toán số tiền cần thanh toán. Thống kê chi phí công tác: Tính chi phí cho các chuyến công tác dựa trên vé xe, phát sinh, tổng chi phí và tiền thưởng.

Trang 1

QUẢN LÝ TIỀN ĐIỆN

TT Chñ hé

H×nh thøc sö dông

ChØ sè trước

ChØ sè sau

§iÖn tiªu thô

TiÒn

®iÖn

TiÒn c«ng t¬

Tæng

sè tiÒn

1/ TiÒn c«ng t¬ tÝnh như sau : Lo¹i Sè hé Tæng tiÒn

Hé S¶n xuÊt : 20000 ®/th¸ng S¶n xuÊt

Hé Kinh doanh : 10000 ®/th¸ng Kinh doanh

Hé Tiªu dïng : 5000 ®/th¸ng Tiªu dïng

2/ Gi¸ ®iÖn :

Hé S¶n xuÊt : 3000 ®/sè

Hé Kinh doanh : 2000 ®/sè

Hé Tiªu dïng : 1500 ®/sè

3/ Tæng sè tiÒn = TiÒn ®iÖn+TiÒn c«ng t¬

Trang 2

Xấ́P LOẠI HỌC LỰC

TT Tên Ngày sinh Tuổi GT Toán Tin Trung

bình

Xếp thứ Xếp loại

Học bổng

1/ Tuổi tính đến ngày Hôm nay (đủ 365 ngày mới tính là 1 tuổi)

2/ Điểm trung bình tính như sau : Toán hệ số 2, Tin hệ số 3

3/ Xếp loại và Học bổng theo thang điểm sau :

4/ Sắp xếp lại danh sách theo xếp thứ : xếp thứ 1 đứng trước rồi đến xếp thứ 2

Loại

Số

l ư ợng

Điểm

TB

Trang 3

Xấ́P LOẠI HỌC LỰC (2)

bình Xếp loại Học bổng

1/ Tính điểm trung bình (hệ số Toán là 2, Tin là 3)

2/ Căn cứ vào điểm trung bình và thang chia điểm sau để xếp loại :

Dưới 5 : Kém

Từ 5 đến 6.9 : Trung bình

Từ 7 đến 8.4 : Khá

Từ 8.5 đến 9.4 : Giỏi

Từ 9.5 trở lên : Xuất sắc

3/ Học bổng 100 nếu điểm TB từ 7 trở lên và không có môn nào dưới 5

4/ Sắp xếp lại danh sách trên theo Xếp thứ giảm dần

Những người cùng thứ bậc xếp người có điểm Tin cao hơn lên trước

5/ Điền các thông số vào bảng sau :

Xếp loại Số lượng Học bổng

Kém Trung bình Khá

Giỏi Xuất sắc

Trang 4

Kấ́T QUẢ THI

TT

Tên GT Toán Tin

Đạo

đức

Tổng

điểm

Xếp loại

Học bổng

Chú ý : 1/ Tính Tổng điểm như sau :

Tổng điểm = Toán + Tin Cộng thêm 1 điểm vào Tổng điểm cho học sinh đạt Đạo đức A Cộng thêm 0.5 điểm vào Tổng điểm cho học sinh đạt Đạo đức B Trừ Tổng điểm đi 1 cho học sinh đạt Đạo đức D

Các loại Đạo đức khác giữ nguyên Tổng điểm 2/ Căn cứ vào Tổng điểm để xếp loại học sinh như sau :

Dưới 10 : Kém

Từ 10 đến 13.9 : Trung bình

Từ 14 đến 16.9 : Khá

Từ 17 đến 18.9 : Giỏi

Từ 19 trở lên : Xuất sắc 3/ Học bổng 100 nếu điểm TB từ 14 trở lên và không có môn nào dưới 5

Trang 5

BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN THÁNG 5 NĂM 2015

TT Tªn M·

CV

TiÒn công

1 ngµy

Sè ngµy

LV

Phô cÊp

CV Lư¬ng Thu nhËp

1/ TÝnh Phô cÊp CV (chøc vô) như sau :

G§ : 200.000

PG§ : 150.000

TP : 100.000

PP : 80.000

NV : 0

BV : 30.000

2/ Lư¬ng = TiÒn 1 ngµy * Sè ngµy LV

NÕu Sè ngµy LV cao h¬n Ngµy c«ng chuÈn (25 ngµy) th× mçi ngµy vưît tréi tÝnh b»ng 2 ngµy LV

3/ Thu nhËp = Lư¬ng + Phô cÊp CV

Trang 6

KHEN THƯỞNG NHÂN VIấN

TT Tên Nhân viên Số NC Mã KT Thưởng

Vũ Ngọc Quỳnh 15 C

Đinh Tuấn Anh 26 B

Hoàng Văn Quý 25 B

Nguyễn Văn Toàn 24 B

Trịnh Ngọc Lan 20 B

Số Ngày Công

Từ 10 đến 19 200000 100000 70000

Từ 20 trở lên 300000 150000 100000

Trang 7

QUẢN LÝ HÀNG HÓA

TT M· Tªn hµng Ngµy nhËp Ngµy b¸n

Sè Lưîng §¬n gi¸

Thµnh tiÒn ThuÕ Thưëng

Gi¸ thµnh

1 B2 GiÊy 12/05/2014 15/05/2014 100 50

A1 V¶i 07/01/2014 17/04/2014 200 100

D3 Xi m¨ng 30/07/2014 28/09/2014 300 100

C2 G¹ch 01/02/2014 01/12/2014 120 150

Céng

1/ NÕu thêi gian lưu kho <=30 ghi nhËn xÐt : B¸n ch¹y

- NÕu 30 <thêi gian lưu kho <=90 ghi nhËn xÐt : B¸n ®ưîc

- NÕu thêi gian lưu kho >90 ghi nhËn xÐt : B¸n chËm

2/ ThuÕ = HÖ sè thuÕ x Thµnh tiÒn HÖ sè thuÕ cho ë b¶ng sau :

B¶ng hÖ sè thuÕ

M· ®Çu M· thø 2

3/ Gi¸ thµnh b»ng Thµnh tiÒn + ThuÕ

Trang 8

BẢNG TÍNH TIấ̀N ĐIậ́N THÁNG 03 NĂM 2015

TT Chủ hộ Mã SD ĐMức Số cũ Số mới Điện

tiêu thụ

Tiền trong

ĐMức Tiền vợt ĐMức Tiền phải trả

Mã SD Số hộ Tiền phải trả

SX

KD

TD

1 a/Giá trong định mức

b/ Tiền trong ĐMức = ĐMức x Giá trong ĐMức

2 a/ Giá điện vượt định mức :

Bằng giá trong ĐMức * (1+ Số lần vượt)

trong đó Số lần vượt = (Điện tiêu thụ -

ĐMức)/ĐMức b/ Tiền vượt ĐMức = Số vượt ĐMức x Giá vượt ĐMức

3./ Tiền phải trả = Tiền trong ĐMức + Tiền vượt ĐMức

Trang 9

BẢNG Kấ KHAI TIấ̀N THUấ PHÒNG KHÁCH SẠN

Số

TT

Tên

khách

Loại phòng Ngày đến Ngày đi

Số tuần

Tiền tính theo tuần

Số ngày lẻ

Tiền tính theo ngày

lẻ

Thành tiền

1 Long C 07/12/2014 25/12/2014

Chi B 01/12/2014 29/12/2014

Tuấn A 02/11/2014 29/11/2014

Hà B 30/07/2014 30/08/2014

Câu 1: Tính số tuần và số ngày lẻ ở của mỗi khách

Câu 2: Điền vào các cột Tiền tính theo tuần và theo số ngày lẻ theo cách sau :

- Tiền tính theo tuần = Số tuần * Đơn giá tuần

- Tiền tính theo ngày lẻ = Số ngày lẻ * Đơn giá ngày lẻ

Nếu Tiền tính theo ngày lẻ lớn hơn Đơn giá tuần thì thay bằng Đơn giá tuần

Phòng Đơn giá tuần Đơn giá ngày lẻ

Câu 3: Thành tiền = Tiền tính theo tuần + Tiền tính theo ngày lẻ

Trang 10

QUẢN LÝ KHÁCH SẠN

Số

TT

Tên

khách

phòng Ngày đến Ngày đi

Số tuần

Đơn giá

tuần

Đơn giá

ngày

Số ngày

Tiền phải trả Long C1 07/12/2014 17/12/2014

Chi B3 01/12/2014 29/12/2014

Tuấn A2 20/11/2014 25/11/2014

Hà B1 30/07/2014 30/08/2014

Minh A1 30/07/2014 30/08/2014

Bích B2 30/07/2014 30/08/2014

Câu 1: Tính số tuần và số ngày ở của mỗi khách

Câu 2: Điền đơn giá tuần và ngày cho mỗi khách biết rằng trong Mã phòng

Chữ cái chỉ Loại phòng, con số chỉ Tầng

Phòng Đơn giá tuần Đơn giá ngày

Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3

Câu 3: Tính số tiền phải trả của mỗi khách

Trang 11

BÁO CÁO DOANH THU NHÂN VIÊN

Ngµy

Nh©n viªn

Cöa hµng MÆt hµng

TiÒn nhËp Phô phÝ TiÒn b¸n

Th¸ng Nh©n

viªn

Sè lÇn b¸n TiÒn b¸n

8 Chi

1/ Phô phÝ cña c¸c mÆt hµng như sau :

B¸nh 2%

Møt 1%

KÑo 3%

2/ TiÒn b¸n = TiÒn nhËp + Phô phÝ

3/ S¾p xÕp l¹i CSDL trªn theo Cöa hµng, cïng Cöa hµng xÕp TiÒn b¸n gi¶m dÇn

Trang 12

QUẢN LÝ HÀNG HÓA (2)

TT Mã Tên hàng Ngày nhập Ngày bán

Số Lượng Đơn giá

Thành tiền Thuế Thưởng

Giá thành

1 B2 Giấy 12/05/2014 15/05/2014 100 50

A1 Vải 07/01/2014 17/04/2014 200 100

D3 Xi măng 30/07/2014 28/09/2014 300 100

C2 Gạch 01/02/2014 01/12/2014 120 150

Cộng

1/ Thuế : mã A là 1%, B là 5 %, C là 7 %, D là 10 % Thành tiền

2/ Thưởng cho nhân viên bán hàng theo thời gian lưu kho như sau :

- dưới 30 ngày thưởng 2% Thành tiền

- từ 30 ngày đến 89 ngày thưởng 1% Thành tiền

- các trường hợp khác không được thưởng

3/ Giá thành bằng Thành tiền + Thuế + Thưởng

Trang 13

THễ́NG Kấ DOANH Sễ́ BÁN HÀNG

Ngày

Nhân

Tiền thưởng tính theo quy định sau:

Từ 100 trở xuống Không

Từ 100 đến 199 1 % của Tiền

Từ 200 đến 299 2 % của Tiền

Từ 300 trở lên 5 % của Tiền

Dựa vào bảng trên, dùng công thức điền các giá trị vào bảng sau:

Cửa hàng Thưởng tháng 8 Thưởng tháng 9

Loại hàng Tiền tháng 8 Tiền tháng 9

Trang 14

HÓA ĐƠN NGOẠI Tậ́

TT Loại

Loại Ngoại tệ Số tiền Tỷ giá Quy ra VNĐ

Chú ý : 1/ Tỷ giá : 1 USD = 14000 đ, 1 DM = 10000 đ, 1 FR = 6000 đ

2/ Dùng công thức, điền giá trị vào bảng sau :

Loại

Ngoại tệ

Loại hoá

đơn Số tiền Quy ra VNĐ

Chi

Chi

Chi

Trang 15

BẢNG BÁO CÁO BÁN HÀNG THÁNG 06/2015

stt Mã hàng Mã sp Tên sp Đvt Số lượng

Đơn giá bán

Tiền vận chuyển Thành tiền

1 KH01 M2-99 100

2 KH02 M2-99 200

3 KH01 HS4P 220

4 KH03 BL1 350

5 KH05 HS4P 150

6 KH04 B400 250

7 KH02 QD1 50

8 KH03 B400 70

9 KH01 BL1 90

10 KH03 QD1 110

BẢNG 1 Mã sp Tên sp Đvt Đơn giá nhập M2-99 quạt trần 1.5m bộ 295000 BL1 quạt đứng tb cây 120000 HS4P hộp số quạt trần cái 35000 B400 cánh quạt bàn cái 10000 QD1 quạt trần đảo chiều cây 165000 THỐNG KÊ Tên sp Số lượng quạt trần 1.5m

quạt trần đảo chiều

Yêu cầu: Điền công thức cho các bảng trên

Đơn giá bán tăng thêm 10% so với đơn giá nhâ ̣p

Phí vận chuyển là 20000 đối với những khách mua hàng với số lượng trên 70

Trang 16

BẢNG BÁO CÁO DOANH SỐ NHẬP HÀNG

MẶT HÀNG THỰC PHẨM

Stt Mã

hàng

Tên hàng Ngày nhập Số lượng

Đơn giá

Đơn

vị tính

Thành tiền

Miễn thuế

Tiền thuế

1 T21 15/02/2013

2 O32 19/02/2013

3 T32 17/03/2013

4 M11 24/04/2013

5 Đ31 22/04/2013

6 Đ22 25/05/2013

7 T11 26/07/2013

8 O12 27/07/2013

9 M22 30/09/2013

Bảng 1 Bảng 2 Mã hàng Tên hàng Đơn giá Miễn thuế loại 1 loại 2 Đ hạt điều 40000 35000

T hồ tiêu 30000 25000

O dầu oliu 35000 30000 x M dầu mè 25000 20000

Bảng 3 Tổng số lượng hồ tiêu Tổng số lượng dầu oliu Loại 1

Loại 2

1) điền tên hàng cho bảng mặt hàng thực phẩm

số lượng là 2 ký tự bên phải của mã hàng

2) điền đơn giá, để phân biệt loại 1 và loại 2 dựa vào ký tự bên phải của mã hàng

3) đơn vị tính là lít nếu mã hàng bắt đầu bằng O hoặc M, ngược lại đơn vị tính là kg

4) thành tiền = số lượng*đơn giá

5) lập công thức cho cột miễn thuế từ bảng 1

6) Tính tiền thuế cho các mặc hàng không được miễn thuế

7) Lập công thức cho bảng 3

Ký tự giữa của mã hàng

Tỉ lệ thuế

Trang 17

BẢNG THỐNG KÊ TRẢ CHI PHÍ CÔNG TÁC

MÃ NV Ngày đi Ngày đến Tuyến

đường Vé xe

Phát sinh

Tổng

CP

Tiền thưởng

A1TLA 20/7/2010 30/7/2010

A2CCM 28/7/2010 3/8/2010

B1CTG 5/7/2010 9/7/2010

B3TNT 3/7/2010 6/7/2010

A5CVT 1/7/2010 6/7/2010

C4TTG 22/7/2010 24/7/2010

C1CNT 29/7/2010 4/8/2010

D2TCM 4/7/2010 7/7/2010

D5CLA 5/7/2010 9/7/2010

D3CNT 6/7/2010 8/7/2010

BẢNG 1 Mã chuyến đi Tên chuyến Vé xe Cao cấp Trung bình LA Long An 1,000,000 650,000 CM Cà Mau 1,000,000 700,000 TG Tiền giang 800,000 600,000 NT Nha trang 1,200,000 750,000 VT Vũng tàu 600,000 400,000 Tuyến đường và vé xe được dò tìm từ bảng 1 phát sinh bằng 20% vé xe

tổng CP = vé xe + phát sinh tiền thưởng= 6% tổng chi phí nếu chuyến đi kéo dài dưới 4 ngày, ngược lại tiền thưởng bằng 0

Thống kê tổng chi phí

Tuyến đường

Loại xe

Cao cấp Trung

bình Tiền

giang Nha trang Long An

Trang 18

Điền tên xe từ bảng danh mu ̣c xe

Ngày đăng: 04/10/2024, 08:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng hệ số thuế - Bai tap tin hoc ke toan bo sung th tình
Bảng h ệ số thuế (Trang 7)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w