1/ Lệnh tạo khối Block.Nhóm 1 số đối tượng thành 1 khối, dùng lệnh insert để chèn khối này vào những vị trí khác nhau và với tỷ lệ, kích thước khác nhau trong bản vẽ hoặc bản vẽ khác.. S
Trang 11/ Lệnh tạo khối Block.
Nhóm 1 số đối tượng thành 1 khối, dùng lệnh insert để chèn khối này vào những vị trí khác nhau và với tỷ lệ, kích thước khác nhau trong bản vẽ hoặc bản vẽ khác
Dạng lệnh:
+ Draw/ block/ make block Hoặc Command: B enter
Block name: Tên khối
Select object: Chọn các đối tượng muốn tạo khối
Select point: Chọn điểm chuẩn để chèn khối
List block name: Liệt kê các khối có trong bản vẽ
Retain object: Kiểm nhận để các đối tượng tạo thành khối lưu giữ
Trang 22/ Lệnh Wblock.
Tạo 1 khối hoặc đối tượng bản vẽ để có thể chèn vào bản vẽ khác
Command: Wblock enter
File name: Đặt tên bản vẽ lưu trữ khối, nhấn Save
Xuất hiện dòng lệnh: Block name- Đặt tên khối enter
File/ export: Có thể lưu các khối hoặc các đối tượng cần lưu giữ trên bản vẽ
Lưu giữ khối: Chọn Save as type/ Block- tương tự như lệnh Block
Lưu ý: Gõ =: Lấy tên khối trùng với tên tập tin vừa đặt
Lấy tất cả các đối tượng trong bản vẽ hiện hành để xuất ra tệp vẽ bản
vẽ vừa đặt tên, điểm gốc của bản vẽ có toạ độ 0,0
Trang 33.Lệnh chèn khối:
Insert /block…
Block name <current> : cho tên khối cần chèn
Insertion point : điểm chèn
X scale factor <1>/Corner/XYZ : hệ số kích th ớc theo trục X
Y scale factor (default=X): hệ số kích th ớc theo trục Y
Rotation angle <0>: gó xoay của khối thành phần
Muốn sửa khối dùng lệnh explode để phá vỡ khối
Trang 44/ Lệnh Minsert: Chèn khối vào bản vẽ theo hình chữ nhật.
Command: Minsert enter
Block name <Current>: Cho tên khối cần chèn
Insertion point: Điểm chèn
X Scale factor<1>/ Corner/ XYZ: Hệ số kích thước theo trục X
Y Sale factor (Default=X): Hệ số kích thước theo trục Y
Rotation angle <0>: Góc xoay của khối block khi chèn
Number of row( -): Số hàng
Number of colums (III): Số cột
Unit all or distance between row ( -): Khoảng cách giữa các hàng
NEXT