1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

TÀI LIỆU ÔN TẬP BÀI TẬP VỀ KIM LOẠI - ÔN THI ĐH -CĐ 2012 potx

18 612 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 112,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy nếu cho 200 ml dung dịch NaOH 1,2M vào 100 ml dung dịch AlCl3 xM thì khối lượng kết tủa thu được và giá trị của x là biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn A.. Tách lấy kết tủa, thêm tiế

Trang 1

THPT chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định

TÀI LIỆU ÔN TẬP BÀI TẬP VỀ KIM LOẠI - ÔN THI ĐH -CĐ 2012

Câu 1: Cho 100ml dung dịch chứa NaOH 1M, KOH 1M và Ba(OH)2 1,2M vào 100ml dung dịch AlCl3 xM thì thu được 9,36 gam kết tủa Vậy nếu cho 200 ml dung dịch NaOH 1,2M vào

100 ml dung dịch AlCl3 xM thì khối lượng kết tủa thu được và giá trị của x là (biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn)

A 11,70 gam và 1,6 B 9,36 gam và 2,4 C 6,24 gam và 1,4 D 7,80 gam và 1,0 Câu 2: Cho hỗn hợp gồm m gam bột Cu và 27,84 gam Fe3O4

vào dung dịch H2SO4 loãng

dư thấy tan hoàn toàn thu được dung dịch X Để oxi hóa hết Fe2+ trong dung dịch X cần dùng

90 ml dung dịch KMnO4

0,5M Giá trị của m là:

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4

và Fe2O3 trong 50 ml dung dịch H2SO418M (đặc, dư, đun nóng), thu được dung dịch Y và V lít khí SO2 (đktc và là sản phẩm khử duy nhất) Cho 450 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch Y thu được 21,4 gam kết tủa Giá trị của V là:

A 3,36 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 5,60 lít.

Câu 4: Để hoà tan một mẩu kẽm trong dung dịch HCl ở 200C cần 27 phút Cũng mẩu kẽm đó tan hết trong dung dịch axit nói trên ở 400C trong 3 phút Để hoà tan hết mẫu kẽm đó trong axit nói trên ở 450C thì cần bao nhiêu thời gian?

A 103,92 giây B 60,00 giây C 44,36 giây D 34,64 giây

Câu 5: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 6: Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là

Câu 7: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1,344 lít khí NO sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) và dung dịch X Dung dịch

X có thể hoà tan được tối đa 11,2 gam Fe Số mol của HNO3 có trong dung dịch ban đầu là:

A 0,94 mol B 0,64 mol C 0,86 mol D 0,78 mol.

Câu 8: Hòa tan 14g hỗn hợp Cu, Fe3O4 vào dung dịch HCl, sau phản ứng còn dư 2,16g hỗn hợp chất rắn và dung dịch X Cho X tác dụng với AgNO3 dư thu được bao nhiêu gam kết tủa:

Câu 9: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X Cho 360 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được 2a gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, cũng thu được a gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là:

Trang 2

Câu 10: Hòa tan 15,84 gam hỗn hợp gồm một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm

thổ bằng dung dịch HCl dư được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, lấy muối khan đem điện phân nóng chảy hoàn toàn thì thu được 6,048 lít khí (đo ở đktc) ở anot và a (gam) hỗn hợp kim loại ở catot Giá trị của a là:

Câu 11: Điện phân có màng ngăn với điện cực trơ 250 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 aM và NaCl 1,5M, với cường độ dòng điện 5A trong 96,5 phút Dung dịch tạo thành bị giảm so với ban đầu là 17,15g Giá trị của a là

Câu 12: Nung hỗn hợp gồm 11,2 gam Fe; 6,4 gam Cu và 19,5 gam Zn với một lượng dư lưu

huỳnh đến khi phản ứng hoàn toàn Sản phẩm của phản ứng tác dụng với dung dịch HCl dư thu được khí B Thể tích dung dịch Pb(NO3)2 20% (d = 1,1 g/ml) tối thiểu cần dùng để hấp thụ hết khí B là

A 752,27 ml B 902,73 ml C 1053,18 ml D 910,25 ml

Câu 13: Hòa tan m gam hh X gồm CuCl2 và FeCl3 trong nước được dung dịch Y Chia Y thành

2 phần bằng nhau Phần 1 : cho khí H2S dư vào được 1,28g kết tủa Phần 2 : cho Na2S dư vào được 3,04g kết tủa Giá trị của m là :

Câu 14: Để xác định hàm lượng của FeCO3 trong quặng xiđerit, người ta làm như sau: Cân 0,600 gam mẫu quặng, chế hoá nó theo một quy trình hợp lí, thu được dd FeSO4 trong môi trường H2SO4 loãng Chuẩn độ dung dịch thu được bằng dung dịch chuẩn KMnO4 0,025M thì dùng vừa hết 25,2 ml dung dịch chuẩn

Thành phần phần trăm theo khối lượng của FeCO3 trong quặng là:

Câu 15: Hòa tan 1,0 gam quặng crom trong axit, oxi hóa Cr3+ thành Cr2O72- Sau khi đã phân hủy hết lượng dư chất oxi hóa, pha loãng dd thành 100 ml Lấy 20 ml dd này cho vào 25 ml dd FeSO4 trong H2SO4 Chuẩn độ lượng dư FeSO4 hết 7,50 ml dd chuẩn K2Cr2O7 0,0150M Biết rằng 25 ml FeSO4 tương đương với 35 ml dd chuẩn K2Cr2O7 Thành phần % của crom trong quặng là:

Câu 16: Để hòa tan hết a mol kim loại M cần 1,25a mol H2SO4 sinh ra khí X (sản phẩm khử duy nhất) Hòa tan hết 19,2 gam kim loại M vào dung dịch H2SO4 tạo ra 4,48 lit khí X (đktc)

là sản phẩm khử duy nhất Kim loại M là

Câu 17: X là hợp kim của 2 kim loại (kim loại kiềm M và kim loại kiềm thổ R) Lấy 28,8 gam

X hòa tan hoàn toàn vào nước thu được 6,72 lít H2(đktc) Đem 2,8 gam Li luyện thêm vào 28,8 gam X thì thu được hợp kim mới trong đó Li chiếm 13,29% khối lượng Kim loại R trong hợp kim X là

Câu 18: Dung dịch X chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl có thể hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5)

Câu 19: Điện phân 100 ml dung dịch Fe2(SO4)3 1M (điện cực trơ) với cường độ dòng điện I= 2,68 A trong thời gian t giờ thì bắt đầu có khí thoát ra ở catot (hiệu suất quá trình điện phân là 100%) Giá trị của t là

Trang 3

Câu 20: Nung nóng 27,3 gam hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 đến khối lượng không đổi, cho toàn bộ khí thoát ra tác dụng với nước dư thì có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ Số gam NaNO3 và Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

A 10 và 17,3

B 8,5 và 18,8

C 17 và 10,3

D 16,3 và 11

Câu 21: Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần vừa đủ 0,1 gam H2 Hòa tan hết 3,04 gam X bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) thu được (đktc) là

Câu 22: Cho 45 gam hỗn hợp bột Fe và Fe3O4 vào V lit dung dịch HCl 1M, khuấy đều để các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy thoát ra 4,48 lit khí (đktc) và còn lại 5 gam kim loại không tan Giá trị của V là

Câu 23: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO (có tỉ lệ mol tương ứng là 14:1) tác dụng

hết với dung dịch HNO3 thu được 0,448 lít một khí duy nhất (đktc) và dung dịch Y Cô cạn cẩn thận Y thu được 23 gam chất rắn khan Xác định số mol HNO3 đã phản ứng

Câu 24: Hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Cu Cho 18,5 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) Mặt khác cho 0,15 mol X phản ứng vừa đủ với 3,92 lít khí

Cl2 (đktc) Số mol Fe có trong 18,5 gam X là

Câu 25: Cho m gam bột Al vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0.3M và CuSO4 0,6M Sau khi phản ứng hòa toàn thu được 27,6 gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là

Câu 26: Chia m gam hỗn hợp X gồm Ba, Al thành 2 phần bằng nhau

- phần 1 cho vào nước dư thấy thoát ra 8,96 lít khí (đktc)

- phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 12,32 lít khí(đktc)

Giá trị của m là

Câu 27: Cho 8 gam hỗn hợp A gồm Mg, Fe và tác dụng với 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 1M, AgNO3 1,5 M thu được dung dịch X và 19,4 gam kim loại Dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được a gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 28: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HNO3, thu được dung dịch Y,

có 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm NO và NO2 (có tỉ khối so với hiđro bằng 19) thoát ra và còn lại 6 gam chất rắn không tan Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch Y, lọc tách kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 80 gam chất rắn Thành phần phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là

Câu 29: Chia m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 làm hai phần bằng nhau Phần một, tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa 24,15 gam chất tan, đồng thời thấy thoát ra V lít H2 Hoà tan phần hai bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch chứa 39,93 gam muối và 1,5V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m và V lần lượt là

A 25,2 gam và 1,008 lít B 24,24 gam và 0,672 lít

C 24,24 gam và 1,008 lít D 25,2 gam và 0,672 lít

Câu 30: Cho m gam Ba tan hoàn toàn toàn trong nước thu được 300 ml dung dịch X Cũng

cho m gam Al2O3 tan vừa hết trong dung dịch H2SO4 thu được dung dịch Y Trộn từ từ đến hết

Trang 4

300 ml dung dịch X vào dung dịch Y, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,275 gam kết tủa Dung dịch X có pH bằng

Câu 31: Hòa tan hết 36,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn, Fe trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), sau phản ứng thu được 25,76 lit H2 (đktc) Mặt khác nếu đốt hết hỗn hợp X trên trong O2 dư thu được 55,5 gam chất rắn Phần trăm theo khối lượng của Fe có trong hỗn hợp X là

Câu 32: Cho 12,12 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl, sau phản ứng

thu được 400 ml dung dịch Y chứa 43,4 gam chất tan, biết dung dịch Y có pH bằng 1 Cũng 12,12 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 33: Điện phân 200 ml dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 với cường độ dòng điện 0,804A đến khi bọt khí bắt đầu thoát ra ở catot thì mất 2 giờ, khi đó khối lượng catot tăng thêm 4,2 gam Nồng độ mol của Cu(NO3)2 trong dung dịch X là

Câu 34: Khi cho kim loại Mg tác dụng với HNO3, sau phản ứng thu được sản phẩm khử Y duy nhất, biết số phân tử HNO3 không bị khử gấp 4 lần số phân tử HNO3 bị khử Tổng hệ số của các chất (là các số nguyên tối giản) có trong phương trình khi cân bằng là

Câu 35: Trộn 120 ml dung dịch NaOH 3M với 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 nồng độ a mol/lít, phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa X và dung dịch Y Thêm tiếp 60 ml dung dịch NaOH 3M vào dung dịch Y, khuấy kĩ để phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng kết tủa X tăng thêm, biết tổng khối lượng kết tủa X thu được là 12,48 gam Giá trị của a là

Câu 36: Hoà tan 10,65 gam hỗn hợp gồm một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ bằng

dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, lấy muối khan đem điện phân nóng chảy hoàn toàn thì thu được 3,36 lít khí (đktc) ở anot và a gam hỗn hợp kim loại ở catot Giá trị của a là

Câu 37: Hoà tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng 20% (vừa đủ) Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 15,2 gam Nồng độ % của MgSO4 có trong dung dịch sau phản ứng là

Câu 38: Đốt nóng 12,27 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu trong không khí, sau phản ứng hoàn toàn

thu được 18,53 gam hỗn hợp Y gồm các oxit Cho Y tác dụng với dung dịch xút thấy có tối đa 100 ml dung dịch NaOH 1M phản ứng Để khử hết hỗn hợp Y cần dùng V lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm H2

và CO Giá trị của V là

A 10,808 lít B 2,702 lít C 5,404 lít D 4,053 lít

Câu 39: Cho từ từ dung dịch chứa 0,15 mol HCl vào dung dịch chứa 0,05 mol Na2CO3 và 0,07 mol KHCO3, khuấy đều, thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X Khi cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch X thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của V và m lần lượt là

A 1,12 lít và 2 gam B 3,36 lít và 2,5 gam C 2,24 lít và 2 gam D 2,24 lít và 5 gam Câu 40: Hòa tan 19,2 gam bột Cu bằng 400 ml dung dịch HNO3 0,5 M và H2SO4 1,0 M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được khí NO và dung dịch X Khối lượng muối thu được trong dung dịch X là

Câu 41: Nung hỗn hợp gồm 11,2g Fe; 6,4g Cu và 26g Zn với một lượng dư lưu huỳnh đến

hoàn toàn Sản phẩm của phản ứng tác dụng với dung dich HCl dư thu được khí A Tính thể tích dung dịch CuSO4 10% (d = 1,1g/ml) tối thiểu cần dùng để hấp thụ hết khí A?

Trang 5

Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại M có hóa trị không đổi

bằng dung dịch HCl dư thu được 0,4 mol khí H2 Còn khi hòa tan 12,8 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 0,3 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là:

Câu 44: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Zn, Mg trong dung dịch chứa a mol HNO3 thì thu

được dung dịch Y và hỗn hợp gồm b mol NO và c mol N2O (Biết rằng N+5 trong HNO3 chỉ có hai sự thay đổi số oxi hóa) Cho V lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Y Thiết lập mối

quan hệ V, a, b, c để kết tủa thu được là lớn nhất?

A V = a + b - c B V = a - 4b - 10c C V = a - b - c D V = a - b - 2c Câu 45: Tính thể tích dung dịch NaOH 1M lớn nhất cần cho vào 125 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M để sau phản ứng thu được 3,9 gam kết tủa

Câu 46: Nhiệt phân hoàn toàn 0,20 mol Fe(OH)2 trong bình kín chứa 0,04 mol O2 thu được chất rắn X Để hòa tan hết X bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng giải phóng khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất), thì số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là:

Câu 47: Cho bột sắt dư vào dung dịch chứa a mol H2SO4 loãng thu V (lít) H2 Trong một thí

nghiệm khác, cho bột sắt dư vào dung dịch chứa b mol H2SO4 đặc, nóng thu được V (lít) SO2

(Thể tích khí đo ở cùng điều kiện và các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Mối quan hệ giữa a và b

là:

Câu 48: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí

H2 Thêm tiếp NaNO3 vào thì thấy chất rắn tan hết, đồng thời thoát ra 1,5V lít khí NO duy nhất bay ra Thể tích khí đo ở cùng điều kiện Tính % khối lượng Cu trong hỗn hợp X?

Câu 49: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng,

dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho m gam hỗn hợp X vào

400 ml dung dịch Y chứa AgNO3 0,8M và Cu(NO3)2 0,5M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Câu 50: Khử hoàn toàn 19,6 gam hỗn hợp gồm một oxit đồng và một oxit sắt thu được 14,8

gam hỗn hợp kim loại Cho hỗn hợp kim loại vào dung dịch HCl dư thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Vậy công thức của các oxit là:

A CuO và Fe3O4 B CuO và Fe2O3 C CuO và FeO D Cu2O và Fe3O4

Câu 51 Hỗn hợp M gồm hai kim loại X, Y có hóa trị không đổi Oxi hóa hoàn toàn 6,3 gam M

trong oxi dư thu được 11,1 gam hỗn hợp hai oxit Mặt khác, nếu lấy 12,6 gam M hòa tan hết trong dung dịch HCl thì thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là

A 13,44 B 8,96 C 4,48 D 6,72

Câu 52 Hoà tan hoàn toàn m gam Al(NO3)3 vào nước được dung dịch X Nếu cho 0,51mol KOH vào X thì thu được 3x gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 0,57 mol KOH vào X thì thu được

x gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 53 Chia 30,4 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng

hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được 6,72 lít SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Hòa tan phần 2 trong 550ml dung dịch AgNO3 1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y Nồng độ mol của Fe(NO3)2 trong dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không thay đổi trong quá trình phản ứng) là

A 0,182M B 0,091M C 0,181M D 0,363M

Câu 54 Hoà tan 7,82 gam XNO3 vào nước thu được dung dịch A Điện phân dung dịch A với cường độ dòng điện là 1,93A, điện cực trơ Nếu thời gian điện phân là t giây thì thu được kim loại tại catotvà 0,1792 lít khí (đktc) tại anot Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được 0,56 lít khí ở đktc Xác định X, t?

Trang 6

A Ag, 800 (s) B Ag, 1600 (s) C Ag, 1200 (s) D Ag 1800 (s)

Câu 55 Hoà tan hỗn hợp Mg và Cu bằng 200 ml dung dịch HCl thu được 3,36 lít khí ở đktc

và còn lại m gam kim loại không tan Oxi hoá m gam kim loại đó thu được (1,25m + a) gam oxit, trong đó a > 0 Nồng độ mol/lít của dung dịch HCl là

Câu 56 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung

dịch Y, 10m/17 gam chất rắn không tan và 2,688lít H2 ở đktc Thể tích dung dịch HNO3 1M loãng ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X là (biết rằng sản phẩm khử của

N+5 là NO duy nhất)

Câu 57 Đem nung hỗn hợp A (gồm hai kim loại x mol Fe và 0,15 mol Cu) trong không khí

một thời gian thu được 63,2 gam hỗn hợp B gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư) thì thu được 0,3 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của x là

A 0,7 mol. B 0,5 mol C 0,6 mol D 0,4 mol

Câu 58 Cho 0,18 gam một đơn chất R tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí A (biết sản phẩm khử của S+6 là SO2 duy nhất) Thu toàn bộ khí A vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện 5,1 gam kết tủa Nếu Cho 0,18 gam R tác dụng với dung dịch HNO3 (đặc, nóng, dư) thì thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu (biết sản phẩm khử của N+5 là NO2 duy nhất)?

A 1,344 lít B 1,68 lít C 1,792 lít D 2,016 lít

Câu 59 Dung dịch X gồm Al3+, Fe3+, 0,1 mol Na+, 0,2 mol SO42-, 0,3 mol Cl- Cho V lít dung dịch NaOH 1M, vào dung dịch X để thu được kết tủa lớn nhất thì giá trị V là

A 0,8 B 0,3 C 0,6 D 1,2

Câu 60: Có hai bình điện phân mắc nối tiếp: Bình (1) chứa 100ml dung dịch CuSO4 0,1M; Bình (2) chứa 100ml dung dịch NaCl 0,1M tiến hành điện phân có màng ngăn cho tới khi ở bình hai tạo ra dung dịch có pH=13 thì ngừng điện phân Giả sử thể tích dung dịch ở hai bình không đổi Nồng độ mol/l của ion Cu2+ trong dung dịch bình (1) sau điện phân là:

Câu 61: Hoà tan hoàn toàn 74 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư sinh ra 178 gam muối sunfat Nếu cũng cho 74 gam hỗn hợp X trên phản ứng với lượng dư khí CO ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, dẫn sản phẩm khí qua dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa tạo thành là m(g) Giá trị của m là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

Câu 62: Nhúng một thanh magie vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 Sau một thời gian, lấy thanh kim loại ra, rửa sạch, cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam so với thanh kim loại ban đầu Khối lượng magie đã phản ứng là

Câu 63: Cho 7,2 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong nhóm

IIA Hoà tan hết hỗn hợp hai muối đó trong dung dịch HCl thu được khí B B được hấp thụ hoàn toàn bởi 450ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thấy xuất hiện 15,76 gam kết tủa hai kim loại

đó là:

A Mg - Ca hoặc Ca – Sr B Be – Mg.

Câu 63: Chia hỗn hợp gồm Mg và MgO thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1 cho tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 3,36 lít H2(đktc), dung dịch sau phản ứng chứa 42 gam muối

Trang 7

- Phần 2 cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu dược 0,448 lít khí X nguyên chất (đktc) Cô cạn cẩn thận và làm khô dung dịch sau phản ứng thu được 52,8 gam muối Công thức phân tử của khí X là:

Câu 64: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dd X Cho 360 ml dd NaOH 1M vào X, thu được 2a gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 400 ml dd NaOH 1M vào X, cũng thu được a gam kết tủa Các pư xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là

Câu 65: Cho từ từ 150 ml dd HCl 1M vào 500 ml dd X gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu được 1,008 lít khí (đktc) và dd Y Cho dd Y tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55 gam kết tủa Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dd X lần lượt là:

A 0,21M và 0,18M B 0,2M và 0,4M C 0,21M và 0,32M D 0,8M và 0,26M Câu 66: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100 ml dd hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất là khí NO Số gam muối khan thu được khi cô cạn dd sau pư là:

Câu 67: Cho hỗn hợp gồm 3,36 gam Mg và 0,4 gam MgO tác dụng với dd HNO3 loãng dư thu được 0,448 lít khí N2 là sản phẩm khử duy nhất (đktc) Cô cạn dd sau pư thu được 23 gam chất rắn khan Số mol HNO3

đã pư là:

Câu 68: Điện phân 2 lít dd chứa hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 với điện cực trơ, có màng ngăn đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai cực thì dừng lại Tại catốt thu 1,28 gam kim loại đồng thời tại anôt thu 0,336 lít khí (ở đktc) Coi thể tích dd không đổi thì pH của dd sau điện phân là:

Câu 69: X là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 Trong đó O chiếm 9,6% về khối lượng Nung 50 gam X trong bình kín không có oxi đến khi pư xảy ra hoàn toàn thu được m gam oxit Giá trị của m là

Câu 70: Cho 200 ml dd AgNO3 2,5a mol/l tác dụng với 200 ml dd Fe(NO3)2 a mol/l Sau khi

pư kết thúc thu được 17,28 gam chất rắn và dd X Cho dd HCl dư vào dd X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 71: Hòa tan hoàn toàn 6,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dd H2SO4 đặc nóng (dư) Sau pư thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dd chứa 16,6 gam hỗn hợp muối sunfat Công thức của oxit sắt là:

A FeO B Fe3O4 C FeO hoặc Fe3O4 D Fe2O3

Câu 72: Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3- và 0,02 mol SO42- Cho 120 ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủa Giá trị của z, t lần lượt là :

A 0,120 và 0,020 B 0,012 và 0,096 C 0,020 và 0,120 D 0,020 và 0,012 Câu 73: Cho 48,6 gam Al vào 450 ml dung dịch gồm KNO3 1M, KOH 3M sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra khí H2 và NH3 Vậy thể tích khí thoát ra ở đktc là

A 10,08 lít B 40,32 lít C 45,34 lít D 30,24 lít

Câu 74: Cho 8,4 gam Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch được

m gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 75: Cho 3,84 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là:

A 25,38 gam B 23,68 gam C 24,68 gam. D 25,08 gam

Trang 8

Cõu 76: Thể tớch dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 và HCl cú pH = 1, để thu được dung dịch cú pH =2 là

A 0,336 lớt B 0,224 lớt C 0,448 lớt. D 0,15 lớt

Cõu 77: Hũa tan hết 3,84 gam Cu trong 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,60M và

H2SO4 0,50M Sau phản ứng thu được khớ NO duy nhất và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi cụ cạn dung dịch X là?

Cõu 78: Cho hỗn hợp gồm 0,4 mol Fe và 0,2 mol Zn vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm

Cu(NO3)2 1M và AgNO3 3 M Khối lượng dung dịch giảm là

Cõu 79: Dung dịch A loóng chứa 0,04 mol; Fe(NO

3

) 3

và 0,6 mol HCl cú khả năng hoà tan được Cu với khối lượng tối đa là

A 12,16 gam B 6,4 gam.

80 X là dung dịch AlCl3 , Y là dung dịch KOH 2M Thờm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa

100 ml dung dịch X , khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn trong cốc cú 7,8 gam kết tủa Thờm tiếp 100 ml dung dịch Y , khuấy đều tới kết thỳc cỏc phản ứng thấy trong cốc cú 10,92 gam kết tủa Nồng độ CM của dung dịch X là:

81 Điện phõn cú màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 (x) M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phõn 100%) với cường độ dũng điện 5A trong 3860 giõy Dung dịch thu được sau điện phõn cú khả năng hoà tan 1,35 gam Al Giỏ trị của (x) là

82 Cho hỗn hợp A có khối lượng m gam gồm bột Al và sắt oxit FexOy Tiến hành phản ứng

nhiệt nhôm hỗn hợp A trong điều kiện

không có không khí, được hỗn hợp B Nghiền nhỏ, trộn đều B rồi chia thành hai phần Phần 1

có khối lượng 14,49 gam được hoà tan hết trong dung dịch HNO3 đun nóng, được dung dịch C

và 3,696 lít khí NO duy nhất (đktc) Cho phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng thấy giải phóng 0,336 lít khí H2 (đktc) và còn lại 2,52 gam chất rắn Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

18,68

83 Ở 95oC cú 1877 gam dung dịch CuSO4 bóo hũa Làm lạnh dung dịch xuống 25oC thỡ cú bao nhiờu gam tinh thể CuSO4.5H2O kết tinh? Biết rằng độ tan của CuSO4 ở 95oC là 87,7 gam, cũn ở 25oC là 40 gam

gam

84 Cho m gam bột Fe vào 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,4M và HCl 1,0 M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và lớt khớ

NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giỏ trị của m là

85 Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+

- Nếu cho dung dịch X tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thỡ thu được 86,1 gam kết tủa

- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thỡ khối lượng kết tủa thu được là

gam

86 Cho sụ ủoà phaỷn ửựng : CuFeS2 + HNO3  CuSO4 + Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O Toồng heọ soỏ (soỏ nguyeõn,toỏi giaỷn) caực chaỏt tham gia phaỷn ửựng laứ:

87 Hỗn hợp A gồm Mg và Fe Cho 5,1 gam hỗn hợp A vào 250 ml dung dịch CuSO4 (x) M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc, thu được 6,9 gam chất rắn B và dung dịch C chứa 2

Trang 9

muối Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch C Lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí

đến khối lượng không đổi được 4,5 gam chất rắn D Giá trị của (x) là:

88 Cho m gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X và 4,48 lớt NO(duy nhất) Thờm tiếp H2SO4 vào X thỡ lại thu được thờm 1,792 lớt khớ NO duy nhất nữa và dung dịch Y Dung dịch Y hoà tan vừa hết 8,32 gam Cu khụng cú khớ bay ra (cỏc khớ đo ở đktc) Giá trị của

m là:

g

89 Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tỏc dụng với dung dịch HNO3 loóng, đun núng

và khuấy đều Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và cũn lại m gam kim loại Cụ cạn dung dịch Y, thu được 151,5 gam muối khan Giỏ trị của m là

Cõu 90:Một hỗn hợp X gồm 6,5 gam Zn và 4,8 gam Mg cho vào 200 ml dung dịch Y gồm Cu(NO3)2 0,5Mvà AgNO3 0,3M thu được chất rắn A Tớnh khối lượng chất rắn A ?

A 20,16 gam B 23,61 gam C 21,06 gam D 12,16 gam

Cõu 91: Cho 500ml AgNO3 aM tỏc dụng hết với một lượng bột sắt sau phản ứng chỉ thu đươc 45,3 gam muối Biết số mol sắt phản ứng bằng 36,36% số mol AgNO3 phản ứng Giỏ trị của a

là :

Cõu 92: Cho 18 gam hỗn hợp bột Mg và Cu cú tỉ lệ mol 2:3 vào dung dịch chứa 500 ml

Fe2(SO4)3 0,4M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại Giỏ trị của

m là :

Cõu 93: Đốt m gam Fe trong không khí thu đợc (m+9,6) g hỗn hợp 3 oxit của sắt Hoà tan

hoàn toàn hỗn hợp 3 oxit của Fe ở trên vào dung dịch HNO3 d thu đợc 4,48 lít khí NO (đktc) Giá tị của m là :

A.36,2 gam B 33,6 gam C.63,4 gam D.42,2gam

Cõu 94: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,27g bột nhụm và 2,04 gam bột Al2O3 trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch X Cho CO2 dư tỏc dụng với dung dịch X thu được kết tủa

Y , nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng khụng đổi được oxit Z Biết hiờu suất cỏc phản ứng đạt 100% Khối lượng Z là :

Cõu 95: Tớnh thể tớch dd Ba(OH)2 0,01M cần cho thờm vào 100ml Al2(SO4)31M để thu được 4,275g kết tủa

Cõu 96: Mắc nối tiếp hai bỡnh điện phõn chứa lần lượt hai dung dịch NaCl và AgNO3 Sau một thời gian điện phõn thỡ thu được ở catot của bỡnh 1 là 2,24lit khớ (đktc) Khối lượng bạc bỏm trờn catot của bỡnh 2 và thể tớch khớ thoỏt ra ở anot bỡnh 2 là :

A 10,8g; 0,56(l) B 5,4g; 0,28(l) C 21,6g; 1,12(l) D 43,2g; 2,24(l)

Cõu 97: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu với tỉ lệ % về khối lượng là 4:6.Cho m gam X tỏc dụng với

dd HNO3 thu được 0,448 lit khớ NO(sản phẩm khử duy nhất ở đktc), dung dịch Y và cú 0,65m gam kim loại khụng tan Khối lượng muối khan trong dung dịch X là :

Cõu 98 Cho 0,1 mol FeCl3 tỏc dụng hết với dung dịch Na2CO3 dư thu được chất khớ và kết tủa Lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng khụng đổi thỡ thu được chất rắn cú khối lượng là giỏ trị nào sau đõy ?

Cõu 99 Hoà tan hoàn toàn 74 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3 O 4 , Fe 2 O 3 bằng dd H 2 SO 4 loóng dư sinh ra 178 gam muối sunfat Nếu cũng cho 74 gam hỗn hợp X trờn phản ứng với lượng dư khớ CO ở

Trang 10

nhiệt độ cao và dẫn sản phẩm khí qua dd nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

Câu 100 Hòa tan hết 26,5 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2 O 3 và MgO bằng 800 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H 2 SO 4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dd X và 4,48 lít khí H 2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là

Câu 101 Hỗn hợp X gồm Al, Fex O y Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y Chia Y thành 2 phần.

- Phần 1 cho tác dụng với dd NaOH dư thu được 1,008 lít H 2 (đktc) và còn lại 5,04 g chất rắn không tan.

- Phần 2 có khối lượng 29,79 gam, cho tác dụng với dd HNO 3 loãng dư thu được 8,064 lít NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m và công thức của oxit sắt là:

A 39,72 gam và FeO B 39,72 gam và Fe3 O 4 C 38,91 gam và FeO D 36,48 gam và

Fe 3 O 4

Câu 102 Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3 ) 2 0,2M và AgNO 3 0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đã phản ứng là

Câu 103 Cho m gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dd HNO3 sau khi phản ứng kết thúc thì chỉ thu được 4,48 lít hỗn hợp khí NO, NO 2 là 2 sản phẩm khử (đktc) và còn lại 13,2 gam rắn gồm 2 kim loại Giá trị của m là

Câu 104 Hòa tan hết 4 gam hỗn hợp A gồm Fe và 1 oxit sắt trong dd axit HCl dư thu được dd X Sục

khí Cl 2 cho đến dư vào X thu được dd Y chứa 9,75 gam muối tan Nếu cho 4 gam A tác dụng với dd HNO 3 loãng dư, thu được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của V là

Câu 105 Hòa tan 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào ½ dung dịch

X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 106. Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung

dịch X và 2,688 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4:1 Trung hòa ½ dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là

Câu 107. Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,75m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là

A. 28,48 và 2,24 B. 17,8 và 4,48 C. 17,8 và 2,24 D. 10,8 và

4,48

Câu 108 Nung 4,46 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời

gian thu được 5,42 gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là

Câu 109 Cho x mol Fe tác dụng với dung dịch chứa y mol HNO3 tạo ra khí NO và dung dịch

X Để dung dịch X tồn tại các ion Fe3+, Fe2+, NO3− thì quan hệ giữa x và y là (không có sự thủy phân các ion trong nước)

A y/4 < x < 3y/8 B 3y/8 < x < y/4 C y/8 < x < y/4 D x > 3y/8 Câu 110 Dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ mol Thêm một lượng hỗn hợp gồm 0,03 molAl và 0,05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho đến khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y gồm 3 kim loại.Cho Y vào HCl dư thấy thoát ra 0,07g khí Nồng độ mol của 2 muối là

A 0,45 M B 0,3 M C 0,4 M D 0,5 M

Ngày đăng: 28/06/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w