1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TẬP HUẤN GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO FX570MS pot

53 576 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập Huấn Giải Toán Trên Máy Tính Casio FX570MS Pot
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học, Tin học
Thể loại Tập huấn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 536,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG 1: TÍNH TOÁN THÔNG THƯỜNG, LUYỆN KỸ... DẠNG 1: TÍNH TOÁN THÔNG THƯỜNG, LUYỆN KỸ NĂNG BẤM MÁY Vi’ dụ 2.. Viết quy trình bấm phím tính giá trị của biểu thức... DẠNG 1: TÍNH TOÁN THÔNG

Trang 1

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY

CÔ GIÁO VỀ DỰ

MÁY TÍNH CASIO FX570MS

Trang 2

TẬP HUẤN GIẢI TOÁN TRÊN MÁY

Trang 3

DẠNG 1: TÍNH TOÁN THÔNG THƯỜNG, LUYỆN KỸ

Trang 4

DẠNG 1: TÍNH TOÁN THÔNG THƯỜNG, LUYỆN

KỸ NĂNG BẤM MÁY Vi’ dụ 2 Viết quy trình bấm phím tính giá trị của biểu thức

Trang 5

( 1 ab/c 1 ab/c 3 2 ab/c 2 ab/c 5 ) ( 1 ab/c 3 ab/c

4 6 ab/c 4 ) ( 1,5 2 ab/c 2 ab/c 5 3,7

Trang 6

DẠNG 1: TÍNH TOÁN THÔNG THƯỜNG, LUYỆN

KỸ NĂNG BẤM MÁY Vi’ dụ 3 Viết quy trình bấm phím tính giá trị của biểu thức

×

Bài giải

Trang 7

Vi d 4 ’ ụ

Vi d 4 ’ ụ Tính gần đúng (với 4 chữ số thập phân) giá trị của biểu thức

Trang 8

Vi d 4 ’ ụ

Vi d 4 ’ ụ Tính gần đúng (với 4 chữ số thập phân) giá trị của biểu thức

2

Mode (5) 1 4 3,8 SHIFT STO A ( ) 28,14 SHIFT STO ( ALPHA A ALPHA B SHIFT

2 ALPHA A ALPHA B

5 ALPHA A 7 ALPHA B 8 ) ( ALPHA A SHIF 2 ALPHA B

Trang 10

DẠNG 2: CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐA THỨC Chú ý

nh lý B -zu:

Đị nh lý B -zu: ơ

S d trong phép chia a th c f(x) cho nh th c x a ố ư đ ứ ị ứ –

S d trong phép chia a th c f(x) cho nh th c x a ố ư đ ứ ị ứ –

chính l f(a) à

chính l f(a) à

H qu : N u a l nghi m c a f(x) thì f(x) chia h t cho x ệ ả ế à ệ ủ ế

H qu : N u a l nghi m c a f(x) thì f(x) chia h t cho x ệ ả ế à ệ ủ ế

Trang 11

DẠNG 2: CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐA THỨC

Vi d 1 ’ ụ

Vi d 1 ’ ụ Tìm s d trong các phép chia sau: Tìm s d trong các phép chia sau: ố ư ố ư

a/ x 3 9x 9x – – 2 35x + 7 cho x 12 35x + 7 cho x 12 – – – –

b/ x 3 3,256 x + 7,321 cho x 1,1617 3,256 x + 7,321 cho x 1,1617 – – – –

Trang 12

DẠNG 2: CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐA THỨC

Vi d 2 ’ ụ

Vi d 2 ’ ụ T×m ®a thøc th ¬ng cña phÐp chia ®a thøc 4x 4 - 2x 3 + 3x 2 - 4x - 52 cho nhÞ thøc x - 2

Trang 13

DẠNG 2: CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐA THỨC

Vi d 2 ’ ụ

Vi d 2 ’ ụ T×m ®a thøc th ¬ng cña phÐp chia ®a thøc 4x 4 - 2x 3 + 3x 2 - 4x - 52 cho nhÞ thøc x - 2 Quy trình b m phím liên t c Quy trình b m phím liên t c ấ ấ ụ ụ

A A

A A A

Trang 14

DẠNG 2: CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐA THỨC

Trang 15

DẠNG 2: CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐA THỨC

Trang 16

DẠNG 2: CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐA THỨC

Vi d 6. Vi d 6. ’ ụ ’ ụ Cho Q(x) = x Cho Q(x) = x 4 + mx 3 + nx 2 + px + q

Bi t Q(1) = 5, Q(2) = 7, Q(3) = 9, Q(4) = 11 Bi t Q(1) = 5, Q(2) = 7, Q(3) = 9, Q(4) = 11 ế ế Tính các giá tr c a Q(10) , Q(11) , Q(12) , Q(13) ị ủ

Trang 19

Vi d 2 ’ ụ

Vi d 2 ’ ụ Gi i các ph Gi i các ph ả ả ươ ươ ng trình sau ng trình sau

a/ x 4 - 6x 3 + 7x 2 + 12x - 20=0 (1)

b/ x 4 - 6x 3 + 12x 2 - 14x + 3=0 (2)

b/ Dùng ph ươ ng pháp nh m nghi m h u t ta th y pt (2) không có ẩ ệ ữ ỷ ấ

b/ Dùng ph ươ ng pháp nh m nghi m h u t ta th y pt (2) không có ẩ ệ ữ ỷ ấ nghi m h u t nh v y pt (2) n u có nghi m thì các nghi m ệ ữ ỷ ư ậ ế ệ ệ

nghi m h u t nh v y pt (2) n u có nghi m thì các nghi m ệ ữ ỷ ư ậ ế ệ ệ

u l vô t

đề à u l vô t ỷ

Dùng ph ươ ng pháp phân đư a v pt tích ta ề đượ c

Dùng ph ươ ng pháp phân đư a v pt tích ta ề đượ c

Trang 20

Vi d 3 ’ ụ

Vi d 3 ’ ụ Dùng ph Dùng ph ươ ươ ng pháp l p tính 1 nghi m g n úng ng pháp l p tính 1 nghi m g n úng ặ ặ ệ ệ ầ đ ầ đ

c a ph ủ ươ ng trình sau, cho bi t giá tr ban ế ị đầ u

c a ph ủ ươ ng trình sau, cho bi t giá tr ban ế ị đầ u

n liên ti p các d u = n khi có giá tr không i

Ấ n liên ti p các d u = ế ấ đế n khi có giá tr không ị đổ i

3 =

5 SHIFT ( 3 ANS x + 10 ) ab/c 2 = =

Trang 21

Vi d 4 ’ ụ

Vi d 4 ’ ụ Tìm m t nghi m g n úng c a ph Tìm m t nghi m g n úng c a ph ộ ộ ệ ệ ầ đ ầ đ ủ ủ ươ ươ ng trình sau, ng trình sau,

cho bi t giá tr ban ế ị đầ u

cho bi t giá tr ban ế ị đầ u

Trang 22

Th trên máy bi u th c Th trên máy bi u th c ử ử ể ể ứ ứ

v i các giá tr c a y l n l ớ ị ủ ầ ượ ừ t t 1 đế n 31 khi n o à

v i các giá tr c a y l n l ớ ị ủ ầ ượ ừ t t 1 đế n 31 khi n o à

bi u th c nh n giá tr nguyên thì ể ứ ậ ị đọ c giá tr nguyên ị

bi u th c nh n giá tr nguyên thì ể ứ ậ ị đọ c giá tr nguyên ị

Trang 23

Vi d 6 ’ ụ

Vi d 6 ’ ụ Gi i các h ph Gi i các h ph ả ả ệ ệ ươ ươ ng trình sau, ng trình sau,

a) b)

x y

x y

Trang 24

a b

Trang 25

Vi d 8 ’ ụ

Vi d 8 ’ ụ Gi i các h ph Gi i các h ph ả ả ệ ệ ươ ươ ng trình sau, ng trình sau,

a) b)

x y z

Trang 26

x y xy

Trang 27

Vi d 10 ’ ụ

Vi d 10 ’ ụ Gi i cỏc h ph Gi i cỏc h ph ả ả ệ ệ ươ ươ ng trỡnh sau: ng trỡnh sau:

Biểu thị y theo x từ ph ơng trình đầu, ta đ ợc

Thay biểu thức đó của y vào ph ơng trình thứ hai của hệ

ph ơng trình, ta đ ợc ph ơng trình

13x 2 - 16x - 245 = 0

Giải ph ơng trình bậc hai này, ta đ ợc hai giá trị của x.

Tính các giá trị của y t ơng ứng với các giá trị của x.

x

DẠNG 3: PHƯƠNG TRèNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRèNH

7 Một số hệ hai phương trỡnh khỏc

Trang 29

7 Một số hệ hai phương trình khác

1 7 1 3 1 89 f( )= ; f(- )= - ; f( )= ;

4

2 37 f( ) = - 0,342592592

3 108

Trang 30

DẠNG 4: DÃY SỐ CÓ QUY LUẬT

Trang 31

DẠNG 4: DÃY SỐ CÓ QUY LUẬT

Trang 32

DẠNG 4: DÃY SỐ CÓ QUY LUẬT

Trang 33

DẠNG 4: DÃY SỐ CÓ QUY LUẬT

Trang 34

DẠNG 4: DÃY SỐ CÓ QUY LUẬT

Trang 35

DẠNG 4: DÃY SỐ CÓ QUY LUẬT

ALPHA C ALPHA = ALPHA B + ALPHA A

ALPHA ALPHA A ALPHA = ALPHA B ALPHA

ALPHA B ALPHA = ALPHA C =

=

Trang 36

DẠNG 4: DÃY SỐ CÓ QUY LUẬT

Trang 37

DẠNG 4: DÃY SỐ CÓ QUY LUẬT

Trang 38

DẠNG 4: DÃY SỐ CÓ QUY LUẬT

ALPHA C ALPHA = 2 ALPHA B + 3 ALPHA A

ALPHA ALPHA A ALPHA = ALPHA B ALPHA ÷ ÷

Trang 39

DẠNG 4: DÃY SỐ CÓ QUY LUẬT

Trang 40

DẠNG 5: LÃI SUẤT TIẾT KIỆM

Lãi su t không có k h n: Lãi su t không có k h n: ấ ấ ỳ ạ ỳ ạ

- Sau tháng th hai s ti n l a(1 + r) + a(1 + r)r = a(1 ứ ố ề à

- Sau tháng th hai s ti n l a(1 + r) + a(1 + r)r = a(1 ứ ố ề à

Trang 41

DẠNG 5: LÃI SUẤT TIẾT KIỆM

Vi d 1 ’ ụ

Vi d 1 ’ ụ A g i ti t ki m không k h n s ti n ban A g i ti t ki m không k h n s ti n ban ử ế ử ế ệ ệ ỳ ạ ỳ ạ ố ề ố ề đầ đầ u u

l 10.000.000 à đồ ng v i lãi su t 0,33%/tháng Bi t r ng ớ ấ ế ằ

l 10.000.000 à đồ ng v i lãi su t 0,33%/tháng Bi t r ng ớ ấ ế ằ

lãi c a tháng sau ủ đượ c tính trên c s c a g c v lãi ơ ở ủ ố à

lãi c a tháng sau ủ đượ c tính trên c s c a g c v lãi ơ ở ủ ố à

c a tháng tr ủ ướ c

c a tháng tr ủ ướ c

a Sau m t n m s ti n (c g c l n lãi) A thu ộ ă ố ề ả ố ẫ đượ c l à

a Sau m t n m s ti n (c g c l n lãi) A thu ộ ă ố ề ả ố ẫ đượ c l à

bao nhiêu?

b H i A ph i g i bao nhiêu tháng thì ỏ ả ử đượ c c v n l n ả ố ẫ

b H i A ph i g i bao nhiêu tháng thì ỏ ả ử đượ c c v n l n ả ố ẫ

lãi b ng ho c v ằ ặ ượ t quá 12.000.000 đồ ng ?

lãi b ng ho c v ằ ặ ượ t quá 12.000.000 đồ ng ?

Trang 42

DẠNG 5: LÃI SUẤT TIẾT KIỆM

Vi d 1 ’ ụ

Vi d 1 ’ ụ A g i ti t ki m không k h n s ti n ban A g i ti t ki m không k h n s ti n ban ử ế ử ế ệ ệ ỳ ạ ỳ ạ ố ề ố ề đầ đầ u l u l à à

10.000.000 đồ ng v i lãi su t 0,33%/tháng Bi t r ng lãi c a tháng ớ ấ ế ằ ủ

10.000.000 đồ ng v i lãi su t 0,33%/tháng Bi t r ng lãi c a tháng ớ ấ ế ằ ủ sau đượ c tính trên c s c a g c v lãi c a tháng tr ơ ở ủ ố à ủ ướ c

sau đượ c tính trên c s c a g c v lãi c a tháng tr ơ ở ủ ố à ủ ướ c

a Sau m t n m s ti n (c g c l n lãi) A thu ộ ă ố ề ả ố ẫ đượ c l bao nhiêu? à

a Sau m t n m s ti n (c g c l n lãi) A thu ộ ă ố ề ả ố ẫ đượ c l bao nhiêu? à

b H i A ph i g i bao nhiêu tháng thì ỏ ả ử đượ c c v n l n lãi b ng ả ố ẫ ằ

b H i A ph i g i bao nhiêu tháng thì ỏ ả ử đượ c c v n l n lãi b ng ả ố ẫ ằ

Trang 43

DẠNG 5: LÃI SUẤT TIẾT KIỆM

Lãi su t có k h n: Lãi su t có k h n: ấ ấ ỳ ạ ỳ ạ

Nguyên t c tính: ắ

Nguyên t c tính: ắ

N u g i ti n có k h n thì: trong các tháng c a k N u g i ti n có k h n thì: trong các tháng c a k ế ế ử ề ử ề ỳ ạ ỳ ạ ủ ủ ỳ ỳ

h n ch c ng thêm lãi, không c ng c v n l n lãi c a ạ ỉ ộ ộ ả ố ẫ ủ

h n ch c ng thêm lãi, không c ng c v n l n lãi c a ạ ỉ ộ ộ ả ố ẫ ủ

d so v i k h n s ư ớ ỳ ạ ẽ đượ c tính theo lãi su t không k ấ ỳ

d so v i k h n s ư ớ ỳ ạ ẽ đượ c tính theo lãi su t không k ấ ỳ

Trang 44

DẠNG 5: LÃI SUẤT TIẾT KIỆM

r ng trong các tháng c a k h n, ch c ng thêm lãi ch ằ ủ ỳ ạ ỉ ộ ứ

r ng trong các tháng c a k h n, ch c ng thêm lãi ch ằ ủ ỳ ạ ỉ ộ ứ

không c ng v n v lãi tháng tr ộ ố à ướ để c tình lãi tháng

không c ng v n v lãi tháng tr ộ ố à ướ để c tình lãi tháng

sau C h t m t k h n, B l i g i ti p m t kì h n m i ứ ế ộ ỳ ạ ạ ử ế ộ ạ ớ

sau C h t m t k h n, B l i g i ti p m t kì h n m i ứ ế ộ ỳ ạ ạ ử ế ộ ạ ớ

v lãi c a kì h n c s à ủ ạ ũ ẽ đượ c c ng v o v n ộ à ố để tính lãi

v lãi c a kì h n c s à ủ ạ ũ ẽ đượ c c ng v o v n ộ à ố để tính lãi

s ẽ đượ c tính theo lãi su t không k h n (0,33%) H i B ấ ỳ ạ ỏ

s ẽ đượ c tính theo lãi su t không k h n (0,33%) H i B ấ ỳ ạ ỏ

s nh n ẽ ậ đượ c s ti n c v n l n lãi sau 38 tháng (k ố ề ả ố ẫ ể

s nh n ẽ ậ đượ c s ti n c v n l n lãi sau 38 tháng (k ố ề ả ố ẫ ể

t khi b t ừ ắ đầ u g i) l bao nhiêu? ử à

t khi b t ừ ắ đầ u g i) l bao nhiêu? ử à

Trang 45

DẠNG 5: LÃI SUẤT TIẾT KIỆM

Trang 46

Bµi to¸n 1 Cho d·y sè a 0 =1,

Trang 47

Bµi to¸n 2 Cho P(x) = x 4 + ax 3 + bx 2 + cx + d cã P(0)

Trang 48

Bµi to¸n 3 Cho d·y sè U 1 = 2; U 2 = 3;

Trang 49

Bài toán 4 Dân số của một n ớc là 80 triệu ng ời, mức tăng dân số là 1,1% mỗi năm Tính dân

số của n ớc đó sau n năm –p dụng với n = 20.

KQ: 8 ì 107 ì 1,011n ;

8 ì 107 ì 1,01120 99566467.

MỘT SỐ BÀI TẬP

Trang 50

Bµi to¸n 5 Gi¶i hÖ ph ¬ng tr×nh

KQ:

x 2008

1 y

Trang 51

Bài toán 6: Tính gần đúng (đến hàng đơn vị) giá trị của biểu thức S = a 8 + b 8 nếu a và b là hai nghiệm của ph ơng trình 8x 2 - 71x + 26 = 0.

Dùng ch ơng trình giải ph ơng trình bậc hai, tìm đ ợc hai nghiệm gần đúng của ph ơng trình đã cho là a ≈ 8,492300396 và b ≈ 0,382699604.

Gán 8,492300396 vào ô A, gán 0,382699604 vào ô

B rồi tính A 8 + B 8

KQ: S ≈ 27052212.

MỘT SỐ BÀI TẬP

Trang 52

Bµi to¸n 7: Cho P(x) = x5 + 2x4 – 3x3 + 4x2 – 5x +

Trang 53

Bµi to¸n 8: Cho đa thức P(x) = 6x 3 – 7x 2 – 16x + m.

Tìm m để P(x) chia hết cho 2x + 3

Với m tìm được ở câu a, hãy tìm số dư r khi chia P(x) cho 3x – 2 và phân tích P(x) thành tích của các thừa số bậc nhất

Tìm m và n để Q(x) = 2x 3 – 5x – 5x 2 – 13x + n và P(x) cùng chia hết cho x – 2

Với n tìm được ở trên , hãy phân tích Q(x) ra tích của các

thừa số bậc nhất.

MỘT SỐ BÀI TẬP

Ngày đăng: 28/06/2014, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w