Đảm bảo thẩm mỹ, đủ bền và có đủ tính năng động lực học cần thiết để chuyển động ổn định và an toàn trên đường giao thông công cộng.. • Sử dụng ô tô xitec chuyên dùng để chở xăng dầu s
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA CƠ KHÍ GIAO THÔNG
Trang 31 MỤC ĐÍCH, Ý NGHĨA ĐỀ TÀI
đúng với các quy định trong tiêu chuẩn 22 TCN 307-03 Đảm bảo thẩm
mỹ, đủ bền và có đủ tính năng động lực học cần thiết để chuyển động
ổn định và an toàn trên đường giao thông công cộng.
• Sử dụng ô tô xitec chuyên dùng để chở xăng dầu sẽ đảm bảo chất
lượng, tính kinh tế và đáp ứng được nhu cầu sử dụng của mọi người.
• Sử dụng ô tô xitec chở xăng dầu không những là phương tiện vận
chuyển mà còn là phương tiện đong đếm.
Trang 42.GIỚI THIỆU Ô TÔ SAT-XI KAMAZ 53228
Trang 51 Trọng tải KG 15570
2
Tỉ số nén.
Công suất (max)
Mô men xoắn (max)
Kw(ml)/(v/p) Nm(KGm)/v/p
16,5 176(240)/2200 912(93)/1100-1500
Trang 63.ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ
trọng lượng, tải trọng phù hợp với tiêu chuẩn 22 TCN 307-03 Do đó ta
có thể thiết kế được xe ô tô xitec chở xăng dầu trên cơ sở ô tô sat xi
KAMAZ 53228 Với:
• Kích thước hình học của xitec phải phù hợp với kích thước khung xe ô
tô sao cho tận dụng được tối ưu tải trọng xe, trọng tâm toàn xe thấp nhất
mà vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ, đúng quy định của cục giao thông đường
Trang 74 TÍNH TOÁN 4.1 Xác định trọng lượng khối xăng dầu và xitec
Trang 84.3 Xác định kích thước xitec
Chiều dài xitec:
+ Đảm bảo việc sửa chữa động cơ được dễ dàng.
5900 2
xitec b L
.
4
Gía trị thích hợp: a = 1490(mm) ứng với V = 16000 lít.
Trang 975 865
1475 1475
5900
I
YÊU CẦ U KỸ THUẬ T:
Khoảng cách 2 chân xi tec đúng bằng độ rộng khung xe Độ không thẳng của chân xi tec không quá 2
mm trên suốt chiều dài chân Độ không phẳng của mặt dưới chân xi tec không quá 2mm trên suốt chiều dài chân Độ không song song giữa chân xi tec và tâm xi tec không quá 10 mm trên suốt chiều dài.
1
2.Sai lệch dung tích cho phép -3%
Xi tec phải chịu được áp suất dư không dưới 0,8 at
4
Trang 10KẾT CẤU ĐƯỜNG XẢ VĂ BẦU LẮNG CẶN
Đệm làm kín của mặt bích lắp ghép đường xả phải chịu được xăng dầu
Các bu lông lắp đường ống xả và bầu lắng phải có lỗ để đảm bảo niêm phong kẹp chì
Khoảng cách đặt ống xả M(max) = 500
Điều chỉnh lò xo van côn đảm bảo áp lực đóng van 100 N
1.Tâm ống xả và tâm bầu lắng đi qua đường sinh thấp nhất
YÊU CẦ U KỸ THUẬ T:
3.5
7 6
5 4
3 2 1
8
Trang 11YÊU CẦ U KỸ THUẬ T:
Một đầu ống thoát khí thông với xi tec tại vị trí đường sinh cao nhất, cách đáy 150, đầu kia thông với phần trên mặt thoáng trong cổ xi tec
3 9
4
7
8
6 5
10 9
2
1
Trang 126 54 3
2 1
Đảm bảo độ nghiêng mặt dưới ở phía đầu chân xi tec
Thân xitec thông với ống thông hơi tại vị trí đường sinh cao nhất của xitec
1.Đảm bảo vị trí vách ngăn chia thân xi tec thành các khoang có kích thước danh nghĩa yêu cầu
YÊU CẦ U KỸ THUẬ T:
12 1
KẾT CẤU VÂCH NGĂN
Trang 13KẾT CẤU TẤM CHẮN SÓNG
YÊU CẦ U KỸ THUẬ T:
Đảm bảo vị trí tấm chắn sóng chia xi tec thành ngăn có dung tích không quá 3000 lít
Hàn gân tăng cứng(ký hiệu là 9) với tấm chắn sóng theo mặt tiếp xúc(ký hiệu là z)
Hàn liên kết chân xi tec và gân dọc chân xi tec theo mép bề mặt tiếp xúc, suốt chiều dài chân xi tec
Hàn liên kết chân xi tec và thân xi tec theo 02 mép bề mặt tiếp xúc của chân và thân xi tec, suốt
chiều dài xi tec
z
y
Trích B-B
865 11
10 9
200
Trang 14LIÍN KẾT XITEC VỚI KHUNG Ô TÔ
1720
1320 3690
8280
CẤ M LỬA
Bu lông quang M26x1,5
GHI CHÚ KỸ THUẬ T
Xi tec lắ p đặ t đảm bảo chắ n lên khung ô tô bằ ng 8 bu lông quang M26x1,5 để chố ng xô ngang
và 6 bu lông M16x1,25 để chố ng xô dọ c
Vị trí của các bulông quang và tai chố ng xô dọ c có thể thay đổ i linh hoạ t cho phù hợ p với
kế t cấ u cụ thể của khung gầ m ô tô và dầ m dọ c chân xitec
1
2
Trang 15LẮP ĐẶT CHẮN BẢO HIỂM ĐUÔI Ô TÔ
5900 8480
Trang 161
Trang 18THÔNG SỐ KỸ THUẬT Ô TÔ THIẾT KẾ
1 Tải trọng KG 12768
2 Trọng lượng bản thân -Phân bố cầu trước
-Phân bố cầu sau
KG - -
10835 4412 6423
3
Trọng lượng toàn bộ -Phân bố cầu trước -Phân bố cầu sau
KG - -
23783 5946 17837
4 - Cỡ vành
- Cỡ lốp inch
7.5 – 20(190-508) 11.00R20(300R508)
Trang 19h
G h
)
2
(
g h
C arctg
Góc giới hạn lật khi xuống dốc:
Góc giới hạn lật trên đường nghiêng ngang:
(Độ)
(Độ)
(Độ) (m)
Trang 20)
Nhận xét : Các giá trị giới hạn về ổn định của ô tô thiết kế phù
hợp với điều kiện đường sá thực tế , bảo đảm ô tô hoạt động ổn
định trong các điều kiện chuyển động
(m/s)
Trang 21ĐỒ THỊ SỨC KÉO CỦA Ô TÔ Ở TAY SỐ THẤP
w
0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8
P [N]
10000 20000 30000 40000 50000 60000 70000 80000
Pk1
Pk2 Pk3 Pk4
Pk5 Pf+P
D1
D2 D
D3
f
Trang 22ĐỒ THỊ SỨC KĨO CỦA Ô TÔ Ở TAY SỐ CAO
j5 j4
j2 j1
j3
v [km/h] 100
80 60
40 20
0
0.6 0.5 0.4 0.3 0.2 0.1
Pk1
Pk2
Pk3 Pk4 Pk5
D3 D2 D1
v [km/h]
80 60
40 20
0
0.3 0.25 0.2 0.15 0.1 0.05
ĐỒ THỊ CÂN BẰ NG CÔNG SUẤ T ĐỒ THỊ CÂN BẰ NG SỨC KÉO
ĐỒ THỊ ĐẶ C TÍNH ĐỘ NG LỰ C VÀ ĐỒ THỊ TIA ĐỒ THỊ GIA TỐC
Trang 23SƠ ĐỒ HỆ THỐNG CẤP PHÁT NHIÊN LIỆU
12
6
7 8
3 4
1
11 13
Trang 24HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH
Xả dầu trong xitec xuống bồn:
Lấy đường ống nối nối với đường ống xả Nối cáp tĩnh điện Mở khoá, vặn xupáp cho dầu đi qua đường ống xả rồi đi xuống bồn.
Bơm dầu từ xitec sang bồn hay sang xe chứa dầu khác:
Lấy đường ống nối nối một đầu với đường ống xả, đầu kia nối với đường ống hút của bơm Nối cáp tĩnh điện Mở khoá, vặn xupáp cho dầu đi qua đường ống xả điền đầy chất lỏng trong đường ống hút của
bơm Nổ máy rồi nhấn nút cài bơm khi có hiệu lệnh.
Nạp dầu cho xitec:
Kiểm tra toàn bộ hệ thống khóa, xupáp Nối cáp tĩnh điện Mở cửa nạp xitec cho dầu đi vào.
Trang 25KẾT LUẬN
Từ nội dung tính toán kiểm tra và các kết quả nhận được có thể khẳng định: Ô tô xitec chở xăng dầu đã thoả mãn các quy định trong tiêu chuẩn 22 TCN 307-03 Đảm bảo đủ bền và có đủ các tính năng động lực học cần thiết để chuyển động ổn định và an toàn trên đường giao thông công cộng tại Việt Nam.
Cho phép đóng mới và sản xuất lắp ráp các loại ô tô xitec theo thiết kế.