* Adj: - Sau động từ tobe Ex: Sheisbeautiful - Trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đó Ex: Thisis an interestingbook - Sau các từ nhận thức tri giác phần này quan trọng có nhiều bạn khôn
Trang 1LÀM NHANH CÂU TRẮC NGHIỆM DẠNG CHỌN TỪ LOẠI
MẸO THI TOEIC
*Noun:
- Sau a, an, the, this, that, these, those
- Sau my, your, her, his
- Sau từ chỉ số lượng many, some, any
* Adj:
- Sau động từ tobe Ex: Sheisbeautiful
- Trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đó
Ex: Thisis an interestingbook
- Sau các từ nhận thức tri giác ( phần này quan trọng có nhiều bạn không biết) : look, feel, seem, smell, taste,
find, sound (chỉ những từ này thôi nhé !)
- Sau stay, remain, become Ex: stayawake (thức * tĩnh)
Ex: Stay
a calm (chọn)
b calmly
- Find + O + adj (chỉ vật) Ex: I findthisexercisedifficult Công thức này rất thường hay ra trong đề thi toeic Thường để sẽ ra "found" là quá khứ của find và sau đó
là một Object rất dài, vấn đề là bạn có nhận ra hay
không
* Adv:
- Đứng đầu câu, trước dấu phẩy
Trang 2Ex: Luckily, he passed the exam
- Bổ nghĩa cho động từ, đứng trước hoặc sau động từ Ex: Shedrivescarefully / Shecarefullydriveshercar
- Bổ nghĩa cho tính từ, đứng trước tính từ
Ex: Sheisverybeautiful / Sheisextremelybeaufiful
- Bổ nghĩa cho trạng từ, đứng trước trạng từ mà nó bổ
nghĩa Ex: Shedrivesextremelycarefully