1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thuyết trình đề tài: quản trị tài chính doanh nghiệp docx

16 555 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 277 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên thành viên• Lê Thị Mỹ Hiền nhóm trưởng • Nguyễn Thị Xuân Hiền • Nguyễn Thảo Nguyên • Nguyễn Hoàng Như Ý • Nguyễn Thị Trúc Ly • Bùi Văn Tài • Phan Phạm Bảo Duy • Trương Văn Hảo Em • Đ

Trang 1

L P: 08C-QT3 Ớ

L P: 08C-QT3 Ớ

QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH

DOANH NGHIỆP

Trang 2

Tên thành viên

• Lê Thị Mỹ Hiền (nhóm trưởng)

• Nguyễn Thị Xuân Hiền

• Nguyễn Thảo Nguyên

• Nguyễn Hoàng Như Ý

• Nguyễn Thị Trúc Ly

• Bùi Văn Tài

• Phan Phạm Bảo Duy

• Trương Văn Hảo Em

• Đỗ Minh Quý

Trang 3

PHẦN I:

ĐẶC ĐIỂM BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA MỘT CÔNG

TY CÓ LỢI THẾ CẠNH TRANH BỀN VỮNG

Trang 4

Bảng báo cáo kết quả kinh doanh của công ty có lợi thế cạnh tranh bần vững

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

(Đơn vị: triệu USD)

Doanh thu 10.000

• Giá vốn hàng bán 3.000

• Lợi nhuận gộp 7.000

Chi phí từ hoạt động kinh doanh

• Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp 2.100

• Chi phí nghiên cứu và phát triển 1.000

• Khấu hao 700

• Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh 3.200

• Chi phí lãi vay 200

• Lãi (lỗ) do thanh lý tài sản 1.275

• Kết quả từ các hoạt động khác 225

• Thu nhập trước thuế 1.500

• Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 525 Lợi nhuận thuần 975

Trang 5

Doanh thu

Doanh thu = giá vốn hàng bán + lợi nhuận gộp

Trang 6

Lợi nhuận thuần

Lợi nhuận thuần = Tổng doanh thu – (chi phi + thuế)

Trang 7

Bảng cân đối kế toán

Tài sản

• Tiền mặt và 4.280

• các khoản đầu tư ngắn hạn

• Hàng tồn kho 2.220

• Các khoản phải thu 3.317

• Chi phí trả trước 2.260

• Tài sản lưu động khác 210

• Tổng tài sản lưu động 12.215

• Đất đai, nhà xưởng thiết bị 8.493

• Lợi thế thương mại 4.246

• Tài sản vô hình 7.863

• Các khoản đầu tư dài hạn 7.777

• Tài sản dài hạn khác 2.675

• Tài sản khác 0

Tổng tài sản 43.269

Nợ phải trả

• Các khoản phải trả 1.380

• Chi phí trích trước 5.535

• Nợ ngắn hạn 5.919

• Nợ dài hạn đến hạn 133

• Nợ hiện hành khác 258

• Tổng nợ hiện hành 13.225

• Nợ dài hạn 3.277

• Thuế thu nhập DN được hoãn 1.890

• Quyền lợi cổ đông thiểu số 0

• Nợ khác 3.133

• Tổng nợ 21.525

Vốn chủ sở hữu

• Cổ phiếu ưu đãi 0

• Cổ phiếu thường 880

• Thặng dư vốn cổ phần 7.378

• Lợi nhuận giữ lại 36.235

• Cổ phiếu quỹ -23.375

• Vốn khác 626 Tổng vốn chủ sở hữu 21.744

• Tổng nguồn vốn 43.269

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN MẪU CỦA CÔNG TY CÓ LỢI THẾ

CẠNH TRANH BỀN VỮNG

Trang 8

Tổng tài sản lưu động

Tổng tài sản lưu động = tiền mặt + các đầu tư ngắn hạn + hàng tồn kho +

các khoản phải thu + chi phí trả trước + tài sản lưu động khác

Trang 9

Tổng tài sản

Tổng tài sản = tài sản lưu động + tài sản cố định

Tổng tài sản = tổng nợ + vốn chủ sở hữu

Trang 10

Tổng nợ

Là tổng các nợ và nghĩa vụ của công ty Như :

• Các khoản phải trả

• Chi phí trích trước

• Nợ ngắn hạn

• Nợ dài hạn đến hạn

• Nợ hiện hành khác

• Nợ dài hạn

• Thuế thu nhập DN được hoãn

• Quyền lợi cổ đông thiểu số

• Nợ khác

Trang 11

Tổng vốn chủ sở hữu

Vốn chủ sở hữu = tổng tài sản – tổng nợ phải trả

Vốn chủ sở hữu = tổng giá trị cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi + thặng dư vốn cổ phần + lợi nhuận chưa phân phối – cổ phiếu quỹ

Trang 12

Tổng nguồn vốn

Tổng nguồn vốn = nợ phải trả + vốn chủ sở hữu

Trang 13

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

• Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7.269 thu nhập ròng 5.981 khấu hao 1.163 phân bổ 125

• Dòng tiền từ hoạt động đầu tư (6.719) chi phí vốn (1.648) dòng tiền từ hoạt động đầu tư khác (5.071)

• Dòng tiền từ hoạt động tài chính 973

cổ tức trả bằng tiền mặt (3.149) thu từ việc phát hành cổ phiếu (219) thu từ việc phát hành nợ 4.341 Thay đổi ròng trong dòng tiền 1.523

Trang 14

Thay đổi ròng trong dòng

tiền

Thay đổi ròng trong dòng tiền = dòng tiền từ hoạt độnh kinh doanh + dòng tiền từ hoạt động đầu tư + dòng tiền từ hoạt động tài

chính

Trang 15

PHẦN II:

KHI NÀO BẠN NÊN BÁN CỔ

PHIẾU

Một nguyên tắc đơn giản là khi chúng ta thấy các hệ số P/E của các công ty siêu sao này là 40 hoặc cao hơn,

và điều đó thỉnh thoảng xảy ra thì đó có thể là thời điểm

bán ra cổ phiếu

Trang 16

CẢM ƠN THẦY

VÀ CÁC BẠN ĐÃ

LẮNG NGHE

Ngày đăng: 28/06/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w