Độ bền, tính axit, tính oxi hóa của HClO đều lớn hơn của HBrO Câu 13: Dung dịch X gồm KI và một ít hồ tinh bột.. Lượng khí clo thu được ở đktc là: Câu 32: Cho 6 gam Brom có lẫn tạp chấ
Trang 1Phi kim (cacbon, silic, nitơ, photpho, oxi, lưu huỳnh, halogen) (2)
HalogenCõu 1.Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt (p,n,e) là 115, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng
mang điện là 25 Nguyờn tố X là
Cõu 2: Nguyờn tử của nguyờn tố X cú 17 e ở obitan p Nguyờn tố X cú số hiệu nguyờn tử là:
Cõu 2: Cho cỏc mệnh đề sau:
a Tất cả muối AgX (X là halogen) đều khụng tan b Flo là chất chỉ cú tớnh oxi húa
c F2 đẩy được Cl2 ra khỏi dung dịch muối NaCl d Tớnh khử tăng dần Cl2 < Br2 < I2
e Cỏc halogen (F, Cl, Br, I) cú số oxi húa từ +1 đến +7
Số mệnh đề đỳng là:
Cõu 3: Từ Flo đến iot cú cỏc sự biến đổi Sự biến đổi nào sau đõy khụng chớnh xỏc?
A Tớnh oxi húa, độ õm điện giảm dần
B Nhiệt độ núng chảy, nhiệt độ sụi, bỏn kớnh nguyờn tử tăng dần, màu của cỏc đơn chất đậm dần lờn
C Phản ứng với H2, H2O mạnh dần lờn.
D Cỏc axit HX mạnh dần lờn, độ tan của muối bạc halogenua AgX giảm dần
Cõu 4: Trong cỏc dóy chất dưới đõy, dóy nào gồm cỏc chất đều tỏc dụng với clo?
A Na, FeCl3, H2, KBr (dd) B NaOH (dd), NaBr (dd), NaCl (dd), FeCl2 (dd)
C NaOH (dd), KF (dd), H2O, Cu D Fe, K, O2, dd Ca(OH)2
Cõu 5: Cho cỏc hh khớ sau: H2, Cl2 (1); Cl2, HBr (2); Cl2, O2 (3); Cl2, HF (4); Cl2, H2S (5) Số hh khớ luụn tồn tại ở mọi điều kiện; số hỗn hợp khớ chỉ tồn tại ở điều kiện nhất định; số hh khớ khụng tồn tại ở mọi điều kiện lần lượt là:
Cõu 6: Nguyờn tắc dựng để điều chế flo là
A Dựng chất oxi húa mạnh oxi húa muối florua B Dựng dũng điện oxi húa ion florua
C Cho HF tỏc dụng với chất oxi húa mạnh D Dựng chất cú chứa flo để phõn biệt ra F2
Câu 6: Đốt hỗn hợp bột sắt và iot (d) thu đợc
A FeI2 B FeI3. C hỗn hợp FeI2 và FeI3. D không phản ứng Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng:
NaX (r) + H2SO4 (đ) → NaHSO4 + HX (X là gốc axit)
Phản ứng trên dùng để điều chế các axit:
A HF, HCl, HBr B HBr, HI, HF C HNO3, HBr, HI. D HNO 3, HCl, HF.
Cõu 8: Dóy gồm tất cả cỏc chất đều hoà tan trong dung dịch HCl là:
A Mg, BaSO4, Fe3O4, S. B (NH4)2CO3, CuS, KOH, Al
C KMnO 4, KCl, FeCO3, Sn. D Al(OH)3, Ag2O, Cu, ZnS.
Cõu 9: Phỏt biểu nào sau đõy đúng:
A Cỏc HX (X:halogen) đều cú tớnh oxi húa và tớnh khử trong cỏc phản ứng húa học
B Theo chiều tăng của phõn tử khối,tớnh axit và nhiệt độ sụi của cỏc HX (X:halogen) tăng dần
C Cú thờ̉ dựng quỳ tím õ̉m đờ̉ phõn biệt các khí Cl 2, NO2, NH3, O2
D AgCl và AgBr đều tan dờ̃ dàng trong dung dịch NH3
Cõu 10: Cho cỏc thớ nghiệm sau:
(I) Thổi khớ O3 vào dung dịch KI, hồ tinh bột
(II) Cho dung dịch Br2 loóng vào dung dịch KI, hồ tinh bột
(III) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch KI, hồ tinh bột
(IV) Cho dung dịch I2 vào hồ tinh bột
to
Trang 2Số thí nghiệm xuất hiện màu xanh là
Câu 11: X, Y, Z, T là các hợp chất của clo Cho khí clo tác dụng nước vôi thu được X Cho khí clo tác dụng dung
dịch KOH loãng, nguội thu được chất Y và Z Cho khí clo tác dụng dung dịch KOH đặc, nóng được chất T và Z.Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A CaCl2, KClO, KCl, KClO3. B CaOCl2, KClO, KCl, KClO3.
C CaOCl 2, KClO, KClO3, KCl. D CaOCl2, KCl, KClO, KClO3.
Câu 12 So sánh tính axit, độ bền, tính oxi hóa của HClO và HBrO:
A Độ bền, tính axit, tính oxi hóa của HBrO đều lớn hơn của HClO
B HBrO có tính axit và độ bền mạnh hơn, còn tính oxi hóa yếu hơn HClO
C HBrO có tính axit mạnh hơn, còn tính oxi hóa và độ bền kém HClO
D Độ bền, tính axit, tính oxi hóa của HClO đều lớn hơn của HBrO
Câu 13: Dung dịch X gồm (KI và một ít hồ tinh bột ) Cho lần lượt từng chất sau: O2, O3, Cl2, H2O2, FeCl3 tác dụngvới dung dịch X Số chất làm dung dịch X chuyển màu xanh tím là :
Câu 14: Hãy sắp xếp tính khử (tính axit) tăng dần của các axit HF, HCl, HBr, HI
A HF<HCl<HI<HBr B HCl<HBr<HI<HF C HF<HCl<HBr<HI D HI<HBr<HCl<HF
Câu 15: Dung dịch nào sau đây không được chứa trong các bình thủy tinh vô cơ:
Câu 16: Axit HCl phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây:
A Quỳ tím, Ca(OH)2, Zn, SO2, MnO2 B Ba(NO3)2, AgNO3, CuO, Zn, CuS
C ZnS, CuO, KOH, Br2, AgNO3 D AgNO3, Fe3O4, Ca(OH)2, Fe, FeS
Câu 17: Cho các dung dịch HF, HCl, HBr, HI đều không màu Để lâu trong không khí thì dung dịch trở nên có
màu sẫm hơn là
Câu 18: Hoàn tan FexOy bằng dung dịch HI thu được một sản phẩm chứa sắt là:
Câu 19: Để loại bỏ nhanh khí clo gây ô nhiễm không khí trong phòng thí nghiệm dùng các chất nào sau đây
Câu 20: Cho V lít Cl2 (đktc) tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nguội, dư thu được m1 gam tổng khối lượng 2muối Cho V lít Cl2 (đktc) tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng, dư thu được m2 gam tổng khối lượng 2 muối
Tỉ lệ m1 : m2 bằng
Câu 21: Hỗn hợp X gồm NaBr và NaI Cho hỗn hợp X tan trong nước thu được dd A Nếu cho brom dư vào dd A,
sau pư hoàn toàn, cô cạn thấy khối lượng muối khan thu được giảm 7,05 gam Nếu sục khí clo dư vào dd A, pưhoàn toàn, cô cạn dd thấy khối lượng muối khan giảm 22,625 gam Thành phần % khối lượng của một chất trong
hỗn hợp X là
A 47,8% B 64,3% C 35,9% D 39,1%
Câu 22 Hoà tan hoàn toàn 33,8 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaF (có cùng số mol) vào một lượng nước dư, thuđược dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn.Giá trị của m là:
D 104,5 gam
Câu 18: Cho V lít Cl2 (đktc) tác dụng với dd NaOH loãng, nguội dư thu được m1 gam tổng khối lượng 2 muối Cho2V lít khí Cl2 (đktc) tác dụng với dd NaOH đặc, nóng dư thu được m2 gam tổng khối lượng 2 muối Tỉ lệ m1: m2bằng:
Trang 3Câu 19: Cho dung dịch AgNO3 dư vào cốc đựng dung dịch hh gồm NaCl, NaBr, NaI thu được kết tủa X Để táchAgCl ra khỏi dung dịch X có thể dùng
Câu 20: Có ba bình mất nhãn, mỗi bình đựng một trong các dung dịch NaCl, NaBr, NaI Dùng cặp thuốc thử nào
sau đây để xác định dung dịch chứa trong mỗi bình:
A dung dịch Brom, dung dịch iot B dung dịch clo, hồ tinh bột
C dung dịch brom, hồ tình bột D dung dịch clo, dung dịch iot
Câu 21: Có các gói bột trắng BaCO3, BaSO4, Na2SO4, NaCl Nếu chỉ dùng HCl thì nhận biết được bao nhiêu chất
Câu 22: Khi CO2 có lẫn khí HCl, để loại bỏ khí HCl, người ta dẫn hh khí lần lượt qua hai bình đựng các dung dịchnào sau đây
A Na2CO3, NaCl B H2SO4đặc, Na2CO3 C NaHCO3, H2SO4đặc D NaOH, H2SO4đặc
Câu 23: Chọn cách nào sau đây để điều chế HCl trong phòng thí nghiệm?
A Dung dịch NaCl + dung dịch H2SO4 đặc, nóng B Khí H2 tác dụng với khí Cl2, đun nhẹ
C NaCl khan + dung dịch H2SO4 đặc, nóng D CH4 + Cl2 →as
CH3Cl + HCl
Câu 24: Có ba lọ đựng ba khí riêng biệt là clo, hiđro clorua và oxi Có thể dùng một chất duy nhất để nhận ra được
cả ba khí là:
A giấy quỳ tím tẩm nước B dung dịch Ca(OH)2 C dung dịch BaCl2 D Dung dịch H2SO4
Câu 25: Cho 8,52 gam hh A gồm MgO, Al2O3 tác dụng với 100ml dung dịch HCl, phản ứng xong cô cạn dung dịchthu được 18,42 gam chất rắn khan Nồng độ của dung dịch HCl là:
Câu 26: Cho 2 gam hh A gồm Mg, Al, Fe, Zn tác dụng với dung dịch HCl dư giải phóng 0,1 gam khí 2,0 gam A
tác dụng với Cl2 dư thu được 5,763 gam hh muối % khối lượng Fe trong hh là:
Câu 27: Cho 117,4 gam MnO2 tác dụng hết với dung dịch HCl lấy dư Toàn bộ khí clo sinh ra được hấp thụ hếtvào 145,8 gam dung dịch NaOH 20% (ở nhiệt độ thường) tạo ra dung dịch A Tổng nồng độ % các muối trongdung dịch A là:
Câu 28: X là kim loại thuộc nhóm IIA Cho 1,7 gam hh gồm kl X và Zn tác dụng với lượng dư dd HCl, sinh ra
0,672 lít H2 (đktc) Mặt khác khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí H2sinh ra chưa đến 1,12 lít (ở đktc) Kim loại X là:
Câu 29: Hỗn hợp A gồm Zn và Mg Chia 4,04 gam A thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với 200 ml dung
dịch HCl Phản ứng xong, cô cạn dung dịch thu được 4,86 gam chất rắn khan Phần 2 tác dụng với 400 ml dungdịch HCl có nồng độ như ở thí nghiệm trên Sau phản ứng, cô cạn thu được 5,57 gam chất rắn khan Nồng độ molcủa HCl, % khối lượng Mg trong A là:
Câu 30: Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl 14,6% vừa đủ được một dung dịch
muối có nồng độ 24,15%.Kim loại đã cho là:
Câu 31: Cho 14,948 gam hỗn hợp KMnO4 và MnO2 (trong đó MnO2 chiếm 6,98% về khối lượng) tác dụng với 150
ml HCl 36,8% (d = 1,19 g/ml) Lượng khí clo thu được (ở đktc) là:
Câu 32: Cho 6 gam Brom có lẫn tạp chất là clo vào một dung dịch có chứa 1,6 gam KBr và lắc đều thì toàn bộ clo
phản ứng hết với muối Sau đó làm bay hơi hỗn hợp sau thí nghiệm và sấy khô chất rắn thu được Khối lượng chấtrắn sau khi sấy là 1,36 gam Hàm lượng % của clo trong loại brom trên là
Trang 4Câu 33: Đun nóng 22,12 gam KMnO4 thu được 21,16 gam hỗn hợp chất rắn Cho hỗn hợp này tác dụng hết vớidung dịch HCl Thể tích khí Cl2 (đktc) và số mol HCl đã phản ứng là
A 6,72 lít; 1 mol B 6,496 lít; 1 mol C 6,272 lít; 1,24 mol D 5,6 lít; 0,86 mol
Câu 34: Cho m gam hh X gồm FeO, Fe2O3 vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y có tỷ
lệ số mol Fe2+ và Fe3+ là 1:2 Chia Y thành 2 phần bằng nhau Cô cạn một phần dung dịch thu được m1 gam muốikhan Sục khí Cl2 (dư) vào phần hai, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m2 gam muối khan Biết m2 – m1 =0,71 Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
Câu 35: Dung dịch A có NaCl, NaBr, NaI Cô cạn 20ml dung dịch A được 1,732 gam muối khan Cho 20 ml dung
dịch A tác dụng với dd Br2 dư, lắc kĩ, cô cạn được 1,685 gam muối khan Sục từ từ khí Cl2 dư vào 20 ml dung dịch
A, cô cạn được 1,4625 gam muối khan Nồng độ mol các muối NaCl, NaBr, NaI trong dung dịch A lần lượt là:
A 1,0; 0,2; 0,05 B 1,2; 0,05; 0,2 C 0,05; 1,0; 0,2 D 0,05; 1,15; 0,25
Câu 36: Hoàn tan 6,23 gam hỗn hợp NaF, NaBr, NaI vào nước thu được dung dich A Sục khí Cl2 dư vào dungdịch A, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 3,0525 gam muối khan b Hòa tan B vào nước rồi cho phản ứngvới dung dịch AgNO3 thì thu được 6,4575 gsm kết tủa Số mol muối NaI trong hh ban đầu là:
Câu 37: Cho 31,84 gam hh Nã và NaY (X, Y là hai halogen ở 2 chu kì liên tiếp) và dung dịch AgNO3 dư thì thuđược 57,34 gam kết tủa Công thức của 2 muối là:
A NaF và NaCl hoặc NaBr và NaI B NaF và NaCl
Câu 38: Cho 6,03 gam hh NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm
VIIA, số hiệu nguyên tử ZX<ZY) vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của
Nã trong hh ban đầu là:
Câu 39: Hòa tan m gam bột một oxit sắt trong dung dịch HCl 0,4M vừa đủ thì vừa hết 100,0 ml thu được dung
dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 6,28 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 8: Có dung dịch X gồm (KI và một ít hồ tinh bột) Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, S, H2O2, FeCl3, AgNO3 tác dụng với dung dịch X Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là:
Câu 28: Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chứa chất X thấy tạo kết tủa T màu vàng Cho kết tủa T tác dụng với dung dịch HNO3 dư thấy kết tủa tan Chất X là
A KCl B K3PO4 C KI D KBr
dư, thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câua 37: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Tính axit của HF yếu hơn tính axit của HCl.
B Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.
C Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.
D Tính khử của ion Br- yếu hơn tính khử của ion Cl-.
Trang 5Oxi – lưu huỳnh
Câu 1: Dùng nước ozon để bảo quản các loại hoa quả tươi lâu ngàu vì:
A Ozon là một khí độc
B Ozon có tính tẩy màu
C Ozon có tính oxi hóa mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi
D Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi
Câu 2: Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây
A Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2 B Điện phân dung dịch H2SO4
C Chưng cất phân đoạn không khí nỏng D Điện phân nước
Câu 3: Có thể phân biệt khí O2 và O3 bằng
A Dung dịch KI có hồ tinh bột B Dung dịch KBr có hồ tinh bột
Câu 4: Những đồ vật bằng Ag kim loại khi tiếp xúc lâu ngày với không khí bị xám đen là do nguyên nhân gì
C do không khí bị nhiễm bẩn khí hiđro sunfua D do không khí có câc oxit SO2, NO2
Câu 5: Tìm câu sai khi nói về ozon
A Ozon tan trong nước nhiều hơn oxi khoảng 15 lần B Số oxi hóa của các nguyên tử oxi trong O3 đều bằng 0
C Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi D Phân tử ozon bền hơn phân tử oxi
Câu 6: Sục khí H2S cho tới dư vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3 0,2M và CuCl2 0,2M; phản ứng xong
thu được a gam kết tủa Giá trị của a là:
Câu 7: Cho các phản ứng sau :
(1) F2 + H2O (6) Điện phân dung dịch CuCl 2
(2) Ag + O3 (7) Nhiệt phân KClO3
(3) KI + H2O + O3 (8) Điện phân dung dịch AgNO3
(4) Nhiệt phân Cu(NO3) 2 (9) Nhiệt phân H2O2
(5) Điện phân dung dịch H2SO4
Số phản ứng mà sản phẩm tạo ra có O2 là
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn các chất sau : FeS2, Cu2S, Ag2S, HgS, ZnS, MgCl2 trong oxi (dư) Sau các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, số phản ứng tạo ra oxit kim loại là
Câu 9: Đốt cháy 4,2 gam C bằng V lít O2 (đktc) thì thu được 8,96 lít hh khí A gồm 3 khí CO, CO2, O2, dA/H2 =17,25 Thể tích V là
Câu 10: Có hh khí X hồm O2 và O3 Chia X thành 2 phần bằng nhau Dẫn phần I từ từ qua dd KI dư thì thấy thoát
ra 6,72 lít 1 chất khí duy nhất Đốt cháy hoàn toàn bột C bằng phần II thì vừa đủ thu được 8,96 lít CO2 Các thểtích khí đo ở đktc Khối lượng hh X ban đầu là:
Câu 11: Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng:
A, Vẫn trong suốt không màu B, Xuất hiện chất rắn màu đen
Câu 22: Cho các dung dịch: NaCl, CuCl2, HCl, FeCl2, NaOH, H2SO4 đặc, FeCl3, nước Br2, KMnO4 + H2SO4,
khí Cl2 Khí H2S tác dụng được với bao nhiêu chất trên:
Trang 6Câu 23: Có các chất sau: dung dịch NaOH, nước Br2, khí H2S, dung dịch KMnO4, dung dịch BaCl2, CaO, Mg,
O2, dung dịch H2SO4, khí HCl SO2 phản ứng với bao nhiêu chất, bao nhiêu chất oxi hóa SO2, bao nhiêu chất khử SO2
Câu 24: Hòa tan khí SO2 vào nước được dung dịch X Thêm 1 ít tinh thể KMnO4 vào dung dịch X thì pH của dung dịch X sẽ:
Câu 25: Cho các chất CaCO3, Cu, Fe, BaCl2, FeS, Fe3O4, Al2O3, Ca(OH)2, C, H2S Fe(OH)3, FeCO3 Số chất tác dụng với axit H2SO4 loãng và với axit H2SO4 đặc tạo ra sản phẩm giống nhau, chỉ tác dụng với H2SO4 đặc, tác dụng với cả 2 axit nhưng khác nhau là
Câu 26: Những chất khử được H2SO4đặc
A Fe2O3 Mg, CO2, Fe(OH)2, BaCl2 B CO2, SO2, Na2CO3, FeS, H2S
C HBr, HCl, Ag, FeO, FeS2 D FeCO3, Cu, FeS, H2S, Fe3O4
Câu 27: Dùng dung dịch H2SO4 đặc làm khô được tất cả các khí trong dãy nào sau đây:
Câu 28: Nung m gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4 thu được chất rắn Y và O2 Biết KClO3 phân hủy hoàn toàn, còn KMnO4 chỉ bị phân hủy một phần Trong Y có 1,49 gam KCl chiếm 19,893% theo khối lượng Trộn lượng O2 ở trên với không khí theo tỉ lệ thể tích V O2: VKK =1:4 trong một bình kín ta thu được hỗn hợp khí Z Cho vào bình 0,528 gam cacbon rồi đốt cháy hết cacbon, phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí T gồm 3 khí O2, N2, CO2, trong đó CO2 chiếm 22 % thể tích Giá trị m (gam) là
Câu 29: Hỗn hợp khí A gồm có O2 và O3, tỉ khối của hỗn hợp A so với H2 là 19,2 Hỗn hợp khí B gồm có H2 và CO; tỉ khối của hỗn hợp B so với H2 là 3,6 Số mol hỗn hợp khí A cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí B là ( các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ; áp suất)
Câu 30: Trong các hoá chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2 , O2, H2SO4 đặc Cho từng cặp chất pư với nhau
trong điều kiện thích hợp thì số cặp chất có pư tạo ra khí SO2 là
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 6,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dd H2SO4 đặc nóng (dư) Sau pư thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dd chứa 16,6 gam hỗn hợp muối sunfat Công thức của oxit sắt là:
Câu 32: Hòa tan 3,38 gam oleum X vào lượng nước dư thu được dd Để trung hòa 1/10 dd A cần dùng 80 ml dd
NaOH 0,1M Xác định công thức của oleum
A H2SO4.4SO3 B H 2SO4.3SO3 C H2SO4.2SO3 D H2SO4.SO3
Câu 33: Để chứng minh O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 người ta dùng hóa chất nào sau đây ?
C Dung dịch NaCl. D Dung dịch KI có pha thêm hồ tinh bột.
Câu 34 : Cho các phản ứng sau :
(1) F2 + H2O
(2) Ag + O3
(3) (3) KI + H2O + O3
(4) Nhiệt phân Cu(NO3) 2
(5) Điện phân dung dịch H2SO4
(6) Điện phân dung dịch CuCl 2
Trang 7(7) Nhiệt phân KClO3
(8) Điện phân dung dịch AgNO3
A H2, S, H2S, SO2 B H2, S, SO2, H2S C S, H2, H2S, HSO4 D S, H 2, H2S, SO2
Câu 37 : Khử hoàn toàn 0,8 gam oxit kim loại X cần dùng 336 ml khí H2 và thu được a gam kim loại Cho a gamkim loại phản ứng với dung dịch axit HCl dư sinh ra 224 ml khí H2 Nếu cho a gam kim loại X phản ứng với dungdịch H2SO4 đặc nóng dư thì thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) thu được là bao nhiêu? (Các khí đều đo ởđktc)
Câu 38 Để hòa tan hoàn toàn 10 gam bột hỗn hợp Fe, Mg, Zn cần 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H2SO4 và HCl
có nồng độ tương ứng là 0,8M và 1,2M Sau khi phản ứng xong, lấy 1/2 lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng agam CuO nung nóng (phản ứng hoàn toàn) Sau khi phản ứng kết thúc trong ống còn lại 14,08 gam chất rắn Khốilượng a là
A 25,20 gam B 15,20 gam. C 14,20 gam D 15,36 gam.
Câu 39 Oxi hóa hoàn toàn V (lít) SO2 ở đktc trong oxi không khí tạo thành SO3 cho toàn bộ lượng SO3 trên vàodung dịch H2SO4 10% thu được 100g dung dịch H2SO4 20% Giá trị của V là:
Câu 40: Để phản ứng hết a mol kim loại M cần 1,25a mol H2SO4 và sinh ra khí X (sản phẩm khử duy nhất) Hòatan hết 19,2 gam kim loại M vào dung dịch H2SO4 tạo ra 4,48 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Kim loại Mlà
Câu 42: Nhóm các chất khi tác dụng với H2S, cho sản phẩm chất rắn là
A dung dịch FeCl3, khí Cl2, khí SO2, khí O2
B dung dịch FeCl3, khí O2, khí N2, khí Cl2
C dung dịch MgSO4, dung dịch KCl, dung dịch HCl, dung dịch Pb(NO3)2
D dung dịch AlCl3, dung dịch FeCl3, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch FeCl2
Câu 43: Nung hỗn hợp SO2, O2 có số mol bằng nhau trong một bình kín có thể tích không đổi với chất xúc tácthích hợp Sau một thời gian, đưa bình về nhịêt độ ban đầu thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất banđầu Hiệu suất của phản ứng đã xẩy ra bằng:
Câu 44: Dẫn từ từ đến dư khí H2S qua dung dịch X chứa NaCl, NH4Cl, CuCl2 và FeCl3 thu được kết tủa Y gồm
Câu 4 5 : Phát biểu đúng là
A Người ta sử dụng ozon để tẩy trắng tinh bột và dầu ăn.
B O2 có tính oxi hóa mạnh hơn O3
C O2 và O3 có tính oxi hóa mạnh như nhau.
D Ở trạng thái rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử.
Câu 46: Cho các nhận xét sau:
1) Sục Ozon vào dung dịch KI sẽ thu được dung dịch có khả năng làm hồ tinh bột hoá xanh
2) Hiđro peoxit và hiđro sunfua có thể làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi trường H2SO4 loãng
3) Sục hiđro sunfua vào dung dịch FeCl3 sẽ thấy xuất hiện vẩn đục màu vàng
4) Dung dịch H2S để lâu trong không khí sẽ có vẩn đục màu vàng
Trang 85) Hiđro peoxit là chất khử mạnh và không có tính oxi hoá
Các nhận xét đúng là :
Câu 47: Hòa tan hoàn toàn 80 gam hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 trong đó S chiếm 22,5% về khối lượngtrong nước được dung dịch X Thêm NaOH dư vào X, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thuđược chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của Z là:
Câu 48: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X chứa hỗn hợp MgCl2, ZnCl2, FeCl3, FeCl2 thu được kết tủa Y.Nung kết tủa Y trong không khí ta được chất rắn Z Cho luồng khí CO dư đi qua A nung nóng (các phản ứng xảy rahoàn toàn) thu được chất rắn T Trong T có chứa:
A Fe2O3, MgO, ZnO B Fe, Mg, Zn C Fe, MgO D Fe, MgO, ZnO
Trang 9CO OH
n = n −thì thu được kết tủa max: ( 2 ) ax
1 2
Câu 4: Sục V lít CO2 (đkc) vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 9,85g kết tủa Lọc bỏ kết tủa rồi cho dung dịch H2SO4
dư vào nước lọc thu thêm 1,65g kết tủa nữa Giá trị của V là
Trang 10Câu 5: Cho 28g hỗn hợp X (CO2 và SO2) có dX/O2 = 1,75 lội chậm qua 500ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,7M và
Ba(OH)2 0,4M được m gam kết tủa Giá trị m là
A 0 gam đến 3,94g B 0,985 gam đến 3,94g C 0 gam đến 0,985g D 0,985 gam đến 3,152g
Câu 9: Khi cho 0,05 mol hoặc 0,35 mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 đều thu được 0,05 mol kếttủa Số mol Ca(OH)2 trong dung dịch là
Câu 10: Dẫn từ từ khí CO2 (0,16 ≤ nCO2 ≤ 0,34) vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M thì thu được lượng kết tủa là:
A 16,0 ≤ nCaCO3 ≤ 20,0gam B 6, 0 ≤ nCaCO3 ≤ 20,0gam
C 8,0 ≤ nCaCO3 ≤ 18,0gam D 4,0 ≤ nCaCO3 ≤ 20, 0gam
Câu 11: Hấp thụ V lít CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch NaOH 0,2M thu được dung dịch X Cho dung dịch X vàodung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Biết 0, 448 < < V 3,136lít Hỏi m có giá trị trongkhoảng nào?
A 3,94 < < m 6 gam B 3,94 < ≤ m 19,7 gam C 3,94 < < m 11,82 gam D 3,94 < ≤ m 11,82 gam
Câu 12: Dung dịch X chứa a mol Ca(OH)2 Cho dung dịch X hấp thụ 0,06 mol CO 2 được 2b mol kết tủa, nhưngnếu dùng 0,08 mol CO2 thì thu được b mol kết tủa Giá trị của a và b là
Câu 13: Sục hết 1,568 lít khí CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M Sau thì nghiệm thu được dung dịch
A Rót 250ml dung dịch B gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 xM vào dung dịch A, thu được 3,94 gam kết tủa và dungdịch C Giá trị của X là
Câu 14: Dẫn luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp X gồm CuO, FexOy đun nóng Sau một thời giantrong ống sứ còn lại n gam hỗn hợp rắn Y Khí thoát ra được hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư thu được pgam kết tủa Biểu thức liên hệ giữa m, n, p là:
A m = n + 16p B m = n – 0,16p C m = n -16p. D m = n + 0,16p.
Câu 15: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy Tuynhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây ?
A Đám cháy do magie hoặc nhôm. B Đám cháy nhà cửa, quần áo.
Trang 11Câu 16: Hấp thụ hết 4,48 lít CO2(đkc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 200 ml dung dịch
X Lấy 100 ml X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí(đkc) Mặt khác, 100ml X tácdụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4g kết tủa Giá trị của x là:
Câu 17: Cho khí CO đi qua ống sứ đựng 0,45 mol hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO nung nóng sau một thời gian thuđược 51,6 gam chất rắn B Dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 88,65 gam kết tủa Cho Btác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là:
A 0 gam đến 0,985 gam B 0 gam đến 3,94 gam
C 0,985 gam đến 3,94 gam D 0,985 gam đến 3,152 gam
Câu 20: Cho V(lít) khí CO2 hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dd Ba(OH)2 0,5M và NaOH 1,0M Tính V để kết tủa thuđược là cực đại?
A 2,24 lít ≤ V≤ 6,72 lít B 2,24 lít ≤ V ≤ 5,6 lít
C 2,24 lít ≤V ≤ 8,96 lít D 2,24 lít ≤V ≤ 4,48 lít
Câu 21: A là hỗn hợp khí gồm SO2 và CO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 27 Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng
1 lít dd NaOH 1.5a M, sau pư cô cạn dd thu được m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m và a là
Câu 22: Hấp thụ hoàn toàn 0,56 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,016M và Ca(OH)2
0,014M, thu được x gam kết tủa Giá trị của x là
A dd NaHSO4, dd H2SO4 đặc. B dd H2SO4 đặc, dd Na2CO3.
C dd Na 2CO3, dd H2SO4 đặc. D dd H2SO4 đặc, NaHCO3.
Trang 12Câu 29: Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại Dẫn toàn bộ khí sinh ra
vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo thành 7 gam kết tủa.Nếu lấy kim loại sinh ra hòa tan hết vào dungdịch HCl dư thì thu được 1,176 lít hiđro.Vậy lượng muối kim loại thu được khi cho 34,8 gam oxit trên tác dụnghoàn toàn với dung dịch HCl dư là
Dạng II: Bài toán muối CO 3 2- & HCO 3
-1 Bài toán nhiệt phân
c/ Nhiệt phân muối hiđrocacbonat và muối cacbonat:
* Nhiệt phân muối hiđrocacbonat (HCO 3 - ) :
* NX: Tất cả các muối hiđrocacbonat đều kém bền nhiệt và bị phân huỷ khi đun nóng.
2M(HCO3)n →t0 M2(CO3)n + nCO2 + nH2O
VD: 2NaHCO3 →t0 Na2CO3 + CO2 + H2O
* Nhiệt phân muối cacbonat (CO 3 2- ) :
* NX: Các muối cacbonat không tan (trừ muối amoni) đều bị phân huỷ bởi nhiệt.
M2(CO3)n →t0 M2On + CO2
VD: CaCO3 →t0 CaO + CO2
* Lưu ý:
- Các phản ứng nhiệt phân muối cacbonat và hiđrocacbonat đều không thuộc phản ứng oxi hoá - khử.
- Các muối cacbonat của kim loại hóa trị III thường không tồn tại trong nước như Fe 2 (CO 3 ) 3 , Al 2 (CO 3 ) 3 ,
Cr 2 (CO 3 ) 3 …
- Phản ứng nhiệt phân muối FeCO 3 :
* Nếu nhiệt phân trong điều kiện không có không khí:FeCO3→t o FeO CO + 2
* Nếu nhiệt phân trong điều kiện có không khí:
1 2
2
o
o
t t
FeCO FeO CO FeO O Fe O
m muối cacbonat đem nung = m chất rắn còn lại + m khí bay ra
Câu 30: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X.
Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
A 6,3 gam B 6,5 gam C 5,8 gam D 4,2 gam
Bài 31: Nung m (g) hỗn hợp X gồm hai muối cacbonat của hai kim loại đều hoá trị 2, sau một thời gian thu được
3,36 lít CO2 (đktc) và còn hỗn hợp chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư, rồi cho khí thoát ra hấp thụhoàn toàn vào nước vôi dư thu được 15g kết tủa Phần dung dịch đem cô cạn thu được 32,5g hỗn hợp muối khan.Tính m
Bài 32: Trong một bình kín 10 lít chứa 0,1 mol không khí ( 20% O2, 80% N2 ) cùng với 21,16 gam hỗn hợp chấtrắn A gồm MgCO3 và FeCO3 Nung bình đến pư hoàn toàn được hỗn hợp chất rắn B và hỗn hợp khí D Hoà tan Bvừa hết 200ml dung dịch HNO3 2,7M thu được 0,85 lít NO ở 27,30 C và 0,2897 atm
a) Hãy tính khối lượng của muối magie trong hỗn hợp A
b) Tính áp suất của khí trong bình sau khi nung ở 136,50 C
Bài 33: Cho 8,8 gam hỗn hợp A gồm FeCO3 & CaCO3 vào bình kín dung tích là 1,2 lít chứa không khí (20% O 2,80% N2) ở 19,5oC và 1atm Nung bình đến nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra hoàn toàn được hh chất rắn B và hh khí
Trang 13C Lượng hỗn hợp B phản ứng vừa đủ với HNO3 có trong 200 gam dung dịch HNO3 6,72% thu được dung dịch D
và khí NO Tính khối lượng CaCO3 trong A?
Bài 34: Nhiệt phân hoàn toàn 20 gam muối cacbonat của kim loại hóa trị II thu được chất rắn A và khí B Toàn bộ
B cho vào 1,5 lít dd Ba(OH)2 0,1M thu được 19,7 gam kết tủa Khối lượng A và công thức của muối cacbonat là:
A 11,2 gam; CaCO3 B 12,2 gam; MgCO3 C 12 gam; BaCO3 D 11,2 gam; MgCO3
2 Cho H + tác dụng với dung dịch CO 3 2- , HCO 3
-Cho từ từ d 2 axit vào dd Na 2 CO 3 Cho nhanh d 2 axit vào dd Na 2 CO 3 hoặc cho dd
Đặt x, y lần lượt là số mol của Na 2 CO 3 và NaHCO 3
Giai đoạn 1: Chỉ có Muối trung hoà tham gia phản ứng.
A 0,21M và 0,18M B 0,2M và 0,4M C 0,21M và 0,32M D 0,8M và 0,26M
Câu 39: Dung dịch A chứa a gam hỗn hợp KHCO3 và Na2CO3 Thêm từ từ 100ml dung dịch HCl 1,5M vào dd Athu được 1,008 lít CO2 (đktc) và dd B Thêm tiếp dd Ba(OH)2 dư vào dung dịch B được 29,55 gam kết tủa Giá trịcủa a là
Câu 40: Thêm từ từ dung dịch HCl 0,1M vào 500ml dung dịch A chứa Na2CO3 và KHCO3, Nếu dùng 250ml dungdịch HCl thì bắt đầu có bọt khí thoát ra Nếu dùng 600ml dung dịch HCl thì bọt khí thoát ra vừa hết Nồng độ molcủa Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch A lần lượt là:
A 0,05M và 0,12M B 0,005M và 0,002M C 0,5M và 0,7M D 0,5M và 1,2M
Câu 41: Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít khí CO2 Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa a và b là: