Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dung dịch KOH 1,5a M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam muối.. Cho chất rắn sau phản ứng vào dung dịch NaOH dư thu được 672 ml khí
Trang 16- Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm, sắt (5)
Kim loại kiềm – kiềm thổ
Câu 5: Một loại nước cứng có chứa Ca2+ 0,002M ; Mg2+ 0,003M và HCO
-3 Hãy cho biết cần lấy bao nhiêu ml dd Ca(OH)2 0,05M để biến 1 lít nước cứng đó thành nước mềm (coi như các phản ứng xảy ra hoàn toàn và độ tan của MgCO3 lớn hơn độ tan của Mg(OH)2)
Câu 23: A là hỗn hợp khí gồm SO2 và CO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 27 Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dung dịch KOH 1,5a M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m và a là:
Câua 4: Hoà tan hoàn toàn 13,200 gam hỗn hợp Na và K vào nước thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2
(đktc) Cho 5,200 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thu được dung dịch Y chứa m gam muối và 3,36 lít khí H2 (đktc) Cho X tác dụng với Y(không có oxi) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được x gam kết tủa Giá trị của m và x là
A 25,167 và 22,235 B 15,850 và 10,300 C 15,850 và 14,875 D 10,525 và 12,000.
Câua 26: Có thể dùng NaOH( ở thể rắn) để làm khô các chất khí sau:
A N2, Cl2, O2, CO2, H2 B NO2, N2, CO2, CH4, H2
C NH3, O2, N2, CH4, H2 D NH3, SO2, CO, Cl2
Câua 34: Cho m gam hỗn hợp Na và ZnCl2 vào nước dư thu được 0,075 mol H2 và 2,475 gam chất không tan Tính m ?
Câua 47: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm (x mol Ca, y mol CaC2 và z mol Al4C3 ) vào nước thì thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Biểu thức liên hệ giữa x, y, z ở trên là
A x +y = 4z B x + 2y = 8z C x+ y = 2z D x + y= 8z
Nhôm
Câu 4:Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và CuO trong điều kiện không có không khí Cho chất rắn sau
phản ứng vào dung dịch NaOH (dư) thu được 672 ml khí H2 và chất rắn X Hoà tan hết X trong dung dịch HNO3 loãng (dư) thấy có 448 ml khí NO (các phản ứng xảy ra hoàn toàn và các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị m là
A 2,94 B 29,40 C 34,80 D 3,48
Câu 25: Điện phân nóng chảy Al2O3 khi đó tại anot thoát ra một hỗn hợp khí gồm O2 10%; CO 20% và
CO2 70% Tổng thể tích khí là 6,72 m3 (tại nhiệt độ 8190C và áp suất 2,0 atm) Tính khối lượng Al thu được tại catot?
Câua 2: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch A, cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào
A, thu được a gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào A, cũng thu được a gam kết tủa Giá trị của m là
Câua 15: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 53,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 trong điều kiện không
có không khí, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chât rắn Y Lấy toàn bộ Y cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư, thấy thoát ra 22,4 lít H2 (đktc) Hiệu suất các phản ứng là 100% Thành phần phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp X là:
Câua 36: Thêm từ từ cho đến hết 0,5 mol dung dịch HCl vào hỗn hợp dung dịch Y gồm 0,2 mol NaOH
và 0,15 mol NaAlO2 Lượng kết tủa thu được là:
Sắt:
Câu: Hòa tan hoàn toàn 74 gam hh X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư sinh ra 178 gam muối sunfat Nếu cũng cho 74 gam hh X trên phản ứng với lượng dư dung dịch CO ở nhiệt độ cao và
Trang 2dẫn sản phẩm khí qua dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa tạo thành là bao nhiêu? (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A 240 B 130 C 180 D 150
Câu 26: Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al?
Câu 28: Cho 500ml dung dịch FeCl2 1M tác dụng với 200 ml dung dịch KMnO41M đã được axit hóa bằng dung dịch H2SO4 loãng dư Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn Giả sử Clo không phản ứng với nước.Giá trị của V là
Câu 39: : Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2 thu được 13,5 g kết tủa Nếu thay dung dịch KOH bằng dung dịch AgNO3 dư thì thu được bao nhiêu g kết tủa ?
Câu 19:Cho 20,80 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2, S tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được V lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 91,30 gam kết tủa Vlít khí NO2 và số mol HNO3 cần dùng để oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X lần lượt là :
A 53,76 (lít) ; 3,0 (mol) B 17,92(lít) ; 3,0 (mol)
C 17,92(lít) ; 1,5 (mol) D 53,76 (lít) ; 2,4 (mol)
Câu 25: Cho m gam Fe tan hết trong 400 ml dung dịch FeCl3 1M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 68,92 gam chất rắn khan Để hòa tan hết m gam Fe trên cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,2M và Fe(NO3)3 0,025M (sản phẩm khử N+5 là NO duy nhất) ?
Câu 1: Hỗn hợp X gồm a mol Fe,b mol FeCO3 và c mol FeS2 Cho X vào bình dung tích không đổi chứa không khí (dư), nung đến các phản ứng xảy ra hoàn toàn sau đó đưa về nhiệt độ đầu thấy áp suất trong bình bằng áp suất trước khi nung Quan hệ của a, b, c là:
Câu 42: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích
O2 và 80% thể tích N2) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: N2 = 84,77%; SO2 = 10,6% còn lại là O2 Thành phần % theo khối lượng của FeS trong X là
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X Hấp thụ hết X
vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 27,125 gam kết tủa.Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là
Câu 18: Để chuẩn độ một dd Fe2+ đã axit hoá phải dùng 50 ml dd K2Cr2O7 0,02M Để chuẩn độ cùng lượng dd Fe2+ trên bằng dd KMnO4 thì thể tích dd KMnO4 0,02M cần dùng là
Câu 50: Cho 200 ml dd AgNO3 2,5a mol/l tác dụng với 200 ml dd Fe(NO3)2 a mol/l Sau khi pư kết thúc thu được 17,28 gam chất rắn và dd X Cho dd HCl dư vào dd X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 56: Hoàn tan 0,1 mol FeS2 trong 1 lít dd HNO3 1,2M, sau khi pư hoàn toàn thu được dd X Tính khối lượng Cu tối đa có thể tan trong X, biết sản phẩm khử HNO3 trong các quá trình trên là NO duy nhất
Câu 19: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe vào dung dịch HCl
(b) Đốt dây sắt trong hơi brom
(c) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư
(d) Đun nóng hỗn hợp bột Fe và I2
(e) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 loãng, dư
Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là
Trang 3Câu 41: Đốt m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 bằng oxi dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m–10,88 gam chất rắn Y Nếu oxi hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng
dư thu được 56,448 lít khí SO2 (đktc) Giá trị của m là :
Câu 47: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,18 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
6,72 gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 52: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,136 lít
NO (sản phẩm khử duy nhất,ở đktc) và dung dịch X gồm 2 muối trong đó khối lượng Fe(NO3)3 là 2,7m gam Giá trị của m là
Câu 56: Hòa tan hỗn hợp bột gồm m gam Cu và 5m gam Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, rất dư), sau khi các phản ứng kết thúc chỉ thu được dung dịch X Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 49 ml dung dịch KMnO4 1M Giá trị của m là
Câu 4 : Cho 9,92 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng xẩy ra hoàn tòan, thấy còn 4 gam Cu không tan và dung dịch A Sục Cl2 dư vào dung dịch A, kết thúc phản ứng cô cạn dung dịch thu được được bao nhiêu gam muối khan ?
A 12,45 B 9,2 C 10,32 D 11,6
Câu 49 Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng
dư thu được được dung dịch B Cô cạn dung dịch B được 55,2 gam muối khan Nếu cho dung
dịch B tác dụng với Cl2 dư thì được 58,75 gam muối Giá trị của m là
A.39,2 gam B 46,4 gam C 23,2 gam D 15,2 gam
Câu 10 Cho x mol Fe tác dụng với dung dịch chứa y mol HNO3 tạo ra khí NO và dung dịch X Để dung dịch X tồn tại các ion Fe3+, Fe2+, NO−3 thì quan hệ giữa x và y là (không có sự thủy phân các ion trong nước)
A y/4 < x < 3y/8 B 3y/8 < x < y/4 C y/8 < x < y/4 D x > 3y/8
Câu 21 Cho m (g) Mg vào 200 ml dung dịch Fe(NO3)3 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6g kim loại Xác định giá trị của m?
A 1,6 gam B 4,8 gam C 8,4 gam D 4,1 gam
Câu 9: Cho 45 gam hỗn hợp bột Fe và Fe3O4 vào V lít dung dịch HCl 1M, khuấy đều để các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 4,48 lít khí (đktc) và 5 gam kim loại không tan Giá trị của V là
Câu 20: Chia 38,1 gam FeCl2 thành 2 phần, phần 2 có khối lượng gấp 3 lần phần 1 Đem phần 1 phản ứng hết với dung dịch KMnO4 dư, trong môi trường H2SO4 loãng, dư, thu lấy khí thoát ra Đem toàn bộ khí này phản ứng hết với phần 2, sau phản ứng cô cạn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là?
Câu 32: Cho các chất: FeCO3, Fe(NO3)2, Fe2(SO4)3, FeSO4, FeS, FeS2, CuS Số lượng chất có thể có khí thoát ra khi cho vào dung dịch HCl và đun nóng nhẹ là
Câu 34: Đun nóng hỗn hợp gồm Fe và S có tỉ lệ mol 1:2 trong bình kín không chứa không khí thu được
hỗn hợp X Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn giảm 60% Hiệu suất phản ứng giữa Fe và S là
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ thu được khí X Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,2M và KOH 0,2M thu được dung dịch Y và 32,55 gam kết tủa Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y lại thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là:
C©u 26 : Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và FeS tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được V lít khí
(đktc) Mặt khác nếu cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y chỉ chứa một muối nitrat duy nhất và 2V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và SO2 Phần trăm
về khối lượng của Fe trong X là
Câu 49: Cho a mol Fe vào dung dịch b mol HNO3 thu được khí NO và dung dịch chứa 2 muối Fe Thiết lập mối quan hệ giữa a,b
Trang 4A 8a/3<b<4a. B 2a< b <4a C 7a/3<b<4a D 3a< b<4a.
Câu 19
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun nóng hỗn hợp bột Fe và I2
(b) Cho Fe vào dung dịch HCl
(c) Cho Fe(OH)2 dư vào dung dịch HNO3 loãng
(d) Đốt dây sắt trong hơi brom
(e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư
Số thí nghiệm có tạo ra muối sắt (II) là:
Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm 12 gam Fe2O3 và 13 gam Cu vào 200 ml dung dịch HCl thấy còn lại 14,92 gam chất rắn không tan Xác định nồng độ mol/l của dung dịch HCl
Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Số chất X trong chương trình phổ thông có thể thực hiện phản ứng trên là:
Câua 10: Cho m gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X và 4,48 lít NO(duy
nhất) Thêm tiếp H2SO4 vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO duy nhất nữa và dung dịch Y Dung dịch Y hoà tan vừa hết 8,32 gam Cu không có khí bay ra (các khí đo ở đktc) Khối lượng của Fe đã cho vào là