3.2.2 Xác đ nh dung l ng và s l ng máy bi n áp cho tr m bi nị Thanh ược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ược về xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA CÔNG NGHỆ
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO
XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH
Tháng 12/2005
Trang 2M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC
M đ uở đầu ầu L i nói đ uời nói đầu ầu Ch ương 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ng 1: GI I THI U V XÍ NGHI P ỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ Ề XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ NG V THANH VÀ PH Ị THANH VÀ PHỤ ỤC LỤC T I C A XÍ NGHI P ẢI CỦA XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH ỦA XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH ỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ NG V THANH Ị THANH VÀ PHỤ
Trang
1.1 Gi i thi u s l ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơng 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ược về xí nghiệp đường Vị Thanh c v xí nghi p ề xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh đường Vị Thanh ng V Thanh ị Thanh 1
1.1.1 Gi i thi u s l c v xí nghi p đ ng V Thanhới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ược về xí nghiệp đường Vị Thanh ề xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu ị Thanh 1
1.1.2 Đặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanhc đi m s d ng ngu n đi n đ i v i xí nghi p đ ng V Thanhểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu ị Thanh 1
1.2 Gi i thi u v ph t i c a xí nghi p ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ề xí nghiệp đường Vị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh đường Vị Thanh ng V Thanh ị Thanh 2
1.2.1 Đặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanhc đi m ph t i c a xí nghi p đ ng V Thanhểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu ị Thanh 2
1.2.2 B ng ph t i đ ng l c c a xí nghi p đ ng V Thanhải của xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ực của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu ị Thanh 2
Ch ương 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ng 2: XÁC NH PH T I TÍNH TOÁN C A XÍ NGHI P ĐỊ THANH VÀ PHỤ ỤC LỤC ẢI CỦA XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH ỦA XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH ỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ NG V THANH Ị THANH VÀ PHỤ 2.1 Các ph ương 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ng pháp xác nh ph t i tính toán đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh 7
2.1.1 Ph t i tính toánụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh 7
2.1.2 Các ph ng pháp xác đ nh ph t i tính toánươ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh 8
2.2 Xác nh ph t i tính toán c a xí nghi p đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh đường Vị Thanh ng V Thanh ị Thanh 10
2.2.1 Đặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanhc đi m chungểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh 10
2.2.2 Xác đ nh ph t i c a xí nghi p đ ng V Thanhị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu ị Thanh 12
Ch ương 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ng 3: CH N MÁY BI N ÁP VÀ S ỌN MÁY BIẾN ÁP VÀ SƠ ĐỒ NỐI DÂY CHO TRẠM ẾN ÁP VÀ SƠ ĐỒ NỐI DÂY CHO TRẠM Ơ ĐỒ NỐI DÂY CHO TRẠM ĐỒ NỐI DÂY CHO TRẠM ỐI DÂY CHO TRẠM N I DÂY CHO TR M ẠM BI N ÁP C A XÍ NGHI P ẾN ÁP VÀ SƠ ĐỒ NỐI DÂY CHO TRẠM ỦA XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH ỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ NG V THANH Ị THANH VÀ PHỤ
3.1 C s lí thuy t ơng 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ở lí thuyết ết .44
3.1.1 C s lí thuy t v ch n máy bi n áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ở đầu ết về chọn máy biến áp ề xí nghiệp đường Vị Thanh ọn máy biến áp ết về chọn máy biến áp .44
3.1.2 S đ n i dây c a tr m bi n ápơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ết về chọn máy biến áp .45
3.2 Ch n máy bi n áp c th cho tr m bi n áp c a xí nghi p ọn máy biến áp cụ thể cho trạm biến áp của xí nghiệp đường Vị ết ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ể cho trạm biến áp của xí nghiệp đường Vị ạm biến áp của xí nghiệp đường Vị ết ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh đường Vị Thanh ng V ị Thanh Thanh 45
3.2.1 Đặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanhc đi m tr m bi n áp c a xí nghi p đ ng V Thanhểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ết về chọn máy biến áp ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu ị Thanh 45
Trang 33.2.2 Xác đ nh dung l ng và s l ng máy bi n áp cho tr m bi nị Thanh ược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ược về xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ạm biến áp ết về chọn máy biến áp
áp c a xí nghi p đ ng V Thanhủa xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu ị Thanh 45
3.3 Ch n máy bi n áp sau máy phát s ọn máy biến áp cụ thể cho trạm biến áp của xí nghiệp đường Vị ết ố .48
3.4 Ch n s ọn máy biến áp cụ thể cho trạm biến áp của xí nghiệp đường Vị ơng 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ đồ đi dây đ i dây 48
Ch ương 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ng 4: L A CH N CÁC PH N T TRONG H TH NG CUNG C P ỰA CHỌN CÁC PHẦN TỬ TRONG HỆ THỐNG CUNG CẤP ỌN MÁY BIẾN ÁP VÀ SƠ ĐỒ NỐI DÂY CHO TRẠM ẦN TỬ TRONG HỆ THỐNG CUNG CẤP Ử TRONG HỆ THỐNG CUNG CẤP ỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ỐI DÂY CHO TRẠM ẤP I N CHO XÍ NGHI P Đ ỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ NG V THANH Ị THANH VÀ PHỤ 4.1 C s lý thuy t ơng 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ở lí thuyết ết .50
4.1.1 Các ph ng pháp l a ch n dây d n và dây cáp trong m ng đi nươ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ực của xí nghiệp đường Vị Thanh ọn máy biến áp ẫn và dây cáp trong mạng điện ạm biến áp ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 50
4.1.2 L a ch n và ki m tra thanh d nực của xí nghiệp đường Vị Thanh ọn máy biến áp ểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ẫn và dây cáp trong mạng điện 52
4.1.3 L a ch n các thi t b b o v và đóng c tực của xí nghiệp đường Vị Thanh ọn máy biến áp ết về chọn máy biến áp ị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ắt 53
4.2 L a ch n các ph n t trong h th ng cung c p i n c th cho ựa chọn các phần tử trong hệ thống cung cấp điện cụ thể cho ọn máy biến áp cụ thể cho trạm biến áp của xí nghiệp đường Vị ần tử trong hệ thống cung cấp điện cụ thể cho ử trong hệ thống cung cấp điện cụ thể cho ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ố ấp điện cụ thể cho đ ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ể cho trạm biến áp của xí nghiệp đường Vị xí nghi p ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh đường Vị Thanh ng V Thanh ị Thanh .55
4.2.1 L a ch n và ki m tra dây d n, cápực của xí nghiệp đường Vị Thanh ọn máy biến áp ểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ẫn và dây cáp trong mạng điện 55
4.2.2 L a ch n và ki m tra các thi t b đóng c t và b o vực của xí nghiệp đường Vị Thanh ọn máy biến áp ểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ắt ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 87
4.2.3 L a ch n và ki m tra thanh d n cho t phân ph i chính và t đ ng ực của xí nghiệp đường Vị Thanh ọn máy biến áp ểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ẫn và dây cáp trong mạng điện ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh l c 96ực của xí nghiệp đường Vị Thanh 4.2.4 Ch n máy bi n dòng, máy bi n áp đo l ng và ch ng sét vanọn máy biến áp ết về chọn máy biến áp ết về chọn máy biến áp ười nói đầu ối với xí nghiệp đường Vị Thanh 102
Ch ương 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ng 5: TÍNH TOÁN T N TH T CÔNG SU T, T N TH T I N ÁP ỔN THẤT CÔNG SUẤT, TỔN THẤT ĐIỆN ÁP ẤP ẤP ỔN THẤT CÔNG SUẤT, TỔN THẤT ĐIỆN ÁP ẤP Đ ỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ VÀ TÍNH TOÁN NG N M CH CHO M NG I N C A XÍ NGHI P ẮN MẠCH CHO MẠNG ĐIỆN CỦA XÍ NGHIỆP ẠM ẠM Đ ỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ỦA XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH ỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ 5.1 C s lý thuy t ơng 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ở lí thuyết ết .105
5.1.1 T n th t công su t trong m ng đi nổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ạm biến áp ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 105
5.1.2 T n th t đi n áp trong m ng đi nổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 106
5.1.3 Tính toán dòng đi n ng n m ch106ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ắt ạm biến áp 5.2 Tính toán t n th t công su t, t n th t i n áp và tính ng n m ch c th ổn thất công suất, tổn thất điện áp và tính ngắn mạch cụ thể ấp điện cụ thể cho ấp điện cụ thể cho ổn thất công suất, tổn thất điện áp và tính ngắn mạch cụ thể ấp điện cụ thể cho đ ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ắn mạch cụ thể ạm biến áp của xí nghiệp đường Vị ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ể cho trạm biến áp của xí nghiệp đường Vị cho m ng i n c a xí nghi p ạm biến áp của xí nghiệp đường Vị đ ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh .107
5.2.1 Tính toán t n th t công su t và t n th t đi n ápổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 107
5.2.2 Tính toán dòng đi n ng n m ch ba pha t i các v trí trong m ng đi n ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ắt ạm biến áp ạm biến áp ị Thanh ạm biến áp ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh c a xí nghi pủa xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 111
Ch ương 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ng 6: TÍNH TOÁN BÙ CÔNG SU T PH N KHÁNG CHO XÍ NGHI P ẤP ẢI CỦA XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH ỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ 6.1 C s lý thuy t ơng 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ở lí thuyết ết .125
6.1.1 Đặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ề xí nghiệp đường Vị Thanh 125t v n đ 6.1.2 Bù công su t ph n khángất công suất trong mạng điện ải của xí nghiệp đường Vị Thanh 125
6.2 Bù công su t ph n kháng cho xí nghi p ấp điện cụ thể cho ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh đường Vị Thanh ng V Thanh ị Thanh .126
Trang 46.2.1 Tính toán bù công su t ph n kháng t phân ph i chính s 1ất công suất trong mạng điện ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh 126
6.2.2 Tính toán bù công su t ph n kháng t phân ph i chính s 2ất công suất trong mạng điện ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh 127
6.2.3 Tính toán bù công su t ph n kháng t phân ph i chính s 3ất công suất trong mạng điện ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh 129
Ch ương 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ng 7: TÍNH TOÁN N I ỐI DÂY CHO TRẠM ĐẤP T VÀ CH NG SÉT CHO XÍ NGHI P ỐI DÂY CHO TRẠM ỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ 7.1 C s lý thuy t ơng 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ở lí thuyết ết .131
7.1.1 B o v ch ng sét đánh tr c ti pải của xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ực của xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp .131
7.1.2 N i đ tối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện 133
7.2 Tính toán ch ng sét và n i ố ố đấp điện cụ thể cho t cho xí nghi p ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh .133
7.2.1 Tính toán ch ng sétối với xí nghiệp đường Vị Thanh 133
7.2.2 Tính toán n i đ tối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện 139
Ch ương 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ng 8: THI T K CHI U SÁNG ẾN ÁP VÀ SƠ ĐỒ NỐI DÂY CHO TRẠM ẾN ÁP VÀ SƠ ĐỒ NỐI DÂY CHO TRẠM ẾN ÁP VÀ SƠ ĐỒ NỐI DÂY CHO TRẠM 8.1 Các ph ương 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ng pháp tính toán chi u sáng ết .144
8.1.1 Ph ng pháp h s s d ngươ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh 144
8.1.2 Ph ng pháp đ n v công su tươ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ất công suất trong mạng điện 144
8.2 Tính toán thi t k chi u sáng cho xí nghi p ết ết ết ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh đường Vị Thanh ng V Thanh ị Thanh .145
8.2.1 Tính toán chi u sáng cho khu ch luy nết về chọn máy biến áp ết về chọn máy biến áp ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 145
8.2.2 Tính toán chi u sáng cho khu hành chínhết về chọn máy biến áp .148
8.2.3 Tính toán chi u sáng cho kho đ ngết về chọn máy biến áp ười nói đầu 151
Ch ương 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ng 9: TÍNH TOÁN CHI PHÍ ĐẦN TỬ TRONG HỆ THỐNG CUNG CẤP U T CÔNG TRÌNH Ư 9.1 B ng li t kê các thi t b và v t li u ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ết ị Thanh ật liệu được sử dụng trong mạng điện ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh được về xí nghiệp đường Vị Thanh ử trong hệ thống cung cấp điện cụ thể cho ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh c s d ng trong m ng i n ạm biến áp của xí nghiệp đường Vị đ ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh c a xí nghi p ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh đường Vị Thanh ng V Thanh ị Thanh .154
9.2 Tính toán giá thành công trình 156
Trang 5Ch ương 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ng 1
GI I THI U V XÍ NGHI P ỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ Ề XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ NG V THANH Ị THANH VÀ PHỤ
1.1 Gi i thi u s l ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơng 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ược về xí nghiệp đường Vị Thanh c v xí nghi p ề xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh đường Vị Thanh ng v thanh ị Thanh
1.1.1 Gi i thi u s l ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơng 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ược về xí nghiệp đường Vị Thanh c v xí nghi p ề xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh đường Vị Thanh ng v thanh ị Thanh
1.1.2 Đặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh đ ể cho trạm biến áp của xí nghiệp đường Vị c i m s d ng ngu n i n ử trong hệ thống cung cấp điện cụ thể cho ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồ đi dây đ ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh đố ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh i v i xí nghi p ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh đường Vị Thanh ng V Thanh ị Thanh
V i công su t tiêu th nh thi t k nhà máy đ c trang b các lò h i đ phát đi nới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ư ết về chọn máy biến áp ết về chọn máy biến áp ược về xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
nh m t n d ng ngu n bã mía d i dào làm ch t đ t Vì v y trong quá trình v n hành s nụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
su t nhà máy ch s d ng ngu n đi n t phát ra t 3 máy phát tua bin h i mà không s d ngất công suất trong mạng điện ử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ực của xí nghiệp đường Vị Thanh ừ 3 máy phát tua bin hơi mà không sử dụng ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanhngu n đi n t l i đi n Nhà máy ch s d ng ngu n đi n l i đ chi u sáng trong th iồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ừ 3 máy phát tua bin hơi mà không sử dụng ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ời nói đầugian nhà máy t m ng ng ho t đ ng và trong quá trình kh i đ ng lò h iạm biến áp ư ạm biến áp ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ở đầu ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
ho c trong tr ng h p máy phát g p s c H th ng máy phát bao g m 3 máy phát tua binặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ực của xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh
h i, trong đó :ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
Máy phát s 1 và 2 có công su t 1,5 MW, đi n áp đ nh m c 400 V, Cos = 0,8ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 φ = 0,8
Máy phát s 3 có công su t 3 MW, đi n áp đ nh m c 6,3 kV, Cos = 0,8 ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 φ = 0,8
Nhà máy có tr m bi n áp đ t trong nhà g n gian phát đi n T phân ph i chính đ c ạm biến áp ết về chọn máy biến áp ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ầu ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ược về xí nghiệp đường Vị Thanh
đ t t i gian phát đi n, các t phân ph i ng v i các nhóm ph t i đ c đ t t i các v trí v n ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ược về xí nghiệp đường Vị Thanh ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ị Thanhhành thi t b s n su t, t i các tr m b m, khu x lí n c th i,… ết về chọn máy biến áp ị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ạm biến áp ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
1.2 Gi i thi u v ph t i c a xí nghi p ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ề xí nghiệp đường Vị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh đường Vị Thanh ng V Thanh ị Thanh
1.2.1 Đặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh đ ể cho trạm biến áp của xí nghiệp đường Vị c i m ph t i c a xí nghi p ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh đường Vị Thanh ng V Thanh ị Thanh
Ph t i c a xí nghi p đ ng V Thanh bao g m ph t i đ ng l c và ph t iụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu ị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ực của xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanhchi u sáng Ph t i đ ng l c ch y u là các đ ng c 3 pha có công su t t nh đ n r t l n,ết về chọn máy biến áp ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ực của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ừ 3 máy phát tua bin hơi mà không sử dụng ỏ đến rất lớn, ết về chọn máy biến áp ất công suất trong mạng điện ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanhbao g m 191 đ ng c kéo dây chuy n s n su t, b m n c,….T t c các đ ng c đ u có đi nồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ề xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ề xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
áp đ nh m c 380 V ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
Ph t i chi u sáng bao g m các đèn chi u sáng cho các khu s n su t,v n phòng,ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ăn phòng,khuôn viên, sân mía,
Xí nghi p ho t đ ng liên t c c 3 ca trong ngày, th i gian làm vi c t i đa trong 1ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ời nói đầu ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh
n m là 8760 gi khi ngu n nguyên li u cung c p đ ăn phòng, ời nói đầu ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
Trang 61.2.2 B ng ph t i ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh động lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ng l c c a xí nghi p ựa chọn các phần tử trong hệ thống cung cấp điện cụ thể cho ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh đường Vị Thanh ng V Thanh ị Thanh
Số
TT
su t ấp điện cụ thể cho KW
Số
l ược về xí nghiệp đường Vị Thanh ng
V trí l p ị Thanh ắn mạch cụ thể đặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh t Hệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
số công
su t ấp điện cụ thể cho
2 Motor kéo b ng t i bàn lùa míaăn phòng, ải của xí nghiệp đường Vị Thanh 7,5 2 Sân mía 0,75
3 Motor kéo b ng t i bàn ti p míaăn phòng, ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp 5,5 2 Sân mía 0,75
4 B m chim h b ng t iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ăn phòng, ải của xí nghiệp đường Vị Thanh 3 1 Sân mía 0,85
5 C u nhà épẩu mía 27,5 1 T cán épổn thất công suất trong mạng điện 0,8
6 Motor kéo b ng t i cao suăn phòng, ải của xí nghiệp đường Vị Thanh 7,5 1 T cán épổn thất công suất trong mạng điện 0,75
7 Motor máy kh a b ngỏ đến rất lớn, 7,5 2 T cán épổn thất công suất trong mạng điện 0,8
8 B m áp l c tr c đ nhơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ực của xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh 7,5 1 T cán épổn thất công suất trong mạng điện 0,85
9 Máy ti n tr c épệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh 30 1 T cán épổn thất công suất trong mạng điện 0,8
10 Hút s t đi n tắt ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ừ 3 máy phát tua bin hơi mà không sử dụng 8,9 1 T cán épổn thất công suất trong mạng điện 0,8
11 Máy b m s băn phòng, ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh 250 1 T cán épổn thất công suất trong mạng điện 0,8
12 Máy b măn phòng, 220 4 T cán épổn thất công suất trong mạng điện 0,8
13 Motor tr ng đanh t iối với xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 5,5 1 T cán épổn thất công suất trong mạng điện 0,8
14 Máy ép 400 5 T cán épổn thất công suất trong mạng điện 0,8
15 Motor kéo b ng t i míaăn phòng, ải của xí nghiệp đường Vị Thanh 55 2 T cán épổn thất công suất trong mạng điện 0,8
16 B m n c mía th m th uơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ẩu mía ất công suất trong mạng điện 18,5 6 T cán épổn thất công suất trong mạng điện 0,85
17 B m n c nóng th m th uơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ẩu mía ất công suất trong mạng điện 7.5 2 T cán épổn thất công suất trong mạng điện 0,85
18 Motor cánh khu y n i n u đ ngất công suất trong mạng điện ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ười nói đầu 75 2 T n u đ ngổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ười nói đầu 0,8
19 Van x đáy n i n u đ ngải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ười nói đầu 2,2 4 T n u đ ngổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ười nói đầu 0,8
20 Van x đáy n i n u đ ngải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ười nói đầu 3,7 1 T n u đ ngổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ười nói đầu 0,8
21 Van x đáy n i n u đ ngải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ười nói đầu 1,5 1 T n u đ ngổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ười nói đầu 0,8
22 Cánh khu y thùng gi ngất công suất trong mạng điện ối với xí nghiệp đường Vị Thanh 2,1 2 T n u đ ngổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ười nói đầu 0,8
23 Cánh khu y thùng gi ngất công suất trong mạng điện ối với xí nghiệp đường Vị Thanh 3,7 1 T n u đ ngổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ười nói đầu 0,8
24 Cánh khu y thùng pha lo ngất công suất trong mạng điện ải của xí nghiệp đường Vị Thanh 4,4 1 T n u đ ngổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ười nói đầu 0,8
25 B m n c l c trongơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ọn máy biến áp 15 2 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp 0,85
26 B m n c r a bùnơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh 1,1 2 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp 0,85
27 Motor khu y thi t b l ng liên t cất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp ị Thanh ắt ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh 3 1 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp 0,8
28 Hòa vôi 17 1 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp 0,8
29 Khu y hóa ch t tr l ngất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh ắt 1,85 1 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp 0,8
30 Motor khu y d ch tàn dất công suất trong mạng điện ị Thanh ư 2,2 1 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp 0,8
31 B m d ch tàn dơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ư 7,5 1 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp 0,85
32 B m d ch ki mơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ề xí nghiệp đường Vị Thanh 0,75 1 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp 0,85
33 B m n c mía chè trongơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 55 2 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp 0,85
Trang 734 B m n c mía h n h pơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ỗn hợp ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh 75 2 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp 0,85
35 B m n c t o chân khôngơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp 30 1 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp 0,85
36 B m si rô sau l ng n iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ắt ổn thất công suất trong mạng điện 30 1 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp 0,85
37 B m n c ng ng tơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ư ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh 22 4 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp 0,85
38 B m n c ng ng tơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ư ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh 15 1 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp 0,85
39 B m cân b ng m t chèơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 22 2 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp 0,85
40 B m si rô nguyênơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 18,5 2 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp 0,85
41 Máy l c chân khôngọn máy biến áp 8,5 3 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp 0,8
42 Máy l c chân khôngọn máy biến áp 54 1 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp 0,8
43 Vít t i đ ng BCải của xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu 7 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,8
44 Vít t i đ ng BCải của xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu 11 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,8
45 Motor khu y thùng h Bất công suất trong mạng điện ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh 3 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,8
46 Máy nén khí 22 2 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,8
47 Máy nén khí 30 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,8
48 Máy nén khí 45 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,8
49 Máy li tâm A 45 4 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,8
50 Motor cánh khu y máng phân ph iất công suất trong mạng điện ối với xí nghiệp đường Vị Thanh
đ ng non Aười nói đầu
5,5 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,8
51 Motor qu t hút li tâm Aạm biến áp 7,5 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,8
52 B m n c nóng li tâmơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 3 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,85
53 Motor khu y máng phân ph iất công suất trong mạng điện ối với xí nghiệp đường Vị Thanh
đ ng non B-Cười nói đầu
3 2 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,8
54 Motor kéo máy li tâm liên t cụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh 22 3 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,8
55 Motor kéo máy li tâm liên t cụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh 30 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,8
56 Motor kéo máy li tâm liên t cụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh 45 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,8
57 Motor kéo máy li tâm liên t cụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh 55 2 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,8
58 Motor cánh khu y tr tinhất công suất trong mạng điện ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh 5,5 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,8
59 Motor cánh khu y tr tinhất công suất trong mạng điện ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh 3,5 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,8
60 Motor cánh khu y tr tinhất công suất trong mạng điện ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh 1,5 6 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,8
61 Motor cánh khu y tr tinhất công suất trong mạng điện ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh 11 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,8
62 Motor cánh khu y tr tinhất công suất trong mạng điện ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh 4 3 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,8
63 B m tu n hoàn n c l nhơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ầu ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp 3,7 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,85
64 B m tu n hoàn n c nóngơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ầu ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 1,5 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,85
65 B m n c nóng và n c l nh tr ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh
tinh
3,5 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,85
66 Motor qu t hút b i đ ngạm biến áp ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu 37,5 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,8
67 Motor cánh khu y tr tinh đ ng ất công suất trong mạng điện ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 22 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,8
68 B m đ ng non tr tinh đ ngơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 22 2 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,85
69 Motor khu y thùng h i dung BCất công suất trong mạng điện ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh 3 2 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,8
70 B m h i dung Cơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh 5,5 3 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,85
Trang 871 B m đ ng non tr tinh đ ng ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
150 m3 22 2 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,85
72 Motor cánh khu y tr tinh đ ngất công suất trong mạng điện ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
150 m3 22 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,8
73 Motor kéo sàng rung 11 4 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,8
74 Qu t th i gió sàng rungạm biến áp ổn thất công suất trong mạng điện 7,5 3 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,8
75 B m m t rơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 30 2 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện 0,85
76 B m n c thôơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 90 4 Tr m b m 1ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,85
77 B m n c thôơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 160 3 Tr m b m 1ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,85
78 B m n c s chơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp 30 3 Tr m b m 2ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,85
79 B m n c s chơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp 22 1 Tr m b m 2ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,85
80 B m n c s chơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp 11 1 Tr m b m 2ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,85
81 B m rút chân khôngơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 1,5 2 Tr m b m 2ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,85
82 B m dung d ch phènơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh 0,75 1 Tr m b m 2ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,85
83 B m s a vôiơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ữa vôi 0,75 1 Tr m b m 2ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,85
84 Motor khu y dung d ch phènất công suất trong mạng điện ị Thanh 0,37 1 Tr m b m 2ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,8
85 B m n c s ch sinh ho tơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ạm biến áp 3,7 1 Tr m b m 2ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,85
86 B m m t r xu ng gheơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh 5,5 1 Tr m b m 2ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,85
87 Qu t thông gió lò h iạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 90 1 Lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,8
88 Qu t thông gió lò h iạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 45 2 Lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,8
89 Qu t hút khói lò h iạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 280 1 Lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,8
90 Qu t hút khói lò h iạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 132 1 Lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,8
91 Qu t hút khói lò h iạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 110 1 Lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,8
92 B m c p n c lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 132 1 Lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,85
93 B m c p n c lò h i ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 90 2 Lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,85
94 B m n c kh i đ ng lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ở đầu ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 55 1 Lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,85
95 Qu t th i bã lò h iạm biến áp ổn thất công suất trong mạng điện ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 18,5 2 Lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,8
96 B m d u ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ầu 5,5 2 Lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,85
97 Motor kéo b ng t i ngangăn phòng, ải của xí nghiệp đường Vị Thanh 22 1 Lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,8
98 Motor kéo b ng t i bã h i l uăn phòng, ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ư 22 1 Lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,8
99 Motor kéo b ng t i cao suăn phòng, ải của xí nghiệp đường Vị Thanh 5,5 2 Lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,75
100 B m gióơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 22 2 X lí n c th iử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh 0,8
101 B m n c tro lên tháp kh b iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh 11 2 X lí n c th iử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh 0,85
102 Máy s c khíụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh 2,2 2 X lí n c th iử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh 0,8
103 B m n c th i v b l ngơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ề xí nghiệp đường Vị Thanh ểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ắt 3,7 2 X lí n c th iử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh 0,85
104 B m tro di đ ngơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh 15 1 X lí n c th iử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh 0,85
105 Máy ti nệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 10 3 X ng c khíưở đầu ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,7
106 Máy khoan 2,8 2 X ng c khíưở đầu ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,7
107 Máy mài 4,5 3 X ng c khíưở đầu ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,7
108 Máy hàn 3 2 X ng c khíưở đầu ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 0,8
Trang 9T ng c ng ổn thất công suất, tổn thất điện áp và tính ngắn mạch cụ thể ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh 7801,37 191Ngoài ra còn có ph t i chi u sáng đ c đ c p và tính toán ch ng 2.ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ược về xí nghiệp đường Vị Thanh ề xí nghiệp đường Vị Thanh ở đầu ươ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
S đ m t b ng c a xí nghi p đ c cho hình 1.1ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ược về xí nghiệp đường Vị Thanh ở đầu
Trang 10Hình 1.1- S đ m t b ng t ng thơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ổn thất công suất trong mạng điện ểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh
Trang 11Ch ương 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ng 2 XÁC NH PH T I TÍNH TOÁN C A PHÂN X ĐỊ THANH VÀ PHỤ ỤC LỤC ẢI CỦA XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH ỦA XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH ƯỞNG VÀ TOÀN XÍ NGHIỆP NG VÀ TOÀN XÍ NGHI P ỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ
2.1 Các ph ương 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ng pháp xác nh ph t i tính toán đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
2.1.1 Ph t i tính toán ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
Ph t i tính toán theo đi u ki n phát nóng cho phép đ c g i t t là ph t i tính toán; đóụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ề xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ược về xí nghiệp đường Vị Thanh ọn máy biến áp ắt ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
là ph t i gi thuy t không đ i lâu dài c a các ph n t trong h th ng cung c p đi n (máyụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ổn thất công suất trong mạng điện ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ầu ử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
bi n áp, đ ng dây …), t ng đ ng v i ph t i th c t bi n đ i theo đi u ki n tác d ngết về chọn máy biến áp ười nói đầu ươ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ươ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ực của xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ết về chọn máy biến áp ổn thất công suất trong mạng điện ề xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanhnhi t n ng n nh t Nói cách khác, ph t i tính toán làm nóng dây d n lên t i nhi t đ b ngệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ề xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ẫn và dây cáp trong mạng điện ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanhnhi t đ l n nh t do ph t i th c t gây ra Do v y, v ph ng di n phát nóng, n u taệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ực của xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ề xí nghiệp đường Vị Thanh ươ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp
ch n các thi t b đi n theo ph t i tính toán thì có th đ m b o an toàn cho các thi t b đóọn máy biến áp ết về chọn máy biến áp ị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanhtrong m i tr ng thái v n hành.ọn máy biến áp ạm biến áp
Xác đ nh ph t i tính toán là nhi m v đ u tiên và r t quan tr ng trong vi c thi t kị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ầu ất công suất trong mạng điện ọn máy biến áp ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ết về chọn máy biến áp cung c p đi n Xác đ nh ph t i tính toán h p lí góp ph n mang l i l i ích kinh t đ ngất công suất trong mạng điện ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh ầu ạm biến áp ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh
th i đ m b o đ c yêu c u k thu t, s an toàn trong v n hành và tu i th c a công trình.ời nói đầu ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ược về xí nghiệp đường Vị Thanh ầu ỹ thuật, sự an toàn trong vận hành và tuổi thọ của công trình ực của xí nghiệp đường Vị Thanh ổn thất công suất trong mạng điện ọn máy biến áp ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
M c đích c a vi c xác đ nh ph t i tính toán:ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
-Ch n ti t di n dây d n c a l i cung c p và phân ph i đi n áp t d i 1000 V.ọn máy biến áp ết về chọn máy biến áp ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ẫn và dây cáp trong mạng điện ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ừ 3 máy phát tua bin hơi mà không sử dụng ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh -Ch n s l ng và công su t máy bi n áp c a tr m bi n áp.ọn máy biến áp ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ết về chọn máy biến áp
-Ch n ti t di n thanh d n c a thi t b phân ph i.ọn máy biến áp ết về chọn máy biến áp ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ẫn và dây cáp trong mạng điện ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh
-Ch n các thi t b chuy n m ch và b o v ọn máy biến áp ết về chọn máy biến áp ị Thanh ểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
Hi n nay có nhi u ph ng pháp đ xác đ nh ph t i tính toán Tuy nhiên xác đ nh phệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ề xí nghiệp đường Vị Thanh ươ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh
t i m t cách chính xác là vi c r t khó kh n Cho đ n nay v n ch a có ph ng pháp tính toánải của xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ăn phòng, ết về chọn máy biến áp ẫn và dây cáp trong mạng điện ư ươ lược về xí nghiệp đường Vị Thanhnào hoàn toàn chính xác và ti n l i Thông th ng nh ng ph ng pháp đ n gi n tính toánệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu ữa vôi ươ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanhthu n ti n th ng cho k t qu th t không chính xác Còn mu n xác đ nh ph t i có đệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu ết về chọn máy biến áp ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanhchính xác cao thì ph i s d ng các ph ng pháp tính toán ph c t p Trong th c t thi t k ,ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ươ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ạm biến áp ực của xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ết về chọn máy biến áp ết về chọn máy biến áp khi xác đ nh ph t i c a h tiêu th cho phép sai s đ n ±10%.ị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp
Trang 122.1.2 Các ph ương 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ng pháp xác nh ph t i tính toán đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
2.1.2.1 Xác nh ph t i tính toán theo su t tiêu hao i n n ng trên m t đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ấp điện cụ thể cho đ ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ăng trên một đơn ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh đơng 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ n
v s n ph m ị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ẩm
Ph ng pháp này th ng đ c áp d ng đ v i các h tiêu th có đ th ph t i th c tươ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu ược về xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ực của xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp không thay đ i Khi đó:ổn thất công suất trong mạng điện
ca
o ca ca
tt
T
W.MP
Trong đó:
M
ca:là s l ng s n ph m s n xu t trong 1 caối với xí nghiệp đường Vị Thanh ược về xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ẩu mía ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện
Tca:là th i gian ph t i l n nh t (h)ời nói đầu ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện
Wo:là su t tiêu hao đi n n ng cho m t đ n v s n ph m (kWh/m t đ n v s nất công suất trong mạng điện ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ăn phòng, ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ẩu mía ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
T
W M
P T
max: th i gian s d ng công su t l n nh t (h).ời nói đầu ử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện
2.1.2.2 Xác nh ph t i tính toán theo su t ph t i trên m t đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ấp điện cụ thể cho ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh đơng 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ n v s n su t ị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ấp điện cụ thể cho
Th ng đ c áp d ng đ tính toán ph t i c a các h tiêu th có m t đ máy móc s nười nói đầu ược về xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
su t phân b t ng đ i đ ng đ u Khi đó:ất công suất trong mạng điện ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ươ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ề xí nghiệp đường Vị Thanh
P
tt = Po F Trong đó:
F: di n tích b trí nhóm h tiêu th , (mệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh 2)
P
o: su t ph t i trên m t đ n v s n xu t là 1 mất công suất trong mạng điện ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện 2 (kW/m2)
2.1.2.3 Xác nh ph t i tính toán theo công su t đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ấp điện cụ thể cho đặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh t và h s nhu c u: ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ố ần tử trong hệ thống cung cấp điện cụ thể cho
Ph t i tính toán c a m t nhóm thi t b có cùng ch đ làm vi c đ c tính toán theoụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ết về chọn máy biến áp ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ược về xí nghiệp đường Vị Thanhcông th c:ức 400 V, Cosφ = 0,8
Trang 132 tt tt
N u ta l y Pết về chọn máy biến áp ất công suất trong mạng điện đ = Pđm thì:
tt K P P
1
Trong đó:
K
nc: là h s nhu c u c a nhóm thi t b tiêu th đ c tr ngệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ầu ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ư
tg ng v i cos , đ c tr ng cho nhóm thi t b φ = 0,8 ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh φ = 0,8 ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ư ết về chọn máy biến áp ị Thanh
Pđ: Công su t đ t ất công suất trong mạng điện ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh
N u h s cos c a các thi t b trong nhóm không gi ng nhau thì ph i tính hết về chọn máy biến áp ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh φ = 0,8 ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
s công su t trung bình theo công th c:ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ức 400 V, Cosφ = 0,8
n 2
1
n n 2
2 1 1
P
PP
cosP
cosPcosPcos
i tti đt
P : t ng ph t i tác d ng tính toán c a các nhóm thi t bổn thất công suất trong mạng điện ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh
n 1 i tti
Q : t ng ph t i ph n kháng tính toán c a các nhóm thi t bổn thất công suất trong mạng điện ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh
Kđt: h s đ ng th i (Kệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ời nói đầu đt th ng l y t 0,85 đ n 1)ười nói đầu ất công suất trong mạng điện ừ 3 máy phát tua bin hơi mà không sử dụng ết về chọn máy biến áp
2.1.2.4 Xác nh ph t i tính toán theo h s c c đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ố ựa chọn các phần tử trong hệ thống cung cấp điện cụ thể cho đạm biến áp của xí nghiệp đường Vị i K max và công su t trung ấp điện cụ thể cho bình P tb (còn g i là ph ọn máy biến áp cụ thể cho trạm biến áp của xí nghiệp đường Vị ương 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ng pháp s thi t b hi u qu hay ph ố ết ị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ương 1: GIỚI THIỆU VỀ XÍ NGHIỆP ĐƯỜNG VỊ THANH VÀ PHỤ ng pháp s p x p bi u ắn mạch cụ thể ết ể cho trạm biến áp của xí nghiệp đường Vị )
đồ đi dây
ây là ph ng pháp tính toán cho k t qu khá chính xác.Đ ươ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
Công th c tính: ức 400 V, Cosφ = 0,8
đm sd ca
Trang 14K
sd- h s s d ng.ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị ThanhCông th c trên ch đ c áp d ng trong tr ng h p s thi t b hi u qu c a nhómức 400 V, Cosφ = 0,8 ược về xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
l n h n ho c b ng 4 Trong m t s tr ng h p c th , ta có th dùng ph ng pháp đ nới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ươ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
gi n sau đ tính toán:ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh
i đmi
tgφ = 0,8dmi- ng v i h s công su t cosức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện φ = 0,8dmi
Khi không có các s li u v cos , ta có th l y cosối với xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ề xí nghiệp đường Vị Thanh φ = 0,8 ểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện φ = 0,8= 0,8
Đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanhi v i các thi t b làm vi c ch đ ng n h n, ta có:ết về chọn máy biến áp ị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ở đầu ết về chọn máy biến áp ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ắt ạm biến áp
875 , 0
đm đm tt
pti đmi
P
1
Trong đó:
K
pti - h s ph t i c a thi t b th iệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 Khi không có s li u chính xác v Kối với xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ề xí nghiệp đường Vị Thanh pt và cosφ = 0,8dm, ta có th l y trung bình c a chúng nhểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ưsau:
+ Đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanhi v i thi t b làm vi c ch đ dài h n: Kết về chọn máy biến áp ị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ở đầu ết về chọn máy biến áp ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp pt = 0,9 và cosφ = 0,8
dm = 0,8 + Đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanhi v i thi t b làm vi c ch đ ng n h n l p l i: Kết về chọn máy biến áp ị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ở đầu ết về chọn máy biến áp ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ắt ạm biến áp ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp pt = 0,75 và cosφ = 0,8dm =0,7
Đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanhi v i thi t b có ch đ làm vi c lâu dài v i đ th ph t i b ng ph ng thì Kết về chọn máy biến áp ị Thanh ết về chọn máy biến áp ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ẳng thì K max có
th l y b ng 1, khi đó:ểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện
Ptt = Ksd Pđm
Trang 152.2 Xác nh ph t i tính toán c a xí nghi p đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh đường Vị Thanh ng V Thanh ị Thanh
2.2.1 Đặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh đ ể cho trạm biến áp của xí nghiệp đường Vị c i m chung
Xí nghi p đ ng V Thanh s n xu t đ ng k t tinh theo m t dây chuy n bán tệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu ị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ười nói đầu ết về chọn máy biến áp ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ề xí nghiệp đường Vị Thanh ực của xí nghiệp đường Vị Thanh
đ ng Nhà máy ho t đ ng c 3 ca trong ngày Trong các thi t b , ngoài các thi t b ho t đ ngộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ạm biến áp ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanhchính còn có m t s thi t b tr ng thái d phòng Ph t i đ ng l c c a c nhà máy là kháộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ở đầu ạm biến áp ực của xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ực của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
l n và ho t đ ng n đ nh Theo s li u ghi đ c c a b ph n phát đi n, đ th ph t i ngàyới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ổn thất công suất trong mạng điện ị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ược về xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
c a nhà máy đ c bi u di n theo ph n tr m công su t đ nh m c có d ng nh hình 2.1.ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ược về xí nghiệp đường Vị Thanh ểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ễn theo phần trăm công suất định mức có dạng như hình 2.1 ầu ăn phòng, ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ạm biến áp ư
T đ th ph t i ta tính đ c h s s d ng chung c a nhà máy theo công th c:ừ 3 máy phát tua bin hơi mà không sử dụng ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
Trang 16. ( . )
2 1
2 2 1 1
n đm
n n sd
t t
t P
t P t
P t P K
Ph t i c a nhà máy bao g m ph t i đ ng l c và ph t i chi u sang Theo v tríụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ực của xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh
l p đ t, ch c n ng ho t đ ng và công su t đ nh m c c a các thi t b đ c l p đ t ta chiaắt ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ăn phòng, ạm biến áp ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ược về xí nghiệp đường Vị Thanh ắt ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh
ph t i đ ng l c c a nhà máy thành 35 nhóm Ph t i đ ng l c t ng nhóm đ c tính toánụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ực của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ực của xí nghiệp đường Vị Thanh ừ 3 máy phát tua bin hơi mà không sử dụng ược về xí nghiệp đường Vị Thanhtheo h s Kệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh max và công su t trung bình (ph ng pháp s thi t b hi u qu ).ất công suất trong mạng điện ươ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
2.2.2 Xác nh ph t i c a xí nghi p đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh đường Vị Thanh ng V Thanh ị Thanh
2.2.2.1 Xác nh ph t i đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh động lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ng l c ựa chọn các phần tử trong hệ thống cung cấp điện cụ thể cho
- Xác nh ph t i tính toán nhóm 1: đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
Ph t i nhóm 1 bao g m: 2c n c u mía, 2 motor kéo b ng t i bàn lùa mía, 2 motorụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ầu ẩu mía ăn phòng, ải của xí nghiệp đường Vị Thanhkéo b ng t i bàn ti p mía và 1 bom chim h b ng t i Trong đó các c n c u làm vi c ng năn phòng, ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ăn phòng, ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ầu ẩu mía ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ắt
h n l p l i v i h s ti p đi n =70%, các thiét b còn l i làm vi c v i h s ti p đi nạm biến áp ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ε =70%, các thiét bị còn lại làm việc với hệ số tiếp điện ị Thanh ạm biến áp ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh100%
Danh sách ph t i nhóm 1ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
đ tặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh
Kí hi u máyệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
1 C n c u míaầu ẩu mía 71 0,8 134,84 2 Sân mía M1-M2
2 Motor kéo b ng t iăn phòng, ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
bàn lùa mía
7,5 0,75 15,19 2 Sân mía M3- M4
3 Motor kéo b ng t iăn phòng, ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
bàn ti p míaết về chọn máy biến áp
5,5 0,75 11,14 2 Sân mía M5– M6
4 B m chim h ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh
b ng t iăn phòng, ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
T ng c ngổn thất công suất trong mạng điện ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh 171 327,7 7
T ng s thi t b c a nhóm 1 là: n = 7 ổn thất công suất trong mạng điện ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
T ng công su t đ nh m c c a nhóm 1 là: ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ủa xí nghiệp đường Vị Thanh Pđm = 171 ( kW )
Thi t b có công su t đ nh m c l n nh t trong nhóm là c n c u mía v i ết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ầu ẩu mía ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
Pđmmax = 71 ( kW )
S thi t b có công su t đ nh m c l n h n ho c b ng m t n a công su t Pối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ữa vôi ất công suất trong mạng điện đmmax:
n1 = 2 v i t ng công su t đ nh m c:ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
Pđmn1 = 142 ( kW )
Xác đ nh các giá tr n* và P* , ta có:ị Thanh ị Thanh
Trang 17n* =
7
2
= 0,29 P* 0,83
V i ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh Pđmn1 - t ng công su t đ nh m c c a nổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ủa xí nghiệp đường Vị Thanh 1 thi t b có công su t đ nh m c l nết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
h n ho c b ng m t n a công su t đ nh m c c a thi t b l n nh t.ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ữa vôi ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện
Pđm - t ng công su t đ nh m c c a c nhóm n thi t b ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh
D a vào b ng tra nực của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh hq* theo n* và P* k t h p v i ph ng pháp n i suy , ta có:ết về chọn máy biến áp ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ươ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh
f (n*=0,25; P*=0,83) = f(0,25;0,8) + [f(0,25;0,85) – f(0,25;0,8)] 00,,8583 00,,88
=0,36 + ( 0,32 - 0,36 ) 0 , 336
05 , 0
03 , 0
f (0,3;0,83) = 0,42 + ( 0,39 – 0,42 ) 0 , 402
8 , 0 85 , 0
8 , 0 83 , 0
25 , 0 29 , 0
coscos
7 2
1
7 7
2 2
1 1
đm
đm đm
đm đm
đm đm
tb
P P
P
P P
62 , 171 3
38 , 0
Trang 18i đmi mm
n
i đmi
I - t ng các dòng đi n đ nh m c các thi t b trong nhóm tr thi t b ổn thất công suất trong mạng điện ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ết về chọn máy biến áp ị Thanh ừ 3 máy phát tua bin hơi mà không sử dụng ết về chọn máy biến áp ị Thanh
có công su t l n nh tất công suất trong mạng điện ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện Iđn1 = 5 134,84 + 192,86 = 867,06 ( A )
- Xác nh ph t i tính toán nhóm 2: đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
Ph t i nhóm 2 bao g m các thi t b : 1 c n c u nhà ép,1 motor kéo b ng t i cao su,ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ầu ẩu mía ăn phòng, ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
2 motor máy kh a b ng, 1 máy ti n tr c ép, hút s t đi n t , motor tr ng đánh t i và 2 motorỏ đến rất lớn, ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ắt ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ừ 3 máy phát tua bin hơi mà không sử dụng ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanhkéo b ng t i mía Trong đó c n c u nhà ép làm vi c v i h s ti p đi n 70%, các thi t b cònăn phòng, ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ầu ẩu mía ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh
l i làm vi c v i h s ti p đi n 100%.ạm biến áp ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
Danh sách ph t i nhóm 2ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
4 Máy ti n tr c épệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh 30 0,8 56,98 1 Nhà ép M12
5 Hút s t đi n tắt ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ừ 3 máy phát tua bin hơi mà không sử dụng 8,9 0,8 16,9 1 Nhà ép M13
6 Motor tr ng đánh t iối với xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 5,5 0,8 10,45 1 Nhà ép M14
7 Motor kéo b ng t i míaăn phòng, ải của xí nghiệp đường Vị Thanh 55 0,8 104,45 2 Nhà ép M15-M16
T ng c ngổn thất công suất trong mạng điện ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh 204,4 389,13 9
T ng s thi t b c a nhóm 2 là: n = 9 ổn thất công suất trong mạng điện ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
T ng công su t đ nh m c c a nhóm 2 là: ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ủa xí nghiệp đường Vị Thanh Pđm = 204,4 ( kW )
Thi t b có công su t đ nh m c l n nh t trong nhóm là motor kéo b ng t i mía ết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ăn phòng, ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
Pđmmax = 55 ( kW )
S thi t b có công su t đ nh m c l n h n ho c b ng m t n a công su t Pối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ữa vôi ất công suất trong mạng điện đmmax là:
n1 = 4 v i t ng công su t đ nh m c:ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
5,167
Trang 19D a vào b ng tra nực của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh hq* theo n* và P* k t h p v i ph ng pháp n i suy , ta có:ết về chọn máy biến áp ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ươ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh
coscos
9 2
1
9 9
2 2
1 1
đm
đm đm
đm đm
đm đm
tb
P P
P
P P
89 , 227 3
38 , 0
- Xác nh ph t i tính toán nhóm 3: đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
Ph t i nhóm 3 bao g m: 1 b m áp l c tr c đ nh, 6 b m n c mía th m th u và 2ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ực của xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ẩu mía ất công suất trong mạng điện
b m n c nóng th m th u ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ẩu mía ất công suất trong mạng điện
Danh sách ph t i nhóm 3ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
ST
Pđm(kW) Cosφ = 0,8
Iđm
( A ) n
V trí l pị Thanh ắt
đ tặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh Kí hi u máyệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
1 B m áp l c tr c đ nhơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ực của xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh 7,5 0,85 13,41 1 Nhà ép M17
2 B m n c mía th m th uơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ẩu mía ất công suất trong mạng điện 18,5 0,85 33,07 6 Nhà ép M18-M23
3 B m n c nóng th m ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ẩu mía
th uất công suất trong mạng điện
7,5 0,85 13,41 2 Nhà ép M24-M25
T ng c ngổn thất công suất trong mạng điện ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh 133,5 238,65 9
T ng s thi t b c a nhóm 3 là: n = 9 ổn thất công suất trong mạng điện ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
T ng công su t đ nh m c c a nhóm 3 là: ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ủa xí nghiệp đường Vị Thanh Pđm = 133,5 ( kW )
Thi t b có công su t đ nh m c l n nh t trong nhóm là b m n c mia th m th u v i ết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ẩu mía ất công suất trong mạng điện ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
Pđmmax = 18,5 ( kW )
S thi t b có công su t đ nh m c l n h n ho c b ng m t n a công su t Pối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ữa vôi ất công suất trong mạng điện đmmax là:
n1 = 6 v i t ng công su t đ nh m c:ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
Trang 20D a vào b ng tra nực của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh hq* theo n* và P* k t h p v i ph ng pháp n i suy , ta có:ết về chọn máy biến áp ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ươ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh
coscos
9 2
1
9 9
2 2
1 1
đm
đm đm
đm đm
đm đm
tb
P P
P
P P
03 , 139 3
38 , 0
- Xác nh ph t i tính toán nhóm 4: đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
Ph t i nhóm 4 bao g m 1 máy b m s b có công su t đ nh m c 250 KW làm ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ăn phòng, ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
vi c dài h n v i h s mang t i Kệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh pt= 0,9
Danh sách ph t i nhóm 4ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
STT Tên máy (kW)Pđm Cosφ = 0,8 ( A )Iđm n V trí l pị Thanh đ tặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ắt Kí hi umáyệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
1 Máy b m s băn phòng, ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh 250 0,8 474,79 1 Nhà ép M26
T ng c ngổn thất công suất trong mạng điện ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh 250 474,79 1
Ph t i tính toán c a nhóm 4 đ c xác đ nh theo công th cụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ược về xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
Trang 21tt P P
25 , 281 3
38 , 0
- Xác nh ph t i tính toán c a nhóm 5, 6,7 và nhóm 8: đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
Ph t i c a m i nhóm là 1 máy b m v i công su t đ nh m c 220 KW làm vi c dàiụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ỗn hợp ăn phòng, ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
h n v i h s mang t i Kạm biến áp ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh pt = 0,9
Danh sách ph t i m i nhómụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ỗn hợp
đ tặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh
Kí hi uệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanhmáy
5 Máy b m s 1ăn phòng, ối với xí nghiệp đường Vị Thanh 220 0,8 417,82 1 Nhà ép M27
6 Máy b m s 2ăn phòng, ối với xí nghiệp đường Vị Thanh 220 0,8 417,82 1 Nhà ép M28
7 Máy b m s 3ăn phòng, ối với xí nghiệp đường Vị Thanh 220 0,8 417,82 1 Nhà ép M29
8 Máy b m s 4ăn phòng, ối với xí nghiệp đường Vị Thanh 220 0,8 417,82 1 Nhà ép M30
Ph t i tính toán c a m i nhómụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ỗn hợp
P tt5 P tt6 P tt7 P tt8 220 0 , 9 198 ( kW )
Q tt5 Q tt6 Q tt7 Q tt8 198 0 , 75 148 , 5 ( kVar)
198 2 148 , 5 2 247 , 5
8 7 6
5 , 247
8 7 6
Trang 22Iđn5 = Iđn6 = Iđn7 = Iđn8 = 2089,1 ( A )
- Xác nh ph t i tính toán c a nhóm 9, 10, 11,12 và 13: đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
Ph t i c a m i nhóm là 1 máy ép có công su t đ nh m c 400 kW làm vi c dài h nụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ỗn hợp ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp
v i h s mang t i Kới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh pt = 0,9 ; h s công su t cos = 0,8ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện φ = 0,8
Danh sách ph t i c a các nhóm nh sau:ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ư
đ tặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh Kí hi u máyệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
8 Máy ép s 1ối với xí nghiệp đường Vị Thanh 400 0,8 759,67 1 Nhà ép M31
9 Máy ép s 2ối với xí nghiệp đường Vị Thanh 400 0,8 759,67 1 Nhà ép M32
10 Máy ép s 3 ối với xí nghiệp đường Vị Thanh 400 0,8 759,67 1 Nhà ép M33
11 Máy ép s 4ối với xí nghiệp đường Vị Thanh 400 0,8 759,67 1 Nhà ép M34
12 Máy ép s 5ối với xí nghiệp đường Vị Thanh 400 0,8 759,67 1 Nhà ép M35
Ph t i tính toán c a m i nhómụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ỗn hợp
P tt9 P tt10 P tt11 P tt12 P tt13 400 0 , 9 360 ( kW )
Q tt9 Q tt10 Q tt11 Q tt12 Q tt13 360 0 , 75 270 ( kVar)
360 2 270 2 450
13 12 11 10
450
13 12 11 10
- Xác nh ph t i tính toán nhóm 14: đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
Ph t i nhóm 14 bao g m: 2 motor cánh khu y n i n u đ ng, 3 motor cánhụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ười nói đầukhu y thùng gi ng, 1 motor cánh khu y thùng pha lo ng, và 6 motor van x đáy n i n uất công suất trong mạng điện ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện
đ ng Trong đó các van x đáy làm vi c ng n h n l p l i v i h s ti p đi n 40%.ười nói đầu ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ắt ạm biến áp ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
Danh sách ph t i nhóm 14ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
( A ) n V trí l p đ tị Thanh ắt ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh
Kí hi uệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanhmáy
1 Motor cánh khu y n iất công suất trong mạng điện ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh
n u đ ngất công suất trong mạng điện ười nói đầu
75 0,8 142,44 2 T n u đ ngổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ười nói đầu M36-M37
2 Van x đáy n i n u ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện 2,2 0,8 4,18 4 T n u đ ngổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ười nói đầu M38-M41
Trang 23đ người nói đầu
3 Van x đáy n i n u ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện
đ người nói đầu
3,7 0,8 7,03 1 T n u đ ngổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ười nói đầu M42
4 Van x đáy n i n u ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện
đ người nói đầu
1,5 0,8 2,85 1 T n u đ ngổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ười nói đầu M43
5 Cánh khu y thùng ất công suất trong mạng điện
gi ngối với xí nghiệp đường Vị Thanh
3,1 0,8 5,89 2 T n u đ ngổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ười nói đầu M44-M45
6 Cánh khu y thùng ất công suất trong mạng điện
gi ngối với xí nghiệp đường Vị Thanh
3,7 0,8 7,03 1 T n u đ ngổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ười nói đầu M46
7 Cánh khu y thùng pha ất công suất trong mạng điện
loãng
4,4 0,8 8,36 1 T n u đ ngổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ười nói đầu M47
T ng c ngổn thất công suất trong mạng điện ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh 178,3 338,65 12
T ng s thi t b c a nhóm 14 là: n = 12 ổn thất công suất trong mạng điện ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
T ng công su t đ nh m c c a nhóm 14 là: ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ủa xí nghiệp đường Vị Thanh Pđm = 178,3 ( kW )
Thi t b có công su t đ nh m c l n nh t trong nhóm là motor cánh khu y n i n u đ ngết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ười nói đầu
v iới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
Pđmmax = 75 ( kW )
S thi t b có công su t đ nh m c l n h n ho c b ng m t n a công su t Pối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ữa vôi ất công suất trong mạng điện đmmax là:
n1 = 2 v i t ng công su t đ nh m c:ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
D a vào b ng tra nực của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh hq* theo n* và P* k t h p v i ph ng pháp n i suy , ta có:ết về chọn máy biến áp ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ươ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh
coscos
12 2
1
12 12
2 2
1 1
đm
đm đm
đm đm
đm đm
tb
P P
P
P P
Trang 24Dòng đi n tính toán c a nhóm 14:ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
302 , 55
3 38 , 0
13 , 199 3
38 , 0
- Xác nh ph t i tính toán nhóm 15: đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
Ph t i nhóm 15 bao g m: 2 b m n c l c trong, 2 b m n c r a bùn, 3 motorụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ọn máy biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanhkhu y thi t b l ng liên t c, 1 máy hòa vôi, 1 motor khu y hóa ch t tr l ng, 1 motorất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp ị Thanh ắt ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh ắtkhu y d ch tàn d , 1 b m d ch tàn d , 1 b m d ch ki m và 2 b m n c mía h n h p.ất công suất trong mạng điện ị Thanh ư ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ư ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ề xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ỗn hợp ợc về xí nghiệp đường Vị ThanhTrong đó máy hòa vôi, motor khu y hóa ch t tr l ng, motor khu y d ch tàn d , b m d chất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh ắt ất công suất trong mạng điện ị Thanh ư ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanhtàn d và b m d ch ki m làm vi c v i h s ti p đi n 60%, các thi t b còn l i làm vi c v iư ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ề xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ạm biến áp ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
h s ti p đi n 100%.ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
Danh sách ph t i nhóm 15:ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
S
TT Tên máy (kW)Pđm Cosφ = 0,8 ( A )Iđm n V trí l pị Thanh đ tặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ắt Kí hi u máyệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
1 B m n c l c trongơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ọn máy biến áp 15 0,85 26,81 2 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp M48-M49
2 B m n c r a bùnơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh 1,1 0,85 1,97 2 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp M50-M51
3 Motor khu y thi t b ất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp ị Thanh
l ng liên t cắt ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh
3 0,8 5,7 1 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp M52
4 Hòa vôi 17 0,8 32,27 1 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp M53
5 Khu y hóa ch t tr ất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh
l ngắt
1,85 0,8 3,51 1 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp M54
6 Khu y d ch tàn dất công suất trong mạng điện ị Thanh ư 2,2 0,8 4,18 1 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp M55
7 B m d ch tàn dơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ư 7,5 0,85 13,41 1 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp M56
8 B m d ch ki mơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ề xí nghiệp đường Vị Thanh 0,75 0,85 1,34 1 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp M57
9 B m n c mía h n ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ỗn hợp
h pợc về xí nghiệp đường Vị Thanh
75 0,85 134,06 2 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp M58-M59
T ng c ngổn thất công suất trong mạng điện ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh 214,5 386,09 12
T ng s thi t b c a nhóm 15 là: n = 12 ổn thất công suất trong mạng điện ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
T ng công su t đ nh m c c a nhóm 15 là: ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ủa xí nghiệp đường Vị Thanh Pđm = 214,5 ( kW )
Thi t b có công su t đ nh m c l n nh t trong nhóm là b m n c mía h n h pết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ỗn hợp ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh
Pđmmax = 75 ( kW )
S thi t b có công su t đ nh m c l n h n ho c b ng m t n a công su t Pối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ữa vôi ất công suất trong mạng điện đmmax là:
n1 = 2 v i t ng công su t đ nh m c:ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
Pđmn1 = 150 ( kW )
Xác đ nh các giá tr n* và P* , ta có:ị Thanh ị Thanh
n* =
12 2
= 0,17
Trang 25P* 0,7
5,214
D a vào b ng tra nực của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh hq* theo n* và P* k t h p v i ph ng pháp n i suy , ta có:ết về chọn máy biến áp ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ươ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh
coscos
12 2
1
12 12
2 2
1 1
đm
đm đm
đm đm
đm đm
tb
P P
P
P P
13 , 226 3
38 , 0
- Xác nh ph t i tính toán nhóm 16: đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
Ph t i nhóm 16 bao g m: 2 b m n c mía chè trong, 2 b m cân b ng m t chè, 2 ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
b m si rô nguyên và 2 b m si rô sau l ng n i Trong đó 2 b m cân b ng m t chè và b m si ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ắt ổn thất công suất trong mạng điện ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
rô sau l ng n i làm vi c v i h s ti p đi n 80%.ắt ổn thất công suất trong mạng điện ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
Danh sách ph t i nhóm 16ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
( A ) n V trí l pị Thanh đ tặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ắt
Kí hi uệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanhmáy
1 B m n c mía chè trongơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 55 0,85 98,31 2 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp M60-M61
2 B m si rô nguyênơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 18,5 0,85 33,07 2 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp M62-M63
3 B m cân b ng m t chèơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 22 0,85 39,32 2 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp M64-M65
4 B m si rô sau l ng n iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ắt ổn thất công suất trong mạng điện 30 0,85 53,62 1 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp M66
T ng c ngổn thất công suất trong mạng điện ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh 221 395,02 7
T ng s thi t b c a nhóm 16 là: n = 7ổn thất công suất trong mạng điện ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
T ng công su t đ nh m c c a nhóm 16 là: ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ủa xí nghiệp đường Vị Thanh Pđm = 221( kW )
Trang 26Thi t b có công su t đ nh m c l n nh t trong nhóm là b m n c mía chè trong v iết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
Pđmmax = 55 ( kW )
S thi t b có công su t đ nh m c l n h n ho c b ng m t n a công su t Pối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ữa vôi ất công suất trong mạng điện đmmax là:
n1 = 3 v i t ng công su t đ nh m c:ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
D a vào b ng tra nực của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh hq* theo n* và P* k t h p v i ph ng pháp n i suy , ta có:ết về chọn máy biến áp ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ươ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh
H s công su t trung bình c a nhóm 16:ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
7 2
1
7 7
2 2
1 1
P
P P
P
P
P Cos
đm đm
đm
đm đm
đm đm
đm đm
74 , 222 3
38 , 0
- Xác nh ph t i tính toán nhóm 17: đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
Ph t i nhóm 17 bao g m: 1 b m n c t o chân không, 5 b m n c ng ng t và ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ư ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh
4 máy l c chân không.ọn máy biến áp
Danh sách ph t i nhóm 17ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
( A ) n V trí l pị Thanh đ tặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ắt
Kí hi uệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanhmáy
1 B m n c t o chân ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp
không 30 0,85 53,62 1 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp M67
Trang 272 B m n c ng ng tơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ư ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh 22 0,85 39,32 4 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp M68-M71
3 B m n c ng ng tơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ư ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh 15 0,85 26,81 1 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp M72
4 Máy l c chân khôngọn máy biến áp 8,5 0,8 16,14 3 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp M73-M75
5 Máy l c chân khôngọn máy biến áp 54 0,8 102,56 1 T hóa chổn thất công suất trong mạng điện ết về chọn máy biến áp M76
T ng c ngổn thất công suất trong mạng điện ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh 212,5 388,69 10
T ng s thi t b c a nhóm 17 là: n = 10ổn thất công suất trong mạng điện ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
T ng công su t đ nh m c c a nhóm 17 là: ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ủa xí nghiệp đường Vị Thanh Pđm = 212,5 ( kW )
Thi t b có công su t đ nh m c l n nh t trong nhóm là máy l c chân không v iết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ọn máy biến áp ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
Pđmmax = 54 ( kW )
S thi t b có công su t đ nh m c l n h n ho c b ng m t n a công su t Pối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ữa vôi ất công suất trong mạng điện đmmax là:
n1 = 2 v i t ng công su t đ nh m c:ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
D a vào b ng tra nực của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh hq* theo n* và P* , ta có:
H s công su t trung bình c a nhóm 17:ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
10 2
1
10 10
2 2
1 1
P
P P
P
P
P Cos
đm đm
đm
đm đm
đm đm
đm đm
05 , 223 3
38 , 0
Trang 28Ph t i nhóm 18 bao g m: 2 vít t i đ ng BC, 1 motor khu y thùng h B, 4 máy li ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu ất công suất trong mạng điện ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanhtâm A, 1 motor cánh khu y máng phân ph i đ ng non BC, 1 motor qu t hút li tâm A và 1 b mất công suất trong mạng điện ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
n c nóng li tâm A.ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
Danh sách ph t i nhóm 18ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
đ tặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh
Kí hi uệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanhmáy
1 Vít t i đ ng BCải của xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu 7 0,8 13,29 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M77
2 Vít t i đ ng BCải của xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu 11 0,8 20,89 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M78
3 Motor khu y thùng h Bất công suất trong mạng điện ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh 3 0,8 5,7 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M79
4 Máy li tâm A 45 0,8 85,46 4 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M80-M83
5 Motor cánh khu y máng ất công suất trong mạng điện
phân ph i đ ng non BCối với xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu
5,5 0,8 10,45 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M84
6 Motor qu t hút li tâm Aạm biến áp 7,5 0,8 14,24 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M85
7 B m n c nóng li tâm Aơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 3 0,85 5,36 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M86
T ng c ngổn thất công suất trong mạng điện ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh 217 411,77 10
T ng s thi t b c a nhóm 18 là: n = 10ổn thất công suất trong mạng điện ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
T ng công su t đ nh m c c a nhóm 18 là: ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ủa xí nghiệp đường Vị Thanh Pđm = 217 ( kW )
Thi t b có công su t đ nh m c l n nh t trong nhóm là máy li tâm A v iết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
Pđmmax = 45( kW )
S thi t b có công su t đ nh m c l n h n ho c b ng m t n a công su t Pối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ữa vôi ất công suất trong mạng điện đmmax là:
n1 = 4 v i t ng công su t đ nh m c:ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
D a vào b ng tra nực của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh hq* theo n* và P* , ta có:
H s công su t trung bình c a nhóm 18:ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
10 2
1
10 10
2 2
1 1
P
P P
P
P
P Cos
đm đm
đm
đm đm
đm đm
đm đm
Trang 29V y ph t i tính toán c a nhóm 18:ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
P tt18 1 , 11 0 , 8 217 192 , 7 ( kW )
Q tt18 P tt18.tgtb18 192 , 7 0 , 75 144 , 53 ( kVar)
2 192 , 7 2 144 , 53 2 240 , 88
18 2
88 , 240 3
38 , 0
- Xác nh ph t i tính toán c a nhóm 19: đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
Ph t i c a nhóm 19 bao g m: 4 máy nén khí, 12 motor cánh khu y tr tinh, 2ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ợc về xí nghiệp đường Vị Thanhmotor cánh khu y tr tinh đ ng, 1 b m tu n hoàn n c l nh, 1 b m tu n hoàn n c nóng,ất công suất trong mạng điện ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ầu ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ầu ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
1 b m n c nóng và n c l nh tr tinh và 1 motor qu t hút b i đ ng.ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu
Danh sách ph t i nhóm 19ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
đ tặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh Kí hi u máyệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
1 Máy nén khí 22 0,8 41,78 2 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M87-M88
2 Máy nén khí 30 0,8 56,98 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M89
3 Máy nén khí 45 0,8 85,46 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M90
4 Motor cánh khu y tr ất công suất trong mạng điện ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh
tinh
5,5 0,8 10,45 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M91
5 Motor cánh khu y tr ất công suất trong mạng điện ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh
tinh
3,5 0,8 6,65 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M92
6 Motor cánh khu y tr ất công suất trong mạng điện ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh
tinh 1,5 0,8 2,85 6 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M93-M98
7 Motor cánh khu y tr ất công suất trong mạng điện ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh
tinh 11 0,8 20,89 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M99
8 Motor cánh khu y tr ất công suất trong mạng điện ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh
tinh 4 0,8 7,6 3 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M100-M102
9 Motor cánh khu y tr ất công suất trong mạng điện ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh
tinh đ ngức 400 V, Cosφ = 0,8
22 0,8 41,78 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M103
10 Motor cánh khu y tr ất công suất trong mạng điện ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh
tinh đ ng 150 mức 400 V, Cosφ = 0,8 3
22 0,8 41,78 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M104
11 B m tu n hoàn n c ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ầu ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
l nhạm biến áp
3,7 0,85 6,61 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M105
Trang 3012 B m tu n hoàn n c ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ầu ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
nóng 1,5 0,85 5,8 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M106
13 B m n c nóng và ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
n c l nh tr tinhưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh
3,5 0,85 6,26 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M107
14 Motor qu t hút b i ạm biến áp ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh
đ người nói đầu
37,5 0,8 71,22 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M108
T ng c ngổn thất công suất trong mạng điện ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh 250,2 477,34 22
T ng s thi t b c a nhóm 19 là: n = 22ổn thất công suất trong mạng điện ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
T ng công su t đ nh m c c a nhóm 19 là: ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ủa xí nghiệp đường Vị Thanh Pđm = 250,2 ( kW )
Thi t b có công su t đ nh m c l n nh t trong nhóm là máy nén khí v iết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
Pđmmax = 45( kW )
S thi t b có công su t đ nh m c l n h n ho c b ng m t n a công su t Pối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ữa vôi ất công suất trong mạng điện đmmax là:
n1 =3 v i t ng công su t đ nh m c:ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
5,112
D a vào b ng tra nực của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh hq* theo n* và P* , ta có:
H s công su t trung bình c a nhóm 19:ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
22 2
1
22 22
2 2
1 1
P
P P
P
P
P Cos
đm đm
đm
đm đm
đm đm
đm đm
21 , 265 3
38 , 0
Trang 31- Xác nh ph t i tính toán nhóm 20: đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
Ph t i nhóm 20 bao g m: 2 motor khu y máng phân ph i đ ng non BC và 7 ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầumotor kéo máy li tâm liên t c ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh
Danh sách ph t i nhóm 20ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
1 Motor khu y mángất công suất trong mạng điện
phân ph i đ ng ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu
non BC
3 0,8 5,69 2 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M109-M110
2 Motor kéo máy li tâm
liên t cụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh
22 0,8 41,78 3 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M111-M113
3 Motor kéo máy li tâm
liên t cụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh
30 0,8 56,98 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M114
4 Motor kéo máy li tâm
liên t cụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh
45 0,8 85,46 1 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M115
5 Motor kéo máy li tâm
liên t cụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh
55 0,8 104,45 2 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M116-M117
T ng c ngổn thất công suất trong mạng điện ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh 257 488,06 9
T ng s thi t b c a nhóm 20 là: n = 9ổn thất công suất trong mạng điện ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
T ng công su t đ nh m c c a nhóm 20 là: ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ủa xí nghiệp đường Vị Thanh Pđm = 257 ( kW )
Thi t b có công su t đ nh m c l n nh t trong nhóm là motor kéo máy li tâm liên t c v iết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
Pđmmax = 55 ( kW )
S thi t b có công su t đ nh m c l n h n ho c b ng m t n a công su t Pối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ữa vôi ất công suất trong mạng điện đmmax là:
n1 =4 v i t ng công su t đ nh m c:ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
D a vào b ng tra nực của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh hq* theo n* và P* , ta có:
Trang 327 , 282 3
38 , 0
- Xác nh ph t i tính toán c a nhóm 21: đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
Ph t i c a nhóm 21 bao g m: 4 b m đ ng non tr tinh đ ng, 2 motor khu y ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ất công suất trong mạng điệnthùng h i dung BC, 3 b m h i dung C, 4 motor kéo sàng rung, 3 qu t th i gió sàng rung và 2 ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ổn thất công suất trong mạng điện
b m m t r Trong đó 2 b m m t r ho t đ ng v i h s ti p đi n 80%, các thi t b còn l iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ạm biến áp
ho t đ ng v i h s ti p đi n 100%.ạm biến áp ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
Danh sách ph t i nhóm 21ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
đ tặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh Kí hi u máyệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
1 B m đ ng non tr ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh
tinh đ ngức 400 V, Cosφ = 0,8
22 0,85 39,32 2 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M118-M119
2 B m đ ng non tr ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ười nói đầu ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh
tinh đ ng 150 mức 400 V, Cosφ = 0,8 3 22 0,85 39,32 2 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M120-M121
3 Motor khu y thùng ất công suất trong mạng điện
h i dung BCồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh
3 0,8 5,7 2 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M122-M123
4 B m h i dung Cơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh 5,5 0,85 9,83 3 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M124-M126
5 Motor kéo sàng rung 11 0,8 20,89 4 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M127-M130
6 Qu t th i gió sàng ạm biến áp ổn thất công suất trong mạng điện
rung 7,5 0,8 14,24 3 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M131-M133
7 B m m t rơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 30 0,85 53,62 2 T li tâmổn thất công suất trong mạng điện M134-M135
T ng c ngổn thất công suất trong mạng điện ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh 237 431,69 18
T ng s thi t b c a nhóm 21 là: n = 18ổn thất công suất trong mạng điện ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
Trang 33T ng công su t đ nh m c c a nhóm 21 là: ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ủa xí nghiệp đường Vị Thanh Pđm = 237 ( kW )
Thi t b có công su t đ nh m c l n nh t trong nhóm là b m m t r v iết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
Pđmmax = 30 ( kW )
S thi t b có công su t đ nh m c l n h n ho c b ng m t n a công su t Pối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ữa vôi ất công suất trong mạng điện đmmax là:
n1 = 6 v i t ng công su t đ nh m c:ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
D a vào b ng tra nực của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh hq* theo n* và P* , ta có:
H s công su t trung bình c a nhóm 21ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
cos cos cos 084
18 2
1
18 18
2 2
1 1
P
P P
P
P
P Cos
đm đm
đm
đm đm
đm đm
đm đm
V y ph t i tính toán c a nhóm 21:ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
P tt21 1 , 05 0 , 8 ( 60 0 , 8 177 ) 193 , 76 ( kW )
Q tt21 P tt21.tgtb21 193 , 76 0 , 65 125 , 94 ( kVar)
2 193 , 76 2 125 , 94 2 231 , 09
21 2
09 , 231 3
38 , 0
- Xác nh ph t i tính toán c a nhóm 22 và nhóm 23: đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
Ph t i m i nhóm bao g m: 2 b m n c thô, m i b m có công su t đ nh m c 90ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ỗn hợp ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ỗn hợp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
kW làm vi c liên t c v i h s ph t i Kệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh pt =0,9
Danh sách ph t i các nhóm nh sau:ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ư
(kW) Cosφ = 0,8 Iđm( A ) n V trí l p đ tị Thanh ắt ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh Kí hi uệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
máy
Trang 3422 B m n c thô s 1ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh 90 0,85 160,87 1 Tr m b m 1ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M136
B m n c thô s 2ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh 90 0,85 160,87 1 Tr m b m 1ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M137
23 B m n c thô s 3ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh 90 0,85 160,87 1 Tr m b m 1ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M138
B m n c thô s 4ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh 90 0,85 160,87 1 Tr m b m 1ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M139
T ng công su t đ nh m c m i nhóm là 180 (kW) ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ỗn hợp
Ph t i tính toán c a m i nhómụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ỗn hợp
61 , 190
- Xác nh ph t i tính toán nhóm 24, 25 và nhóm 26: đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
Ph t i m i nhóm bao g m: 1 b m n c thô có công su t đ nh m c 160 kW, làmụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ỗn hợp ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
vi c liên t c v i h s mang t i Kệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh pt = 0,9
Danh sách ph t i nhóm 25 và 26ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
Nhóm Tên máy (kW)Pđm Cosφ = 0,8 ( A )Iđm n V trí l p đ tị Thanh ắt ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh Kí hi uệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
máy
24 B m n c thô s 5ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh 160 0,85 286 1 Tr m b m 1ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M140
25 B m n c thô s 6ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh 160 0,85 286 1 Tr m b m 1ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M141
26 B m n c thô s 7ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh 160 0,85 286 1 Tr m b m 1ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M142
T ng công su t đ nh m c m i nhóm là 160 (kW) ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ỗn hợp
Ph t i tính toán c a m i nhómụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ỗn hợp
Ptt24 Ptt25 Ptt26 160 0 , 9 144 ( kW )
Qtt24 Qtt25 Qtt26 144 0 , 62 89 , 28 ( kVar)
144 2 89 24 2 169 43
26 25
43 169
26 25
,
, I
I
Itt tt tt ( A )
Dòng đi n đ nh nh n nhóm 24, 25, và nhóm 26:ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ọn máy biến áp
Trang 35Iđn24 = Iđn25=Iđn26 = 5 286 = 1430 ( A )
- Xác nh ph t i tính toán nhóm 27: đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
Ph t i nhóm 27 bao g m: 5 b m n c s ch, 2 b m rút chân không, 1 b m dung ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
d ch phèn, 1 b m s a vôi, 1 motor khu y dung d ch phèn, 1 b m n c s ch sinh ho t và 1 ị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ữa vôi ất công suất trong mạng điện ị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ạm biến áp
b m m t r xu ng ghe Trong đó b m dung d ch phèn, b m s a vôi, motor khu y dung ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ữa vôi ất công suất trong mạng điện
d ch phèn, b m n c s ch sinh ho t và b m m t r xu ng ghe làm vi c v i h s ti p ị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp
đi n 60%, các thi t b còn l i làm vi c v i h s ti p đi n 100%.ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ạm biến áp ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
Danh sách ph t i nhóm 27ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
S
TT Tên máy (kW)Pđm Cosφ = 0,8 ( A )Iđm n V trí l p đ tị Thanh ắt ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh Kí hi u máyệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
1 B m n c s chơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp 30 0,85 53,62 3 Tr m b m 2ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M143-M145
2 B m n c s chơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp 22 0,85 39,32 1 Tr m b m 2ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M146
3 B m n c s chơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp 11 0,85 19,66 1 Tr m b m 2ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M47
4 B m rút chân ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
không 1,5 0,85 2,68 2 Tr m b m 2ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M148-M149
5 B m dung d ch ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ị Thanh
phèn
0,75 0,85 1,34 1 Tr m b m 2ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M150
6 B m s a vôiơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ữa vôi 0,75 0,85 1,34 1 Tr m b m 2ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M151
7 Motor khu y ất công suất trong mạng điện
dung d ch phènị Thanh
0,37 0,8 0,7 1 Tr m b m 2ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M152
8 B m n c s ch ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp
sinh ho tạm biến áp
3,7 0,85 6,61 1 Tr m b m 2ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M153
9 B m m t r ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
xu ng gheối với xí nghiệp đường Vị Thanh
5,5 0,85 9,83 1 Tr m b m 2ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M154
T ng c ngổn thất công suất trong mạng điện ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh 137,07 243,68 12
T ng s thi t b c a nhóm 27 là: n = 12ổn thất công suất trong mạng điện ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
T ng công su t đ nh m c c a nhóm 27 là: ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ủa xí nghiệp đường Vị Thanh Pđm = 137,07 ( kW )
Thi t b có công su t đ nh m c l n nh t trong nhóm là b m n c s ch v iết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
Pđmmax = 30 (kW )
S thi t b có công su t đ nh m c l n h n ho c b ng m t n a công su t Pối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ữa vôi ất công suất trong mạng điện đmmax là:
n1 = 4 v i t ng công su t đ nh m c:ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
Trang 36D a vào b ng tra nực của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh hq* theo n* và P* k t h p v i n i suy , ta có:ết về chọn máy biến áp ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh
H s công su t trung bình c a nhóm 27ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
cos cos cos 085
12 2
1
12 12
2 2
1 1
P
P P
P
P
P Cos
đm đm
đm
đm đm
đm đm
đm đm
V y ph t i tính toán c a nhóm 27:ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
P tt27 1 , 11 0 , 8 ( 11 , 07 0 , 6 126 ) 119 , 5 ( kW )
Q tt27 P tt27.tgtb27 119 , 5 0 , 62 74 , 09 ( kVar)
2 119 , 5 2 74 , 09 2 140 , 6
27 2
6 , 140 3
38 , 0
- Xác nh ph t i tính toán nhóm 28: đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
Ph t i nhóm 28 bao g m: 3 qu t thông gió lò h i làm vi c liên t c v i h s ph ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh
t i Kải của xí nghiệp đường Vị Thanh pt =0,9
Danh sách ph t i nhóm 28ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
( A ) n l p đ tắt ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị ThanhV tríị Thanh Kí hi u máyệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
1 Qu t thông gió lò h i 3ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 90 0,8 170,93 1 Lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M155
2 Qu t thông gió lò h i 1,2ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 45 0,8 85,46 2 Lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M156-M157
T ng c ngổn thất công suất trong mạng điện ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh 180 341,85 3
T ng công su t đ nh m c nhóm 28 là 180 (kW) ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
Ph t i tính toán c a nhóm 28ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
P tt28 180 0 , 9 162 ( kW )
Q tt28 162 0 , 75 121 , 5 ( kVar)
Trang 375 , 202
- Xác nh ph t i tính toán nhóm 29: đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
Ph t i nhóm 29 bao g m 1 qu t hút khói lò h i có công su t đ nh m c 280 kW làm ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
vi c liên t c v i h s mang t i là Kệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh pt = 0,9
Danh sách ph t i nhóm 29ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
đ tặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh Kí hi u máyệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
1 Qu t hút khói lò h i 3ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 280 0,8 531,77 1 Lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M158
T ng c ngổn thất công suất trong mạng điện ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh 280 531,77 1
T ng công su t đ nh m c nhóm 29 là 280 (kW) ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
Ph t i tính toán c a nhóm 29ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
- Xác nh ph t i tính toán c a nhóm 30: đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
Ph t i c a nhóm 30 bao g m 2 qu t hút khói lò h i làm vi c liên t c v i h s ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanhmang t i Kải của xí nghiệp đường Vị Thanh pt = 0,9
Danh sách ph t i nhóm 30ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
Trang 38
( A ) n V trí l pị Thanh đ tặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ắt
Kí hi uệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanhmáy
1 Qu t hút khói lò h i 1ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 132 0,8 250,69 1 Lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M159
2 Qu t hút khói lò h i 2ạm biến áp ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 110 0,8 208,9 1 Lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M160
T ng c ngổn thất công suất trong mạng điện ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh 242 459,59 2
T ng công su t đ nh m c nhóm 30 là 242 (kW) ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
Ph t i tính toán c a nhóm 30ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
25 , 272
- Xác nh ph t i tính toán nhóm 31: đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
Ph t i nhóm 31 bao g m: 2 b m c p n c lò h i làm vi c dài h n v i h s ph ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh
t i Kải của xí nghiệp đường Vị Thanh pt = 0,9
Danh sách ph t i nhóm 31ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
đ tặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh Kí hi u máyệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
1 B m c p n c lò h i 1,2ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 90 0,85 160,87 2 Lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M161-M162
T ng c ngổn thất công suất trong mạng điện ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh 180 321,74 2
T ng công su t đ nh m c nhóm 31 là 180 (kW) ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
Ph t i tính toán c a nhóm 31ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
61 , 190
Trang 39- Xác nh ph t i tính toán nhóm 32: đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
Ph t i nhóm 32 bao g m 1 b m c p n c lò h i v i công su t 132 kW, làm vi cụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanhdài h n v i h s mang t i Kạm biến áp ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh pt=0,9
Danh sách ph t i nhóm 32ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
đ tặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh Kí hi u máyệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
1 B m c p n c lò h i 3ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 132 0,85 235,95 1 Lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M163
T ng c ngổn thất công suất trong mạng điện ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh 132 235,95 1
T ng công su t đ nh m c nhóm 32 là 132 (kW) ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
Ph t i tính toán c a nhóm 32ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
78 , 139
- Xác nh ph t i tính toán c a nhóm 33: đị Thanh ụ tải của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
Ph t i nhóm 33 bao g m: 1 b m n c kh i đ ng lò h i, 2 qu t th i bã lò h i, 2 ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ở đầu ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ạm biến áp ổn thất công suất trong mạng điện ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
b m d u, 1 motor kéo b ng t i ngang, 1 motor kéo b ng t i bã h i l u, và 2 motor kéo b ngơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ầu ăn phòng, ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ăn phòng, ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ư ăn phòng,
t i cao su Trong đó b m n c kh i đ ng lò h i và b m d u làm vi c v i h s ti p đi n ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ở đầu ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ầu ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh40%
Danh sách ph t i nhóm 33ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
đ tặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh Kí hi u máyệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
1 B m n c kh i ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ở đầu
đ ng lò h iộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
55 0,85 98,31 1 Lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M164
2 Qu t th i bã lò h iạm biến áp ổn thất công suất trong mạng điện ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh 18,5 0,8 35,13 2 Lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M165-M166
3 B m d uơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ầu 5,5 0,85 9,83 2 Lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M167-M168
4 Motor kéo b ng t i ăn phòng, ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
ngang
22 0,8 41,78 1 Lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M169
5 Motor kéo b ng t i ăn phòng, ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
bã h i l uồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ư
22 0,8 41,78 1 Lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M170
Trang 406 Motor b ng t i caoăn phòng, ải của xí nghiệp đường Vị Thanh
su 5,5 0,8 10,45 2 Lò h iơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh M171-M172
T ng c ngổn thất công suất trong mạng điện ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh 158 292,69 9
T ng s thi t b c a nhóm 33 là: n =9ổn thất công suất trong mạng điện ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
T ng công su t đ nh m c c a nhóm 33 là: ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ủa xí nghiệp đường Vị Thanh Pđm = 158 ( kW )
Thi t b có công su t đ nh m c l n nh t trong nhóm là b m n c kh i đ ng lò h iết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ở đầu ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
Pđmmax = 55 ( kW )
S thi t b có công su t đ nh m c l n h n ho c b ng m t n a công su t Pối với xí nghiệp đường Vị Thanh ết về chọn máy biến áp ị Thanh ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8 ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ặc điểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh ữa vôi ất công suất trong mạng điện đmmax là:
n1 = 1 v i t ng công su t đ nh m c:ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ổn thất công suất trong mạng điện ất công suất trong mạng điện ị Thanh ức 400 V, Cosφ = 0,8
D a vào b ng tra nực của xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh hq* theo n* và P* k t h p v i n i suy , ta có:ết về chọn máy biến áp ợc về xí nghiệp đường Vị Thanh ới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh
H s công su t trung bình c a nhóm 33ệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ối với xí nghiệp đường Vị Thanh ất công suất trong mạng điện ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
cos cos cos 082
9 2
1
9 9
2 2
1 1
P
P P
P
P
P Cos
đm đm
đm
đm đm
đm đm
đm đm
V y ph t i tính toán c a nhóm 33ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ủa xí nghiệp đường Vị Thanh
P tt33 1 , 11 0 , 8 ( 66 0 , 4 92 ) 118 , 76 ( kW )
Q tt33 P tt33.tgtb33 118 , 76 0 , 7 83 , 13 ( kVar)
2 118 , 76 2 83 , 13 2 144 , 96
33 2
96 , 144 3
38 , 0
Ph t i nhóm 34 bao g m: 2 b m gió, 2 b m n c tro lên tháp kh b i, 2 b m ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh
n c th i v b l ng, 2 máy s c khí và 1 b m tro di đ ng ưới thiệu sơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh ề xí nghiệp đường Vị Thanh ểm sử dụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ắt ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ơ lược về xí nghiệp đường Vị Thanh ộng lực của xí nghiệp đường Vị Thanh
Danh sách ph t i nhóm 34 ụng nguồn điện đối với xí nghiệp đường Vị Thanh ải của xí nghiệp đường Vị Thanh