Tool trên thanh công că: đái t°āng cùng mát lúc: chọn đái t°āng thứ nhÃt rồi nhÃn giÿ Shift và l¿n l°āt chọn các đái t°āng còn l¿i hoặc vÁ mát bao hình marquee bao lÃy các đái t°āng c¿
Trang 1\
Bà XÂY DĀNG
TR¯âNG CAO ĐÀNG XÂY DĀNG SÞ 1
GIÁO TRÌNH
TRÌNH Đà: CAO ĐÀNG LIÊN THÔNG
Ban hành kèm theo Quyết định số: 374ĐT/QĐ-CĐXD1 ngày 16 tháng 8 năm 2022
của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Xây dựng số 1
Hà Nßi, nm 2022
Trang 3LâI NÓI ĐÄU
Giáo trình ADOBE ILLUSTRATORđược biên soạn nhằm phục vụ cho giảng dạy và học tập cho trình độ Cao đẳng liên thông ngành Công nghệ thông tin ở trường Cao đẳng Xây dựng số 1 ADOBE ILLUSTRATORlà môn học cơ sở ngành nhằm cung cấp các kiến thức căn bản để thiết kế đồ họa.
Giáo trình ADOBE ILLUSTRATORdo bộ môn Tin cơ sở do Ths Lê Thị Lương làm chủ biên Giáo trình này được viết theo đề cương môn học ADOBE ILLUSTRATOR, Ngoài ra giáo trình còn bổ sung thêm một số kiến thức mà trong các giáo trình trước chưa đề cập tới
Nội dung gồm 06 chương Chương 1 Tạo các hình cơ bản Chương 2 Thao tác với đối tượng Chương 3 Tô màu cho đối tượng Chương 4 Layer
Chương 5 Công cụ vẽ và biên tập hình ảnh Chương 6 Văn bản trong Illustrator
Trong quá trình biên soạn, nhóm giảng viên Bộ môn Tin học cơ sở của Trường Cao đẳng Xây dựng Số 1 - Bộ Xây dựng, đã được sự động viên quan tâm và góp ý của các đồng chí lãnh đạo, các đồng nghiệp trong và ngoài trường
Mặc dù có nhiều cố gắng, nhưng trong quá trình biên soạn, biên tập và in ấn khó tránh khỏi những thiếu sót Chúng tôi xin được lượng thứ và tiếp thu những ý kiến đóng góp
Trân trọng cảm ơn!
Hà Nái, ngày&&tháng&&nm&&&
Ths Lê Thị L°¢ng
Trang 4MĀC LĀC
CH¯¡NG 1 T¾O CÁC HÌNH C¡ BÀN 1
1.1 Nhóm công că Line Segment Tool 3
1.1.1 Công că Line Segment 3
1.1.2 Công că Arc 3
1.2 Nhóm các công că chọn đái t°āng 4
1.2.1 Công că Selection Tool 4
1.2.2 Công că Direct Select Tool 5
1.2.3 Công că Magic Wand Tool 5
CH¯¡NG 2 THAO TÁC VâI ĐàI T¯ĀNG 10
2.1 Các thao tác chỉnh sửa c¢ bÁn trên menu Edit 11
2.2 Biến đổi hình vÁ b¿ng công că Transformation 12
2.2.1 Công că Rotate (R) 12
2.2.2 Công că Scale (S) 14
2.2.3 Công că Reflect (O) 15
2.2.4 Công că Shear 15
2.2.5 Công că Reshape 16
2.3 Các thao tác vãi đái t°āng 16
2.3.1 Khóa đái t°āng 16
2.3.2 Àn các đái t°āng 17
2.3.3 Sắp xếp thứ tā các đái t°āng 17
2.3.4 Cn lề cho đái t°āng 18
2.3.5 Sử dăng Fath Finder 18
CH¯¡NG 3 TÔ MÀU CHO ĐàI T¯ĀNG 23
3.1 Thay đổi chế đá màu 23
3.2 Thay đổi màu của mát đái t°āng 23
3.3 Các Panel Control màu 24
3.4 Tô màu chuyển sắc Gradient 28
3.5 Công că tô l°ãi Mesh 30
Trang 5CH¯¡NG 4 LAYER 34
4.1 T¿o mát Layer mãi 34
4.2 Đổi tên Layer 34
4.3 Xóa Layer 35
4.4 Sử dăng Panel Layer 35
4.4.1 Cát Visibility 35
4.4.2 Các nút Panel Layer 37
4.4.3 Menu Option của Panel Layer 37
CH¯¡NG 5 CÔNG CĂ VÀ VÀ BIÊN TÀP HÌNH ÀNH 43
5.1Nhóm công că Pencil (N) 44
5.1.1Công că Pencil 44
5.1.2Công că Smooth 44
5.1.3 Công că Path Erase 44
5.2 Nhóm công că Pen 44
5.2.1 Công că Pen 44
5.2.2 Công că Add anchor 47
5.2.3 Công că Delete anchor point 47
5.2.4 Công că Convert anchor point 47
5.3 Nhóm Công că Eraser 48
5.3.1 Công că Eraser 48
5.3.2 Công că Scissors 49
5.3.3 Công că Knife Tool 49
CH¯¡NG 6 VN BÀN TRONG ILLUSTRATOR 52
6.1.1 Công că Type 53
6.1.2 Công că Area Type Tool 54
6.1.3 Công că Type on a Path 55
6.1.4 Công că Vertical Type 56
6.1.5 Công că Vertical Type on a Path 57
Trang 6Tên môn hãc: Adobe Illustrator Mã môn hãc: MH12
Thãi điểm thāc hißn: 60 giờ; (Lý thuyết: 30 giờ; Thāc hành, thÁo luÁn, bài tÁp: 27 giờ; Kiểm
tra: 3 giờ)
I Và TRÍ, TÍNH CHÂT CĂA MÔN HâC
- Vị trí: Là môn học bắt buác thuác nhóm các môn học chuyên môn nghề đ°āc bá trí giÁng d¿y sau các c¢ sở
- Tính chÃt: Đây là mÁng kiến thức c¿n thiết cho ng°ời học để có hiểu biết c¢ bÁn về lĩnh vāc đồ họa vector
II MĀC TIÊU CĂA MÔN HâC
1 Về kiến thức - Trình bày đ°āc tổng quan về ph¿n mềm Adobe Illustration, các khái niệm, công că và thao tác c¢ bÁn trên Adobe Illustration
- Trình bày đ°āc chức nng, cách vÁ từng công că vÁ hình c¢ bÁn - Trình bày đ°āc các thao tác chỉnh sửa và biến đổi hình vÁ - Trình bày đ°āc các chế đá màu, cách tô màu của đái t°āng - Trình bày đ°āc các thao tác vãi layer
- Trình bày đ°āc cách sử dăng công că vÁ và biên tÁp hình - Trình bày đ°āc cách sử dăng công că t¿o vn bÁn và định d¿ng vn bÁn 2 Về kỹ nng
- Cài đặt đ°āc Illustrator và thāc hiện thành th¿o các thao tác c¢ bÁn vãi file Illustrator - VÁ thành th¿o các hình c¢ bÁn
- Thāc hiện thành th¿o đ°āc các thao tác chỉnh sửa và biến đổi hình vÁ - Chuyển đổi qua l¿i giÿa các chế đá màu và tô màu của đái t°āng - Thāc hiện thành th¿o vãi các layer
- Sử dăng thành th¿o các công că vÁ và biên tÁp hình - Sử dăng đ°āc công că t¿o vn bÁn và định d¿ng vn bÁn 3 Về nng lāc tā chủ và trách nhiệm:
- Rèn luyện lòng yêu nghề, t° thế tác phong công nghiệp, tính kiên trì, sáng t¿o trong công việc, có khÁ nng làm việc đác lÁp và biết kết hāp nhóm
III NÞI DUNG MÔN HâC
1 Nái dung tổng quát và phân bổ thời gian:
Trang 7Sß TT Tên ch°¢ng, māc
Thãi gian (giã) Tổng
sß
Lý thuy¿t
TH,TN, TL, BT
Kiểm tra
Trang 8CH¯¡NG 1 T¾O CÁC HÌNH C¡ BÀN 1.1 Nhóm công cā Line Segment Tool
1.1.1 Công cụ Line Segment
Nhÿng công că này đ°āc đặt trong menu Flyout của công că line Segment, bao gồm line Segment, are, Spiral, Rectangular Gdid, và Polar Gdid TÃt cÁ háp tho¿i của công că và chọn Artboard để xác lÁp điểm gác cho đo¿n đ°ờng hoặc hình d¿ng l°ãi và bß háp tho¿i
Bước 2: Trong khi đang vÁ:
mát lúc
Segment tool Option Xác định thuác tính: + Length: chiều dài đ°ờng thÁng
+ Angle: góc đ°ờng thÁng + Fill Line: tô đ°ờng b¿ng màu tô hiện hành (hoặc hủy bß không sử dăng màu tô)
Thủ thuật: sau khi chọn công cụ Line Segment muốn hiển thị hộp thoại Option để thay
đổi thuộc tính của công cụ, nhấn phím Enter
Trang 91.2 Nhóm các công cā chãn đßi t°ÿng
1.2.1 Công cụ Selection Tool
chuyển, kéo dãn, quay đái t°āng Ngoài ra công că Selection còn cho phép thay đổi m¿u và định d¿ng đái t°āng b¿ng các nút công că trên thanh Control
Tool trên thanh công că:
đái t°āng cùng mát lúc: chọn đái t°āng thứ nhÃt rồi nhÃn giÿ Shift và l¿n
l°āt chọn các đái t°āng còn l¿i hoặc vÁ mát bao hình (marquee) bao lÃy các đái t°āng c¿n chọn
chuyển chuát vào đái t°āng đến mát vị trí mãi Trong khi di chuyển, nhÃn
giÿ phím Alt để giÿ l¿i đái t°āng cũ và sinh ra thêm mát đái t°āng mãi
co giãn nhÃn giÿ phím Shift để giÿ đúng tỷ lệ
con trß chuát có d¿ng mũi tên xoay vừa nhÃn vừa xoay chuát
Xác định các thuác tính:
sang bên trái)
đái t°āng lên trên)
Trang 101.2.2 Công cụ Direct Select Tool
hình (marquee) bao lÃy các điểm neo để chọn nhiều điểm neo cùng mát lúc
để di chuyển đo¿n cong/ thÁng
kéo dài tiếp tuyến và quay tiếp tuyến
cho phép chọn từng đái t°āng trong mát <nhóm= đái t°āng khi chúng đã đ°āc
Group l¿i vãi nhau Còn công că Direct Selection cho phép chọn từng đái t°āng
trong khi các đái t°āng đó v¿n n¿m chung 1 nhóm" Group"
1.2.3 Công cụ Magic Wand Tool
color (màu viền), stroke weight (đá dày đ°ờng viền), opacity (đá mờ đăc) và
blending mode (chế đá phái hāp) Tolerance (sai sá)
Trang 11Bước 1: Kích đúp chuát vào công că Magic Wand trên thanh công că
xuÃt hiện Panel Magic Wand
Xác định thông sá: - Fill Color: màu tô
- Tolerance: sai sá
Bước 2: kích chuát vào đái t°āng chứa các thuác tính mà ta muán chọn
c¿n chọn thêm
bß chọn
Trang 12Hß thßng ki¿n thức Ch°¢ng 1 1 Yêu cÅu vÁ lý thuy¿t
Trình bày đ°āc tổng quan về Illustrator; Trình bày đ°āc cách sử dăng công că Line Segment Tool Trình bày đ°āc cách sử dăng nhóm công că chọn đái t°āng
2 Yêu cÅu vÁ bài tÁp: bài tÁp ch°¢ng 1 3 Hß thßng các ki¿n thức đã hãc:
Nhÿng công că này đ°āc đặt trong menu Flyout của công că line Segment, bao gồm line Segment, are, Spiral, Rectangular Gdid, và Polar Gdid TÃt cÁ háp tho¿i của công că và chọn Artboard để xác lÁp điểm gác cho đo¿n đ°ờng hoặc hình d¿ng l°ãi và bß háp tho¿i
Bước 2: Trong khi đang vÁ:
chuyển, kéo dãn, quay đái t°āng Ngoài ra công că Selection còn cho phép thay đổi m¿u và định d¿ng đái t°āng b¿ng các nút công că trên thanh Control
Tool trên thanh công că:
đái t°āng cùng mát lúc: chọn đái t°āng thứ nhÃt rồi nhÃn giÿ Shift và l¿n
Trang 13l°āt chọn các đái t°āng còn l¿i hoặc vÁ mát bao hình (marquee) bao lÃy các đái t°āng c¿n chọn
color (màu viền), stroke weight (đá dày đ°ờng viền), opacity (đá mờ đăc) và
blending mode (chế đá phái hāp) Tolerance (sai sá)
Bước 1: Kích đúp chuát vào công că Magic Wand trên thanh công că
xuÃt hiện Panel Magic Wand
Xác định thông sá: 4 Các bài tÁp ch°¢ng 1 Bài 1: T¿o 1 tÁp tin file illustrator vãi tên bai1.ai
Trang 14BÀI THĀC HÀNH SÞ 2:
T¿o 1 tÁp tin file illustrator vãi tên bai2.ai và vÁ các hình theo m¿u sau:
Trang 15CH¯¡NG 2 THAO TÁC VàI ĐÞI T¯þNG
Trang 16CH¯¡NG 2 THAO TÁC VàI ĐÞI T¯þNG 2.1 Các thao tác chßnh sửa c¢ bÁn trên menu Edit
thể Paste vào Artboad
Artboad
phía tr°ãc của đái t°āng đang đ°āc chọn
phía sau của đái t°āng đang đ°āc chọn
Find Next& Tìm từ tiếp theo
+ Recolor artword: thay đổi l¿i màu theo nhóm màu + Recolor with preset: thay đổi màu theo th° vißn bÁng màu có sẵn + Adjust color Balance: điÁu chßnh cân b¿ng màu sắc
+ Convert To CMYK: chuyển sang hß màu CMYK + Convert To Grayscale: chuyển sang hß màu đ¢n sắc
Trang 17+ Convert to RGB: chuyển sang hß màu RGB + Invert Color: đÁo ng°ÿc màu
+ Saturate: thay đổi đß bão hòa màu
Edit Original: mở tÁp tin vào mßt hình Ánh đ°ÿc liên k¿t vái các tài lißu Illustrator hißn hành để chßnh sửa
Transparency Flattener Presets&: chãn các vùng trong sußt s¿ đ°ÿc in Presets in&
Color Settings&: Thi¿t lÁp màu sắc
Assign Profile: xác đánh cÃu hình màu sắc và các tùy chãn khác đang có hißu lāc Th°ãng dùng trong khi có nhiÁu khÁ nng lāa chãn máy in
theo chuyển đáng tròn để quay đái t°āng xung quanh tâm của nó
giÿ phím Shift để quay đái t°āng đi 1 bái sá của 45
Trang 18 Quay tā do xung quanh 1 tâm xác định:
và kéo chuát để di chuyển tâm đái t°āng sang vị trí mãi rồi nhÁ chuát (xác định tâm quay) | NhÃn giÿ và di chuyển chuát theo chuyển đáng tròn để quay đái t°āng xung quanh tâm đã định
giÿ phím Shift để quay đái t°āng đi 1 bái sá của 45
Rotate hoặc Object | Transform | Rotate xuÃt hiện háp tho¿i Rotate | NhÁp sá góc quay trong háp Angle |
nút lệnh Copy để tạo bản sao đối
tượng Nhấn phím Ctrl+D để tạo đối tượng có thuộc tính tương tự}
công că Rotate | Kích chuát vào
Nhấn phím Ctrl+D để tạo đối tượng có thuộc tính tương tự}
Trang 192.2.2 Công cụ Scale (S)
chuyển chuát theo:
(S) và kích chuát vào vị trí tâm co giãn | NhÃn giÿ phím Shift
và di chuyển chuát theo:
xác định tỷ lệ co giãn:
chuát vào công că Scale hoặc chọn
Object | Transform | Scale xuÃt
hiện háp tho¿i Scale
Cách 2: Chọn đái t°āng | Chọn công că
Scale | Kích chuát vào vị trí tâm quay | NhÃn phím Alt rồi kích trái chuát xuÃt
hiện háp tho¿i Scale | Xác định thuác tính nh° trên
Trang 202.2.3 Công cụ Reflect (O)
LÁt t°¢ng đái: Chọn đái t°āng |
chuyển chuát đến mát điểm | Kích
chuát để xác định điểm đ¿u của trăc (Con trỏ chuột sẽ chuyển sang dạng
mũi tên đen) | Di chuyển chuát đến
mát điểm khác trên trăc, thāc hiện mát trong hai đáng tác sau:
Đái t°āng đ°āc chọn sÁ đ°āc đái xứng qua trăc
Reflect hoặc chọn Object | Transform | Reflect xuÃt hiện háp tho¿i Reflect
Xác định thuác tính:
- Vertical: lÁt theo trăc đứng
NhÃn giÿ phím Shift và di chuyển chuát theo ph°¢ng ngang để xô nghiêng đái t°āng theo chiều ngang NhÃn giÿ Shift và di
Trang 21chuyển chuát theo ph°¢ng dọc để xô nghiêng đái t°āng theo chiều dọc Di chuyển chuát theo ph°¢ng chéo để nghiêng đái t°āng theo cÁ hai chiều ngang và dọc
chuát vào vị trí tâm nghiêng | NhÃn giÿ phím
Shift và di chuát theo ph°¢ng ngang để nghiêng đái t°āng theo chiều ngang NhÃn
giÿ Shift và di chuát theo ph°¢ng dọc để
nghiêng đái t°āng theo chiều dọc Di chuát theo ph°¢ng chéo để xô nghiêng đái t°āng theo cÁ 2 chiều ngang và dọc
Nghiêng theo tâm của đái t°āng theo mát góc và ph°¢ng nghiêng chính xác: Chọn đái
t°āng | kích đúp chuát vào công că
hoặc chọn Object | Transfrom | Shear xuÃt hiện háp tho¿i
mát điểm trên đ°ờng thÁng và kéo thành đ°ờng cong theo ý muán, rồi nhÁ chuát
NhÃn giÿ phím Alt nếu muán giÿ l¿i đái t°āng cũ
2.3 Các thao tác vái đßi t°ÿng
2.3.1 Khóa đối tượng
Trang 22- Khóa đái t°āng: chọn đái t°āng c¿n khóa, sau đó chọn Object | Lock | Seclection hoặc nhÃn Ctrl+2
Artwork Above
2.3.2 Àn các đối tượng
vÁ phức t¿p
Artword Above
2.3.3 Sắp xếp thứ tự các đối tượng
Trang 23- Object | Arrange | Send To Back hoặc nhÃn Crtl+Shift +]: đ°a đái t°āng xuáng
d°ãi cùng
2.3.4 Căn lề cho đối tượng
Bước 1: Hiển thị Panel Align b¿ng cách
nhÃn tổ hāp phím Shift+F7 hoặc Windows |
Align xuÃt hiện Panel Align
Bước 2: Kích con trß chuát vào tam giác
màu đen nhß phía trên bên phÁi Panel Align để mở Option cho thuác tính Distribute
Spacing
Bước 3: Chọn kiểu cn lề t°¢ng ứng 2.3.5 Sử dụng Fath Finder
nhÃn tổ hāp phím Ctrl+Shift+F9 xuÃt hiện bÁng PathFinder | Chọn
các đái t°āng c¿n thao tác, nhÃn công că:
- Unite: Nhóm đái t°āng trở
thành 1 đái t°āng và mang màu của Fill và Stroke
- Minus Front: Xóa nhÿng ph¿n thuác đái t°āng n¿m tr°ãc kể cÁ ph¿n chồng lÃn lên đái t°āng sau
- Intersect: LÃy ph¿n giao nhau của 2 đái t°āng và bß nhÿng ph¿n khác đi
Trang 24- Exclude: Bß ph¿n giao nhau của 2 đái t°āng và giÿ nhÿng ph¿n khác
- Devide: Tách 2 đái t°āng phủ chồng thành nhÿng đái t°āng riêng biệt Có thể di chuyển hoặc tô màu mßi ph¿n riêng l¿
- Merge: Giáng lệnh Trim nh°ng khác là lệnh này trán các đái t°āng cùng màu thành mát đái t°āng đ¢n còn Trim thì để l¿i chúng
d°ãi d¿ng các đái t°āng riêng biệt
t°āng đứng tr°ãc - Outline: Tách các đái t°āng riêng biệt không có
màu tô - Minus Back: Lo¿i bß nhÿng ph¿n trùng vãi đái t°āng n¿m ở sau và
nhÿng gì thuác đái t°āng n¿m ở sau
Trang 25Hß thßng ki¿n thức ch°¢ng 2 1 Yêu cÅu vÁ lý thuy¿t
Trình bày đ°āc cách các thao tác chỉnh sửa c¢ bÁn; Trình bày đ°āc cách biến đổi hình;
Trình bày đ°āc các thao tác vãi đái t°āng;
2 Yêu cÅu vÁ bài tÁp: Làm bài tÁp của ch°¢ng 2 3 Hß thßng các ki¿n thức đã hãc:
theo chuyển đáng tròn để quay đái t°āng xung quanh tâm của nó
mát điểm | Kích chuát để xác định điểm đ¿u của trăc
Trang 26Nghiêng theo tâm của đái t°āng: Chọn đái t°āng | NhÃn giÿ phím Shift và di chuyển
chuát theo ph°¢ng ngang để xô nghiêng đái t°āng theo chiều ngang
mát điểm trên đ°ờng thÁng và kéo thành đ°ờng cong theo ý muán, rồi nhÁ chuát
NhÃn giÿ phím Alt nếu muán giÿ l¿i đái t°āng cũ
Seclection
- Ân đái t°āng: DÃu các đái t°āng đ°āc chọn: Object | Hide | Selection hoặc nhÃn
Ctrl+3
- Sắp xếp thứ tā các đái t°āng: Object | Arrange
- Cn lề:Windows | Align xuÃt hiện Panel Align
4 Các bài tÁp Ch°¢ng 2:
Trang 27CH¯¡NG 3 TÔ MÀU CHO ĐÞI T¯þNG
Trang 28CH¯¡NG 3 TÔ MÀU CHO ĐÞI T¯þNG 3.1 Thay đổi ch¿ đß màu
File | Document Color Mode | CMYK Color hoặc RGB Color
3.2 Thay đổi màu căa mßt đßi t°ÿng
Bước 1: Chọn đái t°āng Bước 2: Kích ho¿t nét hoặc vùng tô b¿ng cách chọn háp Stroke hoặc fill
ở cuái Panel Tools, hoặc
nhÃn phím X
Bước 3: Thay đổi màu sử dăng trong các
ph°¢ng pháp sau đây:
Swatches hoặc trên Panel Control
Trang 29
- Kích đúp chuát vào háp Stroke hoặc fill để mở và chọn mát màu từ háp tho¿i
Color picker Để áp dăng mát màu, kích chọn trong vùng Select Color để chọn
mát màu | OK
3.3 Các Panel Control màu
3.3.1 Appearance
Stroke của đái t°āng đ°āc chọn và rồi l°u thành các styles để áp dăng chúng cho các đái t°āng (objects), lãp (layers), và các nhóm (groups) khác
3.3.2 Color
b¿ng tỷ lệ % của các chế đá màu RGB, CMYK, HSB, web safe RGB D°ãi đáy
Panel là Color bar dùng để chọn màu cho Fill và Stroke
đến màu đen thu¿n khiết (100%) Chuyển sang chế đá Grayscale để chuyển đổi
các đái t°āng màu sang Ánh đen trắng hoặc
biến Ánh thang đá xám thành RGB hoặc
CMYK
màu bổ xung t°āng tr°¢ng cho ánh sáng n¿m trong dãy từ 0 (cho đến màu đen) đến 255 (cho màu trắng) đ°āc phÁn chiếu trở l¿i mắt của ng°ời dùng Khi đ°āc kết
hāp, ba màu ánh sáng phÁn chiếu này t¿o ánh sáng màu trắng RGB là chế đá
màu cho các monitor máy tính, màn hình tivi và ánh sáng sân khÃu, r¿p hát
Trang 30 HSB: Hue, Saturation và Brightness (HSB) là chế đá màu dāa vào sā cÁm nhÁn màu của con ng°ời Hue (sắc đá) t°āng tr°ng cho màu đ°āc phÁn chiếu
hoặc qua các đái t°āng và có thể đ°āc nhÁn d¿ng b¿ng mát tên màu nh° màu
xanh lăc (green) hoặc màu vàng (yellow) Saturation (hoặc chroma) ám chỉ đến
c°ờng đá của mát màu t°¢ng ứng vãi l°āng xám đ°āc thêm vào màu t°¢ng ứng
vãi màu từ 0% - 100% Brightness (đá sáng) là đá sáng hoặc đá tái của mát
màu ( 0%) đến 100% trắng
(subtractive Color) t°āng tr°ng cho các chÃt màu māc từ 0% (không có đá bão hòa) đến 100% (đá bão hòa) đ°āc sử dăng để tái t¿o các màu trong bÁn in Trong
khi có thể kết màu lăc lam (Cyan), màu đß th¿m (Magenta), màu vàng (Yellow)
để đ¿t đ°āc màu ván là màu xám đen tái đăc, màu sÁ v¿n thiếu mát mÁt đá c¿n thiết cho màu đen thu¿n túy
đ°āc t°āng tr°ng chính xác trên web khi xem chúng trên các monitor 8 bit Vì h¿u hết các hệ tháng ngày nay sử dăng màn hình 16 bit hoặc 23 bit, nhiều nhà
thiết kế tin r¿ng sử dăng Panel web- safe không còn c¿n thiết nÿa
3.3.3 Color Guide
hoặc màu c¢ sở đ°āc chọn Nhóm màu là mát nhóm gồm bán màu trở lên hài hòa hāp vãi nhau
Color Guide làm việc giáng nh° mát Panel
Swtaches cao cÃp cho phép chọn và áp dăng màu vào các đái t°āng đ°āc chọn trên Artboard
bÁng Panel Color Guide xuÃt hiện háp tho¿i Recolor Artwork Xác định c¿n sử
Trang 31dăng b¿ng cách kéo thanh tr°āc trên dÁi m¿u H, S, B | OK.
3.3.4 Swatches
giÿ các ô màu (color), các m¿u tô (pattern) và các dÁi tô chuyển sắc(gradient)
- Swatch libradies: chọn th° viện màu và m¿u màu
- Show Swatch kinds: chọn các bÁng màu và nhóm màu
Trang 32- Swatch Option: biên tÁp tên, lo¿i màu, tên của Swatch, lo¿i màu, và các giá trị màu
dāa vào các màu của đái t°āng đ°āc chọn hoặc t¿o mát Folder nhóm rßng
- New Swatch: t¿o m¿u màu mát trong
Plette Swatch dāa vào màu hiện hành (Stroke
hoặc fill) trong Panel Tools
hoặc nhóm màu đ°āc chọn trong Palatte
Swatch Sử dăng ph°¢ng pháp nhÃn phím
Shift+kích chuát để thêm hoặc bãt khßi vùng chọn tr°ãc khi xóa hoặc để chọn
nhanh tÃt cÁ các m¿u màu ch°a sử dăng Chọn Select All Unused từ menu
Option của Panel rồi chọn Delete Swatch
3.3.5 Stroke
thay đổi nét của mát đái t°āng đ°āc chọn
dày nét, đ¿u nái máng vuông góc (miter join) tā đáng chuyển đổi thành mát đ¿u nái vát (bevel join) Điều chỉnh giãi h¿n đ°āc xác lÁp thành 4 theo mặc định, để ghi đè xác lÁp này
hiển thị nh° tế nào Chọn từ butt, round, và projecting caps và từ miter, round, và bevel joins
- trong hoặc ph¿n bên ngoài của Path
Trang 33- Dashed line: t¿o mát đ°ờng g¿ch g¿ch hoặc đ°ờng
chÃm chÃm thay vì đ°ờng đÁm nét Sử dăng các tr°ờng dash và gap để t¿o các đ°ờng g¿ch g¿ch có m¿u hoa vn không đều Kết hāp các nút cap và join để t¿o các mép g¿ch tròn hoặc dẹp Ví dă, để t¿o mát đ°ờng chÃm chÃm nh° hình bên
Chọn Dashed line, nhÁp mát đ°ờng g¿ch (dash) 0 pt và mát khoÁng hở (gap) 8pt,
sau đó chọn nút Rounded Caps
3.4 Tô màu chuyển sắc Gradient
Gradient là sā hòa trán của hai hoặc nhiều màu (lên đến tái đa 32 màu) có thể đ°āc áp
dăng vào vùng tô của bÃt kỳ hình d¿ng
Linear
Gradient cũng nh° bÃt kỳ đái t°āng đ°āc chọn đ°āc áp dăng Gradient
Gradient
Fill/Stroke (X) Reverse Gradient
Angle Aspect Ratio
Gradient Slide
Trang 34- Aspect Ratio: Xác lÁp Aspect Ratio dọc theo tỷ lệ thÁng đ°ãng cho các Gradient tßa tròn Mặc định đ°āc xác lÁp sang 100%
màu Gradient Kích đúp chuát vào vị trí muán thêm màu chuyển tiếp để thêm màu
mãi vào thanh tr°āt
ở tâm trên mát Gradient tßa tròn Kích đúp chuát vào Start Color để thay đổi màu mãi
ngoài trên mát Gradient tßa tròn Kích đúp chuát vào End Color để thay đổi màu mãi
Panel )
Cách 2: Chọn đái t°āng | Chọn công că
Gradient (G) | Kích đúp chuát vào háp màu muán chuyển xuÃt hiện Panel
Color | Chọn màu t°¢ng ứng