1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 04_Dạng 02. Giải Các Phương Trình Lượng Giác Mở Rộng_Gv.docx

18 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 919,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TỰ LUẬN... Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.. Câu 2: Tập nghiệm của phương trình 5sin sin... x  k biểu diễn được hai điể

Trang 1

Dạng 2: Giải các phương trình lượng giác mở rộngPhương pháp: Cần chú ý một số điều đặc biệt sau đây

 Biến đổi về một trong các công thức sau:

sinusinv

 cos ucosv  tanutanv  cotucotv

 Chú ý các công thức biến đổi lượng giác:



  cosxcos  xsin cos

Bài tập 1: Giải các phương trình lượng giác sau:



kx

2

xx





Với sinx 1 x 2 k k,



.Với

3sin



Với sinx 2, phương trình vô nghiệm

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Trang 2



 



Vậy phương trình đã cho có nghiệm

265

26

k





 





.d) Ta có 4sin2xcos 2x 5sinx  1 0 4sin2x 1 2sin2x 5sinx 1 0

 

2

1sin



26





 





2

18 92

kx







Lời giải

Trang 3

22

x k

kkx



  

2cos 0

xx

x







sin 2 0

, 2cos 0





Trang 4

Vậy nghiệm của phương trình là x 12 k



;

512

x  k k  

PHẦN I Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Họ nghiệm của phương trình sinx sin5



A

45

k l





 



k l





 





C

2

25

k l





 



  



 



  

Ta có sinx sin 5



2

425

k l





 



Câu 2: Tập nghiệm của phương trình

5sin sin

Trang 5

Câu 3: Phương trình 2sinx  3 0 có tập nghiệm là:

A

2 ,



23





 

Câu 5: Tìm tổng các nghiệm của phương trình

418

4518

718

214 7

kx

kk

x

 

  

Z

Trang 6

x0;

nên ta có :Với

x 

.Với

; ; ;14 14 14 14

xx  thuộc đoạn 2 ;4  là



hay 5

9

; 11

9

; 17

9

; 4

3

.Vậy có 4 nghiệm thỏa yêu cầu bài toán

Trang 7

Câu 8: Tập nghiệm của phương trình sin cos



1,12 k k

,2 k k

1,2 k k

1

122

Câu 9: Cho phương trình

32

56

x 

Trang 8

Vậy tổng các nghiệm của phương trình đã cho trong khoảng 0; là: 

32



 



2,2

  

.Họ nghiệm x  k2 không có nghiệm nào thuộc khoảng 0; 

2

0;

06 l 3

     l 0; 1

Vậy phương trình có hai nghiệm thuộc khoảng 0; là  x 6



56

x 

Từ đó suy ra tổngcác nghiệm thuộc khoảng 0; của phương trình này bằng  

Câu 12: Phương trình sin 5x sinx0 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn 2018 ;2018 

?

Lời giải

Trang 9

Ta có: sin 5x sinx0 sin 5xsinx

  

25

66



















4036 403612113 12103

12109 12107

km

n





.Do đó có 8073 giá trị k, 4036 giá trị m, 4036 giá trị n, suy ra số nghiêm cần tìm là 16145 nghiệm

Câu 13: Tìm tổng các nghiệm của phương trình

418

4518

718

214 7

kx

kk

x

 

  

Z

.Vì x0;

nên ta có :Với

x 

.Với

; ; ;14 14 14 14

Trang 10

A

2sin

2

x 

2cos

2

x 

2sin

x

xx

2|

kS    k 

22

x k

kkx



  

Câu 17: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình

1136

1112





Lời giải

Trang 11

kx



 

kxx  xxx x k    x  m 

Trang 12

4 ,3









Lời giải

Ta có: 8.cos 2 sin 2 cos 4xxx  2  4.sin 4 cos 4xx 2  2.sin 8x 2

2sin8



Vậy phương trình có nghiệm





x  k

biểu diễn được hai điểm trên đường tròn lương giác

Câu 22: Giải phương trình sin cos 2 0

Trang 13

kS    k 

22

x k

kkx



  

Câu 23: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình

1136

1112





x 

PHẦN II Câu trắc nghiệm đúng sai Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho hai đồ thị hàm số

sin

4

y x   và ysinx Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số:

c) Khi x[0;2 ] thì hai đồ thị hàm số cắt nhau tại ba điểm

d) Khi x[0;2 ] thì toạ độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là:

Trang 14

a) Đúng: Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số:

b) Đúng:

2

34

24

a) Phương trình tương đương

d) Số nghiệm của phương trình trong khoảng  ; 

d) Đúng: Số nghiệm của phương trình trong khoảng  ; 

là hai nghiệm

Trang 15

Câu 3: Cho phương trình lượng giác 2 2sin 45    2x  Xét tính đúng sai của các khẳng định0

sau:a) Phương trình tương đương với sin 45   2x sin 45

  phương trình đã cho có hai nghiệm

PHẦN III Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình

Do m nguyên nên m 2;3;4;5;6;7;8 Vậy có 7 số nguyên m.

Câu 3: Số nghiệm của phương trình cos 2x3cosx 1 0 trong khoảng 0;2021

là bao nhiêu?

Trang 16

Lời giải

Ta có cos 2x3cosx  1 0 2cos2x3cosx0cos 0

3cos

2

xx





Vậy có 643nghiệm trong khoảng 0;2021 .

Câu 4: Tìm số giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình cos 2x 4sinx m 0 có

nghiệm trên

0;2

Từ đó suy ra  1 m6 thoả mãn yêu cầu đề bài mà m nguyên dương nên m 1;2;3;4;5 .

Câu 5: Tính tổng S các nghiệm của phương trình 2cos 2x5 sin 4x cos4x 0

trong khoảng0;2 

Trang 17

Câu 6: Cho phương trình cos 2x sinx m  1 0 với m là tham số Tìm điều kiện của tham số m để

phương trình có 5 nghiệm trên khoảng

5;6 2 

Từ bảng biến thiên ta có phương trình  1 có 5 nghiệm trên khoảng

5;6 2 

Từ bảng biến thiên ta có 0m1

Ngày đăng: 29/08/2024, 11:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w