Chuẩn bị môi trường làm việc cho Excel • Vào Settings Control Panel Regional and Language Options Regional Options Customize…điều chỉnh lại kiểu định dạng ngày, số, … cho phù hợp
Trang 1VIỆN KẾ TOÁN VÀ QUẢN TRỊ DOANH
Trang 2MICROSOFT
EXCEL
Trang 3CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ
MICROSOFT EXCEL
I Chuẩn bị môi trường làm việc cho Excel
• Vào Settings Control Panel Regional and Language Options Regional Options Customize…điều chỉnh lại kiểu định dạng ngày, số, … cho phù hợp với cách sử dụng của bạn
• Vd: Decimal symbol: (.) - vd: 3.5
Digit grouping symbol: (,) - vd 100,000
List sparator: (;) - vd: Sum(a;b;c)
Short date format: dd/mm/yyyy - vd: 25/10/2006
Trang 4- Thanh thực đơn (Menu bar)
- Thanh công cụ (Toolbar)
- Thanh công thức (Formular bar)
- Bảng tính (Sheet)
- Thanh trạng thái (Status bar)
Trang 5CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ
MICROSOFT EXCEL
III.Giới thiệu về bảng tính Excel
- Cột (Column): tên của cột được đánh dấu bằng các ký tự
- Dòng (Row): tên dòng được đánh dấu bằng các số
- Ô (Cell): tên của ô xác định bởi tên của dòng và cột tạo ra nó
- Vùng bảng tính: là tập hợp các ô đứng liền nhau, được xác định bởi ô góc trên bên trái và ô góc dưới bên phải của vùng
- Bảng tính (Sheet): tập hợp tất cả các ô
- Book: tập hợp tất cả các Sheet
Trang 6CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ
MICROSOFT EXCEL
IV.Làm việc với tập tin Excel
1 Tạo tập tin mới:
+ Vào File \ New
+ Nhấp vào biểu tượng New trên thanh công cụ
Trang 7CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ
MICROSOFT EXCEL
IV.Làm việc với tập tin Excel
3 Lưu tập tin với tên mới:
+ Vào File \ Save As
+ Chọn vị trí (ổ đĩa, thư mục) lưu tập tin
+ Đặt tên cho tập tin và nhấn nút Save
4 Lưu tập tin với tên cũ
+ Vào File \ Save
+ Nhấn Ctrl + N hoặc click vào biểu tượng Save trên thanh công cụ
Trang 102 Kiểu dữ liệu chuỗi
Có thể bao gồm chữ, số hoặc toàn số
Vd: “Viện Kế Toán & Quản Trị Doanh Nghiệp”
“123456”
Trang 11CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ
MICROSOFT EXCEL
VI.Kiểu dữ liệu trên Excel
3 Kiểu dữ liệu ngày
+ Nhập ngày tháng năm phân cách bằng dấu / hay dấu –
+ Lưu ý: trước khi nhập liệu bạn kiểm tra trong Control Panel kiểu định dạng
4 Kiểu dữ liệu công thức
+ Nhập công thức bắt đầu bằng dấu = hay dấu +
+ Vd: =4+6
=if(C3>5;”Đậu”;”Rớt”)
Trang 12+ Dùng chuột: Click chuột vào ô muốn chọn
2 Chọn một khối ô liên tiếp
+ Chuyển dấu chọn đến ô đầu tiên của nhóm
+ Chọn 1 trong 3 cách sau: Kéo chuột đến ô ở góc dưới phải của nhóm; Nhấn Shift và click chuột trên ô cuối của nhóm; Nhấn Shift và dùng phím mũi tên để chọn khối
Trang 13CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ
MICROSOFT EXCEL
VII.Chọn vùng bảng tính
3 Chọn nhiều khối ô không liên tiếp
+ Chọn ô đầu tiên của nhóm Giữ phím Ctrl và dùng chuột chọn các ô khác
4 Chọn một hoặc nhiều dòng (cột)
+ Chọn 1 dòng (cột): click chuột lên tên dòng (cột)
+ Chọn nhiều dòng (cột) liên tiếp: Click + Drag lên các tên dòng (cột) muốn chọn
+ Chọn nhiều dòng (cột) không liên tiếp: chọn dòng (cột) đầu tiên Giữ Ctrl + click lên các dòng (cột) khác
Trang 15CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ
MICROSOFT EXCEL
VIII.Hiệu chỉnh dòng và cột
1 Thay đổi chiều rộng dòng, cột
Cách 1: Đưa con trỏ chuột đến vị trí giao nhau giữa dòng (cột), click và drag chuột để thay đổi độ rộng
Cách 2: Double click vào giao điểm của tiêu đề dòng (cột): chiều cao (rộng) của dòng (cột) bằng với chiều cao (rộng) của dòng (cột) của ô dữ liệu cao nhất (rộng nhất)
Cách 3: Vào Format \ Row (Column)
Trang 16+ Đưa con trỏ chuột đến trước ô muốn chèn
+ Vào Insert \ Rows (Column)
Cách 2:
+ Bấm chọn tiêu đề dòng (cột)
+ Click phải chuột lên tiêu đề dòng (cột) chọn Insert
Trang 18CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ
MICROSOFT EXCEL
IX.Sao chép dữ liệu
- Chọn vùng dữ liệu muốn sao chép
- Click phải chuột chọn Copy (hoặc nhấn Ctrl + C, hoặc vào Edit \ Copy)
- Di chuyển chuột đến vị trí muốn chép
- Click phải chuột chọn Paste (hoặc nhấn Ctrl + V, hoặc vào Edit \ Paste)
Trang 20- Địa chỉ tuyệt đối: thêm dấu $ trước mỗi cột, dòng của địa chỉ tương đối Loại địa chỉ này không thay đổi khi sao chép công thức Vd: $A$1 $B$1
Trang 21Khi gõ địa chỉ ta có thể gõ trực tiếp dấu $ hoặc có thể dùng phím F4 để chuyển đổi giữa các loại địa chỉ
Trang 22- Nhập công thức bằng cách chỉ đến các địa chỉ ô cần tính toán
Chọn ô cần nhập công thức Gõ dấu = Sử dụng các phím mũi tên đưa đến địa chỉ ô cần đưa vào công thức Nhập các toán tử cần thực hiện Nhấn Enter để kết thúc
Trang 23#VALUE! Không tính được
#N/A Tham chiếu 1 giá trị không tồn tại
#NAME? Tên sử dụng trong công thức không hợp lệ
#NUM! Giá trị không hợp lệ
#DIV/0 Trong công thức có phép toán chia cho số không
#REF! Không tham chiếu được đến địa chỉ
#NUL! Giá trị NUL
Trang 24CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ
MICROSOFT EXCEL
XI.Địa chỉ và cách thiết lập công thức
3 Sửa đổi công thức
- Chọn ô cần sửa đổi công thức
- Nhấn F2 hoặc Double click trên ô đó Sửa nội dung công thức Nhấn Enter để kết thúc
4 Sao chép công thức
- Chọn ô cần sao chép công thức Thực hiện lệnh Copy
- Chọn ô cần chép cộng thức Thực hiện lệnh Paste
Trang 25+ Đưa chuột vào vị trí góc dưới bên phải của vùng chọn Click + Drag chuột sang các ô tiếp theo
- Cách 2:
Nhập số 1 vào ô thứ nhất Click chọn ô vừa nhập, nhấn giữ Ctrl, click + drag sang các ô tiếp theo
Trang 28- Vào Format \ Cell Number
- Trong khung Category, chọn Number xác định các thông số
Use 1000 seperator: quy định có xuất hiện dấu phân cách hàng ngàn; Decimal place: quy định số lẻ sau dấu thập phân;
Negative numbers: quy định cách hiện thị số âm
- Chọn OK
Trang 29- Vào Format \ Cell Number
- Trong khung Category, chọn Currency xác định các thông số sau:
Decimal place: quy định số lẻ sau dấu thập phân;
Symbol: quy định kiểu tiền tệ (theo thông lệ quốc tế)
- Chọn OK
Trang 30+ Vào Format \ Cell Number
+ Chọn Custom, trong vùng Type gõ vào như sau: #,##0 [$đồng]
+ Click OK
Trang 31CHƯƠNG 2: ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU VÀ
KIỂU DỮ LIỆU
II Định dạng các kiểu dữ liệu
3 Định dạng kiểu hiển thị ngày tháng
- Chọn vùng dữ liệu cần định dạng
- Vào Format \ Cell Number
- Trong khung Category, chọn Date trong khung Type chọn dạng hiển thị ngày tháng Hoặc cũng có thể chọn Custom và nhập dạng tổng quát cần thiết
- Chọn OK
Trang 32- Vào Format \ Cell Border
- Chọn các kiểu định dạng mong muốn:
Style: đường nét của đường viền; Color: màu của đường viền;
None: không có đường viền khung; Outline: tạo khung bao quanh vùng chọn; Inline: tạo đường viền cho các ô bên trong vùng chọn
- Chọn OK
Trang 33CHƯƠNG 2: ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU VÀ
KIỂU DỮ LIỆU
III.Định dạng khung viền và tô màu
2 Tô màu cho ô
- Chọn vùng dữ liệu cần tô màu
- Vào Format \ Cell Patterns
- Chọn các kiểu định dạng mong muốn:
Color: chọn màu tô cho ô;
Pattern: chọn kiểu tô màu
- Chọn OK
Trang 34- Click vào biểu tượng Format Painter trên thanh công cụ
- Click + drag chuột lên vùng muốn sao chép
2 Sao chép định dạng bằng lệnh Paste Special
- Chọn ô có định dạng cần sao chép nhấn Ctrl + C
- Click phải lên vùng ô muốn sao chép đến Paste Special Format OK
Trang 35CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
I Khái niệm và sử dụng hàm trong Excel
1 Khái niệm và cú pháp của hàm
Trang 36CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
I Khái niệm và sử dụng hàm trong Excel
1 Khái niệm và cú pháp của hàm
b Cú pháp của hàm
=Tên hàm (đối số 1, đối số 2, , đối số n)
+ Dấu = để Excel biết tiếp theo sau là một hàm hay một công thức
+ Tên hàm: theo quy ước của Excel
+ Các đối số: là các giá trị, chuỗi, công thức, biểu thức, hay một hàm khác Nếu đối số là một chuỗi thì phải được đặt trong cặp dấu nháy kép
Trang 37CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
I Khái niệm và sử dụng hàm trong Excel
Trang 38CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
I Khái niệm và sử dụng hàm trong Excel
Trang 39CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
I Khái niệm và sử dụng hàm trong Excel
Trang 40CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
Trang 41CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
Trang 42CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
Trang 43CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
II Nhóm hàm về số
4 Hàm MOD
Cú pháp: MOD ( Số bị chia, Số chia )
Công dụng: tính số dư của phép chia
Vd: =MOD(9,2)
=MOD(15,3)
=MOD(13,8)
Trang 44CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
Trang 45CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
Trang 46CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
III.Nhóm hàm thống kê
1 Hàm AVERAGE
Cú pháp: AVERAGE (giá trị 1, giá trị 2, …, giá trị n)
AVERAGE (vùng địa chỉ)Công dụng: Tính trung bình cộng trong phạm vi
Vd: = AVERAGE ( 10, 15, 20 )
= 3
Trang 47CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
Trang 48CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
Trang 49CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
Trang 50CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
Trang 51CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
Trang 52CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
III.Nhóm hàm thống kê
7 Hàm SUM
Cú pháp: SUM (giá trị 1, giá trị 2, …, giá trị n)
SUM (vùng địa chỉ)Công dụng: tính tổng số trong một phạm vi
Trang 53CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
IV.Nhóm hàm logic
1 Hàm AND
Cú pháp: AND (điều kiện 1, điều kiện 2, …, điều kiện n)
Công dụng: cho giá trị đúng (TRUE) khi mọi điều kiện nêu ra trong danh sách điều cho giá trị đúng
Vd: =AND(3>2,5<8)
=AND(TRUE,FALSE)
Trang 54CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
IV.Nhóm hàm logic
2 Hàm OR
Cú pháp: OR (điều kiện 1, điều kiện 2, …, điều kiện n)
Công dụng: cho giá trị đúng (TRUE) khi có bất kỳ một điều kiện nêu ra trong danh sách cho giá trị đúng
Vd: =OR(3>2,5=8)
=OR(1+1=3,2+3=6)
Trang 55CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
IV.Nhóm hàm logic
3 Hàm NOT
Cú pháp: NOT (điều kiện)
Công dụng: cho giá trị đúng (TRUE) nếu điều kiện sai và cho giá trị sai (FALSE) nếu điều kiện đúng
Vd: =NOT(3>2)
=NOT(1=6)
Trang 56CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
V Nhóm hàm về chuỗi
1 Hàm LEFT
Cú pháp: LEFT (chuỗi)
LEFT (chuỗi, n)Công dụng: trích n (n>0) ký tự bên trái của chuỗi
Vd: =LEFT(“Viện Kế Toán”,4)
=LEFT(“Viện Kế Toán”)
Trang 57CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
V Nhóm hàm về chuỗi
2 Hàm RIGHT
Cú pháp: RIGHT (chuỗi)
RIGHT (chuỗi, n)Công dụng: trích n (n>0) ký tự bên phải của chuỗi
Vd: =RIGHT(“Viện Kế Toán”,4)
=RIGHT(“Viện Kế Toán”)
Trang 58CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
Trang 59CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
Trang 60CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
Trang 61CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
Trang 62CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
Trang 63CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
Trang 64CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
Trang 65CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
VI.Nhóm hàm điều kiện
1 Hàm IF
Cú pháp: IF (điều kiện, giá trị đúng, giá trị sai)
Công dụng: điều kiện là một biểu thức Logic Hàm này trả về giá trị đúng khi điều kiện cho giá trị đúng, ngược lại hàm trả về giá trị sai
Vd: =IF (12=5, 4, 9)
=IF (“a” > “b”, 8-3*2, 5*4-12)
Trang 66CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
VI.Nhóm hàm điều kiện
Trang 67CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
VI.Nhóm hàm điều kiện
3 Hàm COUNTIF
Cú pháp: COUNTIF (Vùng muốn đếm, điều kiện đếm)
Công dụng: đếm số ô trong vùng muốn đếm có trị thoả điều kiện
Trang 68CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
VII.Nhóm hàm ngày và thời gian
1 Hàm WEEKDAY
Cú pháp: WEEKDAY (biểu thức ngày)
WEEKDAY (biểu thức ngày, n)
Công dụng: trả về một số từ 1 đến 7 để nhận biết thứ ngày trong tuần dựa trên biểu thức ngày cần tính
Tham số n: là kiểu giá trị trả về Nếu:
* n=1: chủ nhật (1) cho đến thứ bảy (7)
* n=2: thứ hai (1) cho đến chủ nhật (7)
* n=3: thứ hai (0) cho đến chủ nhật (6)
Trang 69CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
VII.Nhóm hàm ngày và thời gian
Trang 70CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
VII.Nhóm hàm ngày và thời gian
4 Hàm DAY
Cú pháp: DAY (biểu thức ngày)
Công dụng: trả về ngày (theo thứ tự trong tháng) của biểu thức ngày
Vd: =DAY (“05-Jan”)
=DAY (“12-Apr-2005”)
=DAY (“25/02/2005”)
Trang 71CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
VII.Nhóm hàm ngày và thời gian
5 Hàm MONTH
Cú pháp: MONTH (biểu thức ngày)
Công dụng: trả về tháng (theo thứ tự trong tháng) của biểu thức ngày
Vd: =DAY (“05-Jan”)
=DAY (“12-Apr-2005”)
=DAY (“25/02/2005”)
Trang 72CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
VII.Nhóm hàm ngày và thời gian
5 Hàm YEAR
Cú pháp: YEAR (biểu thức ngày)
Công dụng: trả về năm (theo thứ tự trong tháng) của biểu thức ngày
Vd: =YEAR(“02/02/2006)
=YEAR (“12-Apr-2005”)
Trang 73CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
VII.Nhóm hàm ngày và thời gian
6 Hàm DATE
Cú pháp: DATE (năm, tháng, ngày)
Công dụng: đổi ba giá trị năm, tháng, ngày thành một biểu thức ngày
Vd: =DATE (06, 04, 12)
7 Hàm TIME
Cú pháp: TIME (giờ, phút, giây)
Công dụng: đổi ba giá trị giờ, phút, giây thành một biểu thức giờ Vd: =TIME (10,30,45)
Trang 74CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
VII.Nhóm hàm ngày và thời gian
8 Hàm HOUR
Cú pháp: HOUR (biểu thức giờ)
Công dụng: trả về phần giờ của biểu thức giờ
Vd: =DATE (“10:15:30”)
9 Hàm MINUTE
Cú pháp: MINUTE (biểu thức giờ)
Công dụng: trả về phần phút của biểu thúc giờ
Vd: =MINUTE (“20:22:03”)
Trang 75CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
VII.Nhóm hàm ngày và thời gian
10.Hàm SECOND
Cú pháp: SECOND (biểu thức giờ)
Công dụng: trả về phần giây của biểu thức giờ
Vd: =DATE (“10:15:30”)
Trang 76CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
VIII.Hàm đánh giá xếp hạng (RANK)
Trang 77CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
VIII.Hàm đánh giá xếp hạng (RANK)
Trang 78CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
IX.Nhóm hàm tìm kiếm
1 Hàm VLOOKUP
Cú pháp: VLOOKUP(trị dò, bảng dò, cột trả giá trị, cách dò)
Công dụng: tìm kiếm “trị dò” trên cột đầu tiên của bảng
do và cho kết quả tương ứng với cột trả giá trị
Lưu ý: Sau khi quét bảng dò của hàm VLOOKUP, ta phải bấm F4 để tuyệt đối địa chỉ bảng
+ Cách dò = 0: tìm chính xác
+ Cách dò = 1: tìm gần đúng
Trang 79CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
Trang 80CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
IX.Nhóm hàm tìm kiếm
2 Hàm HLOOKUP
Cú pháp: HLOOKUP(trị dò, bảng dò, dòng trả giá trị, cách dò)
Công dụng: tìm kiếm “trị dò” trên dòng đầu tiên của bảng
do và cho kết quả tương ứng với cột trả giá trị
Lưu ý: Sau khi quét bảng dò của hàm HLOOKUP, ta phải bấm F4 để tuyệt đối địa chỉ bảng
+ Cách dò = 0: tìm chính xác
+ Cách dò = 1: tìm gần đúng
Trang 81CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
Trang 82CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
IX.Nhóm hàm tìm kiếm
3 Hàm INDEX
Cú pháp: INDEX(mảng 2 chiều, vị trí dòng, vị trí cột)
Công dụng: trả về giá trị của một ô trong mảng dựa vào
số dòng và số cột đã cho (hay đó là vị trí giao nhau của dòng và cột)
Trang 83CHƯƠNG 3: HÀM TRONG EXCEL
Trang 86CHƯƠNG 4: NHÓM HÀM DATABASE
I Khái niệm vùng dữ liệu, vùng tiêu chuẩn
3 Các dạng tiêu chuẩn
a) Tiêu chuẩn số:
Ô điều kiện có kiểu số
Vd: tiêu chuẩn SỐ CON bằng 2
b) Tiêu chuẩn chuỗi:
Ô điều kiện có kiểu chuỗi
Trang 87CHƯƠNG 4: NHÓM HÀM DATABASE
I Khái niệm vùng dữ liệu, vùng tiêu chuẩn
3 Các dạng tiêu chuẩn
b) Tiêu chuẩn chuỗi:
Trong ô điều kiện có thể chứa ký tự đại diện ? hoặc *
Vd: tiêu chuẩn TÊN bắt đầu bằng “H”
Trang 88Vd: tiêu chuẩn ký tự đầu tiên có tên khác “H”
Công thức trong ô điều kiện là: =left(C2,1)<>”H”
TEN-H
True
Trang 89CHƯƠNG 4: NHÓM HÀM DATABASE
I Khái niệm vùng dữ liệu, vùng tiêu chuẩn
3 Các dạng tiêu chuẩn
e) Tiêu chuẩn liên kết:
Tức là tiêu chuẩn có nhiều điều kiện được liên kết với nhau Có thể tìm kiếm, xóa hay rút trích các mẫu tin trong vùng dữ liệu bằng các toán tử AND hay OR của nhiều điều kiện khác nhau
Vd: Đây là vùng tiêu chuẩn thể hiện điều kiện: