+ Mạo từ “a” được trước cỏc danh từ bắt đầu bằng cỏc phụ õm.. cỏch dựng : * Mạo từ khụng xỏc định dựng trước danh từ đếm được ở số ớt.. Ta dựng “the” cho người hay vật được nhắc đến trư
Trang 1THE INDEFINITE ARTICLE “A” & “AN”(MạO từ Ko XáC ĐịNH “A”&
“AN”).
a Hỡnh thức :
Mạo từ khụng xỏc đinh cú hai hỡnh thức “a”&”an”
+ Mạo từ “a” được trước cỏc danh từ bắt đầu bằng cỏc phụ õm
a book : một quyển sỏch
a chair : một cỏi ghế
+ Mạo từ “an” được trước cỏc danh từ bắt đầu bằng cỏc nguyờn õm: a, e, i, o, u… hoặc h cõm
an arm-chair : một cỏi ghế bành
an umbrella : một cỏi dự
an hour : một giờ
an honest man : một người thật thà
Lưu ý:
Ta dựng “ a” trước cỏc danh từ bắt đầu bằng “u” khi “u” được đọc là /ju/
a uniform
a university
a union
b cỏch dựng :
* Mạo từ khụng xỏc định dựng trước danh từ đếm được ở số ớt
* Ta dựng mạo từ “a” và “an” khi người nghe chưa chưa biết ta núi về cỏi gỡ Ta dựng “the” cho người hay vật được nhắc đến trước đú, nghĩa là người nghe hiểu được ta đang núi về cỏi gỡ
I have a dog (Người nghe chưa biết ta núi về con cho nào)
c Những trường hợp khụng dựng mạo từ khụng xỏc định:
+ Khụng bao giờ dựng “a” hay “an” trước danh từ số nhiều
an umbrella umbrellas + Khụng bao giờ dựng “a”, hay “an” trước danh từ khụng đếm được
+ Khụng bao giờ dựng “a” hay “an” trrước danh từ trừu tượng
THE DEFINITE ARTICLE “The” (MạO từ XáC ĐịNH “The”).
1 Cách phát âm mạo từ xác định "The":
a Đọc /ðə/ trớc phụ âm:
VD : the boy
b Đọc / ði/ trớc nguyên âm hoặc h câm:
VD : the animal
the honest man
2 Mạo từ xác định có thể đợc dùng với danh từ đếm đợc và không đếm đợc, số
ít lẫn số nhiều.
3 Mạo từ "The" đợc dùng trớc:
a Danh từ chỉ ngời hoặc vật vừa mới đợc nói tới: lần đầu dùng a/ an lần sau dùng "the".
VD :A child was crossing the road Mr B stopped his car and waited for the
child to cross
b Ngời hoặc vật chỉ có 1:
VD : the President
Trang 2the moon
c Số thứ tự:
VD : Room 101 is on the first floor.
d Danh từ riêng ở số nhiều:
VD : the Browns (gia đình ông Brown)
e Tính từ dùng nh danh từ số nhiều:
VD : the blind (hội ngời mù)
f Tính từ dùng nh danh từ trừu tợng:
VD : the beautiful (cái đẹp), the good (cái tốt)
g Tên biển, đại dơng, sông, dãy núi:
VD : the Atlantic (Đại Tây Dơng), the Red river (Sông Hồng)
h Tên nớc số nhiều:
VD : the Philippines, the United States, the USA, the Great Britain (United Kingdom), the Holland
i Tên bốn phơng:
VD : the East, the West, the South, the North (Đông, Tây, Nam, Bắc)
j Tên tàu thủy:
VD : the Titanic
k Tên báo chí:
VD : the Times (thời báo)
l Danh từ tập hợp:
VD : the army and the navy (Lục quân và hải quân)
m Hình thức so sánh bậc hơn diễn tả tỉ lệ thuận hoặc nghich giữa hai việc:
VD : The more I know him, the more I like him.(Tôi càng biết anh, tôi càng mến anh)
n Trong một số thành ngữ:
VD : in the morning, in the afternoon, all the year around (quanh năm) in the country
4 Mạo từ "The" không đợc dùng trớc:
a Danh từ số nhiều với nghĩa chung:
VD : Cats catch mice.
b Danh từ trừu tợng với nghĩa chung:
VD : Independence or death (Độc lập hay cái chết)
c Danh từ chỉ chất liệu với nghĩa chung:
VD : Gold is a valuable mental (Vàng là một kim loại quý)
d Danh từ bữa ăn:
VD : Breakfast is ready
e Danh từ màu sắc:
VD : He likes green
Trang 3f Danh từ về tiếng nói các nớc:
VD : His native language is English (Tiếng mẹ đẻ của anh ấy là Tiếng Anh.)
g Danh từ về các môn học, nghệ thuật, thể thao, trò chơi:
VD : Football is my favorite game
h Danh từ về những ngày trong tuần, tháng, mùa, ngày lễ:
VD : He goes to school every day except Sunday (Anh ta đến trờng mọi ngày trong tuần trừ CN.)
MayDay
i Danh từ chỉ chức vị đi với danh từ riêng:
VD : President Lincold
j Các danh từ chỉ phơng tiện
VD : by car
l Trong một số thành ngữ;
VD : next Tuesday
last Monday
at noon (vào buổi tra)
at night (vào buổi tối)
by night (ban đêm, về đêm)
from north to south (từ Bắc sang Nam)
Tuần III: articles
I Add "a' or "an" where necessary:
1 He drove the car at ninety miles hour
2 My brother wants to be engineer
3 cigarette is made of tobacco and paper
4 milk comes from cow
5 We make butter and cheese from milk
6 window is made of glass
7 cat has tail
8 coffee is drink
9 fish swims in water
10 rose is beautiful flower
11 We eat soup with spoon
12 I can write letter in ink or with pencil
II Add "a", "an" or "the" where necessary:
1 friend of mine has two dogs and cat
2 Put your bag in back of car
3 Which is quickest way to Star Hotel?
4 It is pity that friends you spoke of have not come
Trang 45 Would you like cup of tea and cake?
6 It's beter to tell truth than to tell lies
7 We had dinner together at good restaurant yesterday
8 Thames, Seine and Rhine are famous rivers
9 Mothers often tell small children stories before bedtime
10 I dislike towns but I like countryside
11 Where is hat that I bought yesterday?
12 Smith, man you met yesterday, is honest man
13 cheese, butter, iron and milk are all substances
14 Alps are highest mountain in Europe
15 He crossed Atlantic in record time
16 It's shame! There won't be another train for at least hour
17 Stay in hotel or inn near station
18 wool is one of chief exports from Australia
19 I had lunch with old friend on Saturday
20 What weather! rain hasn't stopped all day
21 Out of sight, out of mind
22 He collects butterflies, stamps and match boxes
23 cat caught mouse yesterday but lucky mouse escaped
24 I like lot of milk in my tea and few lumps of sugar
25 He came to see me last week and said it was last opportunity he would have
26 In last week of year we had lot of snow
27 nature is more wonderful than works of man
28 He works all day and every day from morning till late night
29 He asked for bread and butter: loaf of former
and pound of latter
30 He won prize of hundred pounds and spent it all
in week
31 He became soldier and proved to be good soldier
32 He is man for job! None other can do it so well