NHÓM HÀM THỐNG KÊ CƠ BẢN VIII.NHÓM HÀM THỐNG KÊ CÓ ĐIỀU KIỆN IX.. Hàm COUNTIF: dùng để đếm có điều kiện Cú pháp: =COUNTIFvùng chứa điều kiện, “điều kiện”... Cách tạo vùng tiêu chuẩn
Trang 2Bài 11:
CÁC HÀM TRONG MICROSOFT EXCEL
Trang 3NỘI DUNG:
I TỔNG QUAN
II NHÓM HÀM KIỂU SỐ
III HÀM KIỂU CHUỖI
IV NHÓM HÀM KIỂU LOGIC
V NHÓM HÀM NGÀY GIỜ
VI NHÓM HÀM CHUYỂN ĐỔI KIỂU
VII NHÓM HÀM THỐNG KÊ CƠ BẢN
VIII.NHÓM HÀM THỐNG KÊ CÓ ĐIỀU KIỆN
IX NHÓM HÀM TÌM KIẾM
Trang 4I TỔNG QUAN
1 Cú pháp chung của hàm
Tất cả các hàm trong Excel đều có dạng
TÊN_HÀM(Danh sách các tham số)
Các tham số cách nhau bởi dấu “,”
2 Thao tác sao chép
Sao chép dữ liệu: sử dụng Ctrl-C (Copy) và Ctrl-V (Paste) để sao chép dữ liệu đến một vị trí mới.
Sao chép công thức: khi sao chép, địa chỉ ô sẽ thay đổi theo phương và chiều.
Địa chỉ tuyệt đối: sử dụng phím F4 để tạo địa chỉ tuyệt đối
Địa chỉ tuyệt đối có dạng: $Cột$Dòng
Trang 5II NHÓM HÀM KIỂU SỐ
1 Hàm INT
Dùng để lấy phần nguyên.
Cú pháp: =INT(Biểu thức)
2 Hàm MOD
Dùng để lấy phần dư.
Cú pháp: =MOD(Tử số , Mẫu số)
3 Hàm ROUND
Dùng để làm tròn số.
Cú pháp: =ROUND(Số , Vị trí làm tròn số)
Cho giá trị sau:
Vị trí làm tròn:
Ví dụ: =ROUND(4725.546,-1) -> 4730
4 7 2 5 5 4 6
… -3 -2 -1 0 1 2 3 …
Trang 6III NHÓM HÀM KIỂU CHUỖI
1 Hàm LEFT
Dùng để trích từ bên trái chuỗi n ký tự.
Cú pháp: =LEFT(Chuỗi, Số ký tự được trích n)
2 Hàm RIGHT
Dùng để trích từ bên phải chuỗi n ký tự.
Cú pháp: =RIGHT(Chuỗi, Số ký tự được trích n)
3 Hàm MID
Dùng để trích n ký tự nằm bên trong chuỗi.
Cú pháp: =MID(Chuỗi, Vị trí bắt đầu, Số ký tự được trích n)
Trang 7IV NHÓM HÀM KIỂU LOGIC
1 Hàm IF
Kết quả trả về là một giá trị.
Cú pháp: =IF(Biểu thức so sánh, Giá trị nếu đúng, Giá trị nếu sai)
Lưu ý: Số hàm IF = Số điều kiện – 1
2 Hàm AND
Kết hợp các điều kiện theo dạng VÀ
Cú pháp: =AND(btss1, btss2, …, btssN)
3 Hàm OR
Kết hợp các điều kiện theo dạng HOẶC
Cú pháp: =OR(btss1, btss2, …, btssN)
Trang 8V NHÓM HÀM NGÀY GIỜ
1 Hàm kiểu ngày
DATE(năm, tháng, ngày)
YEAR(kiểu ngày)
MONTH(kiểu ngày)
DAY(kiểu ngày)
2 Hàm kiểu giờ
TIME(giờ, phút, giây)
HOUR(kiểu ngày)
MINUTE(kiểu ngày)
SECOND(kiểu ngày)
Trang 9VI NHÓM HÀM CHUYỂN ĐỔI KIỂU
1 Hàm chuyển từ kiểu số sang kiểu chuỗi
Cú pháp: =TEXT(Số, “Chuỗi định dạng”)
Ví dụ: =TEXT(12345, “#,##0.00”) -> 12,345.00
2 Hàm chuyển từ kiểu chuỗi dạng số sang kiểu số
Cú pháp: =VALUE(“Chuỗi dạng số”)
hoặc “Chuỗi dạng số” *1
Ví dụ: =VALUE(“1234”) -> 1234
Trang 10VII NHÓM HÀM THỐNG KÊ CƠ BẢN
1 Hàm SUM: Tính tổng
Cú pháp: =SUM(giá trị 1, giá trị 2, ……, giá trị n)
2 Hàm COUNT: Đếm các phần tử kiểu số
Cú pháp: =COUNT(giá trị 1, giá trị 2, ……, giá trị n)
3 Hàm COUNTA: Đếm những ô có dữ liệu
Cú pháp: =COUNTA(giá trị 1, giá trị 2, ……, giá trị n)
4 Hàm AVERAGE: Tính trung bình cộng
Cú pháp: =AVERAGE(giá trị 1, giá trị 2, ……, giá trị n)
5 Hàm MAX: Lấy giá trị lớn nhất
Trang 11VIII NHÓM HÀM THỐNG KÊ CÓ ĐIỀU KIỆN
1 Hàm SUMIF: tính tổng có điều kiện
Cú pháp: =SUMIF(vùng chứa điều kiện, “điều kiện”, vùng tính tổng)
Các đối số:
• Vùng chứa điều kiện, vùng tính tổng: được chọn trên 1 cột
• “Điều kiện”: là 1 hằng hoặc 1 địa chỉ ô
2 Hàm COUNTIF: dùng để đếm có điều kiện
Cú pháp: =COUNTIF(vùng chứa điều kiện, “điều kiện”)
Trang 12IX NHÓM HÀM TÌM KIẾM
1 Hàm tìm kiếm
Cú pháp: =VLOOKUP(giá trị dò tìm, Bảng dò, Cột lấy giá trị, 0/1)
=HLOOKUP(giá trị dò tìm, Bảng dò, Dòng lấy giá trị, 0/1)
Các đối số:
• Giá trị dò tìm: là địa chỉ ô nằm trong vùng dữ liệu chính
• Bảng dò: là bảng phụ được tạo địa chỉ tuyệt đối
• Cột/Dòng lấy giá trị: là 1 con số có giá trị luôn > 1
• 0: tìm chính xác 1: tìm gần đúng
Trang 13IX NHÓM HÀM TÌM KIẾM
2 Các ví dụ về hàm tìm kiếm
Trang 14X CƠ SỞ DỮ LIỆU TRÊN EXCEL
1 Các khái niệm
Database : là vùng dữ liệu chính.
Criteria range : là vùng tiêu chuẩn.
Extract : là vùng rút trích dữ liệu
2 Cách tạo vùng tiêu chuẩn
Tạo bằng nhãn : Yêu cầu tiêu đề vùng tiêu chuẩn phải giống với tiêu đề vùng dữ liệu chính.
Tạo bằng công thức : Yêu cầu tiêu đề của vùng tiêu chuẩn khác với tiêu đề vùng
dữ liệu chính.
Trang 15X CƠ SỞ DỮ LIỆU TRÊN EXCEL
3 Các hàm thống kê
DSUM: Tính tổng
Cú pháp: DSUM(Cơ Sở Dữ Liệu, Cột tính tổng, Điều Kiện)
DCOUNT: Đếm các ô kiểu số.
Cú pháp: DCOUNT(Cơ Sở Dữ Liệu, Cột đếm, Điều Kiện)
DCOUNTA: Đếm các ô khác rỗng.
Cú pháp: DCOUNTA(Cơ Sở Dữ Liệu, Cột đếm, Điều Kiện)
DMAX: Tính trị lớn nhất.
Cú pháp: DMAX(Cơ Sở Dữ Liệu, Cột tính lớn nhất, Điều Kiện)
DMIN: Tính trị nhỏ nhất.
Cú pháp: DMIN(Cơ Sở Dữ Liệu, Cột tính nhỏ nhất, Điều Kiện
DAVERAGE: Tính giá trị trung bình.
Trang 16X CƠ SỞ DỮ LIỆU TRÊN EXCEL
4 Rút trích dữ liệu
Tạo vùng điều kiện
Tạo vùng rút trích (nếu trích một vài thông tin)
Chọn khối vùng dữ liệu
Chọn thẻ Data/Advanced
Chọn lựa cac vùng tương ứng
Click OK