1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài giảng vật lý đại cương 2 chương 9 : Thuyết động học phân tử các chất khí và định luật phân bố -PGS.TS Đỗ Ngọc Uấn pot

30 2K 23

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuyết động học phân tử các chất khí và định luật phân bố
Tác giả Pgs. Ts Đỗ Ngọc Uấn
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý đại cương
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 212,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 9Thuyết động học phân tử cácchất khí vμ định luật phân bốVật lý đại cương II... Mở đầu• Chuyển động nhiệt: chuyển động hỗn loạn củacác phân tử/ nguyển tử / xác định nhiệt độ củavậ

Trang 1

Bμi giảng Vật lý đại cươngTác giả: PGS TS Đỗ Ngọc Uấn

Viện Vật lý kỹ thuậtTrường ĐH Bách khoa Hμ nội

Trang 2

• Tμi liÖu tham khaá:

1 Physics Classical and modern

Frederick J Keller, W Edward Gettys,

Trang 3

Prentice Hall; 2005,1996, 1993.

5 Vật lý đại cương các nguyên lý vμ ứng dụng, tập I, III Do Trần ngọc Hợi chủ biên

http://nsdl.exploratorium.edu/

• Tμi liệu học chính thức: Vật lý đại cương:

Dùng cho khối các trường ĐH kỹ thuật công

nghiệp (LT&BT) NXB Giáo Dục

Trang 4

• C¸ch häc: Lªn líp LT: nghe gi¶ng, ghi bμi.

VÒ nhμ: Xem l¹i bμi ghi, hiÖu chØnh l¹i cïng tμiliÖu -> Lμm bμi tËp ë nhμ

Thi: 10 c©u tr¾c nghiÖm + 2 c©u tù luËn lý thuyÕtbμi tËp §iÓm thi hÖ sè 0,7

Trang 5

Chương 9Thuyết động học phân tử cácchất khí vμ định luật phân bố

Vật lý đại cương II

Trang 6

Mở đầu

• Chuyển động nhiệt: chuyển động hỗn loạn củacác phân tử/ nguyển tử / xác định nhiệt độ củavật Đối tượng của vật lý phân tử vμ Nhiệt

động lực học

Hai phương pháp nghiên cứu:

‚ Phương pháp thống kê:NC qúa trình đối với

từng phân tử riêng biệt + định luật thống kê

>Tìm Quy luật chung của cả tập thể phân tử vμgiải thích các tính chất của hệ (dựa vμo cấu tạo phân tử)

Trang 7

ƒ Phương pháp nhiệt động lực : NC biến hoá năng lượng về: Dạng, định lượng ; Dựa vμo kết quả của thực nghiệm:

Nguyên lý I & Nguyên lý II nhiệt động lực học

→ Dựa vμoTính chất &Điều kiện (Không cần NC bản chất cấu tạo phân tử.)

→ Giải quyết vấn đề thực tế tốt.

Trang 8

Đ1 Những đặc trưng cơ bảncủa khí lý tưởng cổ điển

• Hệ nhiệt động : gồm nhiều phân tử/nguyên

Trang 9

Pa S

P

m

N

đơn vị

Trang 10

• Nhiệt độ: đại l−ợng đặc tr−ng cho độ nóng,

lạnh

Đo bằng nhiệt kế (Đo nhiệt độ bằng cách đo một

đại l−ợng vật lý biến thiên theo nhiệt độ:

ví dụ: độ cao cột thuỷ ngân, suất điện động).

• Nhiệt độ tuyệt đối (K-Kelvin), nhiệt độ Báchphân (0C -Celsius):

TK = toC + 273,16

• Nhiệt độ Fahrenheit

o o

32 C

t 5

9 )

F (

Trang 11

Đ2 Phương trình trạng thái của khí

lý tưởng

1 Các định luật thực nghiệm về chất

khí:

* ĐL Boyle-Mariotte : Với 1 khối khí

(m=const) Nếu T=const (Đẳng nhiệt) , thì

Trang 12

Sai lệch giữa các định lý trên với thựcnghiệm: khi p cao (p>500at) hoặc T thấp & cao.

Khí lý tưởng: Khí tuân theo ĐL Boyle-Mariotte

Trang 13

p T

V

p

2

2 2

m = μ

= ρ

RT

m pV

j31

,8

RT

Vp

Trang 14

1 nh÷ng c¬ së thùc nghiÖm vÒ chÊt khÝ:

* KÝch th−íc ph©n tö cì 10-10m; ë kho¶ng c¸ch:r<3.10-10m: §Èy nhau;

Trang 15

a Các chất cấu tạo gián đoạn vμ gồm một số lớncác phân tử.

a,b đúng với mọi chất; c,d chỉ đúng với khí LT

Trang 16

v1 v2

ΔS- phần diện tích thμnh-đáy trụ,

Δt -thời gian va đập; v.Δt-chiều cao trụ

Số phân tử chứa trong trụ: n=n0 v.Δt ΔS;

Số ftử va chạm với đáy trụ:

S

F p

Δ

=

v.Δt

s t v

n 6

1 6

n

n = = 0 Δ Δ Δ

S t

v

n 6

1 t

v m

2 n

t

v m

= n m v S 3

0 0

2 0

0m v

n 3

1

p =Xung l−ợng lực do 1 ftử:fΔt=|m0v2- m0v1 |=-2m0v

Trang 17

v v

2 n

2 2

2 1

=

W

n 3

2 2

v

m n

3

2 v

m

n 3

1

2 0 0

2 0

2

N 2

RT 3

V n

RT 2

3 W

V

RT W

n 3

2 p

0

=

Trung b×nh b×nhph−¬ng vËn tèc

Trang 18

R=kN & Nm0 = μ; m0 - khối lượng 1 phân tử.

kT 2

m 2

với nhiệt độ tuyệt đối của khối khí

* T lμ số đo cường độ chuyển động hỗn loạn củacác phân tử của hệ.-> chuyển động nhiệt

v

0 2

c

Trang 19

Dưới cùng một áp suất vμ nhiệt độ mọi chất khí

3 2

p 3 W

2

p

3 n

W

n 3

10

38 ,

1

10

013 ,

1 kT

p

4 Mật độ phân tử:

Vậy:

Trang 20

4 Nội năng khí lý tưởng

Nội năng = Động năng + thế năng tương tác giữacác phân tử + W dao động cuả các nguyên tử

Bỏ qua tương tác -> Nội năng của khí lý tưởng

Trang 22

ikT N

2

iRT

m U

m

μ

= μ

=

Phân bố đều cho các bậc tự do:

ĐL (Maxwell): Động năng trung bình của cácphân tử đ−ợc phân bố đều cho các bậc tự do

của phân tử

Biểu thức tính nội năng: Của một mol lμ của N phân tử:

R=kN; i -số bậc tự doCủa khối khí khối l−ợng m kg:

Trang 23

Với điều kiện chuẩn

n n

1 v

n

n

Pi = i

1 n

n P

i

i i

i

2 i i

2

vPv

Đ4 Các định luật phân bố phân tử

1 Xác suất vμ giá trị trung bình:

Số phân tử n lớn, các đại lượng VL đặc trưng củachúng rất khác nhau; Giả sử ni phân tử có vận

tốc vi, vận tốc trung bình:

lμ xác suất tìm thấy phân tử có vận tốc vi

Gía trị bình phươngtrung bình :

Trang 24

F(v) đạt cực đại tại

dv ) v (

F n

dn = dn = nF ( v ) dv

kT 2

v m 2

2 0

e v const )

kT 2

=

2 Định luật phân bố phân tử theo vận

tốc maxwell:

dn lμ số pt có vận tốc trong khoảng v đến v+dv, thì xác suất của ft có vận tốc trong khoảng (v,

1 dv

) v ( F n

dv ) v

(

nF

Maxwell tìm ra hμmphân bố:

dv

F(v)

vxs v

0dv

)v(

dF

=

Trang 25

) v ( F v

m

kT

3 dv

v ) v ( F v

cv

Trang 26

0 xs

μπ

= π

m

kT

8 v

0 c

x Xác suất phân tử có vxs lμ cao nhất

y VC ứng với động năng trung bình của phân tử

z Tại nhiệt độ T của hệ, mỗi phân tử có vận tốckhác nhau, lμ giá trị trung bình cộng của vận

tốc các phân tử trong cả hệ (các p/t có cùng v)

v

Trang 27

3.định luật phân bố phân tử theo

thế năngPhân bố Maxwell không tính đến sức hút của

Trang 28

Sè ph©n tö n»m trong cét khÝ:

dn = n0S.dh = n0dh Träng l−îng khèi khÝ:

dP = dn.m0.g = m0 gn0dh

¸p suÊt t¨ng:

dh kT

p g

m dh

gn m

=

Trang 29

dh kT

g m p

dp

kT

gh m

0

0

e p

p = −

Nồng độ khí tỷ lệ với áp suất:

kT

gh m

d 0 0

0

e n

0

t

e n

hkT

gmp

Trang 30

Phân bố Maxwell-Boltzmann

Xác suất hai hiện t−ợng đồng thời độc lập

bằng tích các xác suất xảy ra các hiện t−ợng ấy:Tại vùng toạ độ x ữ x+dx, y ữ y+dy, z ữ z+dz

Tổng số phân tử có vận tốc trong khoảng

vx ữ vx +dvx, vy ữ vy +dvy, vz ữ vz +dvz,

z y

x

)

W 2

v m ( kT

1

dv dv

dxdydzdv Ne

A

dv dxdydzdv

e

A N

dN

z y

x

)

W 2

v m ( kT 1

z , y ,

x v v v

t

2 0

z y x

=

... (Maxwell ): Động trung bình cácphân tử đ−ợc phân bố cho bậc tự

của phân tử

Biểu thức tính nội năng: Của mol lμ N phân t? ?:

R=kN; i -số bậc tự doCủa khối khí khối l−ợng m kg:

vPv

Đ4 Các định luật phân bố phân tử

1 Xác suất vμ giá trị trung bình:

Số phân tử n lớn, đại lượng VL... độ phân t? ?:

Vậy:

Trang 20

4 Nội khí lý tưởng

Nội = Động + tương tác giữacác phân tử

Ngày đăng: 27/06/2014, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm