1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

bài tập lớn kế toán tài chính

32 1,7K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 400 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông tin về doanh nghiệp Tên công ty: Công ty Cổ phần Xuân Mai Địa chỉ: 21- tổ 5 - Tân Bình – Xuân Mai – Chương Mỹ - Hà Nội - Thành phẩm chịu thuế suất thuế giá trị gia tăng 10% Người

Trang 1

I Thông tin về doanh nghiệp và công tác kế toán tại doanh nghiệp

1 Thông tin về doanh nghiệp

Tên công ty: Công ty Cổ phần Xuân Mai

Địa chỉ: 21- tổ 5 - Tân Bình – Xuân Mai – Chương Mỹ - Hà Nội

- Thành phẩm chịu thuế suất thuế giá trị gia tăng 10%

Người đại diện trước pháp luật của công ty:

Họ và tên: Nguyễn Văn A

Chức danh: Giám đốc

Cơ quan thuế quản lý trực tiếp: Chi cục thuế Chương Mỹ - Hà Nội

2 Thông tin về công tác kế toán tại doanh nghiệp

Hệ thống kế toán doanh nghiệp áp dụng Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC banhành ngày 20/3/2006 đã chỉnh lý, bổ sung theo thông tư 244/2009/TT-BTCngày 31/12/2009 của Bộ Tài chính

Hình thức ghi sổ: Nhật ký chung

Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: kê khai thường xuyên

Phương pháp tính giá vật tư xuất kho: Theo phương pháp giá bình quân giaquyền cả kỳ dự trữ

Phương pháp tính giá thành phẩm xuất kho: Theo phương pháp giá bình quângia quyền cả kỳ dự trữ

Phương pháp tính giá thành sản phẩm: Tính theo phương pháp giản đơn

Phương pháp tính thuế GTGT: Phương pháp khấu trừ

Đánh giá sản phẩm dở dang: Theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Phương pháp khấu hao tài sản cố định: Theo phương pháp đường thẳng

1

Trang 2

Phương pháp phân bổ chi phí trả trước: Theo phương pháp đường thẳng

Niên độ kế toán: 01/01/2014 đến 31/12/2014

Kỳ kế toán: Quý

Mở và khoá sổ kế toán: Theo quý

II Thông tin về các danh mục và số dư đầu kỳ các tài khoản

* Danh mục thành phẩm

ST

Mã thành Tên Thành NVL sử dụng để sản xuất TP

1 TP01(m3) Ván ghép thanh VLC01: Gỗ keo loại 3 (m3)

VLP01: Keo PVAC (kg)

VLC02: Gỗ keo loại 6 (m3)VLP02: Keo UF (kg)

VLP03: Chất chống ẩm (kg)

2

Trang 3

* Danh mục kho hàng

KHH Kho hàng hóa KNL Kho nguyên liệu KTP Kho thành phẩm

3

Trang 4

* Danh mục phân nhóm vật tư, hàng hóa

Loại nhóm

Trang 5

* Danh mục vật tư, hàng hoá

Stt Mã vật

TK vật tư

TK giá vốn

TK doanh thu

TK Hbbtl

TK CPSXKD

Trang 6

* Danh mục khách hàng, nhà cung cấp

2 KH01 công ty TNHH Mỹ á

Hà Nội

13101

3 KH02 Công ty TNHH K Hà Nội

4 KH03 Công ty TNHH M Hà Nội

5 KH04 Công ty nội thất Nhất Linh Hà Nội

6 KH05 công ty TNHH Vạn Phúc Hà Nội

7 NB01 Công ty Lâm đặc sản Hòa Bình

Hòa Bình

33101

8 NB02 Công ty thương mại dịch vụ Văn Minh Hà Nội

9 NB03 Công ty kinh doanh tổng hợp Hòa An Hà Nội

10 NB04

Công ty thương mại dịch vụ Hòa Nguyệt Hà Nội

11 NB05 Cửa hàng bách hóa Thanh Xuân Hà Nội

12 NB06 Công ty kinh doanh tổng hợp Tân á Hà Nội

13 NB07 Công ty kinh doanh tổng hợp Tân Mai Hà Nội

14 NB08 Công ty xăng dầu Hòa Bình Hòa Bình

15 NB09 Cửa hàng Hoa Nghi Hà Nội

16 NB10 Nhà xuất bản tài chính Hà Nội

17 NB11 Công ty Thành Phát Hà Nội

18 NB12 Công ty Điện lực Hà Nội Hà Nội

19 NB13 Bưu điện Hà Nội Hà Nội

20 NB14 Công ty kinh doanh nước sạch Hà Nội Hà Nội

21 NHCT Ngân hàng công thương Việt Nam Hà Nội

22 NV02 Nguyễn Bích Thuỷ Nhân viên công ty

24 NV01 Ngô Minh Ngọc Nhân viên công ty

6

Trang 8

STT Mã

Tỷ lệ KH tháng

Số tháng

Nguyên giá Tài

khoản tài sản

Tài khoản hao mòn

Tài khoản chi phí

Bộ phận

Nhóm Ts1

Nhóm Ts2

Nhóm Ts3

24 000 000

2114 2141 6424 QL N01

14 TS14

Hệ thống điều hòa nhiệt độ 1/1/2014 1.43 70

Trang 9

* Số dư đầu kỳ các tài khoản

1111 Tiền mặt Việt Nam 756 746 000

1121 Tiền Gưi NH Việt Nam 3 150 687 000

1211 Cổ Phiếu 956 700 000

131 Phải thu của khách hàng 48 570 000

141 Tạm ứng 5 000 000

142 Chi phí trả trước ngắn hạn 7 540 000

1521 Nguyên liệu, vật liệu chính 16 000 000

1522 Nguyên liệu, vật liệu phụ 12 250 000

1523 Nhiên liệu, năng lượng 13 300 000

335 Chi phí phải trả 22 486 700

341 Vay dài hạn 789 543 000

Trang 10

Chi tiết số dư một số tài khoản:

Số dư đầu kỳ TK 155:

Loại SP

Số lượng (m 3 )

Giá đơn vị (đ/m 3 )

Thành tiền (đ)

Trang 11

* Số dư tồn kho đầu kỳ

Trang 12

BẢNG TÍNH VÀ THANH TOẤN LƯƠNG

Tháng 01 năm N

Bộ phận văn phòng công ty 1.650.000

Tổng

Phụ cấp

Phụ

0,

105 khu

4 Nguyễn Bích Thuỷ Kế toán 3,45

5 Phan Thị Thuỷ Thủ quỹ 3,23

Trang 13

Tổng cộng

BẢNG TÍNH VÀ THANH TOẤN LƯƠNG

Tháng 01 năm N

Bộ phận bán hàng

Thực lĩnh vụ

Trang 14

BẢNG TÍNH VÀ THANH TOẤN LƯƠNG

Tháng 01 năm N

Phân xưởng Ván nhân tạo

Hệ số

Trang 17

III Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong một kỳ kế toán (Quý 1/2014)

Trang 18

1 Ngày 01/01: Phiếu thu 01 : Rút tiền gửi ngân hàng công thương về nhập

quỹ tiền mặt: 100.000.000đ

2 Ngày 01/01: HĐGTGT số 00001: Nhập kho 40 m3 gỗ keo loại 3 mua củaCông ty Lâm đặc sản Hoà Bình, giá mua chưa thuế 800.000 đồng/m3, thuếsuất thuế GTGT 10%, chưa trả tiền cho người bán

3 Ngày 02/01, Phiếu xuất kho số 01 :Xuất kho 40 m3 gỗ keo loại 3 chophân xưởng ván nhân tạo để sản xuất ván ghép thanh, giá xuất kho

8 .000 đồng/m3

4 Ngày 3/01, HĐGTGT số 00002 :Nhập kho 40 m3 gỗ keo loại 3 mua củaCông ty thương mại dịch vụ Văn Minh giá mua chưa thuế là 810.000đồng/m3, thuế suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân

hàng (Uỷ nhiệm chi số 01 ).

5 Ngày 3/01, Phiếu chi số 01 :Chi tiền mặt tạm ứng tiền cho ông Đỗ Văn

Lương, phân xưởng ván nhân tạo để mua nguyên vật liệu 5.650.000 đồng

6 Ngày 4/01, Phiếu xuất kho số 02 :Xuất kho 38 m3 gỗ keo loại 3 cho phânxưởng ván nhân tạo để sản xuất ván ghép thanh, giá xuất kho 810.000đồng/m3

7 Ngày 4/01, HĐGTGT số 00003 :Nhập kho 40 m3 gỗ keo loại 3 mua củaCông ty kinh doanh tổng hợp Hòa An giá mua chưa thuế 815.000 đồng/

m3, thuế suất thuế suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền mặt

(Phiếu chi số 02 )

8 Ngày 5/01, HĐGTGT số 00004 :Nhập kho 300 kg keo PVAC mua của

Công ty thương mại dịch vụ Hòa Nguyệt giá mua (bao gồm cả thuế GTGT10%) là 66.000 đồng/kg, chưa thanh toán cho người bán

9 Ngày 6/01, Uỷ nhiệm chi 02 : Chuyển tiền gửi ngân hàng trả toàn bộ nợ

cho công ty LĐS Hoà Bình theo HĐGTGT số 00001, ngày 01/01

10 Ngày 6/01, HĐGTGT 00005 :Mua 70 lít xăng, giá mua chưa thuế

22.000đồng/lít, thuế suất thuế GTGT 10 % đã thanh toán bằng tiền mặt

(Phiếu chi số 03 và HĐGTGT số 00005 )

Trang 19

11 Ngày 8/01, HĐGTGT 00006 : Mua của Cửa hàng bách hóa Thanh Xuân

một số vật tư, văn phòng phẩm sử dụng trực tiếp cho bộ phận quản lýdoanh nghiệp, trị giá chưa thuế 4.160.000đ, thuế suất thuế GTGT 10%,

đã thanh toán bằng chuyển khoản (Uỷ nhiệm chi số 02 ).

12.Ngày 8/01, HĐGTGT 00007 :Nhập kho 250kg keo PVAC Công ty kinh

doanh tổng hợp Tân Mai giá mua chưa thuế 60.000 đồng/kg, thuế suất

thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền mặt (Phiếu chi số )

13.Ngày 9/01, Phiếu xuất kho số :Xuất kho 260 kg keo PVAC cho phân

xưởng ván nhân tạo để sản xuất ván ghép thanh, giá xuất kho 60.000 đồng/kg

14.Ngày 11/01, HĐGTGT 00008 :Nhập kho 35 m3 gỗ keo loại 6 mua củaCông ty Lâm đặc sản Hoà Bình giá mua chưa thuế 250.000 đồng/m3, thuế

suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng (Uỷ nhiệm

17.Ngày 12/01, Phiếu xuất kho số :Xuất kho 245 kg keo PVAC cho phân

xưởng ván nhân tạo để sản xuất ván ghép thanh, giá xuất kho 60.000 đồng/kg

18.Ngày 13/01, HĐGTGT 00009 :Nhập kho mua 37 m3 gỗ keo loại 6 muacủa Công ty thương mại dịch vụ Văn Minh giá mua chưa thuế255.000đồng/m3, thuế suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền mặt

(Phiếu chi số )

19.Ngày 13/01, Ủy nhiệm chi số :Chuyển tiền gửi ngân hàng mua 1 số phụ gia nhập kho (Phiếu nhập kho số ) từ công ty kinh doanh tổng hợp Hòa

An

Trang 20

- Keo UF: 1.030 kg, giá mua (chưa có thuế) 19.500 đồng/kg

- Chất đóng rắn: 17 kg, giá mua (chưa có thuế) 20.500 đồng/kg

- Thuế suất thuế GTGT 10%

20.Ngày 15/01, HĐGTGT 00010 :Mua 2.300 kg keo UF, giá mua (chưa có

thuế) 19.500 đồng/kg , thuế suất thuế GTGT 10% Mua 20 kg chất chống

ẩm giá mua (chưa có thuế) 10.500 đồng/kg, thuế suất thuế GTGT 10% Đãthanh toán toàn bộ bằng tiền mặt cho công ty kinh doanh tổng hợp Hòa

An(Phiếu chi số ).

21.Ngày 16/01, Phiếu xuất kho số :Xuất kho 36 m3 gỗ keo loại 6 để sản xuấtván dăm, giá xuất kho 255.000 đồng/m3

22.Ngày 17/01, Ủy nhiệm chi số :Chuyển tiền gửi ngân hàng mua một số

chứng từ, sổ sách kế toán trị giá chưa thuế 890.000đ, thuế GTGT 10% của

Nhà xuất bản Tài chính (HĐGTGT số ) Số chứng từ sổ sách này được

xuất thẳng cho phòng kế toán

23.Ngày 17/01, Phiếu xuất kho số : Xuất 70 lít xăng cho bộ phận quản lý

doanh nghiệp, giá xuất kho là 22.000đồng/lít

24 Ngày 17/01, Phiếu xuất kho số :Xuất kho vật liệu phụ để sản xuất ván

dăm: keo UF 1.010 kg, giá xuất kho 19.500 đồng/kg; 15 kg chất đóng rắn,giá xuất kho 19.500 đồng/kg

25 Ngày 19/01, Phiếu xuất kho số :Xuất kho vật liệu phụ để sản xuất ván

dăm: keo UF 1.250 kg, giá xuất kho 19.500 đồng/kg; 19 kg chất chống

ẩm, giá xuất kho 10.500 đồng/kg HD01

26 Ngày 20/01, Phiếu xuất kho số : Xuất văn phòng phẩm cho bộ phận bán

hàng, trị giá xuất kho 720.000đ

27.Ngày 23/01, Phiếu nhập kho số :Nhập kho 30 m3 ván ghép thanh hoàn

thành (Biên bản nghiệm thu số ).

28.Ngày 23/01, Phiếu nhập kho số :Nhập kho 32 m3 ván dăm hoàn thành

(Biên bản nghiệm thu số ).

Trang 21

29.Ngày 24/01, Phiếu xuất kho số :Xuất kho 38 m3 ván ghép thanh bán choCông ty TNHH Mỹ Á, giá bán (chưa có thuế) 11.5 .000 đồng/m3, thuế

suất thuế GTGT 10%, khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt (Phiếu thu

số ).

30.Ngày 24/01, Xuất văn phòng phẩm cho phòng tổng hợp và phòng kỹ thuật,

trị giá xuất kho 2.440.000đ (Phiếu xuất kho số ).

31.Ngày 24/01, Phiếu xuất kho số : Xuất kho nhiên liệu cho phân xưởng

ván nhân tạo:

- Dầu Diezel: 630 lít, giá xuất kho 15.400đ/lít

- Dầu nhớt castrol RX: 10 lít, giá xuất kho 64.000đồng/lít

32.Ngày 25/01, Chi phí sửa chữa nhỏ máy cưa thuộc bộ phận phân xưởng ván

nhân tạo 3.720.000 đồng, đã thanh toán bằng tiền mặt (Phiếu chi số ) 33.Ngày 26/01, Phiếu xuất kho số :Xuất kho 18 bộ quần áo bảo hộ lao

động cho công nhân phân xưởng ván nhân tạo, giá xuất kho 130.000đồng/

bộ

34.Ngày 29/01, HĐ GTGT số 00011 :Mua đồ dùng văn phòng của công ty

Thành Phát trị giá chưa thuế 7.470.000đ, thuế GTGT 10% Số đồ dùng nàyđược xuất thẳng cho bộ phận Quản lý DN DN đã chuyển khoản cho công

ty (Uỷ nhiệm chi số ) Thuế GTGT 10% Tổng giá thanh toán:

8.217.000đồng

35.Ngày 30/01, Trích khấu hao tháng 01 của các bộ phận trong Công ty

(Bảng tính và phân bổ khấu hao tháng 01/N).

36.Chuyển tiền gửi NH trả tiền điện tháng 01, theo HĐGTGT HD11 giá thanhtoán chưa thuế cho các BP:

Trang 22

37.Ngày 31/01, Phiếu chi số :Xuất quỹ TM trả tiền điện thoại tháng 01,

theo HĐGTGT số HD12 giá thanh toán chưa thuế cho các BP:

 Bộ phận bán hàng: 2.000.000đ

 Bộ phận quản lý DN: 2.000.000đ

 Bộ phận PXSX: 1.500.000đ

Thuế suất thuế GTGT 10%

38.Ngày 31/01, Phiếu chi số :Xuất quỹ TM trả tiền nước tháng 01, theo

HĐGTGT số HD13 giá thanh toán chưa thuế cho các BP:

 Bộ phận bán hàng: 200.000đ

 Bộ phận quản lý DN: 300.000đ

 Bộ phận PXSX: 500.000đ

Thuế suất thuế GTGT 10%

39 Ngày 31/01, Tính tiền lương phải trả tháng 01/N

 Tiền lương phải trả cho bộ phận bán hàng:

 Tiền lương phải trả cho bộ phận quản lý doanh nghiệp:

 Tiền lương phải trả cho CNTTSX ván ghép thanh:

 Tiền lương phải trả cho CNTTSX ván dăm:

 Tiền lương phải trả cho bộ phận quản lý PX:

40.Ngày 31/01, Trích các khoản BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN theo chế độhiện hành

41.Ngày 31/01, Phiếu chi số Xuất quỹ TM trả tiền lương tháng 01 cho cán

bộ công nhân viên (Bảng thanh toán lương tháng 01).

42.Ngày 1/02, HĐGTGT 00012 :Mua nhiên liệu mua của Công ty xăng dầu Hoà Bình đã thanh toán bằng TM (Phiếu chi số ).

- Dầu Diezel: 1.300 lít, giá mua chưa thuế 15.450đ/lít

- Dầu nhớt castrol RX: 15 lít, giá mua chưa thuế 64.000đồng/lít

- Mỡ bôi trơn PLC: 3 kg, giá chưa thuế 18.500đ/kg

- Thuế suất thuế GTGT 10%

Trang 23

43.Ngày 2/02, HĐ GTGT số 00013 : Mua công cụ dụng cụ trị giá chưa thuế

1.300.000đ của cửa hàng Hoa Nghi, thuế suất thuế GTGT 10 % DN thanhtoán bằng tiền mặt

44.Ngày 3/02, Dùng quỹ đầu tư phát triển mua một ô tô vận tải để vận chuyểnsản phẩm đi tiêu thụ theo tổng giá thanh toán 440.000.000 đồng (trong đóthuế GTGT 40.000.000 đồng), chi phí chạy thử 2.000.000 đồng Toàn bộ

tiền mua và chi phí liên quan đã chi bằng tiền gửi ngân hàng (Uỷ nhiệm

chi số ), thời gian sử dụng theo dự kiến 20 năm.

45.Ngày 3/02, HĐGTGT 00014 Nhập kho 40 m3 gỗ keo loại 3 mua củaCông ty Lâm đặc sản Hoà Bình giá mua (cả thuế GTGT 10%) là 880.000đồng/m3, chưa trả tiền cho người bán

46.Ngày 4/02, HĐGTGT 00015 :Nhập kho 270 kg keo PVAC mua của

Công ty thương mại dịch vụ Hòa Nguyệt, giá mua chưa thuế61.000đồng/kg, thuế suất thuế GTGT 10%, chưa thanh toán cho ngườibán

47.Ngày 5/02, Phiếu xuất kho số :Xuất kho 39 m3 gỗ keo loại 3 để sản xuấtván ghép thanh, giá xuất kho 800.000 đồng/m3

48.Ngày 5/02, HĐGTGT 00016 :Nhập kho 47m3 gỗ keo loại 3 mua củaCông ty thương mại dịch vụ Văn Minh giá mua chưa thuế 815.000 đồng/

m3, thuế suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng (Uỷ

Trang 24

51.Ngày 7/02, HĐGTGT 00018 :Nhập kho 2.240 kg keo UF, giá mua (chưa

có thuế) 19.500 đồng/kg; thuế suất thuế GTGT 10% Mua 19 kg chất đóngrắn giá mua (chưa có thuế) 19.500 đồng/kg, thuế suất thuế GTGT 10%.Chưa thanh toán cho công ty kinh doanh tổng hợp Hòa An

52.Ngày 7/02, Phiếu xuất kho số :Xuất kho 40 m3 gỗ keo loại 3 để sản xuấtván ghép thanh, giá xuất kho 815.000 đồng/m3

53 Ngày 8/02, HĐGTGT 00019 :Nhập kho 37m3 gỗ keo loại 3 mua củaCông ty kinh doanh tổng hợp Hòa An giá mua chưa thuế 810.000 đ/m3,

thuế suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền mặt (Phiếu chi số ) 54.Ngày 9/02, Phiếu xuất kho số :Xuất kho 255 kg keo PVAC để sản xuất

ván ghép thanh, giá xuất kho 60.000 đồng/kg

55.Ngày 10/02, Phiếu chi : Xuất quỹ tiền mặt trả toàn bộ số nợ công ty LĐS

HB theo hoá đơn số 00014, ngày 03/02

56.Ngày 10/02, Phiếu xuất kho số :Xuất kho vật liệu phụ để sản xuất ván

dăm: keo UF 1.200 kg, giá xuất kho 19.500 đồng/kg ; 18 kg chất đóng rắn,giá xuất kho 19.500 đồng/kg

57.Ngày 10/02, Giấy đề nghị tạm ứng số :Ông Trần Văn Việt lái xe của DN tạm ứng để mua xăng, số tiền 2.398.000 đồng (Phiếu chi số )

58.Ngày 10/02, Ông Trần Văn Việt thanh toán tạm ứng như sau:

- Nhập kho xăng dầu: 100 lít xăng A92, giá mua chưa thuế là 21.800 đ/ lít,

thuế suất thuế GTGT 10% (HĐ GTGT số 00020 )

59.Ngày 14/02, HĐGTGT 00021 :Nhập kho 230 kg keo PVAC Công ty

kinh doanh tổng hợp Tân Mai giá mua chưa thuế 60.000 đồng/kg, thuế

suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền mặt (Phiếu chi số )

60.Ngày 15/02, Phiếu xuất kho số :Xuất kho 37 m3 gỗ keo loại 3 để sản xuấtván ghép thanh, giá xuất kho 810.000 đồng/m3

61.Ngày 15/02, Phiếu xuất kho số :Xuất 50 lít xăng cho bộ phận quản lý

doanh nghiệp, giá xuất kho là 21.800đ/lít

Trang 25

62.Ngày 17/02, Phiếu xuất kho số :Xuất kho 244 kg keo PVAC để sản xuất

ván ghép thanh, giá xuất kho 60.000 đồng/kg

63.Ngày 17/02, HĐGTGT 00022 :Nhập kho 36 m3 gỗ keo loại 6 mua củaCông ty thương mại dịch vụ Văn Minh giá mua chưa thuế 245.000 đồng/

m3, thuế suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền mặt (Phiếu chi số

)

64 Ngày 19/02, HĐGTGT 00023 :Nhập kho 2.100 kg keo UF, giá mua

(chưa có thuế) 19.500 đồng/kg, thuế suất thuế GTGT 10% Mua 20 kgchất chống ẩm giá mua (chưa có thuế) 10.500 đồng/kg, thuế suất thuếGTGT 10% Đã thanh toán toàn bộ bằng tiền mặt cho công ty kinh doanh

tổng hợp Tân Mai (Phiếu chi số ).

65.Ngày 20/02, Phiếu xuất kho số :Xuất kho 36 m3 gỗ keo loại 6 để sản xuấtván dăm, giá xuất kho 245.000 đồng/m3

66.Ngày 21/02, Phiếu xuất kho số :Xuất kho vật liệu phụ để sản xuất ván

dăm: keo UF 1.100 kg, giá xuất kho 19.500 đồng/kg; 20 kg chất chống

ẩm, giá xuất kho 10.500 đồng/kg

67.Ngày 22/02, Nhập kho 36 m3 ván ghép thanh hoàn thành (Biên bản nghiệm

thu số).

68.Ngày 22/02, Nhập kho 33 m3 ván dăm hoàn thành (Biên bản nghiệm thu số

).

69.Ngày 23/02, Phiếu xuất kho số :Xuất kho 35 m3 ván dăm bán cho Công

ty TNHH K, giá bán (chưa có thuế) 5.1 .000 đ/m3, thuế GTGT 10%,

khách hàng đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, đã nhận được Giấy

Ngày đăng: 27/06/2014, 21:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TÍNH VÀ THANH TOẤN LƯƠNG - bài tập lớn kế toán tài chính
BẢNG TÍNH VÀ THANH TOẤN LƯƠNG (Trang 12)
BẢNG TÍNH VÀ THANH TOẤN LƯƠNG - bài tập lớn kế toán tài chính
BẢNG TÍNH VÀ THANH TOẤN LƯƠNG (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w