Thông tin về doanh nghiệp Tên công ty: Công ty Cổ phần Xuân Mai Địa chỉ: 21- tổ 5 - Tân Bình – Xuân Mai – Chương Mỹ - Hà Nội - Thành phẩm chịu thuế suất thuế giá trị gia tăng 10% Người
Trang 1I Thông tin về doanh nghiệp và công tác kế toán tại doanh nghiệp
1 Thông tin về doanh nghiệp
Tên công ty: Công ty Cổ phần Xuân Mai
Địa chỉ: 21- tổ 5 - Tân Bình – Xuân Mai – Chương Mỹ - Hà Nội
- Thành phẩm chịu thuế suất thuế giá trị gia tăng 10%
Người đại diện trước pháp luật của công ty:
Họ và tên: Nguyễn Văn A
Chức danh: Giám đốc
Cơ quan thuế quản lý trực tiếp: Chi cục thuế Chương Mỹ - Hà Nội
2 Thông tin về công tác kế toán tại doanh nghiệp
Hệ thống kế toán doanh nghiệp áp dụng Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC banhành ngày 20/3/2006 đã chỉnh lý, bổ sung theo thông tư 244/2009/TT-BTCngày 31/12/2009 của Bộ Tài chính
Hình thức ghi sổ: Nhật ký chung
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: kê khai thường xuyên
Phương pháp tính giá vật tư xuất kho: Theo phương pháp giá bình quân giaquyền cả kỳ dự trữ
Phương pháp tính giá thành phẩm xuất kho: Theo phương pháp giá bình quângia quyền cả kỳ dự trữ
Phương pháp tính giá thành sản phẩm: Tính theo phương pháp giản đơn
Phương pháp tính thuế GTGT: Phương pháp khấu trừ
Đánh giá sản phẩm dở dang: Theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Phương pháp khấu hao tài sản cố định: Theo phương pháp đường thẳng
1
Trang 2Phương pháp phân bổ chi phí trả trước: Theo phương pháp đường thẳng
Niên độ kế toán: 01/01/2014 đến 31/12/2014
Kỳ kế toán: Quý
Mở và khoá sổ kế toán: Theo quý
II Thông tin về các danh mục và số dư đầu kỳ các tài khoản
* Danh mục thành phẩm
ST
Mã thành Tên Thành NVL sử dụng để sản xuất TP
1 TP01(m3) Ván ghép thanh VLC01: Gỗ keo loại 3 (m3)
VLP01: Keo PVAC (kg)
VLC02: Gỗ keo loại 6 (m3)VLP02: Keo UF (kg)
VLP03: Chất chống ẩm (kg)
2
Trang 3* Danh mục kho hàng
KHH Kho hàng hóa KNL Kho nguyên liệu KTP Kho thành phẩm
3
Trang 4* Danh mục phân nhóm vật tư, hàng hóa
Loại nhóm
Trang 5* Danh mục vật tư, hàng hoá
Stt Mã vật
TK vật tư
TK giá vốn
TK doanh thu
TK Hbbtl
TK CPSXKD
Trang 6* Danh mục khách hàng, nhà cung cấp
2 KH01 công ty TNHH Mỹ á
Hà Nội
13101
3 KH02 Công ty TNHH K Hà Nội
4 KH03 Công ty TNHH M Hà Nội
5 KH04 Công ty nội thất Nhất Linh Hà Nội
6 KH05 công ty TNHH Vạn Phúc Hà Nội
7 NB01 Công ty Lâm đặc sản Hòa Bình
Hòa Bình
33101
8 NB02 Công ty thương mại dịch vụ Văn Minh Hà Nội
9 NB03 Công ty kinh doanh tổng hợp Hòa An Hà Nội
10 NB04
Công ty thương mại dịch vụ Hòa Nguyệt Hà Nội
11 NB05 Cửa hàng bách hóa Thanh Xuân Hà Nội
12 NB06 Công ty kinh doanh tổng hợp Tân á Hà Nội
13 NB07 Công ty kinh doanh tổng hợp Tân Mai Hà Nội
14 NB08 Công ty xăng dầu Hòa Bình Hòa Bình
15 NB09 Cửa hàng Hoa Nghi Hà Nội
16 NB10 Nhà xuất bản tài chính Hà Nội
17 NB11 Công ty Thành Phát Hà Nội
18 NB12 Công ty Điện lực Hà Nội Hà Nội
19 NB13 Bưu điện Hà Nội Hà Nội
20 NB14 Công ty kinh doanh nước sạch Hà Nội Hà Nội
21 NHCT Ngân hàng công thương Việt Nam Hà Nội
22 NV02 Nguyễn Bích Thuỷ Nhân viên công ty
24 NV01 Ngô Minh Ngọc Nhân viên công ty
6
Trang 8STT Mã
Tỷ lệ KH tháng
Số tháng
Nguyên giá Tài
khoản tài sản
Tài khoản hao mòn
Tài khoản chi phí
Bộ phận
Nhóm Ts1
Nhóm Ts2
Nhóm Ts3
24 000 000
2114 2141 6424 QL N01
14 TS14
Hệ thống điều hòa nhiệt độ 1/1/2014 1.43 70
Trang 9* Số dư đầu kỳ các tài khoản
1111 Tiền mặt Việt Nam 756 746 000
1121 Tiền Gưi NH Việt Nam 3 150 687 000
1211 Cổ Phiếu 956 700 000
131 Phải thu của khách hàng 48 570 000
141 Tạm ứng 5 000 000
142 Chi phí trả trước ngắn hạn 7 540 000
1521 Nguyên liệu, vật liệu chính 16 000 000
1522 Nguyên liệu, vật liệu phụ 12 250 000
1523 Nhiên liệu, năng lượng 13 300 000
335 Chi phí phải trả 22 486 700
341 Vay dài hạn 789 543 000
Trang 10Chi tiết số dư một số tài khoản:
Số dư đầu kỳ TK 155:
Loại SP
Số lượng (m 3 )
Giá đơn vị (đ/m 3 )
Thành tiền (đ)
Trang 11* Số dư tồn kho đầu kỳ
Trang 12BẢNG TÍNH VÀ THANH TOẤN LƯƠNG
Tháng 01 năm N
Bộ phận văn phòng công ty 1.650.000
Tổng
Phụ cấp
Phụ
0,
105 khu
4 Nguyễn Bích Thuỷ Kế toán 3,45
5 Phan Thị Thuỷ Thủ quỹ 3,23
Trang 13Tổng cộng
BẢNG TÍNH VÀ THANH TOẤN LƯƠNG
Tháng 01 năm N
Bộ phận bán hàng
Thực lĩnh vụ
Trang 14BẢNG TÍNH VÀ THANH TOẤN LƯƠNG
Tháng 01 năm N
Phân xưởng Ván nhân tạo
Hệ số
Trang 17III Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong một kỳ kế toán (Quý 1/2014)
Trang 181 Ngày 01/01: Phiếu thu 01 : Rút tiền gửi ngân hàng công thương về nhập
quỹ tiền mặt: 100.000.000đ
2 Ngày 01/01: HĐGTGT số 00001: Nhập kho 40 m3 gỗ keo loại 3 mua củaCông ty Lâm đặc sản Hoà Bình, giá mua chưa thuế 800.000 đồng/m3, thuếsuất thuế GTGT 10%, chưa trả tiền cho người bán
3 Ngày 02/01, Phiếu xuất kho số 01 :Xuất kho 40 m3 gỗ keo loại 3 chophân xưởng ván nhân tạo để sản xuất ván ghép thanh, giá xuất kho
8 .000 đồng/m3
4 Ngày 3/01, HĐGTGT số 00002 :Nhập kho 40 m3 gỗ keo loại 3 mua củaCông ty thương mại dịch vụ Văn Minh giá mua chưa thuế là 810.000đồng/m3, thuế suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân
hàng (Uỷ nhiệm chi số 01 ).
5 Ngày 3/01, Phiếu chi số 01 :Chi tiền mặt tạm ứng tiền cho ông Đỗ Văn
Lương, phân xưởng ván nhân tạo để mua nguyên vật liệu 5.650.000 đồng
6 Ngày 4/01, Phiếu xuất kho số 02 :Xuất kho 38 m3 gỗ keo loại 3 cho phânxưởng ván nhân tạo để sản xuất ván ghép thanh, giá xuất kho 810.000đồng/m3
7 Ngày 4/01, HĐGTGT số 00003 :Nhập kho 40 m3 gỗ keo loại 3 mua củaCông ty kinh doanh tổng hợp Hòa An giá mua chưa thuế 815.000 đồng/
m3, thuế suất thuế suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền mặt
(Phiếu chi số 02 )
8 Ngày 5/01, HĐGTGT số 00004 :Nhập kho 300 kg keo PVAC mua của
Công ty thương mại dịch vụ Hòa Nguyệt giá mua (bao gồm cả thuế GTGT10%) là 66.000 đồng/kg, chưa thanh toán cho người bán
9 Ngày 6/01, Uỷ nhiệm chi 02 : Chuyển tiền gửi ngân hàng trả toàn bộ nợ
cho công ty LĐS Hoà Bình theo HĐGTGT số 00001, ngày 01/01
10 Ngày 6/01, HĐGTGT 00005 :Mua 70 lít xăng, giá mua chưa thuế
22.000đồng/lít, thuế suất thuế GTGT 10 % đã thanh toán bằng tiền mặt
(Phiếu chi số 03 và HĐGTGT số 00005 )
Trang 1911 Ngày 8/01, HĐGTGT 00006 : Mua của Cửa hàng bách hóa Thanh Xuân
một số vật tư, văn phòng phẩm sử dụng trực tiếp cho bộ phận quản lýdoanh nghiệp, trị giá chưa thuế 4.160.000đ, thuế suất thuế GTGT 10%,
đã thanh toán bằng chuyển khoản (Uỷ nhiệm chi số 02 ).
12.Ngày 8/01, HĐGTGT 00007 :Nhập kho 250kg keo PVAC Công ty kinh
doanh tổng hợp Tân Mai giá mua chưa thuế 60.000 đồng/kg, thuế suất
thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền mặt (Phiếu chi số )
13.Ngày 9/01, Phiếu xuất kho số :Xuất kho 260 kg keo PVAC cho phân
xưởng ván nhân tạo để sản xuất ván ghép thanh, giá xuất kho 60.000 đồng/kg
14.Ngày 11/01, HĐGTGT 00008 :Nhập kho 35 m3 gỗ keo loại 6 mua củaCông ty Lâm đặc sản Hoà Bình giá mua chưa thuế 250.000 đồng/m3, thuế
suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng (Uỷ nhiệm
17.Ngày 12/01, Phiếu xuất kho số :Xuất kho 245 kg keo PVAC cho phân
xưởng ván nhân tạo để sản xuất ván ghép thanh, giá xuất kho 60.000 đồng/kg
18.Ngày 13/01, HĐGTGT 00009 :Nhập kho mua 37 m3 gỗ keo loại 6 muacủa Công ty thương mại dịch vụ Văn Minh giá mua chưa thuế255.000đồng/m3, thuế suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền mặt
(Phiếu chi số )
19.Ngày 13/01, Ủy nhiệm chi số :Chuyển tiền gửi ngân hàng mua 1 số phụ gia nhập kho (Phiếu nhập kho số ) từ công ty kinh doanh tổng hợp Hòa
An
Trang 20- Keo UF: 1.030 kg, giá mua (chưa có thuế) 19.500 đồng/kg
- Chất đóng rắn: 17 kg, giá mua (chưa có thuế) 20.500 đồng/kg
- Thuế suất thuế GTGT 10%
20.Ngày 15/01, HĐGTGT 00010 :Mua 2.300 kg keo UF, giá mua (chưa có
thuế) 19.500 đồng/kg , thuế suất thuế GTGT 10% Mua 20 kg chất chống
ẩm giá mua (chưa có thuế) 10.500 đồng/kg, thuế suất thuế GTGT 10% Đãthanh toán toàn bộ bằng tiền mặt cho công ty kinh doanh tổng hợp Hòa
An(Phiếu chi số ).
21.Ngày 16/01, Phiếu xuất kho số :Xuất kho 36 m3 gỗ keo loại 6 để sản xuấtván dăm, giá xuất kho 255.000 đồng/m3
22.Ngày 17/01, Ủy nhiệm chi số :Chuyển tiền gửi ngân hàng mua một số
chứng từ, sổ sách kế toán trị giá chưa thuế 890.000đ, thuế GTGT 10% của
Nhà xuất bản Tài chính (HĐGTGT số ) Số chứng từ sổ sách này được
xuất thẳng cho phòng kế toán
23.Ngày 17/01, Phiếu xuất kho số : Xuất 70 lít xăng cho bộ phận quản lý
doanh nghiệp, giá xuất kho là 22.000đồng/lít
24 Ngày 17/01, Phiếu xuất kho số :Xuất kho vật liệu phụ để sản xuất ván
dăm: keo UF 1.010 kg, giá xuất kho 19.500 đồng/kg; 15 kg chất đóng rắn,giá xuất kho 19.500 đồng/kg
25 Ngày 19/01, Phiếu xuất kho số :Xuất kho vật liệu phụ để sản xuất ván
dăm: keo UF 1.250 kg, giá xuất kho 19.500 đồng/kg; 19 kg chất chống
ẩm, giá xuất kho 10.500 đồng/kg HD01
26 Ngày 20/01, Phiếu xuất kho số : Xuất văn phòng phẩm cho bộ phận bán
hàng, trị giá xuất kho 720.000đ
27.Ngày 23/01, Phiếu nhập kho số :Nhập kho 30 m3 ván ghép thanh hoàn
thành (Biên bản nghiệm thu số ).
28.Ngày 23/01, Phiếu nhập kho số :Nhập kho 32 m3 ván dăm hoàn thành
(Biên bản nghiệm thu số ).
Trang 2129.Ngày 24/01, Phiếu xuất kho số :Xuất kho 38 m3 ván ghép thanh bán choCông ty TNHH Mỹ Á, giá bán (chưa có thuế) 11.5 .000 đồng/m3, thuế
suất thuế GTGT 10%, khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt (Phiếu thu
số ).
30.Ngày 24/01, Xuất văn phòng phẩm cho phòng tổng hợp và phòng kỹ thuật,
trị giá xuất kho 2.440.000đ (Phiếu xuất kho số ).
31.Ngày 24/01, Phiếu xuất kho số : Xuất kho nhiên liệu cho phân xưởng
ván nhân tạo:
- Dầu Diezel: 630 lít, giá xuất kho 15.400đ/lít
- Dầu nhớt castrol RX: 10 lít, giá xuất kho 64.000đồng/lít
32.Ngày 25/01, Chi phí sửa chữa nhỏ máy cưa thuộc bộ phận phân xưởng ván
nhân tạo 3.720.000 đồng, đã thanh toán bằng tiền mặt (Phiếu chi số ) 33.Ngày 26/01, Phiếu xuất kho số :Xuất kho 18 bộ quần áo bảo hộ lao
động cho công nhân phân xưởng ván nhân tạo, giá xuất kho 130.000đồng/
bộ
34.Ngày 29/01, HĐ GTGT số 00011 :Mua đồ dùng văn phòng của công ty
Thành Phát trị giá chưa thuế 7.470.000đ, thuế GTGT 10% Số đồ dùng nàyđược xuất thẳng cho bộ phận Quản lý DN DN đã chuyển khoản cho công
ty (Uỷ nhiệm chi số ) Thuế GTGT 10% Tổng giá thanh toán:
8.217.000đồng
35.Ngày 30/01, Trích khấu hao tháng 01 của các bộ phận trong Công ty
(Bảng tính và phân bổ khấu hao tháng 01/N).
36.Chuyển tiền gửi NH trả tiền điện tháng 01, theo HĐGTGT HD11 giá thanhtoán chưa thuế cho các BP:
Trang 2237.Ngày 31/01, Phiếu chi số :Xuất quỹ TM trả tiền điện thoại tháng 01,
theo HĐGTGT số HD12 giá thanh toán chưa thuế cho các BP:
Bộ phận bán hàng: 2.000.000đ
Bộ phận quản lý DN: 2.000.000đ
Bộ phận PXSX: 1.500.000đ
Thuế suất thuế GTGT 10%
38.Ngày 31/01, Phiếu chi số :Xuất quỹ TM trả tiền nước tháng 01, theo
HĐGTGT số HD13 giá thanh toán chưa thuế cho các BP:
Bộ phận bán hàng: 200.000đ
Bộ phận quản lý DN: 300.000đ
Bộ phận PXSX: 500.000đ
Thuế suất thuế GTGT 10%
39 Ngày 31/01, Tính tiền lương phải trả tháng 01/N
Tiền lương phải trả cho bộ phận bán hàng:
Tiền lương phải trả cho bộ phận quản lý doanh nghiệp:
Tiền lương phải trả cho CNTTSX ván ghép thanh:
Tiền lương phải trả cho CNTTSX ván dăm:
Tiền lương phải trả cho bộ phận quản lý PX:
40.Ngày 31/01, Trích các khoản BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN theo chế độhiện hành
41.Ngày 31/01, Phiếu chi số Xuất quỹ TM trả tiền lương tháng 01 cho cán
bộ công nhân viên (Bảng thanh toán lương tháng 01).
42.Ngày 1/02, HĐGTGT 00012 :Mua nhiên liệu mua của Công ty xăng dầu Hoà Bình đã thanh toán bằng TM (Phiếu chi số ).
- Dầu Diezel: 1.300 lít, giá mua chưa thuế 15.450đ/lít
- Dầu nhớt castrol RX: 15 lít, giá mua chưa thuế 64.000đồng/lít
- Mỡ bôi trơn PLC: 3 kg, giá chưa thuế 18.500đ/kg
- Thuế suất thuế GTGT 10%
Trang 2343.Ngày 2/02, HĐ GTGT số 00013 : Mua công cụ dụng cụ trị giá chưa thuế
1.300.000đ của cửa hàng Hoa Nghi, thuế suất thuế GTGT 10 % DN thanhtoán bằng tiền mặt
44.Ngày 3/02, Dùng quỹ đầu tư phát triển mua một ô tô vận tải để vận chuyểnsản phẩm đi tiêu thụ theo tổng giá thanh toán 440.000.000 đồng (trong đóthuế GTGT 40.000.000 đồng), chi phí chạy thử 2.000.000 đồng Toàn bộ
tiền mua và chi phí liên quan đã chi bằng tiền gửi ngân hàng (Uỷ nhiệm
chi số ), thời gian sử dụng theo dự kiến 20 năm.
45.Ngày 3/02, HĐGTGT 00014 Nhập kho 40 m3 gỗ keo loại 3 mua củaCông ty Lâm đặc sản Hoà Bình giá mua (cả thuế GTGT 10%) là 880.000đồng/m3, chưa trả tiền cho người bán
46.Ngày 4/02, HĐGTGT 00015 :Nhập kho 270 kg keo PVAC mua của
Công ty thương mại dịch vụ Hòa Nguyệt, giá mua chưa thuế61.000đồng/kg, thuế suất thuế GTGT 10%, chưa thanh toán cho ngườibán
47.Ngày 5/02, Phiếu xuất kho số :Xuất kho 39 m3 gỗ keo loại 3 để sản xuấtván ghép thanh, giá xuất kho 800.000 đồng/m3
48.Ngày 5/02, HĐGTGT 00016 :Nhập kho 47m3 gỗ keo loại 3 mua củaCông ty thương mại dịch vụ Văn Minh giá mua chưa thuế 815.000 đồng/
m3, thuế suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng (Uỷ
Trang 2451.Ngày 7/02, HĐGTGT 00018 :Nhập kho 2.240 kg keo UF, giá mua (chưa
có thuế) 19.500 đồng/kg; thuế suất thuế GTGT 10% Mua 19 kg chất đóngrắn giá mua (chưa có thuế) 19.500 đồng/kg, thuế suất thuế GTGT 10%.Chưa thanh toán cho công ty kinh doanh tổng hợp Hòa An
52.Ngày 7/02, Phiếu xuất kho số :Xuất kho 40 m3 gỗ keo loại 3 để sản xuấtván ghép thanh, giá xuất kho 815.000 đồng/m3
53 Ngày 8/02, HĐGTGT 00019 :Nhập kho 37m3 gỗ keo loại 3 mua củaCông ty kinh doanh tổng hợp Hòa An giá mua chưa thuế 810.000 đ/m3,
thuế suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền mặt (Phiếu chi số ) 54.Ngày 9/02, Phiếu xuất kho số :Xuất kho 255 kg keo PVAC để sản xuất
ván ghép thanh, giá xuất kho 60.000 đồng/kg
55.Ngày 10/02, Phiếu chi : Xuất quỹ tiền mặt trả toàn bộ số nợ công ty LĐS
HB theo hoá đơn số 00014, ngày 03/02
56.Ngày 10/02, Phiếu xuất kho số :Xuất kho vật liệu phụ để sản xuất ván
dăm: keo UF 1.200 kg, giá xuất kho 19.500 đồng/kg ; 18 kg chất đóng rắn,giá xuất kho 19.500 đồng/kg
57.Ngày 10/02, Giấy đề nghị tạm ứng số :Ông Trần Văn Việt lái xe của DN tạm ứng để mua xăng, số tiền 2.398.000 đồng (Phiếu chi số )
58.Ngày 10/02, Ông Trần Văn Việt thanh toán tạm ứng như sau:
- Nhập kho xăng dầu: 100 lít xăng A92, giá mua chưa thuế là 21.800 đ/ lít,
thuế suất thuế GTGT 10% (HĐ GTGT số 00020 )
59.Ngày 14/02, HĐGTGT 00021 :Nhập kho 230 kg keo PVAC Công ty
kinh doanh tổng hợp Tân Mai giá mua chưa thuế 60.000 đồng/kg, thuế
suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền mặt (Phiếu chi số )
60.Ngày 15/02, Phiếu xuất kho số :Xuất kho 37 m3 gỗ keo loại 3 để sản xuấtván ghép thanh, giá xuất kho 810.000 đồng/m3
61.Ngày 15/02, Phiếu xuất kho số :Xuất 50 lít xăng cho bộ phận quản lý
doanh nghiệp, giá xuất kho là 21.800đ/lít
Trang 2562.Ngày 17/02, Phiếu xuất kho số :Xuất kho 244 kg keo PVAC để sản xuất
ván ghép thanh, giá xuất kho 60.000 đồng/kg
63.Ngày 17/02, HĐGTGT 00022 :Nhập kho 36 m3 gỗ keo loại 6 mua củaCông ty thương mại dịch vụ Văn Minh giá mua chưa thuế 245.000 đồng/
m3, thuế suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền mặt (Phiếu chi số
)
64 Ngày 19/02, HĐGTGT 00023 :Nhập kho 2.100 kg keo UF, giá mua
(chưa có thuế) 19.500 đồng/kg, thuế suất thuế GTGT 10% Mua 20 kgchất chống ẩm giá mua (chưa có thuế) 10.500 đồng/kg, thuế suất thuếGTGT 10% Đã thanh toán toàn bộ bằng tiền mặt cho công ty kinh doanh
tổng hợp Tân Mai (Phiếu chi số ).
65.Ngày 20/02, Phiếu xuất kho số :Xuất kho 36 m3 gỗ keo loại 6 để sản xuấtván dăm, giá xuất kho 245.000 đồng/m3
66.Ngày 21/02, Phiếu xuất kho số :Xuất kho vật liệu phụ để sản xuất ván
dăm: keo UF 1.100 kg, giá xuất kho 19.500 đồng/kg; 20 kg chất chống
ẩm, giá xuất kho 10.500 đồng/kg
67.Ngày 22/02, Nhập kho 36 m3 ván ghép thanh hoàn thành (Biên bản nghiệm
thu số).
68.Ngày 22/02, Nhập kho 33 m3 ván dăm hoàn thành (Biên bản nghiệm thu số
).
69.Ngày 23/02, Phiếu xuất kho số :Xuất kho 35 m3 ván dăm bán cho Công
ty TNHH K, giá bán (chưa có thuế) 5.1 .000 đ/m3, thuế GTGT 10%,
khách hàng đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, đã nhận được Giấy