1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi sinh lý 2017

11 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh sau đại học năm 2017
Chuyên ngành Sinh lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2017
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 123,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu nào sau đây ĐÚNG đối với sự tồn tại của hoàng thể thể vàng nếu phụ nữ có thai A.. Câu nào sau đây ĐÚNG đối với tác dụng của Estrogen trên xương ở phụ nữ tiền mãn kinh vàmãn kinh A..

Trang 1

ĐỀ THI TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC NĂM 2017 SINH LÝ HÔ HẤP: tập 1 - trang 165

1 Định nghĩa thể tích khí dự trữ thở ra là:

A Thể tích khí thở ra sau khi đã hít vào tối đa

B Thể tích khí thở ra sau khi đã hít vào bình thường

C Thể tích khí thở ra thêm tối đa sau khi thở ra bình thường

D Thể tích khí thở ra tối đa

(tr 182, 3.6.1: Thể tích (V) khí dự trữ thở ra là V khí có thể cố gắng hết sức thở ra thêm, sau khi đã thở ra bình thường, TB: 1300ml)

2. Thể tích /phần trăm oxygen trong máu động mạch dựa trên lượng Hb/100mL

A 13g/100mL

B 14g/100mL

C 15g/100mL

D 16g/100mL

[tr 197: 100ml máu bình thường có khoảng 15g hemoglobin]

3 Định nghĩa dung tích sống của phổi:

A Thể tích khí dự trữ hít vào + Thể tích khí dự trữ thở ra

B Thể tích khí lưu thông + Thể tích khí dự trữ hít vào

C Thể tích khí lưu thông + Thể tích khí dự trữ thở ra

D Thể tích khí lưu thông + Thể tích khí dự trữ hít vào + Thể tích khí dự trữ thở ra

[trang 182, VC (vital capacity) = VT + IRV + ERV, trung bình # 3.600ml]

4 Áp suất riêng phần của oxygen trong máu động mạch hệ thống …… áp suất riêng phần của

oxygen trong máu mao mạch phổi:

A Nhỏ hơn

B Bằng nhau

C Lớn hơn

D Tùy thuộc vào tình trạng cụ thể

5. Áp suất riêng phần của CO2 trong máu tĩnh mạch hệ thống vào khoảng

A 45 mmHg

B 50 mmHg

C 95 mmHg

D 100 mmHg

6 Áp suất riêng phần của CO2 trong máu động mạch hệ thống

A 35 mmHg

B 40 mmHg

C 45 mmHg

D 46 mmHg

[tr 204: khảo sát 100ml tĩnh mạch có: PvCO2 là 45mmHg, PvO2 là 40mmHg

và máu động mạch có PaCO2 là 40mmHg, PaO2 là 100mmHg >phân áp oxy của máu tĩnh mạch là 40mmHg và trong máu ĐM là 95mmHg]

Tr 197: khảo sát phân áp oxy và tỷ lệ hemoglobulin bão hòa oxy trong 10ml máu ĐM và 100ml máu TM: máu tĩnh mạch PvO2 = 40mmHg; máu động mạch PaO2 = 95mmHg…]

7. CO2 được vận chuyển trong máu ở dạng nào nhiều nhất

A CO2

B H2CO3

C CO3

D HCO

3-[tr 202: CO2 + H2O > H2CO3 > H+ + HCO3-]

8 Khi trạng thái hoạt động bình thường, 100mL máu sẽ giao lượng oxy cho mô khoảng:

A 2,5 mL

B 4,5 mL

C 8,5 mL

Trang 2

D 10,5 mL

[tr 202: 100ml máu động mạch, chuyên chở được 20ml oxy khi máu qua mô, mô nhận được 4,5ml]

9. Có bao nhiêu dạng vận chuyển CO2 trong máu

A 1

B 2

C 3

D 4

[tr 202: 1.Carbonic dạng hòa tan; 2.Carbonic dạng kết hợp gồm: a/Carbonic KH với nước trong huyết tương và dịch của mô; b/Carbonic ở dạng kết hợp với protein Phản ứng Carbamin tạo HbCO2.] > chọn đáp án 2 hay 3?

10 Tỉ số Tiffeneau được tính theo công thức nào sau đây:

A FEV1

B FEV1/VC

C FEV1/FVC

D VC

[Tr 183: Tỉ số Tiffeneaux và tỉ số Gaensler là tỉ lệ % thể tích thở ra tối đa trong 1 giây đầu so với

dung tích sống, bình thường trên 80% Ý nghĩa chẩn đoán và đánh giá mức độ của hội chứng tắc nghẽn, công thức:

Tỉ số Tiffeneaux = (FEV1 / VC) x 100

Tỉ số Gaensler = (FEV1 / FVC) x 100

11 Các yếu tố làm đường cong Barcroft dịch chuyển sang trái

A pH máu giảm

B Giảm CO 2 máu (trang 200)

C Giảm BPG

D Tất cả đúng

12. Vị trí của trung tâm kiểm soát nhịp hô hấp ở:

A Cuống não

B Cầu não

C Hành não

D Đồi thị

[tr 208, mục 1.2.1, trung tâm nằm ở lưng và phía trên cầu não]

13.Các thể tích và dung tích khí của phổi bị ảnh hưởng bởi các yếu tố nào sau đây

A Chủng tộc

B Sự hợp tác của các bệnh nhân lúc đo

C Thể chất

D Tất cả đều đúng (tr 181, mục 3.6)

14 Chất nào sau đây tác động mạch nhất lên trung khu hô hấp ở hành não

A paCO 2 (tr 208)

B Nồng độ H+ trong máu

C paO2

D pH máu

15. Tỉ lệ CO2 được vận chuyển bởi Hb (Hemoglobin)

B 23% (tr 202: mục 2.1.2/ b]

SINH LÝ MÁU - tập 1 tr 57.

SL Tiểu cầu - Quá trình đông máu

A Tất cả các yếu tố gây đông máu

B Prothrombin (II)

Trang 3

C Fibrinogen

D Yếu tố Hageman

17 Yếu tố đông máu nào sau đây được tổng hợp tại gan, NGOẠI TRỪ

C Yếu tố VII

18 Trong giai đoạn thành lập thrombin từ prothrombin có các yếu tố nào sau đây tham gia:

A Vitamin K và Ca ++

B Thromboplastin và Ca++

C Chất hoạt hóa prothrombin và Ca++

D Prothrombinase, Vitamin K và Ca++

A Cầm máu ban đầu

B Đông máu ngoại sinh

C Đông máu nội sinh

D Thành lập men Prothrombinase

A 50.000 – 100.000 tế bào/µl

B 50.000 – 150.000 tế bào/µl

C 100.000 – 150.000 tế bào/µl

D 100.000 – 300.000 tế bào/µl

[SL tiểu cầu # 150.000 = 300.000 tế bào/mm3 máu, khoảng 2/3 nằm trong máu ngoại vi]

21 Natri citrate có tác dụng chống đông vì tác động lên yếu tố nào sau đây

A Ngăn cản thành lập thrombin

B Ngăn cản thành lập fibrin

C Ức chế tạo thành phức hợp men Prothrombinase

D Ngăn cản tác dụng của Ca ++

SL Bạch cầu

A Lách

B Thận

C Phổi

D Gan

23 Trong trường hợp viêm, các loại tế bào nào sau đây tăng, NGOẠI TRỪ

A Neutrophil

B Monocyte

C Đại thực bào

D Basophil

A Làm tan cục máu đông (tr 78 nhờ vai trò của plasminogen)

B Thực bào

C Chống đông máu trong lòng mạch

D Phân hủy Histamin

25 Các chất sau đây góp phần làm tan cục máu đông NGOẠI TRỪ

A Plasminogen

B Urokinase

C Streptokinase

D Retractozyme (làm co cục máu)

SINH LÝ TUẦN HOÀN

26 Các chất nào sau đây làm tăng huyết áp:

A Epinephrin.

Trang 4

B Norepinephrin.

C Angiotensin II (tr 145, 147)

D. Tất cả đều đúng

27 Chất nào sau đây có tác động làm giảm huyết áp

A Adrenalin

B Angiotensin I

C Ức chế men chuyển

D Tất cả sai

A Insulin.

B Glucagon.

C Amylase.

29 Huyết áp tại động mạch cao hơn tim 10cm

A Huyết áp không thay đổi

B Huyết áp giảm 7,7 mmHg

C Huyết áp tăng 7,7 mmHg

D Không đo được huyết áp

[tr 142: động mạch cao hơn tim 1cm > huyết áp giảm 0,77 mmHg

động mạch thấp hơn tim 1cm > huyết áp tăng 0,77 mmHg]

A Men chuyển

B Angiotensin I

C Angiotensin II

D Tất cả đều sai

[tr 145: tác động lên angiotensinogen và chuyển chất này thành angiotensin I…]

31 Tổng thiết diện cắt ngang của mạch máu nào sau đây lớn nhất

A Động mạch lớn

B Động mạch nhỏ

C Mao mạch (tr 138: 2500 cm2)

D Tĩnh mạch

32 Khu vực nào sau đây trong hệ tuần hoàn chứa nhiều máu nhất

A Động mạch

B Tĩnh mạch (tr 147, chứa 65% tổng lượng máu trong hệ tuần hoàn)

C Mao mạch

D Tim và phổi

33 Công thức nào sau đây chỉ trị số huyết áp

A Thể tích tâm thu x tần số tim

B Lưu lượng tim x tần số tim

C Thể tích tâm thu x tổng kháng lực ngoại vi

D Lưu lượng tim x tổng kháng lực ngoại vi (tr 141)

34 Tiếng tim thứ nhất xuất hiện khi

A Bắt đầu thời kỳ tâm thu

B Bắt đầu thời kỳ tâm nhĩ thu

C Bắt đầu thời kỳ tâm thất thu (tr 129)

D Tất cả đều đúng

35 Thời gian của kỳ thu thất bình thường vào khoảng

A 0,1 giây

B 0,2 giây

C 0,3 giây

D 0,4 giây

36 Tiếng tim thứ ba là do

A Máu về chạm vào thành tâm nhĩ trong thời kỳ tâm trương

Trang 5

B Máu về chạm vào thành tâm thất trong thời kỳ tâm trương (tr 130)

C Máu chạm vào thành động mạch phổi trong thời kỳ tâm thu

D Máu chạm vào thành động mạch chủ trong thời kỳ tâm thu

37 Yếu tố quyết định hậu tải của tim (tr 132)

A Áp suất trong mạch vành

B Áp suất trong động mạch

C Kháng lực mạch máu

D B và C đúng

38 Thời kỳ tâm nhĩ thu sẽ bơm một lượng máu khoảng… xuống tâm thất

A 30% (sách Thầy Lựu trang 142)

B 40%

C 50%

D 70%

[tr 129, Thu nhĩ đẩy thêm 20% lượng máu xuống thất]

39 Các yếu tố ảnh hưởng đến áp suất trong động mạch

A Lưu lượng tim

B Tổng kháng lực mạch máu

C Nhịp tim

D Tất cả đều đúng

40 Khi huyết áp động mạch giảm sẽ:

A Tăng hoạt động hệ renin-angiotensin

B Giãn mạch

C Tăng độ lọc cầu thận

D Tất cả đều đúng

41.Vị trí chủ nhịp trong tim người ở vị trí nào sau đây? Tr 109

A Nút nhĩ thất

B Nút xoang

C Bó Bachman

D Mạng Purkinje

42 Khi cơ tâm thất phải co lại tạo nên áp suất trong thất phải ở kỳ tâm thu vào khoảng

A 10-15mmHg

B 20-25mmHg (trang 130 sách mới)

C 30-35mmHg

D 40-45mmHg

43 Thể tích máu trung bình tống ra động mạch một nhát bóp của tim

A 30-50 mL

B 50-70 mL

D 90-110 mL

44 Chọn câu đúng về lưu lượng dòng máu

A Tỉ lệ thuận với hệ số 8

B Tỉ lệ thuận với bán kính mạch máu trang 139 (F=(pi*deltaP*r^4)/(8*nuy*l)

C Tỉ lệ thuận với chiều dài mạch máu

D A và B đúng

45 Tỉ lệ lượng máu chứa ở tim so với thể tích tuần hoàn vào khoảng

A 5%

B 7%

C 10%

D 15%

46 Lưu lượng máu sẽ giảm đáng kể khi áp suất máu trong động mạch trên

A 120 mmHg

B 140 mmHg

C 160 mmHg

Trang 6

D 180 mmHg

47 Nơi nào trong hệ thống mạch máu có áp suất thấp nhất

A Mao mạch

B Tiểu động mạch

C Tiểu tĩnh mạch

D Tĩnh mạch lớn

A Thời kỳ tâm trương

B Thời kỳ dẫn truyền xung động từ nhĩ xuống thất

C Thời kỳ tâm thu

D Thời kỳ nhĩ thu

TIÊU HÓA

A Tế bào G

B Tế bào G ở hang vị

C Tế bào G ở tâm vị

D Tế bào G ở tá tràng

50 Amylase là một loại men tiêu hóa tinh bột được tiết ra ở các cơ quan sau

A Tuyến nước bọt ở miệng

B Niêm mạc dạ dày

C Tuyến tụy ngoại tiết

D A và C đúng

51 Sản phẩm tiêu hóa tinh bột của Amylase là:

A Đường Mantose (tr 221)

B Đường Mantase

C Đường đôi

D A và C đúng

52 Các dạng đường, loại đường cơ thể chúng ta có thể ăn vào

A Đường đa

B Tinh bột

C Đường sữa

D Tất cả đúng

53 Khi nồng độ Gastrin trong máu tăng làm, CHỌN CÂU SAI

A Sự tiết HCl của dạ dày tăng

B Sự tiết HCl của tế bào thành tăng

C Sự tiết HCl của tế bào thành của tuyến vị tăng

D Tăng tiết trypsine

54 Trẻ con không tiêu hóa được sữa là có thể do lý do nào sau

A Có thể thiếu men mantase

B Có thể thiếu men lactase

C Có thể thiếu men galactose

D Thiếu men tiêu hóa mỡ

55 Gastrin

A Là một hormone

B Sau khi được tiết ra sẽ trực tiếp gắn vào thụ thể G của tế bào thành gây tăng tiết HCl

C Là chất duy nhất làm tăng tiết HCl

D A, B đúng

56 Tế bào tụy ngoại tiết tiết ra chất nào sau đây :

A Men tiêu đạm

B Men tiêu đường

C HCl

Trang 7

D A và B đúng

57 Amylase tụy tiêu hóa chất nào sau đây:

A Sucrose

B Maltose

C Lactose

D Tinh bột

58 Gan tiết loại men tiêu hóa nào sau đây

A Men tiêu mỡ

B Men tiêu đạm

C Men tiêu đường

D Tất cả đều sai

59 P1: áp suất thủy tĩnh của mao mạch tiểu cầu thận, P2: áp suất keo của máu trong mao mạch

tiểu cầu thận, P3: áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman

Áp suất lọc của tiểu cầu thận tính theo công thức:

A P1+P2+P3

B P1-P2-P3

C P1-P2+P3

D P2-P1+P3

60 Lượng dịch lọc đi qua bao Bowmam trong 24 giờ:

A 125 ml

B 1,8 lít

C 18 lít

D 180 lít

61 Phần lớn các chất trong dịch lọc được tái hấp thu ở đoạn nào của hệ thống ống thận:

A Ống lượn gần

B Ống lượn xa

C Ống Henle

D Ống góp

62.Thành phần nào sau đây bình thường được tái hấp thu 100% khi đi qua hệ thống ống thận:

A Na+

B HCO3-

C Glucose

D Ure

63 Sự tái hấp thu nước và Natri dưới tác dụng của ADH và Aldosterone diễn ra ở:

A Ống lượn gần và ống lượn xa

B Quai Henle và ống góp

C Ống lượn gần và quai Henle

D Đoạn sau ống lượn xa và ống góp

64 Hồng cầu bình thường không xuất hiện trong nước tiểu bởi vì:

A Hồng cầu di chuyển rất chậm trong búi mao mạch tiểu cầu thận

B Hồng cầu không đến được màng lọc tiểu cầu thận

C Hồng cầu được tái hấp thu hoàn toàn ở ống thận

D Hồng cầu có kích thước quá lớn so với lỗ lọc ở màng lọc tiểu cầu thận

65 Tính ưu trương của dịch kẻ tủy thận có vai trò:

A Giúp tái hấp thu nước ở ống góp

B Giúp tái hấp thu nước ở ống lượn gần

C Giúp tái hấp thu natri ở ống lượn gần

D Giúp bài tiết ion H+ ở ống lượn xa

66 Bình thường glucose không xuất hiện trong thành nào sau đây của nephron

A Bao Bowman

B Ống góp

C Ống lượn gần (100% glucose)

D Mao mạch tiểu cầu thận

Trang 8

67 Tỉ lệ % dịch lọc được tái hấp thu khi đi qua hệ thống ống thận là:

A 1%

B 10%

C 50%

D 99% (đi 180 tiểu 1,5 lít)

68 Để qua được màng lọc tiểu cầu thận, đường kính các phân tử phải nhỏ hơn:

A 10 angstroms

B 70 angstroms (160-110-70)

C 110 angstroms

D 160 angstroms

69 Đặc điểm của màng đáy của màng lọc tiểu cầu thận:

A Tích điện âm mạnh, nên đầy các phân tử protein

B Tích điện dương mạnh, nên đầy các phân tử protein

C Cấu trúc rất chặt, không có lỗ lọc

D Cấu trúc phân thành những ngón “chân”

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

81

82

83

84

85 Câu nào sau đây không phải là phái tính thứ cấp nam

A Phát triển cơ cấp, tăng khối lượng cơ ở nam hơn nữ 50%

B Tích tụ mỡ ở vùng mông

C Râu cằm

D Thích người khác phái

86 Câu nào sau đây ĐÚNG đối với cách tính ngày rụng trứng ở nữ

A Sự rụng trứng thông thường xảy ra 14 ngày, trước ngày thấy kinh

B Là sự chia đôi của một chu kỳ

C Lúc nào cũng rụng trứng vào ngày thứ 14 dù chu kỳ dài hay ngắn

D Sự rụng trứng thông thường xảy ra 14 ngày, sau ngày thấy kinh

87 Câu nào sau đây ĐÚNG đối với niêm mạc tử cung

A Niêm mạc tử cung chia thành 2 lớp: lớp căn bản và lớp niêm mạc tuyến Lớp niêm mạc căn bản cố định, còn lớp niêm mạc tuyến thay đổi theo chu kỳ

B Niêm mạc tử cung chỉ có một lớp duy nhất

C Niêm mạc tử cung là niêm mạc tuyến hoàn toàn

D Lớp niêm mạc căn bản của niêm mạc tử cung thay đổi theo chu kỳ

88 Câu nào sau đây ĐÚNG đối với sự tồn tại của hoàng thể (thể vàng) nếu phụ nữ có thai

A Nữ có thai hoàng thể sẽ thoái hóa

B Nếu có thai, hoàng thể vẫn tồn tại, tiết các nội tiết tố Estrogen, Progesterone để dưỡng thai

C Hoàng thể tồn tại suốt thai kỳ cho đến lúc sanh

D Thí nghiệm trên chuột: cho chuột thụ thai, sau đó mổ lấy hoàng thể ra, thai vẫn phát triển bình thường

Trang 9

89 Câu nào sau đây ĐÚNG đối với tác dụng của Estrogen trên xương ở phụ nữ tiền mãn kinh và

mãn kinh

A Lúc mãn kinh, Estrogen giảm và không bài tiết nữa nên dễ bị gãy xương do loãng xương

B Lúc mãn kinh chỉ giảm Progesteron còn Estrogen bình thường

C Lúc mãn kinh có sự tăng tích tụ calcium và Phospho trên xương theo luật bù trừ

D Lúc mãn kinh có sự tăng chất cơ của xương

90 Bình thường Estrogen được tiết bởi cơ quan nào?

A Dạ dày

B Tuyến giáp

C Tuyến cận giáp

D Buồng trứng và vỏ thượng thận với một lượng ít

91 Câu nào sau đây ĐÚNG với sự lưu hành của Estrogen trong máu

A Lưu hành tự do

B Lưu hành kèm với Progesterone

C Không lưu hành trong máu vì Estrogen là chất dầu

D Estrogen trong máu phải được chuyên chở bởi Albumin và Globulin

92 Tại sao chức năng gan suy giảm có thể làm tăng lượng Estrogen?

A Vì gan là cơ quan lọc nội tiết tố

B Vì Estrogen cần chất chuyên chở là Albumin và Globulin

C Vì Estrogen không được lưu hành tự do trong máu nên không đến gan

D Vì Estrogen được chuyển hóa tại gan từ dạng hoạt động mạnh nhất là Estradiol và Estrone thành Estriol

93 Tác dụng sau đây của Estrogen không có trong giới tính nguyên phát và thứ phát và thứ phát

nữ?

A Tăng chuyến hóa Protein

B Tác dụng tạo mụn trứng cá ở nữ

C Làm da mềm trơn láng nhiều mạch máu nuôi

D Tích tụ mỡ dưới da ở mông, đùi tạo dáng nữ

94.Hormon nào sau đây có tác dụng mạnh nhất đối với sự bài xuất của K+

A Progesterone

B Aldosterone

C Cortisol

D ADH

95 Oxytocin có tác dụng sau, NGOẠI TRỪ:

A Làm xuất sữa ra ngoài khi trẻ bú

B Làm co cơ trơn biểu mô của các nang sữa

C Kích thích tuyến vú sản xuất sữa

D Làm co cơ trơn tử cung

96 Hormone nào không do tuyến thượng thận sản xuất

A Epinephrine

B Androgen

C Aldosterone

D ADH

97. Các hormon có tác dụng tái hấp thu Na+ ở ống xa và ống góp thận, NGOẠI TRỪ

A Cortisol

B Aldosterone

C ADH

D Estrogen

98 Các hormone do tuyến yên tiết ra, NGOẠI TRỪ:

A ACTH

B FSH

C GH

Trang 10

D CRH (vùng dưới đồi)

99 FSH có tác dụng nào sau đây

A Kích thích tinh hoàn sản xuất tinh trùng

B Kích thích tinh hoàn tiết testosterone

C Kích thích buồng trứng tiết estrogen

D Kích thích rụng trứng

100 Câu nào SAI trong tác dụng của Cortisol

A Làm tăng đường huyết

B Làm giảm acid béo huyết

C Tích tụ lipid ở mặt

D Làm giảm số bạch cầu ưa acid và lympho trong máu

101 Câu nào sau đây ĐÚNG với tuyến yên?

A Thiết yếu cho sự sống

B Kiểm tra chức năng của tuyến cận giáp

C Tuyến yên trước liên hệ với vùng dưới đồi bằng đường thần kinh

D Tạo ra các hormon thuộc loại protein

102 Chất nào sau đây KHÔNG phải là hormon steroid?

A Aldosterone

B Testosterone

C Enterogastrone

D Cortisone

103 Câu nào sau đây ĐÚNG với tuyến yên trước?

A Được cung cấp máu bởi hệ mạch cửa đặc biệt

B Chứa những sợi trục của thân tế bào nằm ở vùng dưới đồi (nằm ở lồi giữa)

C Tạo ra Oxytocin đáp ứng với hormon giải phóng từ vùng dưới đồi

D Không chịu ảnh hưởng của testosterone

104 Câu nào sau đây ĐÚNG với sự cung cấp máu cho tuyến yên?

A Không kiểm tra sự bài tiết các hormone của tuyến yên trước

B Dòng máu chủ yếu đi từ tuyến yên tuyến đến tuyến yên thần kinh

C Kiểm tra sự bài tiết các hormone của tuyến yên sau

D Dòng máu đến tuyến yên trước liên hệ chặt chẽ với vùng dưới đồi (trang 48)

105 Câu nào sau đây ĐÚNG với tuyến nội tiết và hormone được sản xuất?

A Tuyến cận giáp-calcitonin

B Tuyến yên sau- vasopressin

C Vùng dưới đồi-hormone giải phóng LH

D Tuyến yên trước-CRH

106 Các hiện tượng sau đây là triệu chứng của u tuyến yên làm tăng bài tiết GH, NGOẠI TRỪ:

A Tăng acid béo tự do trong máu

B To đầu ngón tay khổng lồ

C Nồng độ glucagon huyết tương cao

D Tăng đường huyết

107 Tác dụng nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng bởi việc tiêm TSH?

A Phân giải protein của thyroglobulin, tách T3 và T4 ra

B Kích thích tế bào giáp tăng kích thước và tăng sản xuất hormone

C Tạo AMP vòng trong tế bào giáp

D Tạo GMP vòng trong tế bào giáp (trang 67)

108 Câu nào sau đây ĐÚNG với Thyroxine?

A Là hormone duy nhất được bài tiết do tuyến giáp

B Kích thích sự bài tiết TSH

C Là sản phẩm phân hủy của TSH

D Trong phân tử chứa 4 nguyên tử iod

109 Câu nào sau đây ĐÚNG với oxytocin và ADH?

A Được tổng hợp ở tế bào thần kinh vùng dưới đồi

Ngày đăng: 04/08/2024, 10:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w