1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chương 6 thực phẩm chức năng.Pdf

41 3 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bệnh dinh dưỡng và thực phẩm chức năng
Tác giả Cao Thị Thanh
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 2,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.PdfChương 6 thực phẩm chức năng.Pdf

Trang 1

Chưỡng 6 : Bệnh dinh dưỡng và thực

phẩm chức năng

1S Cao Thị Thanh Loan

09/2021

Trang 2

Phân 1: Vai trò của Vitamin và Khoáng Chât

Trang 3

micronutrients macronutrients

Mg

carbohydrates, lipids & proteins vitamins & minerals

of energy for in grams to maintain in mg or pg

Trang 5

Vitamins

Vitamins are micro nutrients which contro! bodily functions

Because vitamins in general cannot be synthesized in the body,

there is a risk of vitamin deficiency if diet is not managed effectively

Water soluble vitamins

Only 4 types (DAKE)

@ Dissolves easily in fat

`

Vitamin B complex facilitates energy metabolism

Vitamins A, C, E have an antioxidative effect

Vitamin D facilitates bone formation.

Trang 7

Iron supp! lies oxyge 1 to the whole body

Ca Icium, magnesium, a nd zinc ¿ are relate d to bone formatior on

Soc 1 lit In | potass ass Ui m, mai 5ƒ \esium, ạ , id calcii J ma r€ › relate đ to mu: scle COI ntractic 0 n

Trang 8

When to pay extra attention to

vitamins & minerals intake?

s Y

during infancy & childhood

(vitamin A, vitamin D, iron,

calcium, iodine & zinc) from the onset

& vitamin B12) when diets rarely

include animal products

(vitamin B12, iodine, zinc,

iron & riboflavin)

during pregnancy & lactation (folate, vitamin A,

iodine, zinc & iron)

`N when sun exposure

is low & for people with darker skin

(vitamin D)

Trang 9

richest sources of vitamins & minerals

thiamin vitamin Bé biotin folate vitamin E

thiamin biotin vitamin E vitamin D

riboflavin vitamin K vitamin B12 calcium

iron selenium zinc sodium chloride phosphorus

biotin pantothenic acid vitamin Bé thiamin

vitamin E vitamin K calcium iron

choline calcium iron manganese magnesium

iodine calcium magnesium selenium

potassium iodine phosphorus

vitamin B12 choline chloride vitamin Bé riboflavin

vitamin E

calcium iron

magnesium

The amounts of micronutrients change between foods

Remember to vary your diet!

magnesium manganese potassium

molybdenum phosphorus potassium

sodium chloride choline

magnesium

selenium zinc

niacin thiamin biotin pantothenic acid vitamin D

manganese molybdenum selenium

Trang 10

Phân 2: Bệnh đái tháo đường và TPCN

Trang 12

Khai quat chuyển hóa Glucide:

ỐNG TIÊU HÓA CỦA NGƯỜI

Mie Tuyến nước bọt : ”

Trang 14

+ Nồng độ bình thường Glucose máu = 1g/I

+ Khi có thể sử dụng mạnh Glucid (lao động

nặng, hưng phấn TK, sốt ): [G] có thể tăng

tới 1,2 — 1,5gIl

Nếu cho quá 1,6gíl: G bị đào thải qua thận

+ Khi nghỉ ngơi, ngủ: [G] giảm tới 0,8g/1

Khi giảm tới: 0,6g/l: hôn mê do TB thiếu năng

Trang 15

_ DIEU HOA CAN BANG GLUCOSE MAU ¢ P

‡: Điều hòa nội tiết: )

Trang 16

n với thụ thê đặc hiệu trên

ang té bao dich tao nén chat

| un Cc g gian là oligoglycopeptid

` vận chuyên G vào

a giảm thoái hóa các chất

hả năng tạo ra G như:

cogen, lipid, protid

Trang 17

_VAITRO CUA INSULIN

1S ulin do tế bào B của Tụy đảo tiết ra

Insulin có tác dụng làm giảm G máu nhanh và mạnh:

làm ¢ ho G nhanh chóng vào TB và nhanh chóng

duo 'C SỬ dụng (thoái hóa cho năng lượng, tông

hợ p( “` ll tông hợp lipid và axit amin):

a Hexokinase làm G nhanh chóng vào

NỈ

ä năng thắm ion Kali và Phosphat vô cơ

3, tạo điều kiện cho quá trình phosphoryl

Trang 18

Tăng cân quá mức ~ béo phi ~ béo bụng

Cường tuyên doi khang Insulin: Yén (ACTH, GH, TSH),

‹ Biáp (T3, T4), Thượng thận (Cortisol, Adrenalin), Tuy (Glucagon);

Trang 19

Các yêu tô ăn uông đóng vai trò

nguyên nhân ĐTĐ Typ 2

Khau phan nghèo chất xơ,

Ít rau quả và ngũ cốc toàn phân

Khẩu phần ít cá, thủy sản

Khau phân giàu chất béo - đặc biệt là

chất béo bão hòa

Trang 20

Cơ chế và các thể đái tháo mã

Typ I

Trang 21

'€Ơ CHÉ BỆNH SINH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG / `

Hu ipid máu Cho

Giám tổng hợp| Tăng thoái hóa 1.Tăn

Trang 22

6 Giam cân béo phì => giảm kháng InsuHin NN

Trang 23

5 TPCN cung cấp các chất chống oxy hóa (sản phẩm của đậu tương,

nghệ, gắc, chè xanh, Noni ) Có TD:

+ - Bảo vệ và hỗ trợ các tê bào B tiêu đảo Langerhan Tuyên Tụy

- - Bảo vệ và KT các thụ cảm thê của các TB,

các mô nhạy cảm với Insulin

* Kich thich co thé sản xuất Nitric Oxyd (NO) làm tăng tuần hoàn mô, hồi phục tô chức,

tăng nhạy cảm với Insulin

6 TPCN hỗ trợ giảm cân, giảm béo phì,

giảm cholesterol và lipid máu, do đó

lam giam khang Insulin

Trang 24

7 TPCN ho tro tai tao té bao,

tổ chức và chống viêm

- Nhiều sản phẩm TPCN có tác dụng tái tạo tế bào và tô chức (sản phẩm của Noni, Nghệ .)

- Nhiều sản phẩm TPCN tác dụng ức chế các yếu tô gay viem: Uc ché cac Cytokin gay viêm (bắt giữ và làm bắt hoạt các Cytokin gây viêm, làm tăng nhạy cảm của các tế bào đối voi Insulin)

Do do sé lam giam kháng với

Insulin của các mô, nhất là mô

cơ, mô mỡ

Trang 25

mm Ung thư là bệnh cua TB với 3 đặc trưng:

1 Sinh sản tế bào vô

Trang 26

Là ung thư do di căn của TB

ung thư đến vị trí khác vị trí

ban đầu

Trang 27

CÁC LOẠI K HAY GAP

Trang 28

mg 1.Giai đoạn bắt đầu: TB bị đột biến

2 Giai đoan khởi động: Tăng sinh lành tính

3 Giai đoạn tiến triển: Tổn thương ác tính

*- Thời kỳ l: Phát triển tại chỗ Một khối u đạt 10g để lâm sàng có

thể thấy đư ợc cần 30 lần nhân đôi TB, tức: 150-300d

+_ Thời kỳ ÍÍ: di căn lan tràn khối u thông qua đường mạch và bạch

mạch Khô ¡ u xâm lần xung quanh hình Con cua (từ Hy lạp :Cancer)

Trang 29

Vật lý: phóng xạ; tia cức tím; sóng radio; sóng tần số thấp

Hoa hoc: Hoa chatCN; HCBVTV; thuoc thu vy; dược phầm

not tiet to; hoa chat moi trrong, khoi, bụi!

‘Loi gen di truyen

‘Khong van dong the lực

‘Suy giam mien dịch

UNG THU:

Trang 30

NGUYÊN NHÂN GÂY UNG THƯ

1 Sinh học: nhiễm VK, virus, KST

2 Vat ly: Phong xa, tia cu’c tim, song radio, sor

tân số thấp

3 Hóa học:

* Hoa chat CN

+ Hóa chất BVTV, thuốc thú y

+ Hóa chất môi trường

- Dược phẩm, nội tiết tố

‘ An uống:

Rượu, thuốc lá + =_ Độctố nấm mốc

+ =_ TP ướp muối

TP chiên, hun khói, nướng

Thịt đỏ Nhiều mỡ bão hòa

5 Lỗi gen di truyền

6 Suy giảm miễn dị ch

Trang 31

\ \ Xâm lắn, chèn ép các mô xung quanh

Tránh được Apoptosis (chết theo chương trình)

Kháng với các yếu tố chống tăng sinh

Trang 33

Thực phẩm

chức nang

ohong chong Ung thu

ng cap hoat chat chong K: Alkyl,

»thiocvanat Taxol, Flavonold, Iridoids

iflavon Carotenoids, Vit DLE Acubin, AA DAA

Cung cap hoat chat phan huy Nitrosamin, chat gay K:

4 C atechin, Flavonoids, Lridoids, Quercetin, Vitamin C,

B-caroten TT

6| Làm tăng hiệu quả và giảm tác dụng phụ biến chứng của tân được

Trang 34

Loi ich cua TPCN voi ung thư

Có hoạt chất trực tiếp Tăng cường miễn dịch

chống lại ung thư: và chống các bệnh tật

khác

*Ức chế phát triển TB ác tính + Do hóa trị đã làm sụp đỗ

*Bảo vệ gan và ADN trước + Đo bản thân K làm suy

tác nhân ung thư, yếu cơ thể:

chống đột biến tế bào Ý'Tăng cường hệ thống miễn

*Khứ các tác nhân gây ung t địch không đặc hiệu

(FR, Nitrosanin): Flavonoid, * Tăng cường hệ thống miễn

Catechin, Iridoid, B-caroten, dịch đặc hiệu

Trang 35

Thực phẩm

chức nang

ohong chong Ung thu

1 TPCN b6 sung cac vitamin, khoang chất, hoạt

chất sinh học làm tăng sức dé kháng không Ag i y/ -

= đặc hiệ u và tăng sức đề kháng đặc hiệu, từ =>

đó làm hạn chế xuất hiện ung thư hoặc làm s ee

chậm quá trình phát triển của ung thư =“

2 TPCN chố ng các chất oxy hóa, bảo vệ gen,

AND, do đó chống K

3 TPCN cung cấp một số chất có hoạt tính chống mm

ung thư:

+ Các hợp chat Alkyl (có trong hành, tỏi): Có tác

dụng ức chế sinh các khối u và giảm mắc

ung thu’ da day

+ Các hợp chất hữu cơ Isothiocyanat (cé nhiéu

trong các loại rau họ bắp cải): Có tác dụng

ức chế gây ung thư

Trang 36

Mm +CácFlavonoid bao gồm Flavon, Flavonol và

Isoflavon: Là nhóm chất chống oxy hóa nguồn

os thự c vat có tác dụng chốn as thu

lavon (có ớ quả chanh) có tác Tức chế sự

hát tiến tế bào ác tính, Quercetin | loai Flavon

có ở táo) có tác dụng ức chế sự phát triển tế

ào ác tính được nghi ên cứu nhiều nhất

+ Các sl phenol bao gồm Catechin và Flavonoid,

Quinol (có trong lá chè) có tác dụng ức chế tạo

thành Nitrosamin Nhiều nghiên cứu cho thấy

sử dung chè có tác dụng làm giảm tỷ lệ mắc ung thư

+ Các |soflavon (có nhiều trong đâu tương) có tác

dụng ức chế Thái triển các khối u ở vú

+ TPCN cung cấp chất xơ: làm giảm K trự c tràng,

K vú (chất xơ hấp thu chất độc, dịch mật, làm ( ) giam Estrogen )

+ TPCN cung cấp các hoạt chất ức chế Cytokin

gây viêm, men CũX2

Trang 37

Tăng cường miên dịch cơ thể chố ng tác nhân virus, vk

Trang 38

mmm + Vitamin D: Uc chế sự sinh sản của TB K

+ Vitamin E:

- Chống oxy hóa lipid giam hu hai gen

- Làm giảm sự biến dị nhiễm sắc thể TB

+ TPCN bổ sung Selen, phòng chống K

-_ 8elen kích thích phản ứng miễn dịch —›

phòng chống K

- Selen có khả năng bắt giữ các gốc tự do,

các sản phẩm này là nhân tố gây K Vitarniri

tránh sự phá hoại của gốc tự do

-_ 8elen bảo vệ tế bào mô không bị tấn công

of vitamin E, and supplements may be helpful

®ADAM

Trang 39

4 TPCN bỏ sung các chất khoáng phòng chống K:

- Mg *: Thié u Mg” NST dé bién đổi dẫn đến K

- Zn: c6 kha năng ức chế K nhưng cũng có nghiên cứu cho thay Zn có khả

nang gay K ?

Vi vậy sử dụng Zn phải thận trong! Không dùng Zn dạng vô cơ

- Cafei: Calci có khả năng kết hợp với acid béo và acid mật thành chất

không hòa tan bài tiết ra ngoài, từ đó có tác dụng kháng chất béo và acid

mật

- Mangan: Co tac dụng khử các gốc tự do

- Âolipden: + Nếu thiếu dễ K thực quản

+ Xúc tác phân hủy Nitrosamin

- Fe: + Thiếu Fe: Các VK tăng chuyển Nitrat thành Nitrosamin

+ Thừa Fe: làm tăng gốc tự do

Trang 40

Câu hỏi

Trang 41

¢ httos://www.youtube.com/watch ?v=HIQiWCTbYew

¢ mo hinh Co cơ

¢ https://www.youtube.com/watch ?v=GneonFlcZG8

Ngày đăng: 26/07/2024, 14:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm