1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn đề tài:" Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty cổ phần đại lý giao nhận vận tải xếp đỡ Tân Cảng 6 tháng đầu năm 2011" pot

22 1K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 2,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆPĐề tài: Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng sáu tháng đầu năm 2011... NỘI DUNG ĐỀ TÀI Cơ sở l

Trang 1

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

Đề tài: Đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân

Cảng sáu tháng đầu năm 2011

Trang 2

NỘI DUNG ĐỀ TÀI

 Cơ sở lý luận chung

ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng sáu tháng đầu năm 2011

 Kết luận và kiến nghị

2

Trang 3

GIỚI THIỆU CHUNG

 Tên tiếng Việt: Công ty cổ phần đại lý giao nhận vận tải xếp dỡ Tân cảng

 Tên tiếng Anh: Tan Cang Logistics and Stevedoring Join Stock Company.

 Tên viết tắt: TÂN CẢNG LOGISTICS JSC

 Trụ sở chính: Cảng Cát Lái, Đường Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, Quận 2, Tp Hồ Chí Minh

Trang 4

CÁC NGÀNH NGHỀ KINH DOANH

 Kinh doanh vận tải hàng

hóa bằng đường bộ, vận tải

thuỷ nội địa.

Trang 6

CƠ CẤU TỔ CHỨC QUẢN LÝ CỦA CÔNG TY

TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT

Trang 7

Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán 7

6 THÁNG ĐẦU NĂM 2010 (VNĐ)

6 THÁNG ĐẦU NĂM 2011 (VNĐ)

CHÊNH LỆCH (+/-)

SO SÁNH (%)

1 Doanh thu bán hàng và CCDV 241,799,871,664 222,804,798,245 (18,995,073,419) 92,14

-3 Doanh thu thuần về bán hàng và CCDV 241,799,871,664 222,804,798,245 -18,995,073,419 92.14

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 8,562,504,721 9,539,295,727 976,791,006 111.41

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động SXKD 58,299,990,563 47,352,347,873 -10,947,642,690 81.22

11 Thu nhập khác 5,184,478,100 200,370,239 -4,984,107,861 3.86

12 Chi phí khác 287,010,168 29,643,450 -257,366,718 10.33

13 Lợi nhuận khác 4,897,467,932 170,726,789 -4,726,741,143 3.49

15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 63,197,458,495 47,523,074,662 -15,674,383,833 75.20

16 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

hiện hành 14,803,290,622 13,531,222,040 -1,272,068,582 91.41

17 Chi phí thuế TN doanh nghiệp hoãn lại 1,062,887,501 -408,457,094 -1,471,344,595 -38.43

18 Lợi nhuận sau thuế TN doanh nghiệp 47,331,280,372 34,400,309,716 -12,930,970,656 72.68

19 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 2,784 1,840 -945 66.07

Trang 8

ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN SẢN LƯỢNG

Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán 8

TT CHỈ TIÊU ĐƠN

VỊ

6 THÁNG ĐẦU NĂM 2010

6 THÁNG ĐẦU NĂM 2011

CHÊNH LỆCH

(+/-)

SO SÁNH (%)

Trang 9

6 THÁNG ĐẦU NĂM 2011 CHÊNH

LỆCH (+/-)

SO SÁNH (%)

MĐAH

SỐ LƯỢNG

TT (%)

SỐ LƯỢNG

TT (%)

Trang 10

6 THÁNG ĐẦU

LỆCH (+/-)

SO SÁNH (%)

MĐAH SẢN

LƯỢNG

TT (%)

SẢN LƯỢNG

TT (%)

1 Dịch vụ trung chuyển nội bộ 283,987 37.73 203,313 36.51 -80,674 71.59 -10.72

2 Dịch vụ vận chuyển vòng ngoài

bằng đường bộ 268,879 35.72 152,010 27.30 -116,869 56.53 -15.53

3 Dịch vụ vận tải thuỷ 199,803 26.54 201,553 36.19 1,750 100.88 0.23

Trang 11

ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHI PHÍ

Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán 11

SO SÁNH (%)

MĐAH

SỐ TIỀN (VND)

TT (%)

SỐ TIỀN (VND)

TT (%)

Trang 12

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIÁ VỐN HÀNG BÁN

Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán

BỘI CHI, TIẾT KIỆM

MĐAH

SỐ TIỀN (VND)

TT (%)

SỐ TIỀN (VND)

TT (%)

TUYỆT ĐỐI (VND)

TƯƠNG ĐỐI (VND)

1 Lương 46,325,489,812 26.40 41,823,281,503 25.92 90.28 -4,502,208,309 -842,494,614 -2.57

2 BHXH,BHYT,BHTN,KPCĐ 20,325,489,812 11.58 18,354,101,954 11.37 90.30 -1,971,387,858 -365,674,163 -1.12

3 Chi phí nhiên liệu 38,913,248,978 22.17 39,255,700,583 24.33 100.88 342,451,605 3,416,598,274 0.20

4 Chi phí công cụ, dụng cụ 12,688,830,116 7.23 12,741,375,909 7.90 100.41 52,545,793 1,054,963,372 0.03

5 Chi phí khấu hao TSCĐ 17,094,462,522 9.74 17,208,654,390 10.66 100.67 114,191,868 1,464,654,407 0.07

6 Chi phí sữa chữa 12,583,528,621 7.17 13,057,790,601 8.09 103.77 474,261,980 1,468,360,741 0.27

7 Chi phí điện, nước 7,230,702,639 4.12 7,384,325,848 4.58 102.12 153,623,209 724,848,717 0.09

8 Chi phí thuê ngoài 16,339,281,934 9.31 9,876,511,574 6.12 60.45 -6,462,770,360

-5,171,967,087 -3.68

9 Chi phí khác 4,001,456,800 2.28 1,662,047,030 1.03 41.54 -2,339,409,770

-2,023,294,683 -1.33

TỔNG CỘNG 175,502,491,234 100 161,363,789,392 100 91.94 -14,138,701,842 -274,005,035

Trang 13

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHI PHÍ BÁN HÀNG

Nguồn: Phòng Tài chính – Kế toán

13

Với I DT = 0,921

TT CHI TIẾT

6 THÁNG ĐẦU NĂM 2010

6 THÁNG ĐẦU NĂM 2011 SO

SÁNH(%)

BỘI CHI, TIẾT KIỆM

MĐAH

SỐ TIỀN(VND)

TT (%)

SỐ TIỀN (VND)

TT (%)

TUYỆT ĐỐI(VND)

TƯƠNG ĐỐI(VND)

1 Chi phí hoa hồng dịch vụ 178,319,441 50.54 201,323,309 19.11 112.90 23,003,868 37,091,104 6.52

2 Chi phí dịch vụ mua ngoài 136,818,181 38.78 785,964,602 74.61 574.46 649,146,421 659,955,057 184.00

3 Chi phí bằng tiền khác 37,662,337 10.68 66,109,091 6.28 175.53 28,446,754 31,422,079 8.06

TỔNG CỘNG 352,799,959 100 1,053,397,002 100 298.58 700,597,043 728,468,240

Trang 14

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH

BỘI CHI, TIẾT KIỆM

MĐAH

SỐ TIỀN (VND)

TT (%)

SỐ TIỀN (VND)

TT (%)

TUYỆT ĐỐI (VND)

TƯƠNG ĐỐI (VND)

1 Chi phí nhân viên quản lý 3,733,131,086 43.60 4,906,227,989 51.43 131.42 1,173,096,903 1,468,014,259 13.70

2 Chi phí vật liệu quản lý 206,772,470 2.41 848,188,931 8.89 410.20 641,416,461 657,751,486 7.49

Trang 15

ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DOANH THU

6 THÁNG ĐẦU NĂM 2011

CHÊNH LỆCH (+/-)

SO SÁNH

(%)

MĐAH

DOANH THU (VNĐ)

TT (%)

DOANH THU (VNĐ)

TT (%)

Trang 16

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DOANH

THU THEO SẢN LƯỢNG XẾP DỠ

SO SÁNH (%)

MĐAH DOANH THU

(VNĐ)

TT (%)

DOANH THU (VNĐ)

TT (%)

Trang 17

PHÂN TÍCH DOANH THU THEO SẢN LƯỢNG VẬN TẢI

MĐAH DOANH THU

(VNĐ)

TT (%)

DOANH THU (VNĐ)

TT (%)

1 Doanh thu dịch vụ trung

Trang 18

ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN LỢI NHUẬN VÀ TỶ SẤT LỢI NHUẬN

CHÊNH LỆCH

(+/-)

SO SÁNH (%)

5 Tổng lợi nhuận trước thuế VNĐ 63,197,458,495 47,523,074,662 -15,674,383,833 75.20

6 Thuế thu nhập doanh

7 Tổng lợi nhuận sau thuế VNĐ 47,331,280,372 34,400,309,716 -12,930,970,656 72.68

Trang 19

TÌNH HÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ ĐỐI VỚI NHÀ NƯỚC

CHÊNH LỆCH

(+/-)

SO SÁNH (%)

1 Thuế GTGT hàng bán

nội địa VNĐ 10,883,286,091 4,623,681,191 -6,259,604,900 42.48

2 Thuế GTGT hàng

nhập khẩu VNĐ 37,661,120 1,688,373,186 1,650,712,066 4,483.07

3 Thuế xuất, nhập khẩu VNĐ 681,458,400 - -681,458,400 0.00

4 Thuế thu nhập doanh

Trang 20

KẾT LUẬN

 Nhìn chung trong 6 tháng đầu năm 2011 tình hình kinh tế hết sức khó khăn và biến động mạnh, nhưng công ty vẫn đạt được lợi nhuận lên tới 34,4 tỷ đồng.

 Đội ngũ CB – CNV mẫn cán trong công việc.

 Hoạt động chủ yếu là xếp dỡ và vận chuyển nội địa.

 Hệ thống kho bãi rộng lớn.

 Tuy nhiên: Lợi nhuận có xu hướng giảm so với cùng kỳ

 Trong kỳ đưa vào sữa chữa lớn 3 cẩu RTG3+1 ảnh hưởng đến sản lượng và doanh thu.

 Chưa tiết kiệm được tối đa chi phí, làm cho bội chi một số chỉ tiêu rất cao.

 Các dự án đầu tư trung và dài hạn chưa đem lại được nhiều lợi nhuận.

 Cạnh tranh giữa các công ty ngày càng gay gắt.

20

Trang 21

KIẾN NGHỊ

21

tiện - trang thiết bị cũ như xe nâng Củng cố nâng cao dịch vụ depot rỗng với mục tiêu sẽ tiếp nhận và quản lý toàn bộ container rỗng thông qua cảng cát lái

như: khoán định mức nhiên liệu, điện nước, giảm thiểu chi phí tiếp khách, hội họp Tập trung trọng điểm.

phụ, nâng cao chất lượng dịch vụ giao nhận, khai hải quan, để tăng doanh thu.

Trang 22

22

Ngày đăng: 27/06/2014, 16:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w