B3: Nghiệm của 2 là: *x = +x x Để không sử dụng kiến thức ngoài chương trình thì ta nên làm the Để không sử dụng kiến thức ngoài chương trình thì ta nên làm theo hướng: Làm nháp bằng phư
Trang 11 D·y tuyÕn tÝnh víi hÖ sè h»ng sè D·y tuyÕn tÝnh víi hÖ sè h»ng sè
1 0
1
2
1 1 0
Trang 2(i) NÕu ( )* cã k nghiÖm thùc ph©n biÖt λ λ1, , ,2 λ k th× nghiÖm cña (1) lµ
VD: Gi¶i l¹i c¸c bµi tËp trong phÇn tr−íc
1.2.2 Lo¹i kh«ng thuÇn nhÊt: 1 2
Trang 3B3: Nghiệm của (2) là: *
x = +x x
Để không sử dụng kiến thức ngoài chương trình thì ta nên làm the
Để không sử dụng kiến thức ngoài chương trình thì ta nên làm theo hướng: Làm nháp bằng phương o hướng: Làm nháp bằng phương
pháp sai phân để tìm nghiệm rồi ta sẽ chứng minh bằng qui nạp.
pháp sai phân để tìm nghiệm rồi ta sẽ chứng minh bằng qui nạp
Trang 4nx n x x
n
nx n x x
k
kx k x x
Bài toán được giải xong
Giải lại các bài phần trước
1.3 Ta sẽ giải một số dãy đặc biệt gọi là dãy số tuần hoàn
x n k+ =x n,∀ =n 1,2, (1)
Số k bé nhất thỏa mãn (1) được gọi là chu kỳ của dãy số tuần hoàn { }x n n+∞=1
Sử dụng phương trình sai phân ta sẽ xác định được các dãy số tuần hoàn
Bài toán 1 (dãy số tuần hoàn chu kỳ 2)
Tìm dãy số { }x n n+∞1
= biết 1 2
2
,, 1,2,
Trang 5Phương trình đặc trưng của dãy số đã cho là λ2 = ⇔ ∈ ư1 λ { }1,1 Do đó 1n ( 1) ,n 1,2,
n
x =A + ưB ∀ =n Bởi vậy từ giả thiết x1=α, x2 =β , ta có
22
trong đó các hằng số A, B, C sẽ được xác định khi biết x x x1, ,2 3
Trang 62( 1) 2( 1) A k cos k B k sin k , k 1,2,
trong đó các hằng số β β0, , ,1 β k−1 sẽ đ−ợc xác định khi biết x x1, , ,2 x k
2 Dãy phân tuyến tính với hệ số hằng số Dãy phân tuyến tính với hệ số hằng số
cx d
+ , nếu nó tồn tại Khi đó dãy số (x n n)+∞=1 gọi là dãy phân tuyến tính
Chú ý rằng nếu cho ( )x n n+∞=1 là dãy phân tuyến tính thì ta hiểu rằng với mọi n=1,2, … luôn tồn tại x n
y x z
Trang 7y x z
0
1 1
1
0
1 1
2 1 1
Trang 8Định lí 1 Cho , , ,a b c d∈R sao cho ad−bc≠0,c≠0 Cho x1∈ℝ và với mọi n = 1, 2, , đặt n 1
n n
Điều này quy về x1≠t n với mọi n mà t xác định n
Trang 9NÕu c d 1
c d
αλβ
NÕu λ = −1 vµ x1≠β th× d·y { }x n ph©n kú víi c¸c gi¸ trÞ x vµ 1 x xen kÏ n
Tr−êng hîp λ=1 kh«ng thÓ x¶y ra
ax b a b x
cx d c d
α+
x X x
βα
x X x
βα
( 1)n
n
y = − , víi mäi n=1, 2,…, kh«ng héi tô (ph©n kú)
Ta cã lim 2n 1 lim( 1) 1 1 lim 2n
Trang 10Từ n
n
n
x X
x
βα
βα
→∞
ư
=
ư , nghĩa là dãy { }X n hội tụ, đến đây ta gặp mâu thuẫn)
Trường hợp λ=1 không thể xảy ra bởi vì nếu λ=1 thì c d 1
c d
α
β+ =+ Suy ra
cα + =d cβ+d ⇒cα =cβ⇒α β= Mà điều này không thể xảy ra được do 2
c
ư
= Khi đó a) x1=g khi và chỉ khi x n = ∀ =g, n 1, 2,
Trang 11cv d
+ , víi a = 0, b = − 1, c = 1 vµ d = 3(ad − bc = ≠ 1 0, c ≠ 0) Ph−¬ng tr×nh 2
b v
cx d
+
+
=+ , víi a = 0, b = 1, c = − 3, d = 4, c≠0,ad−bc= ≠3 0
Trang 12Xét hai dãy số ( )y n và ( )z n thõa mãn điều kiện sau:
.3 ,n 1, 2,
n
y = +A B ∀ =n
( A và B là các hằng số sẽ tìm sau ) Vì z n =y n+1 nên 1
.3n , 1, 2,
n
z = +A B + ∀ =n Vì z1 =1 nên 1= + A 9 B Vì y1=x1 nên x1= +A 3B
216
x A
x B
y x
z = , khi đó
1
1 1
n n
n
x y
z
+
+ +
n
n n
Trang 13giấy nháp, còn khi trình bày lời giải ta chỉ cần nêu công thức 1 1
minh công thức này bằng phương pháp quy nạp
Ngoài cách giải trên, sử dụng định lý 1 và định lý 4 ta cũng suy ra được kết quả
Bài tập 6 ( đề thi học sinh giỏi quốc gia, bảng B, năm học 2002-2003)
Cho số thực α ≠0 và dãy số thực { }x n ,n=1, 2, 3, , xác định bởi:
1 0, n 1( n ) 1 1, 2,
x = x + x +α = + ∀ =α n
a) Hãy tìm số hạng tổng quát của dãy số đã cho
b) Chứng minh dãy số ( )x n có giới hạn hữu hạn khi n→ +∞ Hãy tìm
cx d
+
+
=+ , với a=0, b= +α 1, c = 1, d=α, c≠0 và
+ +
y + = α+ z + = α+ y +αz = α + y +α α+ z = α+ y +αy + Vậy phương trình đặc trưng của dãy số { }y n là
1
n n
+
Ta có
Trang 14n n n
A B
ααα
1 1
Trang 15Xét dãy số { }x n n+∞=1 nh− sau: x1=1 và với mọi n = 1, 2 ,…, thì ( )
2 1
2 2 cos 2 2 cos 2
n n
n
x x
n n
đ−ợc số hạng tổng quát của dãy số { }y n Tuy nhiên, giải theo cách này sẽ gặp phải những tính toán không đơn giản, dễ gây nhầm lẫn nếu kỹ năng tính toán không thật vững
2 1
2 2 cos 2 2 cos
2 2 cos 2 2 cos 2
n n
n
x x
Trang 16Bài tập 8: Cho dãy { }x n n+∞=1 như sau: 1 1, 1 2(2 1), 1, 2,
3
n n
+ Chứng minh rằng dãy số đã cho hội tụ
và tìm giới hạn của dãy số đó
n x
→∞ =
Bài tập 9 ( Đề thi vô địch sinh viên Moskva, 1982 )
Cho dãy { }x n như sau: 0 1982, 1 1 ( 0,1, )
Bài tập 10 ( Đề thi vô địch Tiệp )
Cho dãy số ( )a n được xác định như sau:
Việc dự đoán công thức rồi dùng phương pháp qui nạp để chứng minh cũng là một phương pháp mạnh cho dãy
số vì các công thức trong phần dãy số đều phụ thuộc vào các số tự nhiên
1 2
Ta hy vọng rằng sẽ đưa được về dãy tuyến tính:
Ta dùng qui nạp để chứng minh công thức vừa dự đoán
Trang 17Tæng qu¸t d·y sè cã d¹ng ( ) 1 2 2
1 2
;:
n n
u a u b
u u
Trang 18Bạn đọc nên ghi nhớ một số phép đổi biến rất thường dùng sau đây (không những thường dùng trong dãy
số mà những phép đổi biến này còn hay dùng khi giải phương trình, chứng minh bất đẳng thức,… )
+) Nếu ta gặp hàm đa thức bậc hai 2
41
63
Trang 19n n
*)u n =bv n →v n+ =2v n−1
Và ta cũng biết rằng mọi tam thức bậc hai bất kỳ ta đều có thể đổi biến về đỉnh của nó để ta đ−ợc hàm chẵn, tức
là mất đi bậc nhất: 2
ax +b Tuy nhiên, nó có thỏ tính chất trên hay không thì ta cần phải kiểm tra cụ thể
Trang 201 2
π π
2 1
2 2
1
2 1
Trang 215 mét vµi D·y sè kh¸c mét vµi D·y sè kh¸c
Trang 221 1 1
1
n n
1
n n
1 1
n n n
x x− + =x +a (1) T−¬ng tù ta còng cã
2
n n n
x − x =x − +a (2) Trõ (1) cho (2) theo vÕ ta ®−îc
Trang 23n n
2 1
, 2 trong đó:
n n
Trang 251, 166
113
n n n
u u u u
Trang 26n n
Trang 27Bài tập 21 : T×m x biÕt n u1=1,u n+1=2u n+ +n2 2.2 ,n n∈N*
Trang 28Với mỗi n=1,2,… đặt p n( )= p n Khi đó p1=1 và với mỗi n=3,4,… ta có:
Vì p1=1,p2 =1 nên ta tìm đ−ợc A và B, từ đó tìm đ−ợc số hạng tổng quát của dãy số { }p n n+∞=1
Baứi taọp 25 : Tìm x biết n x1=1,x2 =0,x n+1−2x n +x n−1=2.2 ,n ∀ =n 2, 3,
1, 1
4 2 , 1, 1
Trang 29( )
32
3 32
Trang 30Baứi taọp 32 :
0 1
01
1
1
2
n n n
Lấy logarit hai vế
Baứi taọp 38 : Tìm dãy số { }x n n+∞1
= biết 2
x =α x+ =ax +bx + ∀ =c n (1) Trong đó a≠ và 0
2
24
b b c
Trang 31 Thử lại bằng phương pháp quy nạp thấy đúng
Baứi taọp 39 : Tìm dãy số { }x n n+∞1
Trang 32b ac
Trang 332 2