1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT PHẲNG ppt

6 2,4K 29
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập về phương trình đường thẳng trong mặt phẳng
Tác giả Lưu Hải Vĩnh
Trường học Trường THPT Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 242 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình BC, biết diện tích tam giác ABC bằng 24 và đỉnh A có hoành độ dương.. Tìm tọa độ B thuộc d1 ; C thuộc d2 sao cho tam giác ABC vuông cân tại A... Tìm tọa độ các đỉnh của

Trang 1

ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT PHẲNG

Soạn: Lưu Hải Vĩnh – GV Toán Trường THPT NG I/ Lý thuyết

1/Tọa độ: Hệ tọa độ Oxy hay (O,r ri j,

)

* Tọa độ của điểm; véc tơ: M(x;y) OMuuuur=( ; )x yOMuuuur=x i y j.r+ r

* Độ dài của một véc tơ; đoạn thẳng: uuurAB =AB= (x Ax B)2+(y Ay B)2 = (x Bx A)2+(y By A)2

1 2 ( ; ) ( ; ) x x

a x y b x y

y y

=

= ⇔  =

* Các phép toán về véc tơ: Cho a x yr( ; ) ,1 1 b x yr( ; )2 2

1 2 1 2

1 2 1 2

/ cung phuong ; 0 :

/ os( ; )

x t x

y t y

a b x x y y

a b x x y y

c a b

=

+

¡

r r

r r

r r

r r

* Các công thức liên quan đến tọa độ điểm:

2

M

M

x x x

MA MB

y y y

+

 =



⇔ + = ⇔  +

 =



uuur uuur r

2

OMuuuur= OA OBuuur uuur+ )

+/ M chia đoạn AB theo tỉ số k ( A;B phân biệt; k≠1) ⇔MA k MBuuur= uuur

1 1

M

M

x k x x

k

y k y y

k

 =

 −

⇔  −

 =

( hay với mọi điểm O; 1 ( )

1

OM OA k OB

k

uuuur uuur uuur

)

3

M

M

x x x x

MA MB MC

y y y y

+ +

 =



⇔ + + = ⇔  + +

 =



uuur uuur uuuur r

3

OM = OA OB OC+ +

uuuur uuur uuur uuur

)

* Một số tính chất của tam giác ABC:

+/ Tam giác ABC vuông tại C ⇔CA CBuuuruuur =0 (hay ⇔CA2+CB2 =AB2 ⇔ )

+/ Tam giác ABC cân tại B ⇔ BAuuur= BCuuur ⇔

Trang 2

+/ Tam giác ABC vuông cân tại A AB AC. 0

AB AC

⇔  =



uuur uuur uuur uuur

+ Tam giác ABC đều ⇔ BAuuur = BCuuur = uuurAC

2/ Liên hệ tọa độ và bất đẳng thức Bunhiacopxki:

Với hai véc tơ u a br( ; )

v x yr( ; )

os( ; )

u v

c u v

u v a b x y

r r

r r

r r

ax+by

(ax+by) ( ).( )

a b x y

a b x y

r r

Dấu bằng xảy ra cos(u; )r rv = ±1 ⇔u vr r; cùng phương ⇔ax=by

3/ Đường thẳng

( ; ) ( 0)

u a br a + ≠b làm véc tơ chỉ phương có

0 ( )

x x at

t R

y y bt

= +

 = +

* Nếu a≠ 0 thì hệ số góc của đường thẳng là k = b/a

b/ Đường thẳng đi qua M0(x0;y0) và nhận véc tơ u a br( ; ) ( ;a b≠0) làm véc tơ chỉ phương có

− = −

c/ Đường thẳng đi qua M0(x0;y0) và có hệ số góc k ; phương trình là : y = k(x-x0) + y0

d/ Đường thẳng đi qua M0(x0;y0) và nhận véc tơ n a br( ; ) ( ;a b≠0) làm véc tơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là : a(x-x0) + b(y-y0) =0

e/ Đường thẳng đi qua A(x1;y1) và B(x2 ;y2) có phương trình là :

• Nếu x1 = x2 : Phương trình là x = x1

• Nếu y1 = y2 : Phương trình là y = y1

• Nếu 1 2

1 2

x x

y y

 ≠

x x y y

x x y y

− = −

f/ Chú ý :

• Nếu u a br( ; ) (a2+ ≠b2 0) là 1 véc tơ chỉ phương của (d) thì k.ur=( ; )ka kb ∀ ≠k 0 cũng là một véc tơ chỉ phương của (d)

• Nếu n a br( ; ) (a2+ ≠b2 0) là 1 véc tơ chỉ phương của (d) thì k.nr=( ; )ka kb ∀ ≠k 0 cũng là một véc tơ chỉ phương của (d)

• Nếu u a br( ; ) (a2+ ≠b2 0) là 1 véc tơ chỉ phương của (d) thì nr = −( ; )b a là một véc tơ pháp tuyến của (d)

4/ Góc giữa hai đường thẳng

Giả sử α là góc giữa hai đường thẳng có véc tơ pháp tuyến theo thứ tự là n nur uur1; 2

1 2

n

os = cos(n ; )

n n

n

uuruur uur uur

uur uur (có thể tính theo véc tơ chỉ phương)

5/ Khoảng cách từ điểm M đến (d) : ax + by +c = 0

Trang 3

( ;( )) axM 2by M2 c

d M d

a b

+ +

=

+

6/ Đường phân giác của góc hợp bởi hai đường thẳng

Cho (d1) : a1x + b1y +c1 = 0 và (d2) : a2x + b2y +c2 = 0

Phương trình đường phân giác của góc hợp bởi (d1) ; (d2) là :

1 21 2 1 2 22 2 2

a x b y c a x b y c

=

II/ Bài tập

Bài 1 : A-2010

Cho tam giác ABC cân tại A(6;6), đường thẳng đi qua trung điểm canh AB và AC có phương trình

x + y – 4 = 0 Tìm tọa độ B và C biết E(1;-3) nằm trên đường cao đi qua C của tam giác đã cho

Bài 2: B-2010

Cho tam giác ABC vuông tại A; đỉnh C(-4;1); phân giác trong góc A có phương trình

x + y -5 = 0 Viết phương trình BC, biết diện tích tam giác ABC bằng 24 và đỉnh A có hoành độ dương

Bài 3: D-2010

Xác định tọa độ C biết hoành độ C dương

Bài 4: D-2009

cao đi qua A lần lượt có phương trình là: 7x-2y-3=0 và 6x-y-4=0 Viết phương trình AC

30

IMO=

Bài 5 : B-2009

độ B ; C biết diện tích tam giác ABC bằng 18

Bài 6: A-2009

Bài 7: D-2008

16

90

BAC

Bài 8: B-2008

Trong Oxy; cho tam giác ABC; hình chiếu vuông góc của C lên AB là H(-1;-1); đường phân giác trong của góc A: x-y+2=0; đường cao kẻ từ B: 4x+3y-1=0; Tìm tọa độ C?

Bài 9: B-2007

Cho A(2;2); (d1): x+y-2=0; (d2): x+y-8=0 Tìm tọa độ B thuộc (d1) ; C thuộc (d2) sao cho tam giác ABC vuông cân tại A

Bài 10: B-2006

Trang 4

Cho đường tròn (C): x2 +y2-2x-6y+6 =0 và M(-3 ;1) Gọi T1 ; T2 là các tiếp điểm của các tiếp tuyến

kẻ từ M đến (C) Viết phương trình T1T2

Bài 11: A-2006

Cho (d1) : x+y+3=0 ; (d2) : x-y-4=0 ; (d3) : x-2y=0

Tìm tọa độ M thuộc (d3) sao cho khoảng cách từ M đến d1 bằng hai lần khoảng cách từ M đến d2

Bài 12: A-2005

Cho (d1) : x-y=0 ; (d2) : 2x+y-1=0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết A thuộc d1 ; C thuộc d2 và B ; D thuộc trục hoành

Bài 13: D-2004

Tìm m để tam giác GAB vuông tại G

Bài 14: B-2004

Cho A(1;1); B(4;-3) Tìm C thuộc đương thẳng x-2y-1=0 sao cho khoảng cách từ C đến AB bằng 6

Bài 15: A-2004

Bài 16: B-2003

90

3;0) là trọng tâm tam giác ABC Tìm tọa độ A;B;C

Bài 17: B-2002

Trong Oxy; cho hình chữ nhật ABCD có tâm I(1/2;0); đường thẳng AB có pt: x-2y+2 = 0 và AB

=2AD Tìm tọa độ A; B; C; D biết hoành độ A âm

Bài 18: 2002

và B thuộc Ox Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng 2 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác

Bài 19: Trong Oxy; cho tam giác ABC; A(-5;6); B(-4;-1); C(4;3).

a/ Tìm toạ độ D để ABCD là hình bình hành

b/ Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của A lên BC

Bài 20: Trong Oxy; cho tam giác ABC; A(0;2); B(-2;-2); C(4;-2) H là chân đường cao hạ từ B; M

và N lần lượt là trung điểm AB và BC Lập phương trình đường tròn qua H; M; N

Bài 21: Trong Oxy; cho đường tròn (C): (x−2)2+ −(y 3)2 =2; đường thẳng (d): x-y-2=0

Tìm M thuộc (C) để khoảng cách từ M đến (d):

a/ max? b/ min?

Bài 22: Trong Oxy; cho tam giác ABC; C(-2;3) Đường cao kẻ từ A có phương trình: 3x-2y-25=0;

đường phân giác trong góc B có phương trình: x-y=0 Lập phương trình AC?

Bài 23: Trong Oxy; cho hình vuông ABCD; CD có phương trình: 4x-3y+4=0; M(2;3) thộc BC;

N(1;1) thuộc AB Viết phương trình các cạnh còn lại

Bài 24: Trong Oxy; cho parabol (P): 2

4

trùng đỉnh O; hai điểm B; C thuộc (P); trực tâm trùng với tiêu điểm của (P)

Bài 25: Trong Oxy; cho tam giác ABC; A(5;2); đường trung trực của BC có phương trình x+y-6=0;

đường trung tuyến CM có phương trình 2x-y+3=0 Tìm tọa độ A; B; C

Bài 26: Trong Oxy; cho tam giác ABC; A thuộc (d): x-4y-2=0; BC song song với (d); đường cao

BH có phương trình: x+y+3=0; M(1;1) là trung điểm của AC Tìm tọa độ A; B; C

Bài 27: Trong Oxy; Lập phương trình qua A(1;1) cách đều B(-2;3) và C(0;4).

Trang 5

Bài 28: Trong Oxy; cho tam giác ABC; B(1;0); hai đường cao có phương trình lần lượt là:

x-2y+1=0; 3x+y-1=0 Tính diện tích tam giác ABC

Bài 29: Trong Oxy; cho tam giác ABC cân tại A; G(4 1;

có phương trình là: x-2y-4=0; đường BG có pt: 7x-4y-8=0 Tìm tọa độ A; B; C

Bài 30: Lập phương trình đường thẳng qua I(-2;0); cắt (d1): 2x-y+5=0 và cắt (d2): x+y-3=0 lần lượt tại A và B sao cho: uurIA=2IBuur

Bài 31: Cho đường thẳng (d1): x+y+5=0 và (d2): x+2y-7=0 A(2;3); Tìm B thuộc (d1); C thuộc (d2) sao cho tam giác ABC có trọng tâm G(2;0)

Bài 32: Llập phương trình đường thẳng qua M(5; 2

2 ); cắt (d1): x-2y=0 và cắt (d2): 2x-y=0 lần lượt tại A và B sao cho: M là trung điểm AB

Bài 33: Trong Oxy; cho đường thẳng (d): 2x-y-5=0 và A(1;2); B(4;1) Tìm M thuộc (d) sao cho

MA MB− max.

Bài 34: Trong Oxy; cho hình vuông ABCD; CD có phương trình: 4x-3y+4=0; M(2;3) thuộc BC;

N(1;1) thuộc AB Lập phương trình AD

Bài 35: Trong Oxy; lập phương trình (d1); (d2) lần lượt đi qua A(4;0); B(0;5) và nhận (d): 2x-2y-1=0 là phân giác

Bài 36: Cho tam giác ABC cân tại A; đường thẳng AB: 2x-y+5=0; đường thẳng AC:3x+6y-1=0;

M(2;-1) thuộc BC Lập phương trình cạnh BC

Bài 37: Trong Oxy; cho tam giác ABC; A(-1;2); B(2;0); C(-3;1).

a/ Tìm tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

3

S∆ = S∆ .

Bài 38: Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4 Biết A(1; 0); B(2;0); giao điểm hai đường

chéo I thuộc đường thẳng y =x Tìm tọa độ C; D?

Bài 39: Cho (d1): x-2y=0; (d2): 2x-y=0; M(5; 2

(d2) tại A và B sao cho:

a/ M là trung điểm AB b/ MB=2MA

Bài 40: Cho hình thoi có một đường chéo: x+2y-7=0; một cạnh: x+3y-3=0; một đỉnh (0;1) Lập

phương trình các cạnh

Bài 41: Cho tam giác ABC; A(-6;3); B(-4;3); C(9;2).

a/ Lập phương trình đường phân giác trong góc A

b/ Tìm M trên AB; điểm N trên AC sao cho MN//BC và AM=CN

Bài 42: Cho tam giác ABC; A(-6;3); B(-4;3); C(9;2) Tìm P thuộc đường phân giác trong góc A sao

cho ABPC là hình thang

Bài 43: Cho tam giác ABC; A(-2;3); trực tâm H trùng với trung điểm của đường cao AK Đường

cao BM có hệ số góc bằng 2 Tìm tọa độ B; C

Bài 44: Cho tam giác ABC có trọng tâm G(-2;-1); AB: 4x+y+15=0; AC: 2x+5y+3=0 Tìm trên

đường cao AH của tam giác điểm M sao cho tam giác BMC vuông tại M

Bài 45: Cho A(1;0); B(3;-1); (d):x-2y-1=0 Tìm C thuộc (d) sao cho SABC =6.

Bài 46: Cho tam giác ABC; cạnh AB: y=2x; cạnh AC: y= 1 1

4x 4

tích tam giác ABC

Trang 6

Bài 47: Tìm toạ độ điểm M trên (d): x-2y-2=0 sao cho 2 2

Bài 48: Cho A(2;-1); B(1;-2); trọng tâm G thuộc (d):x+y-2=0 Tìm C biết diện tích tam giác ABC

bằng 3/2

Bài 49: Tìm M nằm phía trên Ox sao cho góc MAB=300; góc AMB = 900; A(-2;0); B(2;0)

Bài 50: Cho tam giác ABC vuông tại A; A(-1;4); B(1;-4); M(2;1

Ngày đăng: 27/06/2014, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w