Giới thiệu về đặc điểm hoạt động kinh doanh:...3IICÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH THEO TỪNG NHÓM ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN đơn vị tính: 1.000 đồng:...49... Giới thiệu về đặc điểm hoạt động kinh
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG DAI HOC KINH TE
KHOA KE TOAN -Q00 -
Giảng viên hướng dân: PGS.TS Ngô Hà Tấn
Bộ môn: Nguyên lí kế toán
Trang 2MỤC LỤC
MỤC LỤC - - 2L 2221221 121111121 151151151 1111111 811115110111 11 011111112115 TH HH Hay 2
I— MÔ TẢ CÔNG TY 2222 22222221222211222112111211211121112111211 xe 3 II€ 008i 00/0 SaýtaiAẦỒẮẶẮẶẮẶÁẢÁẢÁẢÁẢÁÁÁ 3
2 Giới thiệu về đặc điểm hoạt động kinh doanh: 2 2 22 2222122222222 122xxxx+2 3
II CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẺ PHÁT SINH THEO TỪNG NHÓM DOI TƯỢNG KẺ TOÁN (đơn vị tính: 1.000 đồng): 52 T1 Sn E2 1H ườn 4
1 02 NVKT cho cac hoat d6ng gOp VON cccccccccsesseseeseseescstesesesesesecscstsvsnseeeres 4
2 05 NVKT cho hoat d6ng mua hang (mua hang thanh toan ngay & mua chiu; hang đã nhập kho & chưa nhập kho vao cu6i ki):.0.0.cccecccceccseseesessesessessesesssessestseseees 4
3 04 NVKT bán hàng (bao gồm cả bán hàng thu tiền ngay và bán chịu, bán trực tiếp & gửi hàng đi bán): -s c1 11 1111211 111 1 11H 1121111111111 ng 4
4 05 NVKT liên quan đến hoạt động quản lý doanh nghiệp (lương, trích theo lương, khấu hao TSCĐ, địch vụ mua ngoài ): 5c S11 1E 2112112721121 re 5
5 05 NVKT liên quan đến hoạt động bán hàng (lương, trích theo lương, khâu hao TSCĐ, dịch vụ mua nng0ải ): Q20 0 020110201 11111 1111111111111 1111111111111 11 xk5 5
6 Danh sách các nghiệp vụ được sắp xếp theo trình tự thời gian: 5
7 Các nghiệp vụ cuối kỳ: .-cc tt T1 HT TH 11211111111 1g ta 6
8 Danh sách các nghiệp vụ được sắp xếp theo trình tự thời gian và các chứng từ
kế toán có liên quan - St cx 111111111 1111111 1111 1211 121111212111111 01121111 yg 7
9 Các nghiệp vụ cuối kì và chứng từ liên quan: 5c sccs2x222215E221222212225e5 9
HI GHI SÓ NHẬT KÍ CHUNG: S5 1222212122122 21 11 ng tr rrya 10
IV GHI SỐ CÁI VÀ TÀI KHOẢN CHỮ T: 22222222 2222222221122212222222Xe2 13 MH '^":.ồ 13
2 Phản ánh vào tài khoan chit Teo ccc 2211112111221 1 1211111111811 12111 12x62 17
Trang 3I MOTA CONG Ty:
1.Giới thiệu về công ty:
s« Sản xuất vật tư y tế tiêu hao
» Dịch vụ: Cho thuê văn phòng, kho bãi, vận tải, v.v
- Trải qua 45 năm hình thành và phát triển, từ một hiệu thuốc quốc đoanh, Dapharco
đã trở thành một doanh nghiệp dẫn dầu tại Miền Trung- Tây Nguyên trong các lĩnh vực: Xuất nhập khẩu, phân phối; Đấu thầu & cung ứng; Bán buôn, bán lẻ; Sản xuất vật
tư y tế tiêu hao Doanh thu của công ty đạt bình quân 2.000 tý đồng/năm.đặc biệt luôn giữ vững vị thế Top 10 công ty Dược Uy Tín Việt Nam đo tổ chức Vietnam Report xếp
hạng
Trang 4II CÁC NGHIỆP VỤ KINH TE PHAT |
TƯỢNG KẾ TOÁN (đơn vị tính: 1.00
Too long to read on your phone? Save
Ngày 28/11/2021, số hàng gửi bán đến cuôi tháng trước vẫn chưa bán
được, nay bán được với giá bán là 285.000 khách hàng thanh toán băng
NVI2 Ngày 8/11/2021, xuât dụng cụ, đồ dùng văn phòng dùng cho bộ phận quản
lý doanh nghiệp giá trị 21.500
NVI3_ | Ngày 13/11/2021, công ty chị 9.500 băng tiên mặt cho chỉ phí hội nghị
Trang 5
Ngày 27/11/2021, tính tiên lương phải trả cho nhân viên bộ phận quản lý
6 Ngày 8/11/2021, xuất đụng cụ, đồ dùng văn phòng dùng cho bộ phận quản
lý doanh nghiệp giá trị 21.500
7 Ngày 13/11/2021, công ty chị 9.500 băng tiên mat cho chị phí hội nghị
8 Ngày 15/11/2021 mua bao bì giá 5.000 về nhập kho đã tra tiên cho người bán băng tiên mặt
Ngày 17/11/2021, xuat 10.000 cái khâu trang vy tê bản trực tiêp cho khách
9 hàng với giá 20.000, giá xuất kho 1.000đ/cái, giá bán 2.000đ/cái, khách
hàng thanh toán bằng tiền mặt
10 Ngày 20/11/202 L, 500 chai xịt khuẩn rửa tay đang đi đường tháng trước với sô tiên 23.000 nay đã nhập kho đây đủ
il Ngày 23/11/2021 xuất bán 1.000 hộp được phâm cho khách hàng, giá xuất kho 100.000đ/hộp, gia ban 300.000đ/hộp, khách hàng chưa thanh toán
Trang 6
Ngày 25/11/2021 xuất 5.000 bộ đồ bảo hộ y tế gửi đi bán, giá xuất kho
L2 | 50.000đ/bộ, giá bán 60.000đ/bộ
l3 Ngày 26/11/2021, trả cước phi internet thang 11/2021 là 950 băng chuyên khoản NH đề phục vụ bản hàng
14 Ngày 27/11/2021, tính tiền lương phải trả cho nhân viên bộ phận quản lý
doanh nghiép thang 11/2021: 80.000
l5 Ngày 27/11/2021, trích BHXH, BHYT theo lương của nhân viên bộ phận quản lý doanh nghiệp 24%
Ngày 28/11/2021, số hàng gửi bán đến cuỗi tháng trước vẫn chưa bán
16 được, nay bán được với giá bán là 285.000 khách hàng thanh toán bằng
tiền mặt
Ngày 30/11/2021, mua được phâm trị giá 130.000, đã thanh toán băng số
17 tiền tạm ứng cho nhân viên là 85.000 và chuyển khoản ngân hàng thêm
45.000 nhưng đến cuối tháng vẫn chưa nhập kho
18 Ngày 30/11/2021, trích khâu hao TSCĐ của bộ phận quản lý tháng
22 | Ngày 30/11/2021, kết chuyển chỉ phí giá vốn hàng bán tháng 11/2021
23 | Ngày 30/11/2021, kết chuyên chi phi ban hang thang 11/2021
24 Ngày 30/11/2021, kết chuyên chị phí quản lí doanh nghiệp thang 11/2021
25 Ngày 30/11/2021, kết chuyền doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
tháng 11/2021
26 Ngày 30/11/2021, chỉ phí thuê thu nhập doanh nghiệp tháng 11/2021
27 Ngày 30/11/2021, kết chuyền chỉ phí thuê thu nhập doanh nghiệp tháng
11/2021
28 Ngày 30/11/2021, kết chuyên lãi tháng 11/2021
._ Danh sách các nghiệp vụ được sắp xếp theo trình tự thời gian và các chứng từ
kẽ toán có liên quan
Trang 7
Co TK 411: 500.000
Ngày 4/11/2021, mua 300 cây nhiệt | Phiêu xuât kho Nợ TK 156: 6.000
2 kế đã nhập kho trị giá 6.000, chưa trả | Hoa don GTGT Có TK 331: 6.000 tiền cho người bán Don dat hang
Ngày 5/11/2021 chủ sở hữu rút vôn | Biên bảng chứng No TK 411: 40.000
3 |40.000 cho mục đích cá nhân bằng | nhận rút vốn Có TK 111: 40.000 tiền mặt Phiếu chi
Ngày 05/11/2021, chỉ phí tiền mặt Phiếu chỉ No TK 641: 17.000
4 cho trang trí, sửa chữa khu vực bán x 4k Co TK 111: 17.000
hàng
Ngày 6/11/2021, mua lô côn 500ml No TK 156: 32.000
5 | gid 32.000 đã nhập kho và thanh | Phiếu xuất kho Có TK 112: 32.000
toán băng hình thức chuyển khoản Giây báo nợ
Ngày 8/11/2021, xuất dụng cụ, đỗ Nợ TK 642: 21.500
6 dùng văn phòng dùng cho bộ phận | Phiếu chỉ Có TK 153: 21.500
quản lý doanh nghiệp giá trị 21.500
Công ty chi tiên mặt cho chi phí hội sk No TK 642: 9.500
Ngày 15/11/2021 mua bao bi gia Phiéu xuat kho No TK 156: 5.000
8 5.000 về nhập kho đã trả tiền cho Phiếu chi Co TK 111: 5.000
người bán bằng tiền mặt Hoa don GTGT
Ngày 17/11/2021, xuất 10.000 cái Nợ TK 632: I0.000
ạ _ | khẩu tang y tế bán trực tiếp cho KH | Phiếu xuất kho Có TK 156: 10.000
với giá 20.000, giá xuât kho _ Phiếu thu Nợ TK 111: 20.000
1.000đ/cái, giá bán 2.000đ/cái, khách Cé TK 511: 20.000 hàng thanh toán băng tiền mặt
Ngày 20/11/2021, 500 chai xịt khuân +k k No TK 156: 23.000
10 rua tay dang đi đường tháng trước Phiêu xuất kho C6 TK 151: 23.000
với số tiền 23.000 nay đã nhập kho | Hóa đơn đặt hàng Si
đây đủ
Ngày 23/11/2021 xuất bán 1.000 hộp No TK 632: 100.000
H dược phâm cho khách hàng, giá xuất | Phiếu xuất kho Co TK 156: 100.000
kho 100.000đ/hộp, giá bán Hóa đơn bán hàng | Nợ TK 131: 300.000
thanh toán
12 Ngày 25/11/2021 xuất 5.000 bộ đồ Phiêu xuât kho No TK 157: 250.000
Trang 8
bảo hộ y tê gửi đi bán, giá xuất kho _ | Hóa đơn bán hàng Có TK 156: 250.000 50.000đ/bộ, giá bán 60.000đ/bộ
Ngày 26/11/2021, trả cước phí SH do No TK 641: 950
13 | internet thang 11/2021 1a 950 bang — | Phicu chi Cé TK 112: 950
chuyén khoan NH dé phuc vu ban Giay bao ng
Ngày 27/11/2021, trích BHXH, Bảng phân bồ tiên | Nợ TK 642: 19.200
15 BHYT theo lương của nhân viên bộ _| lương và BHXH, Có TK 338: 19.200 phận quản lý doanh nghiệp 24% BHYT, công đoàn
phí và BHTN Ngày 28/11/2021, số hàng gửi bán Nợ TK 632: 100.000
ig | đên cuối thắng trước vân chưa bán | Phiếu thụ Có TK 157: 100.000 được, nay bán được với giá bán là | Hóa đơn báng hàng | No TK 111: 285.000
băng tiên mặt
Ngày 30/11/2021, mua dược phâm Phiêu chị No TK 151: 130.00 tr} gia 130.000, da thanh toan bang | Hóa don dat hang Co TK 112: 45.000
số tiên tạm ứng cho nhân viên là | Bang ké khai giao | C6 TK 141: 85.000
17 | 85.000 va chuyén khoan ngân hàng dịch ngân hàn
thêm 45.000 nhưng đên cuôi tháng x s 5
vẫn chưa nhập kho Giây báo nợ
Ngày 30/11/2021, trích khâu hao a No TK 642: 3.000
I8 | TSCĐ của bộ phận quản lý tháng — | Bảng tính khâu hao | c¿ TK 214: 3,000
11/2021: 3.000 TSCD
Ngày 30/11/2021, tính tiên lương Bảng tính lương No TK 641: 75.000
19 phai tra cho nhan vién ban hang Bảng chấm công C6 TK 334: 75.000
thang 11/2021: 75.000 Bảng thanh toán
tiền lương Ngày 30/11/2021, trích BHXH, Bảng phân bô tiên | Nợ TK 641: 18.000 BHYT theo lương của nhân viên bộ | lương và BHXH, Có TK 338: 18.000
20 | phận bán hàng là 24% BHYT, công đoàn
phí và bảo hiểm thất nghiệp Ngày 30/11/2021, trích khẩu hao Bang tính khâu hao | No TK 641: 2.100
2Í | T§CĐ của bộ phận bán hàng tháng | tscp 11/2021: 2.100 Có TK 214: 2.100
Trang 9
9 Các nøhiệp vụ cuối kì và chứng từ liên quan:
chi phi ban hang thang 11/2021
Phiêu kêt chuyên No TK 911: 113.050
doanh thu bán hàng và cung
cap dich vu thang 11/2021
Phiéu két chuyén No TK 511: 605.000
Co TK 911: 605.000
26
Ngày 30/11/2021, chi phí thuế
thu nhập doanh nghiệp tháng
Ngay 30/11/2021, ket chuyên
chị phí thuê thu nhập doanh
Chủ sở hữu góp vôn bang 1 112 500.000
nhập kho, chưa trả tiên cho
05/11 | PC02 |05/41 | Chỉ tiên mặt cho trang trí,
Trang 10PNKO2 Công ty chỉ tiền mặt cho chỉ L3 |62 7.500
Mua bao bi vé nhap kho da | X 15 | 156 5.000
15/11 | PC01 | 15/11 | trả tiên cho người bán bang
sau
SÓ NHẬT KÝ CHUNG Thang 11- năm 2020
Trả cước phí Internet x 7 641 950 thang 11/2021 bang
phuc vu ban hang
Trang 11viên bộ phận quản ly 12 338 19.2 doanh nghiệp 24%
28/11 | PTO3 | 28/11) aioe va khách hàng 5 mm 285 000
Mua dược phẩm, đã, 17 | 151 130.000
thanh toán băng sô tiên
30/11 | PC07 |30/41 | 8m ứng cho nhân viên và chuyên khoản ngân I8 112 45.(
van chưa nhập kho
trang sau
SO NHAT KY CHUNG Thang 11- nam 2020
Don vi tinh: 1000d
Trang 3 Ngày Chứng từ Đã Số hiệu Số phát sinh
tháng | „ | Ngày Diễn giải an a TK đối
30/11 30/11 | Tinh tiền lương phải trả | X | 3 |941 75.000
BTTL03 cho nhân viên bán hàng
Trich BHXH, BHYT |X | 5 ‘| 641 18.000 30/11 | BTTLO4 | 30/11 | tee trong cua nhan vien
bộ phận bán hàng là 6 338 18.0 24%
30/11 |KH02 [30/11 | Trích khấu hao TSCD X | 7 |641 2.100
Trang 12
von hang ban 10 632 210.1 PKT02 á ân chỉ phí bá II |911 113.050 30/1 30/1 Kết chuyên chi phí bán
30/1 PKT06 30/1 Kết chuyên chi phí thuế 12 |9II 29.750
- | Ching tir oe |e Số tiền
thang Số | Nes Diễn giải T STT TK
ghisổ| °° bay rang đối | Nợ Có
15/11 | PCO4 | 15/11 | Mua bao bi vé nhập kho, trả 1 15 III | 5.000
Trang 13
20/11 PNK04 20/11 500 chai xịt khuẩn đi đường
tháng trước nay đã nhập kho 21 151 | 23.000
23/11 PX03 23/11
Xuat 1.000 hép dugc pham
di ban, giá xuất kho 100.000đ/hộp, giá bán 300.000đ/hộp, KH chưa
thanh toán
25/11 PX04 25/11
Xuất 5.000 bộđô bảo hộ y tê
gửi đi bán, giá xuất kho
50.000đ/bộ, giábán 60.000đ/bộ
Số hiệu
TK đối ứng
Trang 1430/11 BTTL03 | 30/11 | phải trả cho nhân 3 4 641 75.000
viên ban hang
Trang 15
- số phát sinh trong tháng
Chủ sở hữu góp thêm vốn bã
chuyên khoản ngân hàng
Số hiệu: 511
ĐT: nghìn đồng Nhật kí Số ca
Chứng từ on si Số tiền
tháng ; Diễn giải TK
ghi số Sô Ngày Trang SIT doi No Co
ung
Xuất 10.000 khau trang y tế 17/11 | PT02 | 17/11 | bán trực tiếp cho 1 20 111 20.000
khach hang khach hang
Trang 16
thanh toán bằng
tiền mặt
Xuất bán 1.000 23/11 hộp dược phẩm
khách hàng thanh toán bằng
tiền mặt
Kêt chuyên doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
ghi số | Số hiệu | 8°” rang | > đối Nợ Có
ung
Chi tién mat
5/11 | pco2 | s/iy | "neh sửa | 7 | 111 | 17.000
chữa khu vực bán hàng
26/11 | PCO6 | 26/11 | Trả cước phí 2 7 112 950
Internet bang
Trang 17334 75.000
30/11 BTTL04 30/11
Trích BHXH, BHYT theo lương của nhân viên bộ phận bán hàng là 24%
338 18.000
30/11 KH0O2 30/11
Trích khấu hao TSCD của bộ phận bán hàng
Trang 20TK 421- LN sau thuế chưa phân phối
V_,BẢNG CÂN ĐÓI KẺ TOÁN:
BANG CAN DOI TAI KHOAN Thang 11/2021
2 hàng Tiên gửi ngân! 1 20 000 500.000 77.950 1.622.050
131/Phải thu của
Trang 2142 1/Lợi nhuận sau
821/Chi phi thué