1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tiểu luận ảnh hưởng của các đặc điểm nhân khẩu và lối sống đến thói quen mua sắm và hành vi lựa chọnthương hiệu quần áo thời trang của giới trẻ

17 0 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ảnh hưởng của các đặc điểm nhân khẩu và lối sống đến thói quen mua sắm và hành vi lựa chọn thương hiệu quần áo thời trang của giới trẻ
Tác giả Thân Nguyễn Trọng Phước, Huỳnh Mai Ánh Nguyệt, Phan Ngọc Hồng Minh, Phạm Thị Thanh Trúc, Huỳnh Bá Hiếu
Người hướng dẫn GVHD: Trần Triệu Khải
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Đà Nẵng
Chuyên ngành Nghiên cứu Marketing
Thể loại bài báo cáo thực hành
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các giả thuyết tương ứng- Giới trẻ sinh sống tại thành thị có thói quen mua sắm và lựa chọn những thương hiệu cómẫu mã độc đáo, phù hợp với xu hướng.- Giới trẻ có thu nhập hàng tháng cao

Trang 1

TRUONG DAI HOC KINH TE - DAI HOC DA NANG

KHOA MARKETING

- & BA -

University of Economics

BAI BAO CAO THUC HANH CUOI KY GVHD: Tran Triéu Khai

Học phần: Nghiên cứu Marketing

Thực hiện: Nhóm The Zoo — 47K12

1 Thân Nguyễn Trọng Phước

2 Huỳnh Mai Ánh Nguyệt

3 Phan Ngọc Hồng Minh

4 Phạm Thị Thanh Trúc

5 Huỳnh Bá Hiểu

Đà Nẵng, ngày 28 tháng 5 năm 2023

Trang 2

MUC LUC

1 Vấn đề nghiên cứu ©ss2s922222122112111 1121111121121 121 1 1112222121122 21212 n re 3

2 Các biến nghiên cứu tương ứỨng: s- s2 1921221122112 1121101212221 2212121212202 3

3 Cac gia thuyét trong UNG nẽ ẻẻ 3

II Thống kê và mô tả dữ liệu - 52222 22221212 1111211211221 121121212222 12 1211222121 r ru 4

IIL Kết quả kiểm định giả quyết - 22222211211 11211021121112112211 1 2121222221122 222g 12

Trang 3

REPORT 8: Chuan bi dir ligu

I Muc tiéu phan tich

1 Vấn đề nghiên cứu

Ảnh hưởng của các đặc điệm nhân khâu và lỗi sông đên thói quen mua sắm và hành vị lựa chọn thương hiệu quần áo thời trang của giới trẻ

2 Các biến nghiên cứu tương ứng:

Nhân khẩu hoc

Phong cách sống

3 Các giả thuyêt tưong ứng

Giới trẻ sinh sông tại thành thị có thói quen mua sam và lựa chọn những thương hiệu có mẫu mã độc đáo, phù hợp với xu hướng

Giới trẻ có thu nhập hàng tháng cao có xu hướng mua sắm nhiều hơn và ngược lại Đối với giới trẻ thu nhập hàng tháng cao sẽ có mỗi quan hệ chặt chẽ đôi với xu hướng

thời trang, vì họ luôn tìm hiểu và cập nhật những mẫu mã bắt kịp thời đại

Giới trẻ ở độ tuổi 21 - 35 có xu hướng lựa chọn phong cách sang trọng, lịch sự ít sự đột phá loè loẹt hơn

Với cách lĩnh vực, ngành nghề mang tính thời trang hay ngoại hình thì giới trẻ trong ngành lựa chọn những phong cách độc đáo hơn

Trang 4

Too long to read on your phone? Save to read later on your

- Gidi tré đang trong tình trạng độc thân có

với phong cách độc đáo thu hút người nhìr

hò,

- _ Trình độ giáo dục thê hiện rõ cách giới trẻ Ï

computer

Save to a Studylist

II Thống kê và mô tả dữ liệu

Descriptive Statistics

N Minimum | Maximum | Mean | Std Deviation

Valid N (listwise) 500

Giới tính

Gi?i tinh

Cumulative

Trang 5

- Nhận xéf: Kết quả về khảo sát giới tinh trong 500 người tham gia khảo sát hợp lệ được đưa vào đữ liệu sơ cấp Theo kết quả mẫu khảo sát, nữ chiếm 59,40%, nam chiếm tỷ lệ

40,40% còn lại là giới tính khác chiếm 0,20%

Tuoi

Tui

Cumulative Frequency Percent Valid Percent Percent Valid 15 8 1.6 1.6 1.6

16 11 2.2 a2 3.8

17 25 5.0 5.0 8.8

18 16 3.2 3.2 12.0

19 53 10.6 10.6 22.6

20 89 17.8 17.8 40.4

21 34 6.8 6.8 47.2

22 34 6.8 6.8 54.0

> 23 36 7.2 7.2 61.2

24 29 58 58 67.0

26 24 4.8 48 77.2

27 22 4.4 44 81.6

28 26 §.2 §.2 86.8

29 17 3.4 3.4 90.2

30 25 5.0 5.0 95.2

31 8 1.6 1.6 96.8

33 1 ok aa 100.0 Total 500 100.0 100.0

Trang 6

10074 Mean = 22.81

Std Dev = 4.287 N=500

Tu?i

Nhận xét:

+ Tuổi trung bình của mẫu là 22,81 tuôi và có trung vị là 22,00 tuổituôi Mode là 20 tuổi

=> Mẫu bị lệch về bên trai (do mode va median déu thap hon mean)

+ Độ lệch chuẩn của phân bồ tuổi là 4,287 cho thay có sự phân bố tuổi của mẫu tham

gia Với đáp viên nhỏ tuổi nhất là 13 tuổi và đáp viên tuổi nhất là 33 tuổi, như vậy khoảng biến thiên là 18

Tình trạng hôn nhân

Tình tr?nng hôn nhân

Cumulative Frequency | Percent | Valid Percent Percent

Trang 7

IÑ??c thân

74 kt hén

Khac

- Nhận xé: Từ biêu đồ hình tròn ở trên cho ta thấy ty lệ độ thân chiếm 80,60%, tỷ lệ đã kết hôn chiếm 15,20% và tỷ lệ khác chiếm 4,20% Từ đó cho ta thấy các đáp viên đa số

là những người trẻ chưa lập gia đình

Thu thập hàng thủng

Thu nh?p hàng tháng

Cumulative Frequency | Percent | Valid Percent Percent

T? 5 ??n d2??i 10 tri2u ?? 142 28.4 28.4 73.4

T? 15 ??n d2?i 20 tri2u 32 6.4 6.4 96.4

??ng

T? 20 tri?u 2?ng tr? lên 18 3.6 3.6 100.0

Trang 8

077i Striu 22g WT? 5 ??n d??i 10 trí?u ??ng ETT? 10 22n đ??i 15 trí?u ??ng IÑT? 15 2?2n d??i 20 trí?u ??ng TT? 20 trí?u 2?ng tr? lên

- _ Nhận xét: Theo kết quả trên, đáo viên có thu nhập dưới 5 triệu đồng chiếm tỷ lệ 45,00% chiếm tỷ lệ cao nhất vì đa số đáp viên là những người còn trẻ và còn đang đi học Tỷ lệ

chiếm tý lệ lớn thứ 2 là nhóm có thu nhập từ 5 triệu đến 10 triệu đồng chiếm 28,40% Nhóm chiếm tỷ lệ 16,60% là nhóm đáp viên có thu nhập từ 10 triệu đến 15 triệu đồng

Từ 15 triệu đồng đến 20 triệu đồng chiêm 6,40% Và nhóm có tỷ lệ ít nhất là nhóm có

thu nhập trên 20 triệu đồng chiêm 3,60%

Nghề nghiệp

Ngh? nghĩ?p

Cumulative Frequency | Percent | Valid Percent Percent Valid Công ch?c, viên ch?c 30 6.0 6.0 6.0

Nhân viên, qu2n lý 105 21.0 21.0 27.0

T? kinh doanh, buôn bán 45 90 90 36.0

H?c sinh, sinh viên 254 50.8 50.8 98.0

khác (ghi rõ): 4 8 8 100.0

Total 500 | 100.0 100.0

Trang 9

Wi Céng ch?c, vién ch?c

Nhân viên, qu2n lý ETT? kinh doanh, buôn bán

RÑ Lao ??ng ph? thông ElLao ??ng†? do

ÑHức sinh, sinh viên ĐN?itr?

Elkhác (ghi rõ):

Nhận xét: Tỷ lệ học sinh sinh viên chiếm tỷ lệ cao nhất là 50,80% giải thích cho kết quả thu nhập ở trên khi mà tỷ lệ có thu nhập dưới 5 triệu động chiếm hơn 40%, vì đối tượng đáp viên đa số là học sinh, sinh viên và những người trẻ tuổi Nhóm đáp viên là nhân

viên quán lý chiếm 21,00% Nhóm đáp viên là lao động tự do chiếm 9,40% Nhóm đáp

viên tự kinh doanh, buôn bán chiếm tỷ lệ là 9,00% Tiếp theo là nhóm đáp viên làm

công chức, viên chức chiếm tỷ lệ là 6,00% 2,80% là nhóm đáp viên là lao động phổ

thông và nhóm có tỷ lệ ít nhất đó chính là nội trợ chiêm 0,80% còn lại là nhóm có nghề

nghiệp khác

Khu vực sinh sông

Khu v?c sinh s?ng

Cumulative Frequency | Percent | Valid Percent Percent

Trang 10

Thành th?

nao?i ô Nông thôn khác

Nhận xét: Tỷ lệ đáp viên sống ở thành thị chiếm 79,40% chiếm tỷ lệ cao nhất trong kết quả về khu vực sinh sống Đáp viên sống ở nông thôn chiếm tỷ lệ 14,20% Tiếp theo là tỷ lệ đáp viên sống ở ngoại ô chiếm 5,80% Và nhóm khác chiếm tỷ lệ 0,60%

Trang 11

REPORT 9:

I Xac dinh ky thuat phan tich

Phân tích dữ liệu định lượng

1 CHỚI trẻ sinh sống tại thành |Hình ảnh thương hiệu: | Z test

thị có thói quen mua sam va | Ima01 Imal1 One sample t test lựa chọn những thương hiệu

có mẫu mã độc đáo, phù hợp

với xu hướng

tháng cao có xu hướng mua | - Kinh nghiệm mua sắm:

sắm nhiều hơn và ngược lại Exp

28-32 tuổi có xu hướng cập |- Hinh anh thuong higu: | samples test

nhật lựa chọn san phẩm có Ima01 Imal1

tính hữu ích hơn người thuộc

nhóm tuổi từ 23-27 tuôi

xu hướng lựa chọn phong |- Hình ảnh thương hiệu:

cách sang trọng, lịch sự ít sự Ima01 Imal1

đột phá loè loẹt hơn

hay ngoại hỉnh thì giới trẻ lma01 Imal1l

trong ngành lựa chọn những

phong cách độc đáo hơn

trong tình trạng độc thân có Marriage test

thói quen mua sắm nhiều hơn | - Kinh nghiệm mua sắm:

những người đã kết hôn, đính Exp

hôn, hẹn hò,

Trang 12

ich va dep - Kinh nghiém mua

sam: Exp

II Kết quả kiểm định giả quyết

Giá trị thống

sống tại thành thị có thói quen mua sắm và lựa chọn những thương hiệu có mẫu

Giới trẻ sinh sống tại thành mã cool ngấu, phủ

thị có thói quen mua sắm hợp với xu hướng

1 và lựa chọn những thương |: Giới trẻ sinh

hiệu có mẫu mã cool ngầu, sống tại thành thị

mua sắm và lựa chọn t=-1.922 những thương hiệu có sig = 0.055 >

mau ma cool ngau, 0.05

hướng

H0: Giới trẻ có thu nhập hàng tháng cao

có xu hướng mua sắm

Giới trẻ có thu nhập hàng nhiều hơn và ngược _ ¡¡.¡

mua sim nhiều hơn vàH|; Giới trẻ có thụ ĐẺ — 0238

ngược lại nhập hàng tháng cao 70.05

không có xu hướng mua sắm nhiều hơn

và ngược lại

3 Người thuộc nhóm tuổi từ H0: Người thuộc 63.785

28-32 tuổi có xu hướng nhóm tuổi từ 28-32

cập nhật lựa chọn sản tuôi có xu hướng cập Sẽ

phâm có tính hữu ích hơn nhật lựa chọn sản

người thuộc nhóm tuổi từ phẩm có tính hữu ích

Kết luận

Chấp nhận giả thuyết H0

Chấp nhận giả thuyết H0

Chấp nhận giá thuyết H1

Trang 13

nhóm tuổi từ 23-27 tuôi

nhóm tuổi từ 28-32

tuổi có xu hướng ít cập nhật lựa chọn sản phẩm có tính hữu ích

nhóm tuổi từ 23-27 tuôi

HO: Giới trẻ ở độ tuổi

21 - 35 có xu hướng

GHới trẻ ở độ tuổi 21 - 35 sang trọng lich sw it

có xu hướng lựa chọn sự đột phá loè loẹt

phong cách sang trọng, hợn,

loẹt hơn HI: Giới trẻ ở độ tuổi

21- 35 ít có xu hướng lựa chọn phong cách sang trọng, lịch sự

HO: Với cách lĩnh vực, ngảnh nghề mang tính thời trang hay ngoại hình thì giới trẻ trong ngành Với cách lĩnh vực, ngành lựa chọn những

nghề mang tính thời trang phong cách độc đáo t=7.597

hay ngoại hình thì giới trẻ hơn

trong ngành lựa chọnH|: Với cách lĩnh “2

<0.05

những phong cách độc đáo vực, nganh nghề

hay ngoại hình thì giới trẻ trong ngành lựa chọn những phong cách ít độc đáo hơn

sig lịch sự ít sự đột phá loè <0.05

t=-1.579

=0.0o Chấp nhận giả thuyết HI

=0.0o Chấp nhận giả thuyết HI

Giới trẻ những người đang H0: Giới trẻ những =-17.964 — Chấp nhận giả thuyết HI

trong tỉnh trạng độc thân người đang trong tình „

Trang 14

trạng độc thân có thói quen mua sắm nhiều hơn những người đã kết hôn, đính hôn, hẹn hò

nhiêu hơn những người đã HỊ: Giới trẻ những

kết hôn, đính hôn, hẹn

hò,

có thói quen mua sắm

<0.05 người đang trong tỉnh trạng độc thân có thói quen mua sắm ít hơn những người đã kết hôn, đính hôn, hẹn hò,

HO: Sinh viên thích lựa chọn thương hiệu mang tính hữu ích và

đẹp Sinh viên thích lựa chọn HI: Sinh viên không t= -1.579

7 thương hiệu mang tính hữu thích ha chon thương sig =0.00 Chấp nhận giá thuyét H1

ích và đẹp

Trang 15

REPORT 10: Dé xuat cho nha quan tri

I Tom tat két qua nghién ctru

7 gia thuyét duoc dé xuat 6 muc IL bai report 9, sau khi được phân tích và kiểm định với phần mềm SPSS Cac phan tich đã đóng vai trò quan trọng trong việc đánh giá được kết quá của nghiên cứu, xác định ánh hưởng của các đặc điểm nhân khâu và lối sống đến thói quen mua sắm và hành vi lựa chọn thương hiệu quân áo thời trang của giới trẻ

Đối với giá thuyết H1, kết quả của nghiên cứu chỉ ra rằng: yếu tố nhân khâu học về nơi sinh sống có tác động đến thói quen và lựa chọn những thương hiệu, những khách hàng sống tại thành phố thường lựa chọn các mẫu mã cool ngâầu, xu hướng

Một yếu tố khác của nhân khẩu học là thu nhập, trong gia thuyết H2, những khách hàng có thu nhập cao có thói quen mua sắm phóng khoáng hơn

Ở kết quả gia thuyết H3, những khách hàng ở độ tuôi trung niên thường lựa chọn những sản phẩm ít hữu ích hơn

Kết quả thu được trong giá thuyết H4 kết quả cho thấy giới trẻ ở độ tuổi 21 - 35 ít có xu hướng lựa chọn phong cách sang trọng, lịch sự

Đối với giá thuyết H5, kết quả lại cho thấy với cách lĩnh vực, ngành nghề mang tính thời trang hay ngoại hỉnh thì giới trẻ trong ngành lựa chọn những phong cách ít độc đáo hơn

Trong giá thuyết H6 cho thấy giới trẻ - những người đang trong tinh trạng độc thân thì có thói quen mua sắm ít hơn so với những người đã kết hôn, đính hôn, hẹn hò

O gia thuyét H7, két qua phan tich lai cho thay việc sinh viên không thích lựa chọn thương hiệu mang tính hữu ích và đẹp

Il Dé xuat

Gidi tré sinh sống tại thành| Ảnh hưởng của các đặc Đây mạnh việc truyền thông các sản phẩm thị có thói quen mua sắm| điểm nhân khâu và lối | độc đáo phù hợp với giới trẻ Luôn luôn cập

và lựa chọn những thương | sống đến thói quen và | nhật những trend mới trong giới trẻ để gia hiệu có mẫu mã độc đáo,| hành vi lựa chọn thương | tăng tính tiếp can Đồng thời, tìm kiếm đến phù hợp với xu hướng.| hiệu quần áo của giới | những bạn trẻ cá tính và hợp tác để lan tỏa

Phát triển những sản phẩm da dạng ở nhiều

cận với những khách hàng mới

Trang 16

cập nhật lựa chọn san

phẩm có tính hữu ích hơn

người thuộc nhóm tuổi từ

23-27 tudi

4 Giới trẻ ở độ tuôi 21 - 35

có xu hướng lựa chọn

phong cách sang trọng, lịch

sự ít sự đột phá loè loẹt

hơn

sản phẩm có ích với môi trường, hoặc đi kèm với các chương trỉnh trích quỹ từ thiện cho từng sản phẩm

5 Với các lĩnh vực, ngành

nghề mang tính thời trang

hay ngoại hình thì giới trẻ

những phong cách độc đáo

hon

Tập trung phát triển vào phân khúc mà thương hiệu cho rằng đó là thế mạnh của mình để chiếm thị phần trên thị trường Nhà

quán trị cần đánh giá hoặc nghiên cứu về thị hiểu của người tiêu dùng và cho phát hành những sản phâm phù hợp cho từng lứa tuôi

6, Giới trẻ những người

đang trong tỉnh trạng độc

thân có thói quen mua sắm

nhiều hơn những người đã

kết hôn, đính hôn, hẹn

hò,

Tổ chức các bài viết truyền thông nhắm đến khách hàng mục tiêu ở các ngành nghẻ cụ thé Đồng thời, cải tiến sản phẩm đa dạng kiểu dang dé phù hợp với nhiều ngành nghề

7 Sinh viên thích lựa chọn

thương hiệu mang tính hữu

ích và đẹp

Thực hiện nhiều chiến dịch xúc tiền đánh vào

nhắm vào khách hàng mục tiêu là các gia đình

để thúc đây hành vi mua hàng của họ Cụ thể như: Bán áo theo combo nữ và nam, mua hàng tặng kèm sản phẩm cho gia đình,

Phát triển sản phẩm nhắm đến đối tượng mục

tiêu là sinh viên đáp ứng nhiều công dụng trong một, giá thành rẻ, mẫu mã đa dạng

Ngày đăng: 02/06/2024, 14:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   ảnh   thương   hiệu: - tiểu luận ảnh hưởng của các đặc điểm nhân khẩu và lối sống đến thói quen mua sắm và hành vi lựa chọnthương hiệu quần áo thời trang của giới trẻ
nh ảnh thương hiệu: (Trang 11)
BẢNG ĐÁNH GIÁ PHẦN TRĂM ĐÓNG GÓP - tiểu luận ảnh hưởng của các đặc điểm nhân khẩu và lối sống đến thói quen mua sắm và hành vi lựa chọnthương hiệu quần áo thời trang của giới trẻ
BẢNG ĐÁNH GIÁ PHẦN TRĂM ĐÓNG GÓP (Trang 17)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w