1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương 3 Căn bậc hai căn bậc ba Toán 9 chương trình mới

37 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn bậc hai và căn bậc ba
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.A... Tìm x nguyên hoặc x để biểu thức nhận giá trị nguyênBài 1: Cho biểu thức  và c Tìm các giá trị nguyên của x để hiệu A B

Trang 1

Chương 3 Căn bậc hai và căn bậc ba Bài 7 Căn bậc hai và căn thức bậc hai.

A LÝ THUYẾT.

1) Căn bậc hai.

 Căn bậc hai của số thực không âm là số thực sao cho

 Số âm không có căn bậc hai

 Số có một căn bậc hai là

 Số dương có đúng hai căn bậc hai đối nhau là và

Ví dụ 1: Căn bậc hai của là và

 Căn thức bậc hai là biểu thức có dạng trong đó là một biểu thức đại số

Khi đó: được gọi là biểu thức lấy căn hoặc biểu thức dưới dấu căn

 xác định khi lấy giá trị không âm và hay là điều kiện xác định ( điều kiện có nghĩa)

Trang 3

Bài 6: Rút gọn các biểu thức sau:

Trang 5

Bài 8 Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia.

A LÝ THUYẾT.

1) Khai căn bậc hai và phép nhân.

 Với là các biểu thức không âm, ta có

2) Khai căn bậc hai và phép chia.

Trang 7

4) 5) 6)

Trang 8

Bài 5: Rút gọn các biểu thức sau

Trang 9

Bài 12: Giải các phương trình sau

7)

Trang 10

Bài 9 Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.

A LÝ THUYẾT.

1) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

 Nếu là một số và là một số không âm thì

Ví dụ 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

2) Đưa thừa số vào trong dấu căn.

 Nếu và là hai số không âm thì

 Nếu là số âm và không âm thì

Ví dụ 3: Đưa thừa số vào trong dấu căn

Trang 11

Bài làm:

4) Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.

 Rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai, ta cần phối hợp các phép tính ( Cộng, trừ, nhân, chia)

và các phép biến đổi đã học ( đưa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn, khử mẫu, trục căn thức ở mẫu

Trang 15

1) 2) 3)

a) Rút gọn biểu thức

b) Tìm các giá trị của để giá trị của biểu thức bằng

a) Rút gọn biểu thức

b) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Tính giá trị của biểu thức khi

c) Tìm giá trị của để giá trị của biểu thức

Trang 16

Bài 17: Cho biểu thức với

a) Rút gọn biểu thức

b) Tìm để

a) Rút gọn biểu thức

b) Tìm giá trị của để giá trị của biểu thức

a) Rút gọn biểu thức

b) Tính giá trị của biểu thức khi

a) Rút gọn biểu thức

b) Tìm giá trị của để biểu thức

a) Rút gọn biểu thức

b) Tìm giá trị của để biểu thức

a) Rút gọn biểu thức

b) Tìm giá trị nguyên của để biểu thức có giá trị nguyên

a) Rút gọn biểu thức

b) Tìm các giá trị của để

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Chứng minh rằng

a) Tính giá trị của khi

b) Rút gọn

c) Tìm các số hữu tỉ để có giá trị nguyên

Trang 17

Bài 26: Cho hai biểu thức và với

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Rút gọn biểu thức

a) Tìm điều kiện của để giá trị của biểu thức được xác định

b) Rút gọn biểu thức

c) Tính giá trị của khi

Trang 18

Bài 10 Căn bậc ba và căn thức bậc ba.

A LÝ THUYẾT.

1) Căn bậc ba.

 Căn bậc ba của số thực là số thực thỏa mãn

 Mỗi số đều có duy nhất một căn bậc ba, căn bậc ba của số được kí hiệu là

Trang 19

Các bài toán ôn thi vào 10 khu vực Hà Nội Dạng 1 Tìm nguyên hoặc để biểu thức nhận giá trị nguyên

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Tìm các giá trị nguyên của để hiệu có giá trị nguyên

a) Tính giá trị của biểu thức khi

c) Tìm tất cả các giá trị nguyên của để có giá trị nguyên

a) Tính giá trị của biểu thức khi

c) Với Tìm tất cả các số nguyên để biểu thức đạt giá trị nguyên

a) Tính giá trị của khi

c) Tìm các giá trị nguyên của để biểu thức có giá trị nguyên

a) Tính giá trị của biểu thức tại

b) Rút gọn

c) Tìm tất cả các số nguyên để là số nguyên

a) Tìm giá trị của khi

Trang 20

Bài 7: Cho hai biểu thức và với

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Chứng minh

c) So sánh với

d) Tìm số nguyên để nhận giá trị là số tự nhiên

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Tìm giá trị nguyên của để có giá trị là số tự nhiên

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Tìm giá trị nguyên lớn nhất để biểu thức nhận giá trị nguyên

a) Tính giá trị của khi

b) Chứng minh

c) Đặt Tìm giá trị nguyên của để nhận giá trị nguyên nhỏ nhất

a) Tính giá trị của khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Đặt Tìm tất cả các giá trị của nguyên để có giá trị nguyên

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Tìm tất cả các giá trị của để có giá trị là một số nguyên

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Chứng minh rằng

Trang 21

c) Tìm để biểu thức nhận giá trị nguyên.

Trang 22

Bài 14: Cho hai biểu thức và với

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Chứng minh rằng

c) Tìm để biểu thức nhận giá trị nguyên

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Tìm để biểu thức có giá trị nguyên

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Chứng minh rằng

c) Tìm giá trị của để nhận giá trị nguyên

a) Tính giá trị của khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Đặt Tìm giá trị của để có giá trị nguyên

a) Tính giá trị của khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Tìm các giá trị của để nhận giá trị nguyên

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Chứng minh rằng

c) Tìm để biểu thức có giá trị là số nguyên

a) Tính giá trị của biểu thức khi

Trang 23

b) Chứng minh rằng

c) Tìm tất cả các giá trị của để biểu thức có giá trị là số nguyên

a) Tính giá trị của khi

b) Chứng minh

c) Tìm tất cả các giá trị của để biểu thức có giá trị là số nguyên

a) Tính giá trị của biểu thức tại

b) Chứng minh rằng

c) Tìm giá trị để đạt giá trị nguyên nhỏ nhất

a) Rút gọn biểu thức và

c) Chứng minh rằng với thì tích không thể nhận giá trị nguyên

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Chứng minh biểu thức

c) Tìm giá trị nguyên lớn nhất của để biểu thức có giá trị là một số nguyên với

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Tìm số tự nhiên để

Trang 24

b) Chứng minh rằng

c) Tìm các giá trị nguyên để

Trang 25

Bài 27: Cho hai biểu thức và với

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Chứng minh rằng

c) Đặt Tìm giá trị nguyên lớn nhất để

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Đặt Tìm giá trị nguyên lớn nhất của để

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Chứng minh

c) Tìm giá trị nguyên lớn nhất của để

Dạng 2 Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức.

a) Tính giá trị của khi

b) Chứng minh rằng

c) Gọi Tìm giá trị nhỏ nhất của

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Chứng minh

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Trang 26

b) Chứng minh

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Rút gọn biểu thức và tính

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

a) Tính giá trị của biểu thức tại

b) Rút gọn biểu thức

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Chứng minh rằng

c) Tìm giá trị của để biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất

a) Tính giá trị của khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

a) Tính giá trị của khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Cho Tìm giá trị nhỏ nhất của

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Rút gọn biểu thức

Trang 27

c) Tìm giá trị của để đạt giá trị nhỏ nhất.

a) Tính giá trị của biểu thức khi

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Đặt Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Với Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Tìm để biểu thức đạt giá trị lớn nhất

a) Tính giá trị của khi

b) Rút gọn

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Trang 28

b) Rút gọn biểu thức

c) Cho Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Cho Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Trang 29

Bài 18: Cho hai biểu thức và với

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Chứng minh

c) Tìm tất cả các giá trị của để biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất

a) Tìm các giá trị của để

b) Rút gọn biểu thức

c) Tìm số thực dương sao cho đạt giá trị lớn nhất

Dạng 3 Các bài toán tổng hợp

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Cho Tìm giá trị của khi

a) Tính giá trị của biểu thức tại

b) Rút gọn biểu thức

c) Cho Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của để

a) Tính giá trị của khi

b) Rút gọn

c) Đặt Tìm giá trị nguyên của để

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Rút gọn biểu thức

Trang 30

a) Tính giá trị của khi

b) Rút gọn

c) Tính giá trị của để

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Chứng minh rằng

c) Đặt Tìm để

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Chứng minh

c) Đặt Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của để

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Chứng minh

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Xét biểu thức So sánh và

a) Tính giá trị của khi

b) Chứng minh biểu thức

c) Với biểu thức Hãy so sánh biểu thức với

Trang 31

a) Tính giá trị của khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Đặt So sánh giá trị của biểu thức với

Trang 32

Bài 12: Cho và với

a) Tính giá trị của khi

b) Rút gọn

c) Đặt So sánh với

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Đặt Tìm giá trị của để biểu thức có giá trị bằng

a) Tính giá trị của khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Cho biểu thức Tìm để

a) Tính giá trị của khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Cho Tìm để

Bài 16: Cho hai biểu thức và với

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Tìm tất cả các giá trị của để

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Chứng minh

c) Tính giá trị của để biểu thức

a) Tính giá trị của tại

b) Rút gọn biểu thức

Trang 33

c) Tìm các giá trị của để

Trang 34

Bài 19: Cho hai biểu thức và với

a) Tính giá trị của biểu thức với

b) Chứng minh

c) Tìm để

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Chứng minh rằng

c) Đặt Tìm để

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Chứng minh

c) Cho biểu thức , tìm để

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Tìm để

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Biết Tìm các giá trị của để

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Chứng minh rằng

c) Tìm giá trị nguyên lớn nhất thỏa mãn

Trang 35

Bài 25: Cho hai biểu thức và với

a) Tính giá trị của khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Cho Tìm để

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Tìm các giá trị là số chẵn để

a) Rút gọn biểu thức

b) Tìm các giá trị nguyên của để

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Chứng minh

c) Tìm các giá trị nguyên của để với

a) Tính giá trị của khi

b) Rút gọn

c) Đặt Tìm tất cả các giá trị nguyên của để có giá trị âm

a) Nêu điều kiện xác định và rút gọn

b) Tính giá trị của khi

c) Tìm để

Trang 36

c) Tìm các giá trị nguyên của để

a) Tính giá trị của khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Tìm các giá trị nguyên của để

a) Rút gọn biểu thức và

b) Hãy tìm các giá trị của để biểu thức và thỏa mãn

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Đặt So sánh với

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Tìm các giá trị của để đạt giá trị nguyên âm

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Chứng minh biểu thức

c) Đặt Tìm tất cả các giá trị của để có giá trị thỏa mãn

a) Tính giá trị của biểu thức khi

b) Chứng minh rằng

c) Cho Tìm các giá trị của để

a) Tính giá trị của biểu thức khi

Trang 37

a) Tính giá trị của khi

b) Rút gọn biểu thức

c) Đặt Tìm để

a) Tính giá trị của biểu thức tại

b) Rút gọn biểu thức

c) Tìm tất cả các giá trị của để

Ngày đăng: 02/06/2024, 06:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w