-Chủ Đề 3 Đồ Thị Về Sự Chuyển Thể Và Hiệu Suất Khi Trao Đổi Nhiệt . Dạy Thêm Vật Lí 12 Mới Chuyên Đề Vật Lí Nhiệt.doc dùng cho sách kết nối tri thức chân trời wsangs tạo và cánh diều . Trong suốt quá trình chuyển thể thì nhiệt độ của vật luôn không thay đổi và đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của nhiệt độ vào nhiệt lượng cung cấp cho vật là một đường thẳng nằm ngang. 2. Đồ thị chuyển thể của một số trường hợp a. chất rắn kết tinh - Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của nhiệt độ của vật vào nhiệt lượng cung cấp cho nó hoặc vào thời gian đun nóng vật hoặc thời gian nguội của vật. Gồm 3 giai đoạn ( nhận nhiệt+rắn; Nóng chảy+nhận nhiệt+không tăng nhiệt độ cả lỏng và rắn; lỏng hoàn toàn nhận nhiệt hoặc đông đặc)
Trang 1CHỦ ĐỀ 03: ĐỒ THỊ SỰ CHUYỂN THỂ - HIỆU SUẤT NHIỆT
CHUYÊN ĐỀ 1: VẬT LÍ NHIỆT – DẠY THÊM VẬT LÍ 12 MỚI
I MỤC TIÊU BÀI DẠY
- Sự chuyển thể và sự truyền nhiệt lượng
- Khai thác đồ thị và vẽ đồ thị sự chuyển thể
- Bài tập về hiệu suất nhiệt
II LÍ THUYẾT CƠ BẢN
1 Sự chuyển thể của các chất
Q = λm : nhiệt lượng của vật thu vào hay toả ra ở nhiệt độ nóng chảy (J)
λ: nhiệt nóng chảy của chất cấu tạo nên vật(J/kg)
Q = Lm : nhiệt lượng của vật thu vào hay toả ra ở nhiệt độ sôi.(J)
L : nhiệt hoá hơi của chất cấu tạo nên vật (J/kg)
- Khi chuyển từ thể rắn sang thể lỏng và ngược lại thì thể tích của vật có thể thay đổi nhưng
Trang 2- Trong suốt quá trình chuyển thể thì nhiệt độ của vật luôn không thay đổi và đồ thị biểu diễn
sự phụ thuộc của nhiệt độ vào nhiệt lượng cung cấp cho vật là một đường thẳng nằm ngang.
2 Đồ thị chuyển thể của một số trường hợp
a chất rắn kết tinh
- Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của nhiệt độ của vật vào
nhiệt lượng cung cấp cho nó hoặc vào thời gian đun nóng
vật hoặc thời gian nguội của vật Gồm 3 giai đoạn
( nhận nhiệt+rắn; Nóng chảy+nhận nhiệt+không tăng nhiệt độ cả lỏng và rắn; lỏng hoàn toàn nhận nhiệt hoặc đông đặc)
b Đồ thị của nước đá
Gồm 3 giai đoạn
Giai đoạn 1 Nước đá nhận nhiệt và nóng lên
Giai đoạn 2: Nhận nhiệt NưỚC đá tan
Giai đoạn 3: Nước nhận nhiệt và nóng lên
c.Đồ thị của nước
Giai đoạn 1: Nhận nhiệt , tăng nhiệt độ và có bay hơi
Giai đoạn 2: Nhận nhiệt và sôi ( có bay hơi)
không tăng nhiệt độ
Giai đoạn 3: Bay hơi hoàn toàn, nhận nhiệt lại tăng nhiệt độ
3 Phương pháp giải
DẠNG 1.ĐỒ THỊ
- Dựa vào đồ thị: ( trục nhiệt độ- thời gian hoặc Nhiệt độ - nhiệt lượng )
- Phân tích đồ thị và xác định từng đoạn gấp khúc (nếu có) biểu diễn quá trình nào? (tăng nhiệt độ; quá trình nguội hay quá trình chuyển thể của chất nào?)
+ Xác định tọa độ của điểm gấp khúc để tìm ra được giá trị cụ thể của nhiệt độ và nhiệt lượng cung cấp.
+ Sử dụng công thức tính nhiệt lượng hay phương trình cân bằng nhiệt ứng với từng đoạn
tc
Trang 3- Ngược lại với bài toán yêu cầu vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của nhiệt độ của vật (hay hỗn hợp nhiều vật) theo nhiệt lượng cung cấp, thì ta đi vẽ hệ trục tọa độ và biểu diễn các điểm gấp khúc lên hệ trục tọa độ và nối các điểm đó lại ta được đồ thị cần vẽ.
a Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian
b Có hiện tượng gì xảy ra đối với nước đá từ phút thứ 6 đến phút thứ 10
c Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho khối nước đá trong 6 phút đầu tiên
d Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho khối nước đá từ phút thứ 6 đến phút thứ 10
e Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho khối nước đá trong 16 phút theo dõi trên
Lời giải:
a Vẽ đường biểu diễn
b Từ phút thứ 6 đến phút thứ 10 ta thấy nhiệt độ của nước
đá không thay đổi và là 0°C Đây là thời gian nước đá
nóng chảy Sau phút thứ 10 thì nước đá đã tan chảy hết
PHẦN BÀI TẬP PHÁT CHO HỌC SINH
3
Trang 4Phần 1 Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1: Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian khi đun và để nguội Dựa vào
đồ thị hãy cho biết thời điểm ban đầu nhiệt độ của nước là bao nhiêu?
Câu 3: Đồ thị trên là sự phụ thuộc của nhiệt độ theo
thời gian của một khối chất lỏng Dựa vào đồ thị trên em hãy cho biết các kết luận dưới đây, kết luậnnào là chính xác?
A Nhiệt độ ban đầu của chất lỏng là 0°C
B Sau 150 giây thì nhiệt độ của chất lỏng
đạt đến 100°C
C Nhiệt độ chất lỏng ở cuối quá trình là
300°C
D Nhiệt độ cao nhất của khối chất lỏng là 250°C
Câu 4: Sự biến thiên nhiệt độ của khối nước đá đựng trong ca nhôm theo nhiệt lượng cung cấp đượccho trên đồ thị Dựa vào đồ thị em hãy cho biết cần nhiệt lượng là bao nhiêu Jun để có thể nung chảyhoàn toàn khối nước đá
A 100kJ B 120kJ
C 10kJ D 20kJ
Trang 5cấp được cho trên đồ thị Dựa vào đồ thị em hãy cho biết cần nhiệt lượng là bao nhiêu để có thể đunnước từ 0°C lên đến 100°C?
D Chưa đủ cơ sở để kết luận
Câu 7: Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của khối chất lỏng theo nhiệt lượng cung cấp códạng hình bên Biết nhiệt dung riêng của chất lỏng đó C = 2500J/Kg.K Khối lượng của chất lỏngnày là:
A 180kg B 1260kg
C 1,2kg D 1,8kg
Câu 8 Đồ thị hình bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của một lượng
nước đun sôi đến khi chuyển thể hoàn toàn thành hơi Nhận định nào
sau đây đúng?
A. Trong 4 phút đầu tiên nước nhận nhiệt lượng và tăng nhiệt độ đến
B. Nước bắt đầu hoá hơi từ phút thứ 14 đến phút thứ 16
C. Nước chỉ ở thể lỏng từ phút thứ 4 đến phút thứ 14.Au
D. Trong 14 phút đầu tiên, nhiệt độ của nước tăng liên
tục
Câu 10: Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của
khối chất lỏng theo nhiệt lượng cung cấp có dạng hình
Trang 6D. Từ phút thứ 2,5 đến phút thứ 3,5 nước bắt đầu sôi.
Câu 12 Đồ thị hình bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của một lượng nước đun sôi đến khi chuyển thể hoàn toàn thành hơi Nhận định nào sau đây đúng?
A. Trong 4 phút đầu tiên nước sôi và tăng nhiệt độ đến
B. Nước hóa hơi hoàn toàn từ phút thứ 14 đến phút thứ 16
C. Nước bắt đầu sôi từ phút thứ 4 đến phút thứ 16.57
D. Trong 14 phút đầu tiên, nhiệt độ của nước tăng liên tục
Trang 7Phát biểu Đúng Sai
Câu 14: Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ
theo thời gian của nước đá như hình vẽ
c)Sau phút thứ 10 thì nước đá đã tan
d)Từ phút thứ 0 đến phút thứ 6 nước đá
nhận nhiệt để tăng nhiệt độ đến
đồng thời chuyển dần sang thể lỏng
Đáp án : Đ-Đ-Đ-S
Câu 15: Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
nhiệt độ theo thời gian của một khối nước đá ở nhiệt độ
Trong các câu sau đây, câu nào đúng, sai?
a) Trong 3 phút đầu tiên, khối nước đá nhận nhiệt lượng và chuyển hoàn toàn
d) Từ phút thứ 13 đến phút thứ 22, bắt đầu có sự chuyển thể từ nước sang hơi
nước ở Ở phút thứ 22, toàn bộ lượng nước đã chuyển thành hơi ở nhiệt
Trang 8các câu sau đây, câu nào Đúng, sai ?
Câu 17 Hình bên là đồ thị phác hoạ sự thay đổi nhiệt độ theo
thời gian trong quá trình chuyển thể từ rắn sang lỏng của chất
rắn kết tinh (đường nét liền) và của chất rắn vô định hình
(đường nét đứt), từ đó nhận xét về sự biến đổi nhiệt độ của chất
rắn kết tinh và chất rắn vô định hình trong quá trình chuyển thể
từ rắn sang lỏng.Auafbnqadfi2442024hfoquafj57
a) Chất rắn kết tinh: Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ nóng chảy xác định, chất rắn
bắt đầu nóng chảy, trong suốt quá trình này nhiệt độ chất rắn kết tinh không đổi
b) Chất rắn kết tinh: Sau khi nóng chảy hoàn toàn, lượng nhiệt nhận thêm không
c) Chất rắn vô định hình: Khi nung nóng liên tục, chất rắn vô định hình chuyển dần
sang thể lỏng một cách liên tục, trong quá trình này nhiệt độ tăng liên tục
Đáp án : Đ-S-Đ-Đ
Trang 9Câu 18 Cho bảng số liệu Mô tả nhiệt độ nóng chảy của một số chất rắn phổ biến ở áp suất tiêu chuẩn
a) Chỉ tính các chất rắn trong bảng thì nhiệt độ nóng chảy của thiếc là thấp nhất
d) Do wolfram là kim loại có nhiệt độ nóng chảy rất cao, khi đạt đến một nhiệt độ
nhất định sẽ phát sáng (nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy), do đó nó rất bền phù hợp cho
việc dùng làm dây tóc bóng đèn.Auafbnqadfi2442024hfoquafj57
Đáp án : Đ-S-S-Đ
Câu 19 Hình bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ
theo thời gian của nước khi được đun nóng và khi
để nguội Hãy cho biết các đoạn AB, BC, CD của
đường biểu diễn ứng với quá trình nào?
a) Giai đoạn AB: Nước được đun nóng từ 00C đến 1000C (trong khoảng thời gian
b) Giai đoạn BC: Nước đang sôi (sôi trong 4 phút)
c) Giai đoạn CD: Nước đang nguội (trong 6 phút)
d) Thời gian của quá trình sôi là 12 phút và trong giai đoạn dó phân tử nước chuyển
Đáp án : Đ-Đ-Đ-S
9
Trang 10Câu 20 Đồ thị hình bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian đun
c Từ phút thứ 25 đến phút thứ 30 nước ở thể lỏng và thể khí (hơi)
d) Quá trình bay hơi bắt đầu diễn ra ở phút thứ 5, sôi từ phút thứ 25 đến phút thứ
Đáp án : Đ-S-Đ-Đ
Câu 21: Đồ thị về sự thay đổi nhiệt độ của nước theo
thời gian khi được đun từ nhiệt độ phòng
Đun nóng bình chứa nước thì nhiệt độ nước tăng dần
đến Khi đạt thì nước sôi và chuyển dần
thành hơi nước Trong suốt thời gian chuyển thành hơi
nước, nhiệt độ nước không đổi luôn ở
Đáp án : S-Đ-Đ-S
Trang 11Câu 22.Đồ thị minh hoạ sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời
gian khi nhận nhiệt và chuyển các thể được cho ở hình bên
Quan sát hình, chọn kết luận đúng hay sai ?
c) Đoạn CD: Nước đá nóng chảy hoàn toàn thành thể lỏng, nước nhận nhiệt để tăng
Đáp án : Đ-S-Đ-Đ
Phần 3 Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 23: Sự biến thiên nhiệt độ của khối nước đá đựng trong ca nhôm theo nhiệt lượng cung cấpđược cho trên đồ thị Tìm khối lượng nước đá và khối lượng ca nhôm Cho nhiệt dung riêng củanước đá và nhôm là C1 = 4200 J/Kg.K;C2 = 880J/Kg.K ,nhiệt nóng chảy của nước đá là 3,4.105J/Kg
Câu 24: Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian khi đun và để nguội Mỗiđoạn đồ thị ứng với một quá trình nào?
11
Trang 12Câu 25: Hình trên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của nhiệt độ vào thời gian của ấm đun nước Nếumỗi phút nhiệt lượng mà bếp tỏa ra không thay đổi thì sau bao lâu kể từ lúc bắt đầu đun nước sẽ sôi?
Câu 26: Một xô có chứa M=10kg hỗn hợp nước và nước đá được để trong phòng Sự thay đổi nhiệt
độ của hỗn hợp theo thời gian được biểu diễn bằng đồ thị ở hình bên Nhiệt dung riêng của nước là4200J/kg.K ; nhiệt nóng chảy của nước đá là 3,4.105J/kg Hãy xác định lượng nước đá ban đầu cótrong xô?
Câu 27: Dùng một bếp điện để đun nóng một nồi đựng 2kg nước đá ở 0°C Sau 10 phút thì nước đátan chảy hoàn toàn Nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K; nhiệt nóng chảy của nước đá là3,4.105J/kg
a) Sau bao lâu thì nước đá bắt đầu sôi
b) Vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của nhiệt độ của nước (và nước đá) vào nhiệt lượng thu vào
Đáp số: 12,35 phút
Câu 28: Người ta dùng một lò hồ quang điện để nấu chảy một khối kim loại nặng 30kg Biết lò hồquang mỗi phút cung cấp cho khối kim loại một nhiệt lượng là 400kJ Đồ thị nhiệt theo thời gian củakhối kim loại cho như hình vẽ
Trang 13a) Nhiệt độ nóng chảy của kim loại là bao nhiêu?
b) Tính nhiệt dung riêng của kim loại?
Đáp số: 1500°C; 0,45 kJ/kg.
Câu 29 Hình dạng đường biểu diễn nhiệt độ theo thời gian của 5kg nước qua các quá trình nóng chảy
và hoá hơi khi được đun từ đến và đun tiếp một khoảng thời gian Nhiệt dung riêng củanước là 4200J/kg.K; nhiệt nóng chảy của nước đá là
3,4.105J/kg
Tính
a Nhiệt lượng mà khối chất nhận được trong đoạn BC
b Nhiệt lượng mà khối chất nhận được trong đoạn CD
DẠNG 2: HIỆU SUẤT TRONG QUÁ TRÌNH
NHIỆT
Câu 30: Một chảo bằng nhôm có khối lượng 300g chứa
1 kg dầu Tính nhiệt lượng do bếp tỏa ra để cung cấp cho chảo tăng nhiệt độ từ 35°C đến 300°C Biếtnhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K, của dầu là 2700 J/kg.K và 25% nhiệt lượng tỏa ra từ bếp bịmôi trường hấp thụ
A 1152360J B 1047280J C 1253600J D 1250620J
Câu 31: Một ấm đun nước được làm từ nhôm có khối lượng 300g Đổ vào ấm 2 lít nước Biết nhiệt
độ ban đầu của ấm và nước là 30°C Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kg.K, của nước là 4200J/kg.K Trong quá trình đun 20% nhiệt lượng đã bị môi trường hấp thụ Nhiệt lượng do bếp tỏa ra đểđun sôi nước trong ấm là:
A 800kJ B 758100J C 750kJ D 805490J
Câu 32: Để đun sôi được 5 lít nước từ 25°C thì người ta phải đốt cháy hoàn toàn 100g dầu hỏa Biếtnhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K, năng suất toả nhiệt của dầu là 44.106 J/kg Trong quá trìnhđun, môi trường đã hấp thụ lượng nhiệt năng là:
A 2825kJ B 2800kJ C 2785kJ D 2750kJ
13
Trang 14Câu 33: Dùng bếp củi để đun sôi 2,5 lít nước đựng trong một ấm nhôm có khối lượng 0,3kg từ20°C, lượng củi cần dùng là 0,2kg Biết rằng năng suất toả nhiệt của củi khô là 107 J/kg, nhiệt dungriêng của nước là 4200 J/kg.K, nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kg.K Lượng nhiệt đã tỏa ra môitrường trong quá trình đun nước là bao nhiêu?
A 10876J B 50836J C 89340J D 1141520J
Phần 3 Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 34 Một thau nhôm có khối lượng 0,5kg đựng 2kg nước ở 20°C Thả vào thau nước một thỏiđồng có khối lượng 200g lấy ra ở lò Nước nóng đến 21,2°C Tìm nhiệt độ của bếp lò Biết nhiệtdung riêng của nhôm, nước, đồng lần lượt là c1 = 880J/kg.K, c2 = 4200L/kg.K, c3 = 380J/kg.K Biếtnhiệt tỏa ra môi trường là 10% nhiệt lượng cung cấp cho thau nước
Câu 35 Người ta dùng bếp dầu hoả để đun sôi 1 lít nước từ 20°C đựng trong một ấm nhôm có khốilượng 0,25kg Tính lượng dầu hoả cần thiết, biết chỉ có 30% nhiệt lượng do bếp tỏa ra bị môi trườnghấp thụ Lấy nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K, của nhôm là 880J/kg.K, năng suất toả nhiệtcủa dầu hoả là 46.106J/kg
Câu 36: Người ta đổ m1 = 200g nước sôi có nhiệt độ 1000c vào một chiếc cốc thủy tinh có khốilượng m2 = 120g đang ở nhiệt độ t2 = 20°C sau khoảng thời gian t = 5 phút, nhiệt độ của cốc nướcbằng 40°C Nhiệt dung riêng của nước là c1 = 4200J/kg.K, Nhiệt dung riêng của thuỷ tinh là c2 =840J/kg.K Xem rằng sự mất mát nhiệt xảy ra một cách đều đặn, hãy xác định nhiệt lượng toả ra môitrường xung quanh trong mỗi giây
Đáp số: 89,28 J/s
Câu 37: Một thau nhôm khối lượng 0,2kg đựng 3kg nước ở 30°C Thả vào thau nước một thỏi đồng
có khối lượng 200g lấy ra ở lò Nước nóng đến 32°C Tìm nhiệt độ của bếp lò Biết nhiệt dung riêngcủa nước, nhôm, đồng lần lượt là 4200 J/kg.K, 880J/kg.K, 380J/kg.K Trong quá trình này, nhiệt toả
ra môi trường là 10% nhiệt lượng cung cấp cho thau nước Tính nhiệt độ thực sự của bếp lò
Trang 15Đáp số: 690,625J
Câu 39: Một thỏi nước đá có khối lượng 1kg ở -10°C Người ta dùng bếp để cung cấp nhiệt lượnglàm hóa hơi khối nước đá này Tính nhiệt lượng cần cung cấp để nước đá biến thành hơi hoàn toàn ở100°C Biết rằng trong quá trình trao đổi nhiệt thì môi trường xung quanh đã hấp thụ 10% nhiệtlượng tỏa ra Cho biết nhiệt nóng chảy của nước đá λ = 3,4.105J/kg và nhiệt dung riêng của nước là4200J/kg.K, nhiệt dung riêng của nước đá đá là C1 = 2,1 kJ/kg.K, nhiệt hóa hơi của nước là L =2,3.106J/kg
Đáp số : 3420000 J
Câu 40: Khi thực hành trong phòng thí nghiệm, một học sinh cho một luồng hơi nước ở 100°Cngưng tụ trong một nhiệt lượng kế chứa 0,35kg nước ở 10°C Kết quả là nhiệt độ của nước tăng lên42°C và khối lượng nước trong nhiệt kế tăng thêm 0,025kg Hãy tính nhiệt hóa hơi của nước trongthí nghiệm này? Cho biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K Biết rằng trong quá trình traođổi nhiệt thì môi trường xung quanh đã hấp thụ 30% nhiệt lượng
Đáp số : 2444400 J/kg
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT MỘT SỐ CÂU KHÓ
Câu 1 Đồ thị hình bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của một lượng nước đun sôi đến khi chuyển thể
hoàn toàn thành hơi Nhận định nào sau đây đúng?
A. Trong 4 phút đầu tiên nước sôi và tăng nhiệt độ đến
B. Nước bắt đầu hoá hơi từ phút thứ 14 đến phút thứ 16
C. Nước bắt đầu sôi từ phút thứ 4.Auafbnqadfi2442024hfoquafj57
Trang 16Câu 2 Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ
của nước theo thời gian Trong các nhận định sau, nhận
D. Từ phút thứ 2,5 đến phút thứ 3,5 nước bắt đầu sôi
Câu 4 Cho các phát biểu sau:
a.Cung cấp nhiệt cho một khối chất luôn làm tăng thể tích của chất đó S
b Cung cấp nhiệt cho một khối chất luôn làm tăng nhiệt độ của khối chất đó S
c Cung cấp nhiệt cho một khối chất là sự truyền năng lượng cho khối chất đó Đ
d Nhiệt độ nóng chảy phụ thuộc vào chất và áp suất ngoài Đ
Câu 5 Hình bên dưới là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của thí nghiệm đun nóngliên tục của một lượng nước đá trong một bình không kín
a Đoạn OA cho biết nước tồn tại ở cả thể rắn và thể lỏng Đ
Đáp án:
Phần 3 Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1 Hình bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ
theo thời gian của nước khi được đun nóng và khi
để nguội Hãy cho biết các đoạn AB, BC, CD của
Trang 17Hướng dẫn
Giai đoạn AB: Nước được đun nóng từ 00C đến 1000C (trong khoảng thời gian 10 phút)
Giai đoạn BC: Nước đang sôi (sôi trong 4 phút)
Giai đoạn CD: Nước đang nguội (trong 6 phút)
Câu 2 Đồ thị hình bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian đun
a)Nước thể nào trong khoảng thời gian từ phút 0 đến phút thứ 5; từ phút thứ 10 đến phút thứ 25?b) Nước ở thể nào trong khoảng thời gian từ phút thứ 5 đến phút thứ 10; từ phút thứ 25 đến phút thứ30?
c)Các quá trình bay hơi, sôi diễn ra trong những khoảng thời gian nào?
Hướng dẫn
a)Từ phút 0 đến phút thứ 5 nước ở thể rắn; Từ phút thứ 10 đến phút thứ 25 nước ở thể lỏng
b)Từ phút thứ 5 đến phút thứ 10 nước vừa ở thể rắn vừa ở thể lỏng; Từ phút thứ 25 đến phút thứ 30 nước ở thể lỏng và thể khí (hơi)
c)Quá trình bay hơi bắt đầu diễn ra ở phút thứ 5, sôi từ phút thứ 25 đến phút thứ 30
Câu 1: Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian khi đun và để nguội Dựa vào
đồ thị hãy cho biết thời điểm ban đầu nhiệt độ của nước là bao nhiêu?
17
Trang 18A 0°C B 20°C
C 80°C D 100°C
Lời giải:
Đáp án: B
Ban đầu nhiệt độ của nước được biểu diễn bằng điểm A, nhiệt độ là 20°C
Câu 2: Đồ thị dưới là quá trình đun nóng một khối nước đá Dựa vào đồ thị em hãy cho biết cần baolâu để đun chảy hoàn toàn khối nước đá này?
Trang 19C Nhiệt độ chất lỏng ở cuối quá trình là 300°C
D Nhiệt độ cao nhất của khối chất lỏng là 250°C
19
Trang 20- Vậy để đun nước từ 0°C lên đến 100°C thì cần 80kJ
Câu 6: Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của khối chất lỏng theo nhiệt lượng cung cấp códạng hình bên Nhiệt độ hoá hơi của chất lỏng là: