Tập trung vào thiết kế tỉ mỉ của bố cục kho và triển khai các kỹ thuật phân tích dữ liệ iên tiếu t n, nghiên c u nhứ ằm nâng cao hiệu suất tổng thể, quản lý t n ồkho và trải nghiệm của k
Trang 1
TRUONG DAI HOC KINH TE
KHOA THONG KE TIN HOC
Thiết Ké Kho va Phan Tich Tinh Hinh Kinh Doanh Cia Walmart
Giảng viên hướng dẫn : Đặng Quốc Viện
Sinh viên thực hiện : Huỳnh Thị Minh Anh
Trần Thị Hồng Nhung Trương Thị Hoài Ngọc Phạm Liên Hương Nguyễn Thị Anh Thư Trần Nguyễn Đan Trinh
Trang 2LOI CAM ON
Sau khoang thoi gian hoc tap tai cac buôi học, chúng em nhận được rất nhiều sự giúp đỡ và chia sẻ kiến thức tận tâm của thầy Đặng Quốc Viện Cũng như các định hướng trong ngành học và trong công việc để giúp chúng em có thêm những nền tảng vững chắc
Chúng em muốn cảm ơn thầy Đặng Quốc Viện vì đã giúp đỡ góp ý tận tình, cho chúng em những lời khuyên và nhận xét kỹ lưỡng giúp chúng em có đủ kiến thức đề có
thể hoàn thành bai bao cáo
Nhờ sự tận tâm và kiến thức chuyên sâu của thầy Đặng Quốc Viện, chúng em đã
có một chặng đường học tập đầy ý nghĩa Thầy không chỉ là người hướng dẫn mà còn
là nguồn động viên quan trọng, giúp chúng em tự tin và sẵn sàng với thách thức của sự nghiệp Sự cống hiến của thầy đã đề lại dấu ấn sâu sắc trong tâm hồn và tương lai của chúng em Chúng em chan thanh cam on thay
Tran trong,
Nhom 4
Trang 3LOI CAM DOAN
Nhóm 4, các sinh viên chính thức của trường Đại học Kinh Tế Đà Nẵng, chuyên ngành Quản Trị Hệ Thống Thông Tin, xin cam đoan rằng đề tài “Thiết Kế Kho và Phân Tích Tình Hình Kinh Doanh Của Walmart” của chúng em được viết dựa trên nghiên cứu, nghiên cứu tham khảo và phân tích cá nhân của chính chúng em Tắt cả thông tin
và đữ liệu trong báo cáo này được trình bày một cách trung thực và trung thực nhất có
thé
Chúng em hiểu rằng việc vi phạm các quy tắc về trích dẫn và sao chép sẽ làm cho báo cáo của chúng em không đáng tin cậy và có thê gây hậu quả nghiêm trọng đến thành tích học tập Do đó, chúng em xác nhận răng chúng em đã tuân thủ mọi quy định
về việc trích dẫn tài liệu và nguồn gốc thông tin theo hướng dẫn của trường
Chúng em chịu trách nhiệm hoàn toàn về nội dung của báo cáo này và sẽ chịu hậu quả nếu có bất kỳ vi phạm nào Chúng em cam kết làm việc chăm chỉ và trung thực trong suốt quá trình nghiên cứu và viết báo cáo này
Xin chân thành cảm ơn sự hỗ trợ và hướng dẫn của thầy đã cho chúng em cơ hội hoàn thành bài báo cáo nay thật suôn sẻ
Trang 4Too long to read on your phone? Save
to read later on
your computer MỤC L
LOI CAM DOAN
2.1 Chuyén đổi dữ liệu từ file excel sang dang dir liéu script 13
2.4 Kiểm tra dữ liệu tại kho 15
4.3 Doanh thu và chiết khấu của các loại sản phẩm 22
4.4 _ Danh sách các tháng theo tông doanh thu tăng dần trong năm 2013 22
Trang 6DANH MUC HINH ANH
Hình I1 Giới thiệu dữ liệu S221 1212115111 111111 1111111111 1011111 11111 0111 11 Hiệu 10
Hình 2 Chuyển đôi dữ liệu từ ñle excel sang đữ liệu seript -csccsczczxczxee 13
Hình 3 Quá trình ETL thành công 22c 22221512311 12121 151411111111 11111 11111 82x 13
Hinh 4 0/5300 0n 13
In) 53000) 14
I0 99)10015)302i00: ( 2n 14
s00) 5 006i 14
Hinh 8 ETL Fact Table 15
Hinh 9 SQL query StarSchema - - L0 211211121121 111 11 11211111 1111111 111012111 1 8kg 15 Hinh 10 Mô hình Diagram trong SQL, - 2L 22 2221112111211 1211 1211121118111 mg 16 Hinh II Dữ liệu của bảng fact - 0 20 020112111211 12111211 1211112111011 0111811 17 Hình 12 Bảng Fact L2 220121112112 11211111111 211 111211111111 2111 11 t1 HH HH kg 18 Hình 13 Phân tích kết quả kinh doanh theo từng Product Name . 2-5: 19 Hình 14 Đề thi 1: Tỷ lệ lợi nhuận theo phân khúc khách hàng .- 19
Hình 15 Đồ thị 2 So sánh lợi nhuận Subcategory mang lại trong năm 2012 và 201320 Hình 16 Top 10 khách hàng mang lại doanh thu cao nhất trong năm 2015 21
Hinh 17 Tổng doanh thu và lợi nhuận theo từng loại sản phẩm leceteeeeeeseseetttseeeeceserens 21 Hình 18 Doanh thu và chiết khấu của các loại sản phẩm devesectecsesececsesettttaveceeeseettttnes 22 Hinh 19 Danh sach cac thang theo tong doanh thu tang dan trong nam 2013 22 Hinh 20 Tổng lợi nhuận theo từng loại sản phẩm ở các khu vực -cccccsccs2 23 Hinh 2l Lợi nhuận theo quý và năm - L1 22112111211 121 1121112111211 1 18111811181 25
Trang 7Bang 1 Giải thích đữ liệu
DANH MUC BANG BIEU
Trang 8LOI MO DAU
1 Mục tiêu nghiên cứu của đề tài
Dự án nghiên cứu này nhằm tối ưu hóa hệ thông kho và phân tích đữ liệu trong một siêu thị bán lẻ Tập trung vào thiết kế tỉ mỉ của bố cục kho và triển khai các kỹ thuật phân tích dữ liệu tiên tiến, nghiên cứu nhằm nâng cao hiệu suất tong thé, quan lý tồn kho và trải nghiệm của khách hàng trong môi trường bán lẻ
2 Nhiệm vụ của đề tài
Phân tích và thiết kế lại cấu trúc kho hiện tại đề tối ưu hóa sử dung khong gian
va toi giản hoạt động
Triển khai các công cụ phân tích dữ liệu tiên tiễn để hiểu rõ hành vi của người tiêu dùng, quay hàng tồn kho và sở thích sản phẩm
Phát triển hệ thông toàn diện để giám sát tồn kho theo thời gian thực, đảm bảo cung cấp hàng kịp thời và giảm thiểu tình trạng hết hàng
Đánh giá tác động của thiết kế lại kho và các chiến lược dựa trên dữ liệu đối với hiệu suất bán lẻ tông thé
Đề xuất các khuyến nghị để cải thiện thêm về thiết kế kho và các chiến lược phân tích dữ liệu
3 Phương pháp nghiên cứu
Sử dụng phần mềm Visual Studio và SQL, Tableau để phân tích trích xuất chuyên đổi và phân tích đữ liệu
4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng: Dữ liệu bán hàng của siêu thị Wallmart
Phạm vi nghiên cứu: ETL, Olap, Prvot Table, MDX, Dashboard
5 Kết cấu đề tài
Đề tài được tổ chức gồm:
« Nội dung
o_ Tổng quan dé tai
Trang 10NOI DUNG
1 Téng quan về đề tài
1.1, Giới thiệu Siêu thị Walmart
Walmart, với vị thế là một trong những cửa hàng bán lẻ hàng đầu ở Hoa Kỳ, đã chứng minh sức mạnh và ảnh hưởng lớn trong ngành công nghiệp bán lẻ Khởi nguồn tur su sang tao cua Sam Walton vao nam 1962 6 Rogers, Arkansas, Walmart da tro thanh biéu tượng của mô hình siêu thị tự phục vụ với một sự hiện diện mạnh mẽ trải dài từ thành phố đến nông thôn
1.2 Giới thiệu dữ liệu
Bộ dữ liệu bán hàng của Walmart - Một trong những cửa hàng bán lẻ hàng đầu
ở Mỹ, được thành lập vào năm 1962 Walmart đã trải qua một sự phát triển nhanh chóng
và trở thành biểu tượng của ngành công nghiệp bán lẻ toàn cầu Phạm vi hoạt động của
họ không chỉ giới hạn trong lĩnh vực bán lẻ truyền thống, mả còn mở rộng đến các dịch
vụ như tài chính và quản lý chuỗi cung ứng Bộ dữ liệu này cung cấp thông tin về hoạt
động kinh doanh của Walmart từ năm 2012 đến 2015
City Customer Agr ~ Customer Name ~ Customer Segment © Discoun’ © Number of Records © Order Dat) Order if “ Order Priori ~ Order Quan! © Product Base Margin ~ Product Category Product Cr
Hình 1 Gidi thiéu dir liéu
1.3 Giải thích dữ liệu
Dưới đây là một số thông tin cụ thể của bộ dữ liệu: Gồm có các trường là thông tin vé Customer, Product, Region va Time, ngoai ra con co cac trường như orderid,
Trang 11Customer Name Nvarchar (255) Tên khách hàng
Customer Segment Nvarchar (255) Phân khúc khách hang
Order Date Datetime Ngày đặt hàng
Order Priority Nvarchar (255) Don hang ưu tiên
Order Quantity Float Số lượng đặt hàng
Product Base Margin Float Lợi nhuận cơ sở sản phẩm
Product Category Nvarchar (255) Danh mục sản phẩm
Product Container Nvarchar (255) Hộp dung san pham
Product Name Nvarchar (255) Tén san pham
Product Sub - Category | Nvarchar (255) Danh mục sản phẩm phụ
Trang 12
Ship Mode Nvarchar (255) Don vi van chuyén
Shipping Cost Float Chi phi van chuyén
Trang 132, ETL
2.1 Chuyén déi dé liéu tir file excel sang dang dir liéu script
: > Data_Walmart sa UT ————> Sort 22/2 (KE OLE DB Destination inaH
8,399 rows
Hinh 2 Chuyén đổi đữ liệu từ file excel sang đữ liệu scrIpt
Hình 3 Qua trinh ETL thanh céng
2.2 ETL Dimension Table
Dimension Product
Data Flow Task: | ww Dim Product
= OLE D8 Source pi pe Aggregate ——— fy Script Component
SKE OLE DB Destination ————— UT sox
Hinh 4 Dimension Product
Dimension Customer
Trang 14WBE ol 08 Destination <———— Ut Sort
Hinh 5 Dimension Customer
Dimension Location
g> OLE DB Source ——— 3» Aggregate ————> f | Script Component
> OLE DB Source ——> wpe Aggregate ——> Lo Data Conversion
LT Sort 4—— [ J Script Component - pa Derived Column
{
&< OLE DB Destination
Hinh 7 Dimension Time
Trang 15Data Flow Task: lểš Fact Table
Lookup Match Output
&€ OLE DB Destination <———
Lookup Match Output
Hinh 8 ETL Fact Table
SQL query StarSchema
=alter table Fact_Sales
add constraint FK_Fact_Product
_foreign key (ProductID) references Product (ProductID)
go
=alter table Fact_Sales
add constraint FK_Fact_Customer
_foreign key (CustomerID) references Customer(CustomerID)
go
Flalter table Fact_Sales
add constraint FK_Fact_Location
_foreign key (LocationID) references Location(LocationID)
go
=alter table Fact_Sales
add constraint FK_Fact_Time
_foreign key (TimeID) references Time(TimeID)
go
Hinh 9 SQL query StarSchema
2.4 _ Kiểm tra dữ liệu tại kho
M6 hinh Diagram trong SQL
Trang 170 0.01 0.01 0.01 0.03 0.08 0.09 0.01 0.01 0.02 0.04 0.05 0.06 0.06 0.07 0.08 0.08 0.1
0 0.01 0.1
0 0.01 0.03 0.04 0.04
4018 -2.34 2.63 -24.03
4701.69 42.27 136.81 14.76 164.02 4233.15 2337.89 4072.01
162 13255.93 305.05 465.9 460.69 443.46 57.22 283.13 1410.93 3410.1 129.1 81.25 3364.248 109.58 1062.69 38.26 68.92 76.16
Trang 183 OLAP
3.1 Tạo data source kết nối dữ liệu từ DW va tao khéi data cube
Chọn lần lượt bang Fact va cac bang dimension (Customer, Time, Location, Product)
x ##ˆ Solution brplorer
mm lo o@jgio-ø® Z|>
EDEENW mai rô cai Ƒ Go GB Actions G Parti
Hl Order Fact 4 dh OLAP Mid
Trang 19
3.2 Phan tich dữ liệu
Phân tích kết quả kinh doanh theo từng Product Name
OLAP View.cube [Design] » x [Qi gr
WD Cube St ie Dimensi ØØ Caloulat FF KPIs fg Actions GM Partitions 22 Aggreg EQ Perspec gH Translat [ED
Gettinc
wil Order ID #10-4 1/8" x 9 1/2" Premium Diagonal Seam Envelopes
ail Order Quantity #6 3/4 Gummed Flap White Envelopes
“ ve *Staples* Highlighting Markers
ul Siping os all Unit Price v 1g re Labels
*Staples* vLetter Openers, 2/Pack
1/4 Fold Party Design Invitations & White Envelopes, 24
12 Colored Short Pencils 12-1/2 Diameter Round Wall Clock 14-7/8 x 11 Blue Bar Computer Printout Paper
1726 Digital Answering Machine
Hinh 14 Dé thi 1: Tỷ lệ lợi nhuận theo phân khúc khách hàng
Trang 20Nhận xét:
Sử dụng Pie Chart để có thể quan sat chi tiết hơn về ty trọng của từng phân khúc khách hàng đã ảnh hưởng đến lợi nhuận của cửa hàng Nhìn vào đồ thị ta có thể thay khách hàng thuộc phân khúc Consumer đang mang lại doanh thu cao nhất với tỷ trọng
là 33% Khách hàng thuộc phân khúc Home Office mang lại doanh thu thấp nhất với tỷ trọng 19% Từ đó, cửa hàng có thể xác định thị trường tiềm năng, cải thiện sản phẩm, ngoải ra cũng có thể tạo thêm nhiều chiến dịch, khuyến mãi, để có thê tiếp cận nhiều
hơn đến các phân khúc khách hàng còn lại
Product Sut Category ¥
Hình 15 Đồ thị 2 So sánh lợi nhuận Subcategory mang lại trong năm 2012 và 2013
Nhận xét:
Sw dung Line Chart dé theo déi xu hướng thay đôi lợi nhuận của các mặt hàng theo thời gian Qua đó, chúng ta có thê xác định được xu hướng dải hạn Giúp cửa hàng đưa quyết định chiến lược và tối ưu hóa hiệu suất kinh doanh
Nhìn vào đồ thị, ta thấy được sản phẩm bán chạy nhất trong năm 2012 1a Binder, Sản phẩm bán chạy nhất trong nam 2013 la Office machine va thap nhat trong 2 năm là Label Từ đồ thị này có thể phân tích, điều chỉnh chiến lược kinh doanh phù hợp đề có thê mang lại doanh thu cao nhất cho cửa hàng
Trang 214 MDX
4.1 Top 10 khách hàng mang lại doanh thu cao nhất trong năm 2015
=SELECT [Measures].[Sales] ON COLUMNS,
TOPCOUNT([Dim Customer].[Customer Name].[Customer Name].Members, 10, [Measures].[Sales]) ON ROWS FROM [Star Walmart_Cube]
Hình 16 Top 10 khách hàng mang lại doanh thu cao nhất trong năm 2015
Top 10 khách hàng có doanh thu cao nhất từ 159.657.066 đến 401.827.653 Điều
này cho thấy có một lượng khách hàng quan trọng đóng góp vào doanh thu tông của doanh nghiệp
Truy vấn này có thê xác định những khách hàng quan trọng nhất và tập trung vào
phát triển mối quan hệ dài hạn với họ
4.2 Tổng doanh thu và lợi nhuận theo từng loại sản phẩm
2 Tổng doanh thu và lợi nhuận theo từng loại sản phẩm
=SELECT {[Measures].[Sales], [Profit]} ON COLUMNS,
NONEMPTY ([Dim Product].[Product Category].[Product Category]) ON ROWS FROM [Star Walmart_Cube];
Hình L7 Tổng doanh thu và lợi nhuận theo từng loại sản phẩm
Co thê thây răng doanh thu và lợi nhuận của các loại sản phẩm có sự khác biệt
Trang 22Kết quả câu truy vẫn này giúp so sánh được doanh thu và lợi nhuận của từng loại sản phâm đem lại cho công ty Từ đó, để công ty biết được nên đây mạnh và cải thiện những điểm nào
4.3 Doanh thu và chiết khấu của các loại sản phẩm
//3 Doanh thu và chiết khấu của các loại sản phẩm
=SELECT {[Measures].[Sales], [Measures].[Discount]} ON COLUMNS,
NONEMPTY ([Dim Product].[Product Category].[Product Category].Members) ON ROWS
FROM [Star Walmart_Cube] |
Hình 18 Doanh thu và chiết khấu của các loại sản phẩm
Kết quả của truy vấn này cung cấp thông tin về doanh số bán hàng và giảm giá được phân loại theo từng danh mục sản phẩm Điều này giúp phân tích hiệu suất kinh doanh của các danh mục sản phẩm khác nhau
4.4 Danh sách các tháng theo tông doanh thu tăng dần trong năm 2013
4 Danh sách các tháng theo tổng doanh thu tăng dần trong năm 2013
=|SELECT [Measures].[Sales] ON COLUMNS,
FROM [Star Walmart_Cube]
WHERE [Dim Time] [Year] [Year] &[2013];