1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐÁP ÁN ĐỀ THI OLYMPIC CƠ HỌC TOÀN QUỐC LẦN THỨ XXIII NĂM 2011 MÔN NGUYÊN LÝ MÁY pptx

5 2,6K 26
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 166,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

của đường epicycloid khi vòng tròn C,dω lăn không trượt ngoài vòng tròn I, dω/2.. Phương pháp giải tích : Với bài toán này phương pháp tọa độ độc cực thích hợp hơn về nhiều mặt so với

Trang 1

OLYMPIC CƠ HỌC TOÀN QUỐC LẦN THỨ XXIII NĂM 2011



ĐÁP ÁN MÔN NGUYÊN LÝ MÁY

1a (3 điểm)

Chuyển động của khâu chữ thập 2 là chuyển

động (song) phẳng, xác định bởi

Chuyển động tịnh tiến theo điểm C trên vòng

tròn ngoại tiếp tam giác vuông góc ACB, có

tâm I trên đường kính AB, với vận tốc

vCIC,

v C = l IC ω IC = l IC(2   ) = dωω 1 (1)

Chuyển động quay tương đối quanh trục Cz

với vận tốc góc ω 1 = const

dω)

Phương pháp họa đồ :

Quĩ đạo của điểm E là đường hình tim cardωioidω (hình 1d), dựng hình theo tọa độ độc cực (ρ, φ) : vẽ đoạn

AE = AC+CE = ρ = dω(cos φ + 1) (2)

ứng với mỗi giá trị φ chọn trước.

(Vẽ vòng tròn (C,dω) có tâm C và bán kính CE = dω, dễ thấy vòng tròn này ngoại tiếp với quĩ đạo của điểm C – là vòng tròn (I,dω/2) – tại tâm vận tốc tức thời P 24 của khâu 2, quĩ đạo của E vì thế là một trường hợp đặc biệt

C

I φ

dω 4

e’

n’

E e

c a

2

3 1

Hình 1

p v

p

a

c’

a’

Trang 2

của đường epicycloid khi vòng tròn (C,dω) lăn không trượt ngoài vòng tròn (I, dω/2).

Vẽ họa đồ vận tốc (hình 1a) theo phương trình vectơ :

vEvCvEC (3) trong đó : vC đã biết (1), vEC  1CE (v EC = dωω 1)

Vẽ họa đồ gia tốc (hình 1c) theo phương trình vectơ :

t

EC

n EC c

E a a a

a    (4) trong đó

n

CI

C a

a  theo hướng CI, a n dω2

CI(2ω 1)2 = 2

1

2 (ứng với đoạn p a c’)

n

EC

1

a n

EC (ứng với đoạn c’e’)

a EC t  0 vì ω 1 = const

Phương pháp giải tích :

Với bài toán này phương pháp tọa độ độc cực thích hợp hơn về nhiều mặt

so với phương pháp tọa độ đêcac.

Phương trình chuyển động của điểm E trong hệ tọa độ độc cực (A,ρ,φ) là

ρ(t) = dω(1+cos ω 1 t)

φ(t) = ω 1 t

Quĩ đạo của điểm E trong hệ tọa độ này được mô tả bởi phương trình (2)

ρ = ρ(φ) = dω(1+cosφ)

là đường cardωioidω.

Vận tốc vEv v (5) trong đó v      1sin 1t (ứng với đoạn p v a trên hình 1b)

v    (ứng với đoạn ae trên hình 1b)

Gia tốc aEa a (6) trong đó

    2 121 cos 2 

a   (ứng với đoạn p a n’ trên hình 1c)

   2   2  2  2 sin 

1

1 dω v

a         (ứng với đoạn n’e’ trên hình 1c).

2a (3 điểm)

Chuyển vị của cần đẩy

h5 = h5(φ,dω) = l IC sin2φ + r2 = sin 2 2

 (7)

Hành trình của cần đẩy sau nửa vòng quay của khâu dẫn 1:

H5 = dω

Vận tốc của cần đẩy v5 = v5(φ,dω) = ω 1 dωcos2φ (8) Gia tốc của cần đẩy a5 = a5(φ,dω) = – 2 2

1

dωsin2φ (9)

2b (4 điểm)

Trang 3

Đường ăn khớp : vì CT = r2 = const (đã cho), nên quĩ tích của tiếp điểm T trong mặt phẳng giá (đường ăn khớp) là vị trí của vòng tròn (I,dω/2) sau khi tịnh tiến một đoạn CT = r2

Biên dωạng đối tiếp thực : của cam là toàn biên dạng tròn (C,r2), của đáy

cần là đoạn thẳng T’T” – hình chiếu của đường kính AB = dω – trên biên

dạng lí thuyết

Vận tốc trượt tương đối :

Vận tốc tuyệt đối của điểm T trên biên dạng cam là

vTvCvTC

Hình chiếu t

T

v của vT trên T ’T ” cho phép xác định vận tốc trượt theo

φ, ω 1 và dω : t

T

v = v C sin2φ + v TC = ω 1 (r2+2dωsin2φ)

(10)

2c (3 điểm) Lực ma sát trượt ngược chiều với vận tốc trượt, có giá trị được xác định

bởi áp lực liên kết N theo công thức

Fms = f N

Từ họa đồ vận tốc (hình 1b) và các công thức (8), (10) có thể xác định các vận tốc trượt

v12 = v C sinφ = dωω 1 sinφ, v32 = v C cosφ = dωω 1 cosφ, (11)

v = ω (r +2dωsin2φ) , v = ω dωcos2φ

Hình 2

C

E

φ 2

3

1 dω

4

5

K a

Q

T”

T’

I

a)

F ms21’’ A

F ms21’

1

b)

N 21’’

a

Trang 4

Từ điều kiện cân bằng momen của các con trượt 1,3 và cần đẩy 5 suy ra

Fms21 = 2f M 1 /a , Fms23 = 2f M 3 /a (12)

Fms45 = 2 fQdω cos2φ/a, Fms25 = fQ

Điều kiện cân bằng công suất của cơ cấu khi có ma sát trượt là

M1ω 1 = M2ω 2 + M3ω 3 + Qv 5 + Fms21v12 + Fms23v32 + Fms25v52 + Fms45v5 (13)

Thay các biểu thức (11),(12) vào (13) và chú ý rằng ω 1 = ω 2 = ω 3 sẽ suy

ra biểu thức xác định momen động :

M1 = M1(Q, M2, M3, f, a, dω, φ) (14)

3a (5điểm)

Nếu bánh răng r2 gắn cứng với khâu chữ thập 2 thì bánh răng này

chuyển động song phẳng như một bánh răng vệ tinh có vận tốc góc tuyệt đối

ω 2 = ω 1 ,lắp trên cần IC, với ω IC = 2ω 1 Vậy bánh răng 6 phải đồng trục với

cần IC (tức là có tâm quay trùng với I), và bán kính

r6 = IC + r2 = dω/

2 + r2 = 6 cm

(15)

Với hệ bánh răng

vi sai nội tiếp

này:

2

3 2

6

6

2

r

r

IC

IC

(16)

hay 2

3

2 1

6

1

vậy ω 6

(17)

3b (5 điểm)

Nếu bánh răng r2 không gắn cứng với khâu 2 thì ω 2 chưa xác định, cơ cấu có

hai bậc tự do , khi đó có thể chọn ω 2 và ω 6 sao cho :

Cơ cấu Onđam dωừng, tức ω IC = 0, ứng với trường hợp cơ cấu bánh răng thường, muốn thế phải chọn :

ω 2 /ω 6 = 3/2 (18)

Cơ cấu Onđam đảo chiều : với ω 6 không đổi, thì ω IC = – kω 6 (k > 0)

Khi đó theo công thức (16) :

C

E

φ 2

3

1 4 dω

Hình 3

I

r 2

Trang 5

23

6 6

6 2

k k

nghĩa là phải chọn ω 2 /ω 6 = (3+k)/2 (19)

Bài II (10 điểm /40)

IIa (3 điểm)

Khi khâu 1 là giá, ta được cơ cấu sin, khâu chữ thập 2 sẽ chuyển động tịnh tiến với luật

s2 = dωsinθ (20)

IIb (7 điểm)

Tâm vận tốc tức thời P24 trong chuyển động tương đối giữa hai khâu 2,4

luôn là điểm đối xứng với C qua trung điểm I của đoạn AB Quĩ tích của P24

trên khâu 4 là vòng tròn tâm tích T4 ngoại tiếp hình chữ nhật ACBP24, trên

khâu 2 là vòng tròn tâm tích T2 có tâm C và bán kính CP24 = AB = dω Trong quá trình chuyển động của cơ cấu sin, T4 (quay quanh A) lăn không trượt với

T2 (tịnh tiến theo phương AC) Cơ cấu ma sát hoặc cơ cấu bánh răng với cặp

vòng lăn tương ứng đều thực hiện cùng một luật truyền động như cơ cấu sin Ngoài ra cơ cấu cam phẳng với

cam là đĩa tròn 4 có tâm (hình học) B và bán kính r bất kỳ, quay quanh (tâm quay) A (còn gọi là cam đĩa tròn lệch tâm, có tâm sai AB = dω),

 cần đẩy đáy bằng (2) vuông góc với phương tịnh tiến

cũng thực hiện luật truyền động như trên

θ

2

3

1

dω 4

Hình4

I

P 24

C

T 2

T 4

A

B

r K θ

2

1

1

4

Ngày đăng: 27/06/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w