– Xác lập mối liên hệ chặt chẽ giữa các đối tượng KT – Theo dõi toàn bộ quá trình hoạt động – kể cả các nghiệp vụ, hoạt động phi tài chính.. Tổ chức HT kế toán xử lý chu trình chi phí •
Trang 1Chương 4:
Các chu trình nghiệp vụ
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN KHOA TIN HỌC THƯƠNG MẠI
Trang 2Nội dung chương 4
4.1 Các chu trình nghiệp vụ trong doanh nghiệp 4.2 Chu trình doanh thu (bán hàng)
4.3 Chu trình chi phí (mua hàng)
Chu trình chuyển đổi (sản xuất)
Chu trình tài chính
Trang 34.1.1 Khái niệm về CTNV
Mục đích:
– Hiểu sự khác biệt giữa cách tiếp cận HTTT KT theo chu trình nghiệp vụ và theo cách tiếp cận truyền thống.
– Nhận biết các hoạt động trong mỗi chu trình.
– Yêu cầu thông tin và các quyết định quan trọng trong mỗi hoạt động của từng chu trình.
– Quy trình lập – luân chuyển chứng từ.
– Các thủ tục kiểm soát.
– Các báo cáo quan trọng.
Trang 44.1.2 Mối liên hệ giữa các CTNV trong DN
tính lặp theo chu kỳ.
tin kế toán chịu ảnh hưởng và có liên hệ với tất
cả các hoạt động.
có liên quan chặt chẽ với nhau.
Trang 54.1.2 Mối liên hệ giữa các CTNV trong DN(tt)
– Tiếp cận theo đối tượng KT/ nhóm đối tượng KT cùng loại.
– Theo hoạt động – nhóm NV - nghiệp vụ cùng loại.
– Xác lập mối liên hệ chặt chẽ giữa các đối tượng KT
– Theo dõi toàn bộ quá trình hoạt động – kể cả các nghiệp vụ, hoạt động phi tài chính.
– Kiểm soát nội bộ theo chu trình nghiệp vụ
Trang 74.2 Chu trình chi phí (mua hàng)
Trang 8Chu trình chi phí
– Các sự kiện xảy ra trong chu trình chi phí
– Tổ chức kế toán ghi nhận, xử lý sự kiện tạo báo cáo
Xử lý bằng tay
Xử lý bằng máy
Trang 10Lưu ý: các bộ phận liên quan khác như bán hàng (lập Back
Order) hay BP có nhu cầu TSCĐ cũng có thể lập yêu cầu
mua
Trang 12Xử lý nhận hàng, nhập kho
Nhận hàng
– Kiểm tra số lượng,
chất lượng hàng nhận
Kho hàng
• Tham gia kiểm tra số lượng, chất lượng hàng nhận
• Nhập kho hàng nhận
• Ký nhận thông tin nhận hàng
Trang 13Chấp nhận HĐBH - theo dõi phải trả
• Theo dõi phải trả người bán
Trang 14Thanh toán tiền
Trang 16Tổ chức HT kế toán
xử lý chu trình chi phí
•Báo cáo
• Công nợ:
• Công nợ theo người bán
• Công nợ theo hóa đơn bán hàng
• Phân tích nợ theo thời hạn nợ.
• Thanh toán:
• Yêu cầu tiền thanh toán
• Báo cáo chi tiền
• Báo cáo quản trị khác
Yêu cầu
thông tin?
Trang 17Theo dõi chi tiết phải trả người bán
Có 2 hình thức tổ chức theo dõi phải trả người bán:
– Theo dõi theo từng người bán
– Theo dõi theo từng hóa đơn bán hàng (hệ
thống Voucher)
Trang 18DFD ngữ cảnh HT chu trình chi phí
Nhà cung
cấp
Chu trình doanh thu
KS hàng tồn
kho
Chu trình chuyển đổi
Các bộ phận khác
Sổ cái và báo cáo
Trang 19DFD chu trình chi phí
Ðặt hàng
Các bộ phận
khác
Thông báo thiếu hàng 1a
Kiểm soát hàng tồn kho
Y/C bổ sung hàng
Nhận hàng
ĐH th.hiện H.tồn kho
Ch.thuận Hoá đơn
Hàng hóa
Nhà cung cấp
Ch.trình DT
Ch.trình chuyển đổi
ÐH mua được chấp thuận
Thông tin mua hàng-phải trả
Trang 204.3 Chu trình doanh thu (bán hàng)
Trang 21Thông tin và các quyết định
Thông tin:
– Thông tin về tình trạng hàng hóa.
– Thông tin về khác hàng – tình hình công nợ - và tình trạng tín dụng.
– Thông tin về hiệu quả của các hoạt động.
– Thông tin về nguồn lực của doanh nghiệp và khả năng đáp ứng nhu cầu khách hàng.
Các quyết định:
– Giá cả
– Hoạt động
– Chính sách tín dụng
– Quảng cáo, khuyến mãi
– Nhu cầu vay vốn
Trang 22Mục tiêu kiểm soát
Tất cả các nghiệp vụ đều phải được xét duyệt.
Các nghiệp vụ sau khi xét duyệt phải được thực hiện đúng đắn.
Tất cả các nghiệp vụ ghi chép đều có thực.
Ghi chép đầy đủ, chính xác các nghiệp vụ hợp lệ.
Bảo vệ tài sản liên quan.
Các hoạt động hữu hiệu và hiệu quả.
Trang 23Các hoạt động trong CTDT
khách hàng.
Trang 24Tiếp nhận và xử lý yêu cầu
đặt mua hàng của khách hàng
hàng.
Trang 25Tiếp nhận và xử lý yêu cầu
đặt mua hàng của khách hàng (tt)
Quy trình lập – luân chuyển chứng từ
– BP tiếp nhận y/c mua hàng của khách hàng – lập lệnh bán hàng.
Trang 26Tiếp nhận và xử lý yêu cầu
khả năng thanh toán.
• Nhập liệu vào hệ thống sai.
Hoạt động kiểm soát
Kiểm soát chứng từ gốc.
K/ tra đối chiếu hàng tồn kho.
Tách biệt xét duyệt và bán chịu.
Phân quyền truy cập đối với danh mục hàng hóa, k/h, chức năng nhập Đơn đặt hàng, in Lệnh Bán hàng.
Kiểm soát quá trình nhập liệu
Trang 27Xuất kho, gửi hàng cho khách hàng
toán Lập hóa đơn.
Trang 28Xuất kho, gửi hàng cho khách hàng (tt)
Quy trình lập – luân chuyển chứng từ
• Việc xác nhận đã xuất kho, đã giao
hàng được thực hiện trên máy
• Dữ liệu sau khi xuất hàng sẽ được
T/h doanh nghiệp không ứng dụng ERP:
• Căn cứ Lệnh bán hàng để lập phiếu xuất kho, Phiếu giao hàng
• BP kho căn cứ Phiếu XK xuất hàng cho BP gửi hàng hay cho Khách hàng
• BP gửi hàng căn cứ Phiếu giao hàng,giao hàng cho doanh nghiệp vận tải
• Kiểm đếm hàng và ký xác nhận Ghi thẻ kho
• Chuyển chứng từ cho kế toán và BP lập
Trang 29Xuất kho, gửi hàng cho khách hàng (tt)
• Ghi sổ, nhập liệu sai.
• Chỉnh sửa dữ liệu sau khi
xuất hàng.
Hoạt động kiểm soát
P hân chia trách nhiệm giữa BP bán hàng, BP kho, BP gửi hàng và
Trang 30Lập hóa đơn – theo dõi nợ phải thu
thu.
Trang 31Lập hóa đơn – theo dõi nợ phải thu(tt)
BP kế toán.
T/h doanh nghiệp ứng dụng ERP:
•BP lập hóa đơn kiểm tra dữ liệu
•Kế toán kiểm tra dữ liệu, cập nhật
doanh thu, giá vốn, nợ phải thu
của
KH.
•Lưu hóa đơn theo tên/ mã KH.
T/h doanh nghiệp không ứng dụng ERP:
•BP lập hóa đơn kiểm tra dữ liệu bán hàng, đối chiếu chứng từ, lập HĐ.
•HĐ được gửi cho Khách hàng.
•Kế toán kiểm tra dữ liệu, nhập liệu/ghi
•sổ nghiệp vụ bán hàng, cập nhật doanh thu, giá vốn, nợ phải thu của KH.
•Theo dõi chi tiết hàng hóa, doanh thu bán hàng, nợ phải thu.
•Lưu hóa đơn theo tên/ mã KH
•Lưu các chứng từ: Lệnh BH, Phiếu XK, Phiếu Giao hàng.
Trang 32Lập hóa đơn – theo dõi nợ phải thu(tt)
Rủi ro
• Không lập hóa đơn.
• Lập hóa đơn cho nghiệp vụ
bán hàng không có thực.
• Lập hóa đơn sai.
• Ghi sổ, nhập liệu sai.
• Chỉnh sửa dữ liệu trước khi
thực hiện nghiệp vụ.
• Mất dữ liệu, lộ bí mật thông tin.
Hoạt động kiểm soát
• Phân chia trách nhiệm giữa BP gửi hàng, BP bán hàng, bp kế toán.
• KS chứng từ.
• Kiểm tra hóa đơn trước khi giao cho KH.
• Đối chiếu số liệu giữa các BP.
• Phân quyền truy cập dữ liệu.
• KS nhập liệu hóa đơn, KS xử lý
Trang 33Theo dõi việc thanh toán của khách hàng
Tiếp nhận y/c chiết khấu, giảm giá hay trả lại
hàng từ khách hàng.
Xét duyệt giảm nợ/ xóa nợ phải thu.
Nhận hàng bán bị trả lại.
Thu tiền.
Nộp tiền vào ngân hàng.
Ghi sổ/ nhập liệu và cập nhật dữ liệu.
Lưu chứng từ.
Trang 34DFD ngữ cảnh HT - chu trình doanh thu
HT lương
Ngân hàng
Sổ cái và báo cáo
hoa h ồng