CÁC KỸ THUẬT TĂNG CƯỜNG ẢNH Image EnhancementNhiệm vụ của tăng cường ảnh khụng phải là làm tăng lượng thụng tin vốn cú trong ảnh mà làm nổi bật cỏc đặc trưng đó chọn làm sao để cú thể p
Trang 1CHƯƠNG 4:
XỬ LÝ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ẢNH
(image enhancement)
Trang 24.1 CÁC KỸ THUẬT TĂNG CƯỜNG ẢNH (Image Enhancement)
Nhiệm vụ của tăng cường ảnh khụng phải là làm tăng lượng thụng tin vốn cú trong ảnh mà làm nổi bật cỏc đặc trưng đó chọn làm sao
để cú thể phỏt hiện tốt hơn, tạo thành quỏ trỡnh tiền xử lý cho phõn tớch ảnh.
Toán tử điểm
Tăng độ t-ơng phản
Trang 3 Nâng cao chất lƣợng ảnh là bước cần thiết trong xử lý ảnh nhằm hoàn thiện một số đặc tính của ảnh
Nâng cao chất lượng ảnh gồm hai công đoạn khác nhau: tăng cường ảnh và khôi phục ảnh Tăng cường ảnh nhằm hoàn thiện các đặc tính của ảnh như :
- Lọc nhiễu, hay làm trơn ảnh,
- Tăng độ tương phản, điều chỉnh mức xám của ảnh,
- Làm nổi biên ảnh
Các thuật toán triển khai việc nâng cao chất lượng ảnh hầu hết dựa trên các kỹ thuật trong miền điểm, không gian và tần số Toán tử điểm là phép biến đổi đối với từng điểm
ảnh đang xét, không liên quan đến các điểm lân cận khác, trong khi đó, toán tử không gian sử dụng các điểm lân cận
để quy chiếu tới điểm ảnh đang xét
Trang 4XỬ LÝ ĐIỂM
ảnh (x, y) trong ảnh f để cho ảnh đầu ra g tương ứng
lên điểm đơn) g chỉ phụ thuộc vào giá trị của f tại điểm (x, y), và T trở thành hàm biến đổi cấp xám có dạng:
Trang 5m
Trang 6m
Trang 7m
Trang 9XỬ LÝ MẶT NẠ/BỘ LỌC
phức tạp hơn nhiều
mặt nạ, hoặc bộ lọc, hoặc mẫu, hoặc cửa sổ
Kỹ thuật này được gọi là kỹ thuật xử lý mặt nạ
hay kỹ thuật lọc
Trang 10MỘT SỐ PHÉP BIẾN ĐỔI
CẤP XÁM CƠ BẢN
Quy ước:
Các giá trị điểm ảnh trước khi xử lý ký hiệu là r
Các giá trị điểm ảnh sau khi xử lý ký hiệu là s
r và s quan hệ với nhau qua biểu thức s = T(r)
r
s
0 0
T(r) L-1
L-1
Trang 11– Phép biến đổi âm bản và đồng nhất.
– Phép biến đổi logarit (log
và log ngược)
– Phép biến đổi lũy thừa (lũy thừa bậc n và căn bậc n)
Trang 12PHỦ ĐỊNH ẢNH
-PHÉP BIẾN ĐỔI ÂM BẢN
[0, L-1] có được bằng cách sử dụng phép biến đổi âm bản:
s = L - 1 – r
Hình bên mô tả phép biến
0 L/4 L/2 3L/4 L-1 L/4
L/2 3L/4 L-1
Trang 14PHỦ ĐỊNH ẢNH
-PHÉP BIẾN ĐỔI ÂM BẢN
Trang 15PHỦ ĐỊNH ẢNH
-PHÉP BIẾN ĐỔI ÂM BẢN
Trang 16PHÉP BIẾN ĐỔI LOG
s = c log(1 + r)
c là hằng số
r 0
Hình bên mô tả phép biến đổi
Log và Log ngược.
Log
Log ngược
0 L/4 L/2 3L/4 L-1 L/4
L/2 3L/4 L-1
Trang 17PHÉP BIẾN ĐỔI LOG
Phép biến đổi Log ánh xạ một
khoảng hẹp các giá trị cấp xám
thấp trong ảnh đầu vào thành
một khoảng rộng hơn các giá trị
cấp xám của ảnh đầu ra
Ngược lại nó ánh xạ một
khoảng rộng các giá trị cấp xám
cao trong ảnh đầu vào thành một
khoảng hẹp hơn các giá trị cấp
xám của ảnh đầu ra.
Log
0 L/4 L/2 3L/4 L-1 L/4
L/2 3L/4 L-1
Trang 18PHÉP BIẾN ĐỔI LOG NGƢỢC
Đối ngẫu với phép biến đổi Log
Phép biến đổi Log ngược ánh
cao trong ảnh đầu vào thành một
khoảng hẹp hơn các giá trị cấp
xám của ảnh đầu ra.
Log ngược
0 L/4 L/2 3L/4 L-1 L/4
L/2 3L/4 L-1
Trang 19PHÉP BIẾN ĐỔI LOG
Hình dưới là phổ Fourier và phép biến đổi log của với c = 1
s = log (1 + r)
Trang 20PHÉP BIẾN ĐỔI LOG
Trang 21PHÉP BIẾN ĐỔI LOG
Trang 22PHÉP BIẾN ĐỔI LŨY THỪA
s = cr
– c , là những hằng số dương.
• Hình bên chỉ ra các cung tương
ứng của phép biến đổi lũy thừa với
từ nhỏ đến lớn và c = 1.
• Khi c = = 1 Phép đồng nhất.
Cấp xám đầu vào, r
Trang 23(a) Ảnh cộng hưởng từ chụp xương sống người
(b-d) Kết quả sau khi áp dụng phép biến đổi theo
Trang 24(a) Ảnh chụp từ trên cao một vùng đất
(b-d) Kết quả sau khi áp dụng phép biến đổi theo
Trang 25PHÉP BIẾN ĐỔI LŨY THỪA
Trang 26PHÉP BIẾN ĐỔI LŨY THỪA
Trang 274.2 Các kỹ thuật tăng cường ảnh sử dụng toán tử điểm
4.2.1 Kiến thức cơ bản
Trang 28Các ảnh với độ tương phản thấp có thể là do ánh sáng hoặc do bộ cảm biến Giãn độ tương phản là làm tăng dải động của các mức xám trong ảnh được xử lý
Nếu ảnh của ta có độ tương phản kém, ta có thể thay đổi tuỳ theo ý muốn.
Hình 4.1 Các hình vuông con cùng 1 mức xám xuất hiện trên
các nền khác nhau
4.2 Các kỹ thuật tăng cường ảnh sử dụng toán tử điểm
4.2.2 Tăng độ tương phản
Trang 294.2 Các kỹ thuật tăng cường ảnh sử dụng toán tử
điểm 4.2.2 Tăng độ tương phản
* Các cặp giá trị (r1,s1) và (r2,s2) sẽ ảnh hưởng đến độ tươngphản của ảnh
• Nếu r1=s1 và r2=s2 thì phép biến đổi là hàm tuyến tính khônglàm thay đổi mức xám
• Nếu r1=r2, s1=0 và s2=L-1 thì phép biến đổi thành hàm phânngưỡng tạo nên ảnh nhị phân
• Thông thường r1<r2 và s1<s2 để chọn hàm biến đổi có giá trịđơn
Trang 304.2 Các kỹ thuật tăng cường ảnh sử dụng toán
tử điểm 4.2.2 Tăng độ tương phản
Trang 314.2 Các kỹ thuật tăng cường ảnh sử dụng toán tử
điểm 4.2.2 Tăng độ tương phản
Trang 32 Nguyên lý: Điều chỉnh lại biên độ trên toàn dải hay
hàm tuyến tính) hay phi tuyến biên độ đầu vào
+ Cách biến đổi tuyến tính:
xác định độ tương phảntương đối, L là số mứcxám tối đa của ảnh
4.2 Các kỹ thuật tăng cường ảnh sử dụng toán tử
điểm 4.2.2 Tăng độ tương phản
Trang 33va
v
Trang 35 Tách nhiễu: Là trường hợp đặc biệt của giãn độ
Ứng dụng để quan sát ảnh, cắt ảnh hoặc giảm nhiễu
4.2 Các kỹ thuật tăng cường ảnh sử dụng toán tử
điểm 4.2.3 Tách nhiễu và phân ngưỡng
Trang 364.2 Các kỹ thuật tăng cường ảnh sử dụng toán tử
điểm 4.2.3 Tách nhiễu và phân ngưỡng
v Lược đồ xám
Trang 37 Phân ngưỡng (Thresholding)
Là trường hợp đặc biệt của tách nhiễu khi
a = b = const
Ứng dụng tạo các ảnh nhị phân, in ảnh 2 màu.
4.2.3 Tách nhiễu và phân ngưỡng
Trang 38 Phân ngưỡng (Thresholding)
4.2.3 Tách nhiễu và phân ngưỡng
Trang 394.1.4 Biến đổi âm bản (Digital Negative)
Âm bản của một ảnh với mức xám nằm trong khoảng [0….L-1] được xác định bởi phép biến đổi âm bản
Biến đổi âm bản nhận được khi dùng phép biến đổi
v = L − s -1 Hoặc g(x,y)=L-1-f(x,y)
Ứng dụng khi hiện các ảnh y học.
4.2 Các kỹ thuật tăng cường ảnh sử dụng toán tử điểm
Trang 404.2 Các kỹ thuật tăng cường ảnh sử dụng toán tử điểm
4.2.4 Biến đổi âm bản (Digital Negative)
Trang 414.2.4 Biến đổi âm bản (Digital Negative)
Trang 424.2.4 Biến đổi âm bản (Digital Negative)
Trang 434.2.5 Cắt theo mức (Intensity Level Slicing)
tăng cường một số đặc điểm nào đó)
trong vùng quan tâm, và ngược lại (không nền)
giữ nguyên các giá trị xám khác (có nền)
Trang 444.2.5 Cắt theo mức (Intensity Level Slicing)
Trang 454.2.5 Cắt theo mức (Intensity Level Slicing)
Trang 464.2.5 Cắt theo mức (Intensity Level Slicing)
Trang 474.2.6 Trích chọn bít (Bit Plane Slicing)
Mục đích là để làm nổi bật các thành phần trêntoàn ảnh bởi việc sử dụng các bit đặc biệt
Trang 48 Trong các bit mã hóa, người ta chia làm 2 loại: Bitbậc thấp vá bit bậc cao Với bit bậc cao, độ bảotoàn thông tin cao hơn nhiều so với bit bậc thấp, cácbit bậc thấp thường biểu diễn nhiễu hay nền.
biến đổi:
Trang 494.4.7 Trừ ảnh
nền, truyền ảnh, nhận dạng, phân đoạn, làm nổiđường biên, tách nhiễu khỏi nền
tiết, trong y học, an ninh…
Trang 504.2.7 Trừ ảnh
Trang 514.2.7 Trừ ảnh
Trang 522.1.1.6 Trừ ảnh
Trang 534.2.7 Trừ ảnh
Trang 54 Cho hai ảnh I1, I2 (cùng kích thước, tính chất) Talấy hiệu hai ảnh bằng cách trừ từng toạ độ của I2cho I1.
Chỉ ra sự khác biệt giữa ảnh I1 và ảnh I2
4.2.7 Trừ ảnh
Trang 584.3 TĂNG CƯỜNG ẢNH SỬ DỤNG TOÁN TỬ SỐ HỌC VÀ LOGIC
điểm giữa hai hay nhiều ảnh
được xử lý như là các số nhị phân
diễn bởi số 0
Trang 59VÍ DỤ VỀ TOÁN TỬ AND
dụng toán tử AND
Trang 60VÍ DỤ VỀ TOÁN TỬ OR
dụng toán tử OR
Trang 61ĐẠO HÀM
Vùng cấp xám không thay đổi (các phân đoạn phẳng).
Tại những vị trí bắt đầu và kết thúc không liên tục (tại bước lên, bước xuống không liên tục).
Trang 62ĐẠO HÀM
hàm Nghĩa là đạo hàm bậc nhất đối với hàm một biến f(x) là sai phân:
) ( )
1
f x
xem xét đối với hàm hai biến f(x, y)
Trang 631 (
) 1
(
2
2
x f
x f
x
f x
1
f x
Trang 64NHẬN XÉT VỀ ĐẠO HÀM BẬC NHẤT
VÀ ĐẠO HÀM BẬC HAI
hai chúng ta có một số kết luận sau đây:
Đạo hàm bậc nhất cho kết quả biên dày hơn trong ảnh.
Đạo hàm bậc hai đáp ứng mạnh hơn đối với chi tiết mịn, chẳng hạn như đoạn thẳng mỏng, điểm riêng lẻ.
Đạo hàm bậc hai cho kết quả đáp ứng kép tại bước nhảy thay đổi cấp xám ( Chúng ta cũng chú ý rằng, đạo hàm bậc hai đáp ứng mạnh đối với đoạn thẳng hơn bước nhảy, điểm ảnh hơn đoạn thẳng ).
Trang 65NHẬN XÉT VỀ ĐẠO HÀM BẬC NHẤT
VÀ ĐẠO HÀM BẬC HAI
bậc nhất đối với việc tăng cường ảnh bởi vì khả năng của đạo hàm bậc hai tăng cường chi tiết mịn tốt hơn
Trang 67SỬ DỤNG ĐẠO HÀM BẬC HAI
TOÁN TỬ LAPLACIAN
ảnh f(x, y) được định nghĩa như sau:
2
2
2
2 2
y
f x
f f
Trang 68, 1 (
) , 1
(
2
2
y x f y
x f y
x
f x
1 ,
( )
1 ,
(
2
2
y x f y
x f y
x
f y
Trang 69f x
f f
1 ,
( )
1 ,
(
) , 1 (
) , 1 (
[
2
y x f y
x f y
x f
y x
f y
x f
, 1 (
) , 1
(
2
2
y x f y
x f y
x
f x
1 ,
( )
1 ,
(
2
2
y x f y
x f y
x
f y
Trang 701 ,
( )
1 ,
(
) , 1 (
) , 1 (
[
2
y x f y
x f y
x
f
y x
f y
x f
Trang 71( )
1 ,
( )
, 1 (
) , 1 (
[ )
, ( 4
x f y
x
f
y x
f y
x f f
Trang 72SỬ DỤNG ĐẠO HÀM BẬC HAI
TOÁN TỬ LAPLACIAN
đường chéo, khi đó mặt nạ lọc L thu được là:
1 ,
( )
1 ,
(
) 1 ,
1 (
) , 1 (
) 1 ,
1 (
) 1 ,
1 (
) , 1 (
) 1 ,
1 (
[
2
y x f y
x f y
x
f
y x
f y
x
f
y x
f y
x
f
y x
f y
x f f
Trang 73SỬ DỤNG ĐẠO HÀM BẬC HAI
TOÁN TỬ LAPLACIAN
đường chéo, khi đó mặt nạ lọc L thu được là:
( )
1 ,
( )
1 ,
1 (
) , 1 (
) 1 ,
1 (
) 1 ,
1 (
) , 1 (
) 1 ,
1 (
[ )
, ( 8
x f y
x
f
y x
f y
x
f
y x
f y
x
f
y x
f y
x f f
Trang 74TĂNG CƯỜNG ẢNH VỚI
TOÁN TỬ LAPLACIAN
ta trừ ảnh gốc cho đại lượng ảnh thu được thông qua việc
áp dụng toán tử Laplacian (f*L), ngược lại ta cộng với đại lượng đó
, (
) , ( )
,
( )
x f
y x f y
x
f y
x
Nếu hệ số tâm mặt nạ dương
x f y
x f
L y
x f y
x
f y
x
g
) , ( )
, (
) , ( )
,
( )
,
Nếu hệ số tâm mặt nạ dương
Trang 751 ,
( )
1 ,
(
) , 1 (
) , 1 (
[ )
, ( )
, (
y x f y
x f y
x f
y x
f y
x f y
x f y
( )
1 ,
( )
, 1 (
) , 1 (
) , ( 4 [ )
, ( )
x f y
x f
y x
f y
x f y
x f y
x
g
Nếu hệ số tâm mặt nạ âm
Nếu hệ số tâm mặt nạ dương
Trang 76f
Trang 77a) Ảnh chụp bề mặt của mặt trăng
b) Ảnh với bộ lọc
Laplacian
c) Ảnh đã được thay đổi tỉ lệ
d) Ảnh sau khi công ảnh gốc với ảnh tạo ra
do toán tử Laplacian
a b
c d
Trang 78( )
1 ,
(
) , 1 (
) , 1 (
[ )
, ( 5
)]
, ( 4 )
1 ,
( )
1 ,
(
) , 1 (
) , 1 (
[ )
, ( )
x f
y x
f y
x f y
x f
y x f y
x f y
x f
y x
f y
x f y
x f y
Trang 7979
Trang 80CHÚ Ý
0 -1 0-1 5 -1
( )
, (
) ,
( )
,
( )
y x f
y x f
y x
f y
x g
0 -1 0-1 4 -1
0 -1 0
-1 -1 -1-1 9 -1-1 -1 -1
Trang 81nghĩa là một vectơ cột hai chiều:
f G
G f
y x
Trang 82f G
G f
y x
2
1 2 2
2
1 2 2
f
G G
Trang 83SỬ DỤNG ĐẠO HÀM BẬC NHẤT
TOÁN TỬ GRADIENT
) , ( )
1 ,
( )
, ( )
, 1 ( x y f x y f x y f x y f
y
f x
f G
, 1
1 ,
f
Trang 84SỬ DỤNG ĐẠO HÀM BẬC NHẤT
TOÁN TỬ GRADIENT
mặt nạ tương ứng với điểm ảnh f(x, y),
ảnh f(x-1, y-1),
nhất thỏa mãn điều kiện:
z 1 z 2 z 3
z 4 z 5 z 6
z 7 z 8 z 9
) , ( )
, 1
f
) , ( )
1 ,
f
Gx = (z6 – z5) và Gy = (z8 – z5).
Trang 85và )
( z8 z5 G z6 z5
2
1 2 5 6
2 5 8
2
1 2 2
] ) (
) [(
Trang 86và )
2
1 2 6 8
2 5 9
2
1 2 2
] ) (
) [(