Phân bi ệt cầu vớ i nhu cầu và mong muốn.• Cầu: là sự s∙n sàng mua và có khả năng mua • N hu c u ầ hoặc cần need là những hàng hoá hoặc dịch vụ cần cho con ng ời nh ng do ư ư chuyên môn
Trang 23 Trình bầy những đặc tr ng của hàng hóa ư
Trang 5Nghiên c u v kinh t h c ứ ề ế ọ
• Kinh t h c th c ch ng (Positive economics): ế ọ ự ứ Ngu n ồ
l c khan hi m th c s đ c phân b nh th nào (Gi i ự ế ự ự ượ ổ ư ế ảthích ho t đ ng c a m t n n kinh t m t cách khách ạ ộ ủ ộ ề ế ộ
quan ho c m t cách khoa h c v XH quy t đ nh s d ng ặ ộ ọ ề ế ị ử ụngu n l c nh th nào-s n xu t, tiêu th và trao đ i ồ ự ư ế ả ấ ụ ổ
hàng hóa)?
• Kinh t h c chu n t c Normative economics: ế ọ ẩ ắ Ngu n ồ
l c khan hi m nên đ c phân b ( m c đ nào) nh th ự ế ượ ổ ở ứ ộ ư ế
nào (đ a ra khuy n ngh -ch d n d a trên đánh giá cá ư ế ị ỉ ẫ ự
nhân) ?
Trang 6C¸c ph- ¬ng ph¸p nghiªn cøu
k inh t Õ
Kinh t h c vi mô: ế ọ
Nghiên c u v nh ng đ n vứ ề ữ ơ ị nh ỏ (nh ng cá th , h ữ ể ộ
gia đình, công ty, th tr ng) ị ườ
KTH vi mô t p trung vào: ậ quá trình ra quy t đ nh ế ị
(các đ n v , cá th h p tác v i nhau th nào đ quy t ơ ị ể ợ ớ ế ể ế
Trang 8M t s khái ni m c b n ộ ố ệ ơ ả
Khan hi m: ế h u hêt các ngu n l c đ u khan ầ ồ ự ề
hi m, s l a ch n đ có th này nhi u h n thì ế ự ự ọ ể ứ ề ơ chính là l a ch n đ có th khác ít h n ự ọ ể ứ ơ
S l a ch n h p lý: ự ự ọ ợ m t s l a ch n t t nh t ộ ự ự ọ ố ấ
đ ph c v đ c nh ng m c tiêu c a nhà k ể ụ ụ ượ ữ ụ ủ ế
ho ch (nh ng gi đ nh v ng s c a con ạ ữ ả ị ề ứ ử ủ
ng i) ườ
Trang 10Lý thuy t l a ch n kinh t t i u ế ự ọ ế ố ư
• Lý do: Ngu n l c khan hi m trong khi nhu ồ ự ế
c u con ng i và xã h i vô h n ầ ườ ộ ạ
• M c tiêu l a ch n ụ ự ọ
V i nhà s n xu t: t i đa hóa l i nhu n ớ ả ấ ố ợ ậ
V i ng i tiêu dùng: t i đa hóa l i ích ớ ườ ố ợ
V i chính ph : t i đa hóa phúc l i xã h i ớ ủ ố ợ ộ
Trang 12Các mô hình kinh t ế
• Mô hình kinh t k ho ch hóa t p trung: ế ế ạ ậ
- M i v n đ đ u do nhà n c qu n lýọ ấ ề ề ướ ả
• Mô hình kinh t th tr ế ị ườ ng:
- Không có s can thi p c a Chính phự ệ ủ ủ
-T t c các v n đ c b n c a kinh t đ u do th tr ng ấ ả ấ ề ơ ả ủ ế ề ị ườquy t đ nh d i s d n d t c a giá cế ị ướ ự ẫ ắ ủ ả
-Các tác nhân KT luôn c g ng t i u hóa l i ích KTố ắ ố ư ợ
• Mô hình kinh t h n h p ế ỗ ợ
-Kh c ph c đ c u nh c đi m c a 2 mô hình trênắ ụ ượ ư ượ ể ủ
Trang 13KT YT và Phạm vi của Kinh tế Y tế
Cõu h i đ t ra: Làm ỏ ặ thế nào để chúng ta sử
dụng/đầu t- nguồ n l ực theo cách có l ợ i nhất.
Trang 14Cung và c u ầ Câu chuyên đ ườ ng c u th tr ầ ị ườ ng
N u b n cho bi t giá ph i tr đ u mua m t đ n v ế ạ ế ả ả ề ộ ơ ị
hàng hóa X (P x ) thì tôi s nói cho b n l ẽ ạ ượ ng hàng hóa (Q x ) b n mua ạ
các th khác không đ i ứ ổ “h ng đ nh" ằ ị
"Lu t c u" ậ ầ Khi giá tăng s l ng c u gi m ố ượ ầ ả
Khi giá gi m l ng c u tăng ả ượ ầ .
Trang 15T H T R Ị ƯỜ N G VÀ CSSK
CÇu vÒ hµng ho¸
Đ ườ ng c u ầ C à phª
0 10,000 20,000 30,000 40,000 50,000 60,000
S l ố ượ ng cµ phª (k g)
Trang 16CÇu vÒ k h¸m ch÷a bÖnh
Đ ườ n g c ầ u k h ¸ m b Ön h
0 5,000 10,000 15,000 20,000 25,000 30,000 35,000
S ố lÇn k h ¸ m
Trang 18thiết các yếu tố khác nh thị hiếu, thu nhập,. . . ưkhông đổi.
và l ng c u t ng ng b ng đ thượ ầ ươ ứ ằ ồ ị
Trang 20S nh y bén c a c u v i giá ự ạ ủ ầ ớ
% thay đ i l ổ ượ ng c u ầ
Đ co giãn c u theo giá ộ ầ =
% thay đ i giá ổ
N u đ co giãn = 1, c u co giãn h ng đ nh theo giá ế ộ ầ ằ ị
N u đ co giãn < 1 không co giãn theo giá ế ộ
N u đ co giãn > 1 c u co giãn theo giá ế ộ ầ
Trang 21S nh y bén c a c u v i thu nh p ự ạ ủ ầ ớ ậ
% thay đ i l ổ ượ ng c u ầ
Đ co giãn c u theo TN ộ ầ =
% thay đ i thu nh p ổ ậ
N u co giãn 0- <1, co giãn đ i v i hàng hóa bình th ế ố ớ ườ ng
N u co giãn > 1 Co giãn v i hàng hóa xa x ế ớ ỉ
N u đ co giãn < 0 Hàng hóa kém ch t l ế ộ ấ ượ ng
Trang 22Phân bi ệt cầu vớ i nhu cầu và mong muốn.
• Cầu: là sự s∙n sàng mua và có khả năng mua
• N hu c u ầ hoặc cần (need) là những hàng hoá
hoặc dịch vụ cần cho con ng ời nh ng do ư ư
chuyên môn quyết định
• M ong muốn (want) là những nguyện vọng
hầu nh vô hạn của con ng òi ư ư
Trang 24Cung øng hµng ho¸
P
S 4
3 2 1 0
1 2 3 4 5
Trang 25Khỏi ni m ệ
Cung là số l ợng hàng hoá và dịch vụ mà ng ời ư ư bán có khả năng và sẵn sàng bán ở các giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định
N hững yếu tố ả nh h- ởng đến cung:
• Giá hàng hoá
• Kĩ thuật và chi phí cho đầu vào
• Giá của các mặt hàng t ơng tự ư
Trang 26Quan h cung c u ệ ầ
P
S 4
3 2 1
0
1 2 3 4 5
D E
Trang 28CSSK có k hác các hàng hoá k hông?
• CSSK cũng khan hiếm nên cần phân bổ
• Mọi ng ời đều có nhu cầu CSSK, cầu đối với CSSK ưphụ thuộc vào tình trạng SK của mỗi cá thể, khả
Trang 31Cầu và cung tr ong CSSK
Cầu tr ong CSSK:
• Bị ảnh h ởng bởi thu nhập, thu nhập cao nhu cầu ưsức khoẻ cao đặc biệt là những dịch vụ y tế hiện
đại
• Bị ảnh h ởng bởi giá cả, giá giúp cho quyết định ưcầu CSSK, giá tăng có thể làm giảm cầu đặc biệt
là nhóm thu nhập thấp
• Bị ảnh h ởng bởi khả năng tiếp cận các dịch vụ y ưtế
• Bị ảnh h ởng bởi nhận thức về chất l ợng của ư ư
dịch vụ đ ợc cung cấpư
Trang 32Đặc điểm của cung t r ong
• Thị tr ờng đầu vào đặc biệt hoá: Đầu vào chủ ư
chốt của CSSK đ ợc tạo ra trong “thị tr ờng chuyên ư ưdụng”, trong đó đầu vào quan trọng nhất đ ợc các ưchuyên gia quản lý chặt chẽ
Trang 33N hững câu hỏi đặt r a tr ong nghiên cứu
về cung tr ong y tế gồm:
– Chăm sóc y tế đ ợc thực hiện nh thế nào?ư ư
– Nhà cung cấp làm ra sản phẩm bằng cách nào?
– Họ sử dụng đầu vào nào và họ đạt hiệu quả nh ưthế nào?
– Mức giá và chi phí ảnh h ởng đến cung cấp nh ư ưthế nào đối với các dịch vụ y tế?
– Ai là ng ời cung cấp dịch vụ y tế tốt nhất?ư
– Khu vực công t đạt hiệu quả hơn trong cung ư
cấp dịch vụ y tế và chăm sóc sức khoẻ cho ng ời ưdân, khu vực nào chăm sóc hợp lý hơn
Trang 34– Sản phẩm phải đồng nhất để ng ời mua không phải ư quan tâm đến h∙ng nào sản xúât
– Các công ty có thể tham gia hoặc rời bỏ thị tr ờng ư
mà không có rào cản nào
– Ng ời sản xuất và ng ời mua đ ợc thông báo rõ về ư ư ư sản phẩm.
Trang 35T hất bại của thị tr - ờng cạnh tr a nh hoàn hả o.
• Hàng công cộng: Người này sử dụng không ngăn cản đ ợc ng ời khác sử dụng. ư ư
• Yếu tố tác động bên ngoài/yếu tố ngoại biên: tác dụng của ng ời sử dụng dịch vụ với ng ời ư ư không sử dụng dịch vụ
• Thông tin bất đối.
• Tính qui mô và độc quyền:
T hị tr - ờng
Trang 39Tóm t t n i dung ắ ộ