1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

BÀI GIẢNG: Giới thiệu Kinh tế - Kinh tế y tế potx

39 351 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu Kinh tế và Kinh tế y tế
Trường học Học viện YHÀ NỘI
Chuyên ngành Kinh tế y tế
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 537,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân bi ệt cầu vớ i nhu cầu và mong muốn.• Cầu: là sự s∙n sàng mua và có khả năng mua • N hu c u ầ hoặc cần need là những hàng hoá hoặc dịch vụ cần cho con ng ời nh ng do ư ư chuyên môn

Trang 2

3 Trình bầy những đặc tr ng của hàng hóa  ư

Trang 5

Nghiên c u v kinh t h c ứ ề ế ọ

• Kinh t h c th c ch ng (Positive economics): ế ọ ự ứ Ngu n ồ

l c khan hi m th c s đ c phân b nh th nào (Gi i ự ế ự ự ượ ổ ư ế ảthích ho t đ ng c a m t n n kinh t m t cách khách ạ ộ ủ ộ ề ế ộ

quan ho c m t cách khoa h c v XH quy t đ nh s d ng ặ ộ ọ ề ế ị ử ụngu n l c nh th nào-s n xu t, tiêu th và trao đ i ồ ự ư ế ả ấ ụ ổ

hàng hóa)?

• Kinh t h c chu n t c Normative economics: ế ọ ẩ ắ Ngu n ồ

l c khan hi m nên đ c phân b ( m c đ nào) nh th ự ế ượ ổ ở ứ ộ ư ế

nào (đ a ra khuy n ngh -ch d n d a trên đánh giá cá ư ế ị ỉ ẫ ự

nhân) ?

Trang 6

C¸c ph- ¬ng ph¸p nghiªn cøu

k inh t Õ

Kinh t h c vi mô: ế ọ

Nghiên c u v nh ng đ n vứ ề ữ ơ ị nh ỏ (nh ng cá th , h ữ ể ộ

gia đình, công ty, th tr ng) ị ườ

KTH vi mô t p trung vào: ậ quá trình ra quy t đ nh ế ị

(các đ n v , cá th h p tác v i nhau th nào đ quy t ơ ị ể ợ ớ ế ể ế

Trang 8

M t s khái ni m c b n ộ ố ệ ơ ả

Khan hi m: ế h u hêt các ngu n l c đ u khan ầ ồ ự ề

hi m, s l a ch n đ có th này nhi u h n thì ế ự ự ọ ể ứ ề ơ chính là l a ch n đ có th khác ít h n ự ọ ể ứ ơ

S l a ch n h p lý: ự ự ọ ợ m t s l a ch n t t nh t ộ ự ự ọ ố ấ

đ ph c v đ c nh ng m c tiêu c a nhà k ể ụ ụ ượ ữ ụ ủ ế

ho ch (nh ng gi đ nh v ng s c a con ạ ữ ả ị ề ứ ử ủ

ng i) ườ

Trang 10

Lý thuy t l a ch n kinh t t i u ế ự ọ ế ố ư

• Lý do: Ngu n l c khan hi m trong khi nhu ồ ự ế

c u con ng i và xã h i vô h n ầ ườ ộ ạ

• M c tiêu l a ch n ụ ự ọ

 V i nhà s n xu t: t i đa hóa l i nhu n ớ ả ấ ố ợ ậ

 V i ng i tiêu dùng: t i đa hóa l i ích ớ ườ ố ợ

 V i chính ph : t i đa hóa phúc l i xã h i ớ ủ ố ợ ộ

Trang 12

Các mô hình kinh t ế

• Mô hình kinh t k ho ch hóa t p trung: ế ế ạ ậ

- M i v n đ đ u do nhà n c qu n lýọ ấ ề ề ướ ả

• Mô hình kinh t th tr ế ị ườ ng:

- Không có s can thi p c a Chính phự ệ ủ ủ

-T t c các v n đ c b n c a kinh t đ u do th tr ng ấ ả ấ ề ơ ả ủ ế ề ị ườquy t đ nh d i s d n d t c a giá cế ị ướ ự ẫ ắ ủ ả

-Các tác nhân KT luôn c g ng t i u hóa l i ích KTố ắ ố ư ợ

• Mô hình kinh t h n h p ế ỗ ợ

-Kh c ph c đ c u nh c đi m c a 2 mô hình trênắ ụ ượ ư ượ ể ủ

Trang 13

KT YT và Phạm vi của Kinh tế Y tế

Cõu h i đ t ra: Làm ỏ ặ thế nào để chúng ta sử

dụng/đầu t- nguồ n l ực theo cách có l ợ i nhất.

Trang 14

Cung và c u ầ Câu chuyên đ ườ ng c u th tr ầ ị ườ ng

N u b n cho bi t giá ph i tr đ u mua m t đ n v ế ạ ế ả ả ề ộ ơ ị

hàng hóa X (P x ) thì tôi s nói cho b n l ẽ ạ ượ ng hàng hóa (Q x ) b n mua ạ

các th khác không đ i ứ ổ “h ng đ nh" ằ ị

"Lu t c u" ậ ầ Khi giá tăng s l ng c u gi m ố ượ ầ ả

Khi giá gi m l ng c u tăng ả ượ ầ .

Trang 15

T H T R Ị ƯỜ N G VÀ CSSK

CÇu vÒ hµng ho¸

Đ ườ ng c u ầ C à phª

0 10,000 20,000 30,000 40,000 50,000 60,000

S l ố ượ ng cµ phª (k g)

Trang 16

CÇu vÒ k h¸m ch÷a bÖnh

Đ ườ n g c ầ u k h ¸ m b Ön h

0 5,000 10,000 15,000 20,000 25,000 30,000 35,000

S ố lÇn k h ¸ m

Trang 18

thiết các yếu tố khác nh  thị hiếu, thu nhập,. . . ưkhông đổi.

và l ng c u t ng ng b ng đ thượ ầ ươ ứ ằ ồ ị

Trang 20

S nh y bén c a c u v i giá ự ạ ủ ầ ớ

% thay đ i l ổ ượ ng c u ầ

Đ co giãn c u theo giá ộ ầ =

% thay đ i giá ổ

N u đ co giãn = 1, c u co giãn h ng đ nh theo giá ế ộ ầ ằ ị

N u đ co giãn < 1 không co giãn theo giá ế ộ

N u đ co giãn > 1 c u co giãn theo giá ế ộ ầ

Trang 21

S nh y bén c a c u v i thu nh p ự ạ ủ ầ ớ ậ

% thay đ i l ổ ượ ng c u ầ

Đ co giãn c u theo TN ộ ầ =

% thay đ i thu nh p ổ ậ

N u co giãn 0- <1, co giãn đ i v i hàng hóa bình th ế ố ớ ườ ng

N u co giãn > 1 Co giãn v i hàng hóa xa x ế ớ ỉ

N u đ co giãn < 0 Hàng hóa kém ch t l ế ộ ấ ượ ng

Trang 22

Phân bi ệt cầu vớ i nhu cầu và mong muốn.

Cầu:  là sự s∙n sàng mua và có khả năng mua

N hu c u ầ hoặc cần (need) là những hàng hoá 

hoặc dịch vụ cần cho con ng ời nh ng do  ư ư

chuyên môn quyết định 

M ong muốn  (want) là những nguyện vọng 

hầu nh  vô hạn của con ng òi ư ư

Trang 24

Cung øng hµng ho¸

P

S 4

3 2 1 0

       1        2       3       4       5

Trang 25

Khỏi ni m ệ

Cung  là số l ợng hàng hoá và dịch vụ mà ng ời  ư ư bán có khả năng và sẵn sàng bán ở các giá khác  nhau trong một khoảng thời gian nhất định

N hững yếu tố ả nh h- ởng đến cung:

• Giá hàng hoá

• Kĩ thuật và chi phí cho đầu vào 

• Giá của các mặt hàng t ơng tự ư

Trang 26

Quan h cung c u ệ ầ

P

S 4

3 2 1

0

       1       2      3       4       5

D E

Trang 28

CSSK có k hác các hàng hoá k hông?

• CSSK cũng khan hiếm nên cần phân bổ 

• Mọi ng ời đều có nhu cầu CSSK, cầu đối với CSSK ưphụ thuộc vào tình trạng SK của mỗi cá thể, khả 

Trang 31

Cầu và cung tr ong CSSK

Cầu tr ong CSSK:

• Bị ảnh h ởng bởi thu nhập, thu nhập cao nhu cầu ưsức khoẻ cao đặc biệt là những dịch vụ y tế hiện 

đại

• Bị ảnh h ởng bởi giá cả, giá giúp cho quyết định ưcầu CSSK, giá tăng có thể làm giảm cầu đặc biệt 

là nhóm thu nhập thấp

• Bị ảnh h ởng bởi khả năng tiếp cận các dịch vụ y ưtế

• Bị ảnh h ởng bởi nhận thức về chất l ợng của ư ư

dịch vụ đ ợc cung cấpư

Trang 32

Đặc điểm của cung t r ong

• Thị tr ờng đầu vào đặc biệt hoá: Đầu vào chủ ư

chốt của CSSK đ ợc tạo ra trong “thị tr ờng chuyên ư ưdụng”, trong đó đầu vào quan trọng nhất đ ợc các ưchuyên gia quản lý chặt chẽ

Trang 33

N hững câu hỏi đặt r a tr ong nghiên cứu

về cung tr ong y tế gồm:

– Chăm sóc y tế đ ợc thực hiện nh  thế nào?ư ư

– Nhà cung cấp làm ra sản phẩm bằng cách nào?

– Họ sử dụng đầu vào nào và họ đạt hiệu quả nh  ưthế nào?

– Mức giá và chi phí ảnh h ởng đến cung cấp nh  ư ưthế nào đối với các dịch vụ y tế?

– Ai là ng ời cung cấp dịch vụ y tế tốt nhất?ư

– Khu vực công t  đạt hiệu quả hơn trong cung ư

cấp dịch vụ y tế và chăm sóc sức khoẻ cho ng ời ưdân, khu vực nào chăm sóc hợp lý hơn

Trang 34

– Sản phẩm phải đồng nhất để ng ời mua không phải  ư quan tâm đến h∙ng nào sản xúât

– Các công ty có thể tham gia hoặc rời bỏ thị tr ờng  ư

mà không có rào cản nào

– Ng ời sản xuất và ng ời mua đ ợc thông báo rõ về  ư ư ư sản phẩm.

Trang 35

T hất bại của thị tr - ờng cạnh tr a nh hoàn hả o.

• Hàng  công  cộng:  Người  này  sử  dụng  không  ngăn cản đ ợc ng ời khác sử dụng.  ư ư

• Yếu tố tác động bên ngoài/yếu tố ngoại biên:  tác dụng của ng ời sử dụng dịch vụ với ng ời  ư ư không sử dụng dịch vụ

• Thông tin bất đối.

• Tính qui mô và độc quyền:

T hị tr - ờng

Trang 39

Tóm t t n i dung ắ ộ

Ngày đăng: 27/06/2014, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w