1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

kiểm tra 1 tiết chương Amin-Amino Axit pdf

3 1,3K 56
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 52,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh tròn vào đáp án đúng Câu 1: Tính khối lượng kết tủa tạo thành khi cho 18,6 g Anilin phản ứng hết với dung dịch Brom: Câu 2: Nhóm ancol và amin nào sau đây cùng bậc: A.. Câu 5: Phe

Trang 1

Kiểm tra 1 tiết chương 2 – Amin-Amino Axit Cho khối lượng phân tử các nguyên tố:

C=12, H=1, O=16, N=14, Na=23, Br=80, Cl=35,5; K=39, Ca=40

Khoanh tròn vào đáp án đúng

Câu 1: Tính khối lượng kết tủa tạo thành khi cho 18,6 g Anilin phản ứng hết với dung dịch Brom:

Câu 2: Nhóm ancol và amin nào sau đây cùng bậc:

A (CH3)3N ; CH3OH B CH3-CH(OH)CH3, C2H5NHCH3

C (CH3)3C-OH, (CH3)2NH D CH3-NH-CH3, CH3OH

Câu 3: Cho 12,46 g một α amino axit (X) phản ứng hết với dung dịch HCl thu được 17,57 g muối X có công thức phân tử là:

A CH3-CH2-CH(NH2)COOH B H2NCH2COOH

C H2N-CH2-CH2-COOH D CH3-CH(NH2)COOH

Câu 4: Cho chuỗi phản ứng sau:

Alanin +NaOH X +HCl Y

Y là chất nào sau đây:

A CH3COONH3Cl B CH3-CH(NH3Cl)-COOH

C NH3Cl-CH-COONa D CH3-CH(NH3Cl)-COONa Câu 5: Phenol và anilin đều tham gia phản ứng với:

Câu 6: Este X được điều chế từ 1 amino axit và ancol etylic Tỷ khối hơi của X so với khí Metan bằng 6,4375 X có công thức cấu tạo là:

A H2N-CH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)COOC2H5

B CH3COOC2H5 D H2NCH2-COOC2H5

Câu 7: CH3-CH(NH2)-CH2-COOH có tên gọi thay thế là:

A axit 2 amino butanoic B alanin

C axit 3 amino butanoic D Glyxin

Câu 8: Trung hòa một amin đơn chức X bậc 2 cần dung 100 ml dung dịch HCl 1M Tên gọi của X là:

Trang 2

Câu 9: Cho 19,3 g hỗn hợp gồm phenol và anilin cần dung vừa đủ 100 ml dung dịch HCl 1M để phản ứng Phần trăm khối lượng của anilin trong hỗn hợp là:

Câu 10: Tính khối lượng muối tạo thành khi cho 13,35 g alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH

A 34,67 g B.16,8 g C 16,65 g D 16,98 g

Câu 11: Glyxin không phản ứng với chất nào sau đây:

A HCl B CH3OH (H+, t0) C NaOH D K2SO4

Câu 12: Một amin đơn chức no mạch hở trong đó phần trăm khối lượng N bằng 31,11 % Công thức phân tử của X là:

A C4H11N B CH5N C C2H7N D C3H9N

Câu 13: Cho alanin phản ứng với ancol propylic (xt, t0) thu được sản phẩm có cấu tạo:

A H2NCH2COOCH3 B H2N-CH(NH2)COOCH3

C H2NCH(NH2)COOCH2-CH2-CH3 D H2N-CH(NH2)COOC2H5

Câu 14: Tính khối lượng muối tạo thành khi cho 5,6 l khí metyl amin (đktc) tác dụng với H2SO4 đậm đặc dư

A 32,25 g B 42,25 g C 32,75 g D 39,5 g

Câu 15: Ứng với công thức phân tử C3H9N có bao nhiêu đồng phân cấu tạo:

Câu 16: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:

A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B NH3, C6H5NH2, CH3NH2

C C6H5NH2, CH3NH2, NH3 D C6H5NH2, NH3, CH3NH2 Câu 17: Cho dãy các chất : CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là:

Câu 18 : Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:

A C2H5OH B H2NCH2COOH C CH3COOH D CH3NH2

Câu 19 : Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl ?

A C6H5NH2 B H2NCH(CH3)COOH C CH3COOH D C2H5OH Câu 20 : Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là:

Câu 21: Cho nước Brom vào dung dịch anilin thu được 33 g kết tủa Tính khối lượng anilin tham gia phản ứng

Câu 22: A là một amino axit có phân tử khối là 147 Biết rằng 1 mol A tác dụng với 1 mol HCl, 0,5 mol A tác dụng với 1 mol NaOH Công thức phân tử của A là:

A C5H9NO4 B C4H7N2O4

C C5H25NO3 D C8H5NO2

Trang 3

Câu 23: Cho 0,1 mol X có công thức phân tử H2NCxHyCOOH tác dụng với dung dịch HCl tạo ra 11,15 g muối X là chất nào sau đây:

A axit amino axetic

B axit 2 - amino propanoic

C axit 2 - amino 3 – phenylpropanoic

D axit 2 - amino 3 – metylbutanoic

Câu 24: Cho 0,1 mol α amino axit A phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 11,1 g muối khan Công thức cấu tạo của A là:

A (H2N)2C-COOH

B H2NCH2CH2COOH

C CH3CH(NH2)COOH

D H2NCH2COOH

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 17,8 g amino axit A được lấy từ thiên nhiên người ta thu được 13,44 l khí CO2, 12,6 g nước và 1,12 l khí N2 (đktc) Mặc khác khi cho 0,1 mol A tác dụng với HNO2 thì cho ra 2,24 l N2 (đktc) Xác định công thức cấu tạo thu gọn của A

A H2NCH2COOH

B CH3CH(NH2)COOH

C CH3CH3CH(NH2)COOH

D H2NCH2CH(NH2)COOH

Ngày đăng: 27/06/2014, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w