Tổng số bản sao bằng tiếng Việt Bản Tổng số lệ phí thu đợc Trệu đồng Tổng số chữ ký Trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng Việt Chữ ký Tổng số lệ phí thu đợc Triệu đồng Báo cáo tính từ ngày
Trang 1Biểu số: 10a/BTP?HCTP/CT Số liệu chứng thực tại Đơn vị báo cáo:
Ban hành theo thông t số 08/2011/TT-BTP Uỷ ban nhân cấp xã Uỷ ban nhân dân xã Minh Tân ngày 05/4/2011 ( 6 tháng/ năm) Đơn vị nhận báo cáo:
Ngày nhân báo cáo (BC): Huyện Nam Sách:
BC 6 tháng: ngày 7 tháng 4 hàng năm;
BC năm: ngày 7 tháng 10 hàng năm
Tổng số bản sao
bằng tiếng Việt
(Bản)
Tổng số lệ phí thu đợc
( Trệu đồng)
Tổng số chữ ký Trong văn bản, giấy tờ bằng tiếng Việt
(Chữ ký)
Tổng số lệ phí thu đợc
(Triệu đồng)
(Báo cáo tính từ ngày 01tháng 10 năm 2011 đến ngày 07 tháng 4 năm 2012).
Minh Tân, ngày10 tháng 4 năm 2012
Ngời lập biểu TM Uỷ ban nhân dân xã
Chủ tịch
Nguyễn Thị Ca Nguyễn Đức Tuyển
Biểu số:07b/BTP/PBGDPL/HGCS kết qủa hoạt động của tổ hoà giải Đơn vị báo cáo:
Ban hành theo thông t số 08/2011/TT Tại UBND xã Minh Tân Uỷ ban nhân dân xã
BTP ngày 05/4/2011 Ng y 07 Tháng 10 này 07 Tháng 10 n ăm 2011 đến ng y 07 tháng 4 này 07 Tháng 10 n ăm 2012)
số vụ việc
Dân sự
Hôn nhân
Đất
đai
Môi trờng
Lĩnh vực
Tổng số
vụ việc
việc
Số vụ việc Dân
sự
Hôn nhân
Đất
đai
Môi trờng
Lĩnh vực
Trang 2tiếp nhận hoà
và gia
đình
khác hoà giải
thành
và gia
giải không
đang hoà giải
Minh Tân, ngày 10 tháng 4 năm 2012
Ngời lập biểu Tm UBND xã
Nguyễn Thị Ca
Biểu số:06b/BTP/PBGDPL/HGCS tổ chức của tổ hoà giải ở cơ sở Đơn vị báo cáo:
Ban hành theo thông t số 08/2011/TT Tại UBND xã Minh Tân Uỷ ban nhân dân xã
BTP ngày 05/4/2011 Ng y 07 Tháng 10 n m 2011 ày 07 Tháng 10 năm 2011 đến ngày 07 tháng 4 năm 2012) ăm 2011 đến ngày 07 tháng 4 năm 2012) đến ngày 07 tháng 4 năm 2012) n ng y 07 tháng 4 n m 2012) ày 07 Tháng 10 năm 2011 đến ngày 07 tháng 4 năm 2012) ăm 2011 đến ngày 07 tháng 4 năm 2012)
Tên tổ hoà giải
Tổng số hoà giải viên
hoà giải, kiến thức pháp luật
Chia theo thành phần tổ hoà giải Giới tính Dân
tộc Chia theo trình độ chuyên môn
Trởng, phó thôn
Bí th chi bộ
Cán bộ Mặt trận
và các tổ chức thành viên
cấp
Cao
đẳng
Đại học
Cha qua
đào tạo
Số lợt tổ viên tổ hoà giải
đợc bồi dởng (
l-ợt ngời)
Số tổ viên tổ hoà giải cha đợc bồi dỡng (ngời)
Trang 3Minh Tân, ngày 10 tháng 4 năm 2012
Ngời lập biểu Tm UBND xã
Biểu số:08a/BTP/PBGDPL cán bộ thực hiện công tác phổ biến Đơn vị báo cáo:
Ban hành theo thông t số 08/2011/TT giáo dục pháp luật Tại địa bàn xã Uỷ ban nhân dân xã
BTP ngày 05/4/2011 Ng y 07 Tháng 10 này 07 Tháng 10 n ăm 2011 đến ng y 07 tháng 4 này 07 Tháng 10 n ăm 2012)
Đơn vị tính: Ngời
truyền viên pháp luật cấp xã Tổng số
Tổng số chuyên môn luật
Chia ra
Minh Tân, ngày 10 tháng 4 năm 2012
Ngời lập biểu Tm UBND xã
Nguyễn Thị Ca
Biểu số:09b/BTP/PBGDPL/HGCS kết qủa thực hiện công tác phổ biến Đơn vị báo cáo:
Ban hành theo thông t số 08/2011/TT giáo dục pháp luật Tại UBND xã Minh Tân Uỷ ban nhân dân xã
BTP ngày 05/4/2011 Ng y 07 Tháng 10 này 07 Tháng 10 n ăm 2011 đến ng y 07 tháng 4 này 07 Tháng 10 n ăm 2012)
miễn phí (bản)
Tuyên truyền (TT)
miệng pháp luật (PL)
Số chơng trình TTPL trên hệ Thi tìm hiểu PL Câu lạc bộ PL Tủ sách PL cấp xã
Trang 4( cuộc)
đợc TT(
L-ợt ngời) thống ttruyền
thanh cấp xã(Chơng trình)
cuộc thi (cuộc)
ngời dự thi (Lợt ngời)
lạc bộ thành viên
câu lạc bộ
ợng tủ sách
ngời đọc (Mợn
đọc)
số
rơi, tờ gấp
đĩa hình, băng
đĩa tiếng
liệu khác
Minh Tân, ngày 10 tháng 4 năm 2012
Ngời lập biểu Tm UBND xã
Nguyễn Thị Ca
Biểu số:11b/BTP/PBGDPL/HGCS số liệu đăng ký khai sinh, khai tử Đơn vị báo cáo:
Ban hành theo thông t số 08/2011/TT Tại UBND xã Minh Tân Uỷ ban nhân dân xã
BTP ngày 05/4/2011 Ng y 07 Tháng 10 n m 2011 ày 07 Tháng 10 năm 2011 đến ngày 07 tháng 4 năm 2012) ăm 2011 đến ngày 07 tháng 4 năm 2012) đến ngày 07 tháng 4 năm 2012) n ng y 07 tháng 4 n m 2012) ày 07 Tháng 10 năm 2011 đến ngày 07 tháng 4 năm 2012) ăm 2011 đến ngày 07 tháng 4 năm 2012) Đơn vị tính: Trờng hợp
1 Chia theo tình trạng của trẻ khai sinh
- Trẻ bị bỏ rơi
2 Chia theo nơi sinh
- Trẻ em từ 0 đến dới 6 tuổi
- Trẻ em từ 6 tuổi đến dới16 tuổi
Trang 5- Ngêi tõ 16 tuæi trë lªn 20 11 9 20 0 Minh T©n, ngµy 10 th¸ng 4 n¨m 2012
Ngêi lËp biÓu Tm UBND x·
NguyÔn ThÞ Ca
BiÓu sè:12b/BTP/PBGDPL/HGCS sè liÖu ®¨ng ký §¬n vÞ b¸o c¸o:
Ban hµnh theo th«ng t sè 08/2011/TT kÕt h«n T¹i UBND x· Minh T©n Uû ban nh©n d©n x· BTP ngµy 05/4/2011 Ng y 01 Th¸ng 01 này 07 Th¸ng 10 n ăm 2011 đến ng y 21 th¸ng 11 này 07 Th¸ng 10 n ăm 2011)
Minh T©n, ngµy 10 th¸ng 4 n¨m 2012
Ngêi lËp biÓu Tm UBND x·
NguyÔn ThÞ Ca