1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án thiết kế phần mềm hệ thống quản lý chương trình đào tạo

263 901 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thống Quản Lý Chương Trình Đào Tạo
Tác giả Mã Trường Thành, Trần Nguyễn Khánh An, Nguyễn Thanh Tín, Nguyễn Minh Giang, Nguyễn Thị Thúy Kiều, Nguyễn Công Lý, Trần Minh Trí, Phan Thanh Tuấn
Người hướng dẫn ThS. Trương Minh Thái
Trường học Trường Đại Học An Giang
Chuyên ngành Khoa Kỹ Thuật – Công Nghệ - Môi Trường
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Long Xuyên
Định dạng
Số trang 263
Dung lượng 17,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hệ thống tập trung quản lý về mặt đào tạo tại trường, thực hiện quản lý trên các thông tin chung và riêng của sinh viên cũng như thực hiện quản lý trên khía cạnh của chương trình đào t

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG KHOA KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ - MÔI TRƯỜNG

Giảng viên hướng dẫn: Sinh viên thực hiện:

Trang 2

Hệ Thống Quản Lý Chương Trình Đào Tạo

Version 1.0

Trang 3

Thành viên nhóm 2 – DH8TH

2 Trần Nguyễn Khánh An – DTH072361

3 Nguyễn Thanh Tín – DTH072270

4 Nguyễn Minh Giang – DTH072198

5 Nguyễn Thị Thúy Kiều – DTH072351

6 Nguyễn Công Lý – DTH072211

7 Trần Minh Trí – DTH072228

8 Phan Thanh Tuấn – DTH072230

Trang 4

MỤC LỤC Phần I: Giới Thiệu Error! Bookmark not defined I.1 Giới thiệu tổng quan hệ thống Error! Bookmark not defined I.2 Mục tiêu Error! Bookmark not defined I.4 Công cụ thực hiện Error! Bookmark not defined Phần II: Qui trình ứng dụng Error! Bookmark not defined II.1 Tiêu chí lựa chọn phương pháp Error! Bookmark not defined II.2 Nhận xét: Error! Bookmark not defined II.3 Mô hình: Error! Bookmark not defined Phần III: Phân tích Error! Bookmark not defined III.1 Sơ đồ Usecase : Error! Bookmark not defined III.2 Đặc tả Usecase : Error! Bookmark not defined Phần IV: Thiết Kế Error! Bookmark not defined IV.1 Thiết kế kiến trúc Error! Bookmark not defined IV.1.1 Thành phần kiến trúc: Error! Bookmark not defined IV.1.2 Yếu tố xác định kiến trúc Error! Bookmark not defined IV.1.3 Mô hình kiến trúc hệ thống Error! Bookmark not defined IV.1.4 Kiến trúc phần mềm Error! Bookmark not defined IV.1.5 Mô hình triển khai ứng dụng Error! Bookmark not defined IV.1.6 Yêu cầu hệ thống Error! Bookmark not defined IV.2 Thiết kế giao diện Error! Bookmark not defined IV.2.1 Biểu đồ cấu trúc giao diện Error! Bookmark not defined IV.2.2 Giao diện người dùng Error! Bookmark not defined IV.3 Thiết kế Cơ Sở Dữ Liệu Error! Bookmark not defined IV.3.1 Sơ Đồ lớp : Error! Bookmark not defined IV.3.2 Cơ sở dữ liệu Error! Bookmark not defined IV.3.3 Mô tả lớp Error! Bookmark not defined IV.4 Thiết kế lớp – Phương thức Error! Bookmark not defined IV.4.1 Lớp Chương Trình Đào Tạo Error! Bookmark not defined IV.4.2 Lớp trạng thái Error! Bookmark not defined IV.4.3 Lớp Sinh Viên Error! Bookmark not defined Phần V : Tổng kết Error! Bookmark not defined V.1 Kết quả đạt được Error! Bookmark not defined

Trang 5

V.2 Định hướng tương lai – Đề xuất : Error! Bookmark not defined V.3 Đánh giá nhóm Error! Bookmark not defined V.4 Phân công công việc : Error! Bookmark not defined Tài liệu tham khảo Error! Bookmark not defined

Danh Mục Bảng:

I.4 Công cụ thực hiện Error! Bookmark not defined III.2.1 Usecase quản lý chương trình đào tạo Error! Bookmark not defined III.2.2 UsecaseQuản Lý Sinh Viên Error! Bookmark not defined III.2.3 Usecase quản lý môn học Error! Bookmark not defined III.2.4 Usecase In danh sách môn học Error! Bookmark not defined III.2.5 UsecaseTìm kiếm môn học Error! Bookmark not defined III.2.6 Usecase Cập nhật trạng thái đăng ký Error! Bookmark not defined III.2.7 Usecase đăng ký chương trình đào tạo Error! Bookmark not defined III.2.8 Usecase Cập nhật điểm Error! Bookmark not defined III.2.9 Usecase Tìm kiếm chương trình đào tạo Error! Bookmark not defined III.2.10 Usecase xem danh sách sinh viên tốt nghiệp Error! Bookmark not defined III.2.11 Usecase Quản lý chức vụ Error! Bookmark not defined III.2.12 Usecase Quản Lý Nhân viên Error! Bookmark not defined III.2.13 Usecase Phân quyền hệ thống Error! Bookmark not defined III.2.14 Usecase Quản lý môn học của sinh viên Error! Bookmark not defined III.2.15 Usecase quản lý danh sách môn học của sinh viên Error! Bookmark not defined III.2.16 Usecase In danh sách sinh viên Error! Bookmark not defined III.2.17 Usecaseđăng nhập hệ thống Error! Bookmark not defined III.2.18 Usecase đăng xuất hệ thống Error! Bookmark not defined III.2.19 Usecase Xem kết quả môn học Error! Bookmark not defined III.2.20 Usecase tìm kiếm kết quả môn học Error! Bookmark not defined III.2.21 Usecase In kết quả môn học Error! Bookmark not defined III.2.22 Usecase in danh sách môn học của sinh viên Error! Bookmark not defined III.2.23 Usecase in danh sách chương trình đào tạo Error! Bookmark not defined III.2.24 Usecase in bằng tốt nghiệp Error! Bookmark not defined CTDT_ChuongTrinhDaoTao Error! Bookmark not defined CTDT_MonHoc Error! Bookmark not defined CTDT_NhanVien Error! Bookmark not defined

Trang 6

CTDT_ChiTietDangKyCTDT Error! Bookmark not defined CTDT_TrangThai Error! Bookmark not defined CTDT_ThongTinKetQua Error! Bookmark not defined CTDT_KhoaHuanLuyen Error! Bookmark not defined CTDT_ChucVu Error! Bookmark not defined

DANH MỤC HÌNH

Contents

Hình I.1: Mô hình hóa hệ thống hiện tại Error! Bookmark not defined Hình II.1: Mô hình Phased Development-based Methodology Error! Bookmark not defined Hình II.1: Usecase thể hiện actor Người quản lý chương trình đào tạo Error! Bookmark not defined Hình III.2 : Usecase thể hiện actor Giáo viên Error! Bookmark not defined Hình III.3: Usecase thể hiện actor Sinh Viên Error! Bookmark not defined Hình III.4: Usecase thể hiện actor Người Quản Trị Hệ Thống Error! Bookmark not defined Hình III.5: Usecase thể hiện actor Người dùng hệ thống Error! Bookmark not defined Hình IV.1: Các thành phần tương tác của kiến trúc Error! Bookmark not defined Hình IV.2: Mô hình 3 tầng - áp dụng Client – Server Error! Bookmark not defined Hình IV.3: Kiến trúc trên desktop Error! Bookmark not defined HìnhIV.4: Kiến trúc trên Web Browser Error! Bookmark not defined Hình IV.5: Mô hình triển khai cho hệ thống quản lý chương trình đào tạo Error! Bookmark not defined Hình IV.7: Biểu đồ cấu trúc giao diện trong hệ thống Error! Bookmark not defined Hình IV.8: Mô phỏng hoạt động của chức năng quản lý môn học Error! Bookmark not defined Hình IV.9: Giao diện quản lý môn học Error! Bookmark not defined Hình IV.10: Mô tả cách thức hoạt động của chức năng Quản lý môn học Error! Bookmark not defined Hình IV.11: Mô phỏng hoạt động của chức năng quản lý môn học Error! Bookmark not defined Hình IV.12: Giao diện quản lý môn học Error! Bookmark not defined Hình IV.14: Mô tả cách thức hoạt động của chức năng cập nhật trạng thái đăng ký Error! Bookmark not

defined

Hình IV.15: Mô phỏng hoạt động của chức năng In danh sách Môn học Error! Bookmark not defined Hình IV.16: Mẫu in các môn học trong chương trình đào tạo Error! Bookmark not defined Hình IV.17: Mô tả cách thức hoạt động của chức năng cập nhật trạng thái đăng ký Error! Bookmark not

defined

Hình IV.18: Mô phỏng hoạt động của chức năng quản lý sinh viên Error! Bookmark not defined Hình IV.19: Giao diện quản lý sinh viên Error! Bookmark not defined Hình IV.20: Mô tả cách thức hoạt động của chức năng Quản lý Sinh Viên Error! Bookmark not defined Hình IV.21: Mô phỏng hoạt động của chức năng xem và in bằng cho sinh viên tốt nghiệp Error! Bookmark

not defined

Trang 7

Hình IV.22: Giao diện chức năng xem và in bằng tốt nghiệp cho sinh viên Error! Bookmark not defined Hình IV.23: Mẫu bằng tốt nghiệp đại học Error! Bookmark not defined Hình IV.24: Mẫu bằng tốt nghiệp cao đẳng Error! Bookmark not defined Hình IV.25: Mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp Error! Bookmark not defined Hình IV.26: Mô tả cách thức hoạt động của chức năng Quản lý Sinh Viên Error! Bookmark not defined Hình IV.27: Mô phỏng hoạt động của chức năng quản lý chương trình đào tạo Error! Bookmark not

Bookmark not defined

Hình IV.37: Mô phỏng hoạt động của chức năng In kết quả môn học của sinh viên Error! Bookmark not

Trang 8

Hình: Hình IV.52: Mô phỏng hoạt động của chức năng đăng nhập Error! Bookmark not defined Hình IV.53 : Giao diện đăng nhập Error! Bookmark not defined Hình IV.54: Mô tả cách thức hoạt động của chức năng Đăng Nhập Error! Bookmark not defined Hình VI.55: Mô phỏng hoạt động của chức năng đăng xuất Error! Bookmark not defined Hình VI.56: Giao diện đăng xuất Error! Bookmark not defined Hình IV.57: Mô tả cách thức hoạt động của chức năng Đăng Xuất Error! Bookmark not defined Hình IV.56: Mô phỏng hoạt động của chức năng In danh sách CTĐT Error! Bookmark not defined Hinh IV.57: Giao diện in danh sách chương trình đào tạo Error! Bookmark not defined Hình IV.58: Mô tả cách thức hoạt động của chức năng in danh sách CTDT Error! Bookmark not defined Hình IV.59: Mô phỏng hoạt động của chức năng quản lý chức vụ Error! Bookmark not defined Hình IV.59: Giao diện quản lý chức vụ Error! Bookmark not defined Hình IV.60: Mô tả cách thức hoạt động của chức năng Quản lý chức vụ Error! Bookmark not defined Hình IV.61: Mô phỏng hoạt động của chức năng quản lý chức vụ Error! Bookmark not defined Hình IV.62: Giao diện quản lý chức vụ Error! Bookmark not defined Hình IV.63: Mô tả cách thức hoạt động của chức năng Quản lý chức vụ Error! Bookmark not defined Hình IV.64: Mô phỏng hoạt động của chức năng quản lý nhân viên Error! Bookmark not defined Hình IV.65: Giao diện quản lý nhân viên Error! Bookmark not defined Hình IV.66: Mô tả cách thức hoạt động của chức năng Quản lý nhân viên Error! Bookmark not defined Hình IV.67: Mô phỏng hoạt động của chức năng đăng ký chương trình đào tạo Error! Bookmark not

defined

Hình IV.68: Đăng ký chương trình đào tạo Error! Bookmark not defined Hình IV.69: Mô tả cách thức hoạt động của chức năng đăng ký Error! Bookmark not defined Hình IV.70: Sơ đồ lớp thể hiện lưu trữ của hệ thống quản lý chương trình đào tạo Error! Bookmark not

defined

Hình IV.71 : Lược đồ quan hệ Cơ sở dữ liệu của hệ thống quản lý chương trình đào tạo Error! Bookmark

not defined

Trang 9

Chương Trình Đào Tạo

8 Giáo viên Giáo viên giảng dạy

9 Cập nhật Là thao tác thêm, sửa, xóa

13 Activity Mô hình hành động của UML

14 UML Unified Modeling Language

Trang 10

Phần I: Giới Thiệu

I.1 Giới thiệu tổng quan hệ thống

Ngày nay, sự phát triển của công nghệ thông tin nhanh chóng đang là chiều sâu giúp các nhà quản lý dễ dàng hơn trong công việc của mình Thật vậy, với hệ thống được hình thành từ những yêu cầu thiết yếu để quản lý trong công tác đào tạo của 1 trường đại học riêng lẽ nói chung cũng như những trường đại học với qui mô đào tạo vừa và lớn nói riêng.Hệ thống sẽ hỗ trợ cho người quản lý có được cái nhìn toàn cục về

“công thức” đào tạo của trường

Cách thức hoạt động sẽ được mô hình hóa như sau:

Hình I.1: Mô hình hóa hệ thống hiện tại

“Lấy sinh viên là trung tâm của đào tạo” Đây là cách nhìn nhận của hầu hết các trường đại học hiện nay Với hệ thống sẽ sử dụng Internet để sinh viên có thể chủ động thực hiện đăng ký chương trình đào tạo của mình

Mỗi sinh viên có thể đăng ký nhiều chương trình đào tạo nhưng trong thời gian học tập thì chỉ có 1 chương trình đào tạo được áp dụng

Mọi thông tin liên quan của sinh viên sẽ được lưu giữ cụ thể và

Trang 11

Với hệ thống sẽ được đào tạo theo học chế tín chỉ nên mọi việc sẽ

là chủ động từ sinh viên Sinh viên phải tích lũy đủ số tín chỉ của CTDT

để được tốt nghiệp

I.2 Mục tiêu

I.2.1 Mục tiêu tổng quan

 Hệ thống phải đáp ứng trong xuyên suốt các quá trình của chương trình đào tạo đối với mỗi sinh viên Hệ thống hóa hầu hết công tác đào tạo của trường từ tổng quan đến chi tiết

 Sử dụng các công nghệ mới áp dụng vào hệ thống Tạo nền tảng để hệ thống có thể đáp ứng tốt cho hiện tại cũng như đáp ứng tốt trong tương lai Tạo tính có thể bảo trì để dễ dàng nâng cấp hệ thống

 Các tài liệu liên quan đến hệ thống sẽ được cập nhật trên từng phiên bản

 Hoạt động nhịp nhàng giữa nên WEB và nền Desktop Đảm bảo dữ liệu không mất mát và cập nhật kịp thời Tránh các trường hợp đặt biệt khi có sự cố xảy ra

I.2.2 Mục tiêu cụ thể

 Hệ thống phải được chi tiết hóa đến từng môn học cũng như từng số tín chỉ Điểm số của sinh viên sẽ được lưu trữ đến số lần thi Lưu giữ các hồ sơ liên quan của sinh viên từng chi tiết

 Các hoạt động trong qui trình phát triển phải được kiểm soát chặc chẽ.Đưa ra cái nhìn rõ ràng về các chức năng phần mềm sẽ cung cấp

và qui trình tác nghiệp tương ứng

 Hệ thống phải quản lý điểm số cũng như các môn học trên từng sinh viên

I.3 Giới hạn bài toán

 Phạm vi mà hệ thống cần thực hiện sẽ tập trung vào 1 trường đại học

cụ thể Đáp ứng đúng tính chất đào tạo tại trường (như 2 lần thi,…)

 Hệ thống tập trung quản lý về mặt đào tạo tại trường, thực hiện quản

lý trên các thông tin chung và riêng của sinh viên cũng như thực hiện quản lý trên khía cạnh của chương trình đào tạo

Trang 12

cũng như các mức học phí của từng chuyên ngành Hệ thống không đáp ứng quản lý các vấn đề về cơ sở vật chất của trường

 Các vấn đề về sắp xếp phòng thi cũng như các vấn đề về phân công giáo viên sẽ không được đề cập đến trong hệ thống

I.4 Công cụ thực hiện

Phân tích Magic Draw 16.8

Power Designer 15.1 Microsoft office

No Magic Sybase Microsoft

2010

2010 2007,2010

Thiết kế Magic Draw 16.8

Power Designer 15.1 Visual Studio Microsoft office

No Magic Sybase Microsoft Microsoft

2010

2010 2008,2010 2007,2010

Trang 13

Phần II: Qui trình ứng dụng

II.1 Tiêu chí lựa chọn phương pháp

 Mức độ yêu cầu người dùng:

 Với hệ thống quản lý chương trình đào tạo đã được trình bày với phần

mô tả rất chi tiết Mô phỏng hệ thống thông qua ngôn ngữ và đưa ra các chức năng tối thiểu phải xây dựng

 Giai đoạn đầu có sự đầu tư về mặt kiến thức, hiểu biết về hệ thống tương đối Có trao đổi trực tiếp với khách hàng về các nội dung liên quan chưa

rõ ràng

 Đáp ứng đầy đủ các thông tin cần xây dựng và hiểu rõ tổng quan về hệ thống

 Mức độ quen biết về kĩ thuật

 Kĩ thuật áp dụng cho hệ thống ở mức độ trung bình Đội phát triển dự

án đã từng sử dụng qua cho các dự án trước

 Đáp ứng đầy đủ các kĩ thuật mà hệ thống cần phát triển

 Không áp dụng nhiều công nghệ mới

 Độ phức tạp

 Các cấu trúc và module với độ phức tạp không quá cao

 Xét tổng quan của hệ thống, mức độ kết dính giữ các module và thành phần của hệ thống vừa phải

 Có khả năng đáp ứng tốt cho việc xây dựng riêng rẽ các module

 Độ tin cậy

 Đáp ứng khả năng tin cậy của người dùng

 Với mặt bằng chung hầu hết khách hàng là người có kiến thức tin học nên việc sử dụng và đảm bảo các tính năng nhanh chóng như phím tắt, tab…

 Thời gian

 Với thời gian nhanh chóng của dự án cần được thực hiện và mức độ ưu tiên về thời gian được đưa lên hàng đầu nên để chọn mô hình thì thời gian hạn hẹp cần xử lý nhanh chóng là vấn đề cần thiết

Trang 14

 Xác định rõ các yêu cầu và hướng giải quyết đối với từng trường hợp

 Đảm bảo đúng tiến độ và hoàn thành công việc

II.2 Nhận xét:

Xét các yêu cầu trên để lựa chọn 1 mô hình đáp ứng được và đảm bảo thời gian hoàn thành công việc nên lựa chọn cho mô hình phát triển hệ thống là mô hình Phased Development­based Methodology (Phương pháp phát triển theo giai đoạn)

Phương pháp phát triển theo giai đoạn sẽ được thực hiện bẻ nhỏ hệ thống thành một loạt các ấn bản và các ấn bản này được phát triển tuần tự theo từng phần chức năng riêng rẽ

Với phương pháp này sẽ dễ dàng giúp đội dư án có thể chuyển các thành phần công việc riêng rẽ và chia nhỏ công việc để đúng thời gian hạn định(áp dụng RAD) Mặt khác, việc trao đổi với khách hàng khá khó khăn trong quá trình phát triển

II.3 Mô hình:

Hình II.1: Mô hình Phased Development-based Methodology

Trang 15

Phần III: Phân tích

III.1 Sơ đồ Usecase :

Actor : Người quản lý chương trình đào tạo

Hình II.1: Usecase thể hiện actor Người quản lý chương trình đào tạo

Actor : Giáo Viên

Trang 16

Actor :Sinh Viên

Hình III.3: Usecase thể hiện actor Sinh Viên

Actor : Quản trị hệ thống

Hình III.4: Usecase thể hiện actor Người Quản Trị Hệ Thống

Trang 17

Đăng nhập hệ thống :

Hình III.5: Usecase thể hiện actor Người dùng hệ thống

III.2 Đặc tả Usecase :

III.2.1 Usecase quản lý chương trình đào tạo

Use case name:Quản lý chương trình đào

tạo

ID:1 Importance level:Cao

Primary actor: Người quản lý chương

trình đào tạo

Use case type: Chi tiết

Stakehoders and interests:

Người quản lý chương trình đào tạo: thực hiện thêm, xóa, sửa chương trình

đào tạo trong danh sách chương trình đào tạo

Trang 18

+Generalization(tổng quát hóa):

Normal flow of event:

1 Chọn chức năng quản lý CTĐT (chương trình đào tạo)

2 Chọn chức năng cần tinh chỉnh

Sub 1: Thêm CTĐT Sub 2: Xóa CTĐT Sub 3: Sửa CTĐT

3 Thông báo yêu cầu xác nhận thực hiện việc cập nhật

Sub 4: Thông báo xác nhận

4 Cập nhật thông tin mới vào cơ sở dữ liệu

5 Kết thúc một sự kiện (thêm, xóa hoặc sửa CTĐT)

Subflows:

Sub1: Thêm CTĐT (Chương trình đào tạo)

1 Nhập thông tin của CTĐT

2 Kiểm tra thông tin nhập vào

3 Thông báo lỗi khi thông tin không phù hợp và quay lại bước Sub1­1, ngược lại đến bước Sub1 ­ 4

4 Nhấn nút lưu lại hoặc hủy bỏ (không thực hiện yêu cầu thêm CTĐT nữa)

5 Nếu chọn lưu lại thì tiếp tục với bước 3 Ngược lại thì bước 5

2 Nhập thông tin cần hiệu chỉnh

3 Kiểm tra thông tin nhập vào

4 Thông báo lỗi khi thông tin nhập vào không phù hợp và quay lại bước Sub3­2,

ngược lại đến bước Sub3­5

5 Nhấn nút lưu lại hoặc hủy bỏ (không thực hiện yêu cầu sửa CTĐT nữa)

6 Nếu chọn lưu lại thì tiếp tục với bước 3 Ngược lại thì bước 5

Sub 4: Thông báo xác nhận

1 Nếu chấp nhận chọn Ok và hệ thống sẽ thực hiện bước 4

2 Nêu không chấp nhận thì hệ thống sẽ chuyển sang bước 5

Alternate/Exceptional flows: (trường hợp ngoại lệ)

­ Sub 1-2 và Sub 3-3:Cần phải kiểm tra việc nhập mã hoặc tên chương trình

đào tạo không được trùng với các chương trình đạo tạo khác (Đối với sub 3­3 thì không cần phải kiểm tra mã CTĐT vì mã sẽ không cho phép sửa đổi) Đảm bảo các thông tin cần thiết không được bỏ trống

­ Bước 4: Trong quá trình cập nhật dữ liệu nếu có sự cố mất điện xảy ra thì dữ

liệu sẽ không được cập nhật

Trang 19

III.2.2 UsecaseQuản Lý Sinh Viên

Use case name: Quản lý sinh viên ID:2 Importance level:Cao

Primary actor: Người quản lý chương

trình đào tạo

Use case type: Chi tiết

Stakehoders and interests:

Người quản lý chương trình đào tạo: thực hiện thêm, xóa, sửa sinh viên trong

mỗi chương trình đào tạo

Brief description:

Khi một chương trình đào tạo cần hiệu chỉnh hoặc thêm mới một sinh viên trong chương trình đó thì chức năng này được người quản lý chương trình đào tạo sử dụng để thực hiện thao tác trên sinh viên đó trong chương trình đào tạo

+Extend(mở rộng):Tìm Kiếm Sinh Viên

+Generalization(tổng quát hóa):

Normal flow of event:

1 Chọn chức năng quản lý sinh viên

2 Chọn chương trình đào tạo

3 Chọn sinh viên cần tinh chỉnh

Sub 1: Thêm sinh viên Sub 2: Xóa sinh viên Sub 3: Sửa sinh viên

4 Chọn nút lưu lại

5 Thông báo yêu cầu xác nhận thực hiện việc cập nhật

Sub 4: Thông báo xác nhận

6 Cập nhật thông tin mới vào cơ sở dữ liệu

Subflows:

Sub1: Thêm sinh viên

6 Nhập thông tin của sinh viên

7 Kiểm tra thông tin nhập vào

8 Nếu sinh viên đang có trạng thái “đăng ký” với một chương trình đào tạo khác

Trang 20

10 Tiếp tục với bước 4

Sub2: Xóa sinh viên

4 Chọn sinh viên cần xóa

5 Thông báo xác nhận yêu cầu xóa sinh viên

Sub 3: Sửa sinh viên

7 Chọn sinh viên cần chỉnh sửa

8 Nhập thông tin cần hiệu chỉnh

9 Kiểm tra thông tin nhập vào

10 Thông báo lỗi khi thông tin nhập vào không phù hợp và quay lại bước Sub3­2,

ngược lại đến bước Sub3­5

11 Tiếp tục bước 4

Sub 4: Thông báo xác nhận

3 Nếu chấp nhận chọn Ok và hệ thống sẽ thực hiện bước 6

4 Nêu không chấp nhận thì hệ thống sẽ ngưng tiến trình

Alternate/Exceptional flows: (trường hợp ngoại lệ)

­ Bước 2: Nếu chương trình đào tạo không có trong danh sách chương trình

đào tạo mà người quản trị chương trình đào tạo muốn thực hiện thêm sinh viên thì nhân viên sẽ chọn chương trình khác hoặc thực hiện thêm chương trình đào tạo mới vào rồi thực hiện tiếp bước 3

­ Bước 6: Trong quá trình cập nhật dữ liệu nếu có sự cố mất điện xảy ra thì dữ

liệu sẽ không được cập nhật

III.2.3 Usecase quản lý môn học

Use case name:Quản lý môn học ID:3 Importance level:Cao

Primary actor:Người quản lý chương

trình đào tạo

Use case type: Chi tiết

Stakehoders and interests:

Người quản lý chương trình đào tạo: thực hiện thêm, xóa, sửa môn học trong

mỗi chương trình đào tạo

Brief description:

Khi một chương trình đào tạo cần hiệu chỉnh hoặc thêm mới môn học trong chương trình đó thì chức năng này được người quản lý chương trình đào tạo sử dụng để thực hiện thao tác trên môn học đó trong chương trình đào tạo

Trang 21

+Include(bao gồm):Quản Lý CTĐT

+Extend(mở rộng):Tìm Kiếm Môn Học

+Generalization(tổng quát hóa):

Normal flow of event:

1 Chọn chức năng quản lý môn học

2 Chọn chương trình đào tạo

3 Chọn môn học cần tinh chỉnh

Sub 1: Thêm Môn học Sub 2: Xóa môn học Sub 3: Sửa môn học

4 Chọn nút lưu lại

5 Thông báo yêu cầu xác nhận thực hiện việc cập nhật

Sub 4: Thông báo xác nhận

6 Cập nhật thông tin mới vào cơ sở dữ liệu

Subflows:

Sub1: Thêm môn học

11 Nhập thông tin của môn học

12 Kiểm tra thông tin nhập vào

13 Thông báo lỗi khi thông tin không phù hợp và quay lại bước Sub1­1, ngược lại đến bước Sub1 ­ 4

14 Tiếp tục với bước 4

Sub2: Xóa môn học

6 Chọn môn học cần xóa

7 Thông báo xác nhận yêu cầu xóa môn học

Sub 3: Sửa môn học

12 Chọn môn học cần chỉnh sửa

13 Nhập thông tin cần hiệu chỉnh

14 Kiểm tra thông tin nhập vào

15 Thông báo lỗi khi thông tin nhập vào không phù hợp và quay lại bước Sub3­2,

ngược lại đến bước Sub3­5

16 Tiếp tục bước 4

Sub 4: Thông báo xác nhận

5 Nếu chấp nhận chọn Ok và hệ thống sẽ thực hiện bước 6

6 Nêu không chấp nhận thì hệ thống sẽ ngưng tiến trình

Alternate/Exceptional flows: (trường hợp ngoại lệ)

­Bước 2: Nếu chương trình đào tạo không có trong danh sách chương trình đào

tạo mà người quản trị chương trình đào tạo muốn thực hiện thêm môn thì nhân viên sẽ chọn chương trình khác hoặc thực hiện thêm chương trình đào tạo mới vào rồi thực hiện tiếp bước 3

­ Bước 6: Trong quá trình cập nhật dữ liệu nếu có sự cố mất điện xảy ra thì dữ

liệu sẽ không được cập nhật

Trang 22

III.2.4 Usecase In danh sách môn học

Use case name:In danh sách môn học ID:4 Importance level:Cao

Primary actor:Giáo viên Use case type: Chi tiết

Stakehoders and interests:

Giáo viên: thực hiện việc in danh sách các môn học trong chương trình đào tạo

Brief description:

Khi giáo viên cần danh sách các môn học để thực hiện việc giảng dạy Giáo viên có thể chọn chức năng này để in tấc cả các môn học trong chương trình đào tạo đã chọn

+Extend(mở rộng):In Danh Sách CTĐT

+Generalization(tổng quát hóa):

Normal flow of event:

1 Chọn chức năng In danh sách

2 Chọn chương trình đào tạo

4 Liệt kê các môn học trong chương trình đào tạo

5.Chọn nút In danh sách

6 Kiểm tra giấy và thiết bị in

Sub1: Tinh chỉnh giấy Sub 2: Chọn loại thiết bị in

5 Nếu hợp lệ thực hiện tiếp bước 6 ­ sub 2 Ngược lại, xuất thông báo và

quay lại bước 6

Sub 2: Chọn loại thiết bị in

1 Chọn loại thiết bị

2 Kiểm tra máy in đã hoạt động

Trang 23

3 Nếu hợp lệ thực hiện tiếp bước 7 Ngược lại xuất thông báo và quay lại bước 6

Alternate/Exceptional flows:

Nếu trường hợp ngắt điện xảy ra thì tấc cả các tiến trình sẽ được ngưng và hủy thực hiện

III.2.5 UsecaseTìm kiếm môn học

Use case name:Tìm kiếm môn học ID:5 Importance level:Cao

Primary actor:Người dùng Use case type: Chi tiết

Stakehoders and interests:

Người dùng: Tìm kiếm môn học theo từ khóa

Brief description:

Người dùng mở chương trình đào tạo và chọn chức năng tìm kiếm môn học, sau khi nhập những thông tin cần thiết cho môn học, chương trình sẽ hiển thị chi tiết môn học người dùng cần tìm kiếm

+Extend(mở rộng):Tìm Kiếm Môn Học

+Generalization(tổng quát hóa):

Normal flow of event:

1 Chọn chức năng tìm kiếm môn học

2.Nhập thông tin môn học cần tìm kiếm

Sub 1: Tìm kiếm môn học trong tất cả các chương trình đào tạo

Sub 2: Tìm kiếm môn học theo chương trình đào tạo

3 Chọn nút tìm kiếm môn học

Subflows:

Sub1: Tìm kiếm môn học trong tất cả các chương trình đào tạo

15 Check vào loại từ khóa cần tìm (Mã môn học hoặc tên môn học)

16 Nhập từ khóa của môn học cần tìm

17 Kiểm tra thông tin nhập vào, thông báo lỗi khi input rỗng

18 Tìm kiếm trong tất cả các chương trình đào tạo có môn học giống hoặc gần giống từ khóa được nhập vào

19 Hiển thị danh sách các môn học tìm được

20 Tiếp tục với bước 4

Sub2: Tìm kiếm môn học theo chương trình đào tạo

Trang 24

5 Tìm kiếm trong chương trình đào tạo được chọn những môn học giống hoặc gần giống từ khóa được nhập vào

6 Hiển thị danh sách các môn học tìm được

7 Tiếp tục với bước 4

Alternate/Exceptional flows: (trường hợp ngoại lệ)

­ Bước 3:Báo lỗi khi không kết nối được với cơ sở dữ liệu

III.2.6 Usecase Cập nhật trạng thái đăng ký

Use case name:Cập nhật trạng thái đăng

ID:6 Importance level:Cao

Primary actor:Người quản lý chương

trình đào tạo

Use case type: Chi tiết

Stakehoders and interests:

Người quản lý chương trình đào tạo: thực hiện thêm, xóa, sửa trạng thái đăng

ký chương trình đào tạo của sinh viên(mỗi sinh viên có thể đăng ký nhiều chương trình đào tạo)

Brief description:

Khi sinh viên chọn 1 chương trình đào tạo để đăng ký thì người quản lý chương trình đào tạo sẽ thực hiện chức năng này để xác nhận việc đăng ký của sinh viên có ý thích với chương trình đào tạo đó Mặc khác, khi đã đóng học phí thì trạng thái này cũng được cập nhật lại đối với tấc cả chương trình đào tạo mà sinh viên đã đăng ký với các trạng thái khác nhau (đăng ký, có ý thích, tạm hoãn)

Trigger:

­ Khi sinh viên đăng ký chương trình đào tạo

­ Khi sinh viên đóng học phí

­ Khi người quản lý chương trình đào tạo muốn thêm 1 trạng thái mới

+Generalization(tổng quát hóa):

Normal flow of event:

1 Chọn chức năng Cập nhật trạng thái đăng ký

Trang 25

2 Thêm trạng thái đăng ký

3 Tìm kiếm thông tin sinh viên

4 Xác nhận thông tin sinh viên

5 Chọn chương trình đào tạo cần đăng ký

6 Kiểm tra số lượng sinh viên đăng ký trong chương trình đào tạo

Sub 1: Xác nhận số lượng đăng ký

7 Chọn trạng thái đăng ký Nếu cần tinh chỉnh trạng thái thì có thể thực hiện Sub 2: Thêm trạng thái

Sub 3: Xóa trạng thái

Sub 4: Sửa trạng thái

8 Cập nhật trạng thái đăng ký

9 Lưu vào cơ sở dữ liệu của hệ thống

Subflows:

Sub1: Xác nhận số lượng đăng ký

1 Kiểm tra số lượng hiện tại đã đăng ký vào chương trình đào tạo

2 Nếu số lượng đã đủ thì thông báo đến sinh viên và quay lại bước 5

3 Nếu hợp lệ thì tiếp tục đến bước 7

Sub2: Thêm trạng thái

1 Chọn nút thêm trạng thái

2 Nhập thông tin trạng thái

3 Kiểm tra thông tin nhập vào

4 Nếu thông tin nhập vào không phù hợp thì xuất thông báo và yêu cầu nhập lại

5 Chọn nút cập nhật và quay lại bước 7 để tiến hành chọn trạng thái cho sinh viên

Sub 3: Xóa trạng thái

1 Chọn trạng thái cần xóa

2 Chọn nút xóa trạng thái

3 Hiển thị thông báo yêu cầu xác nhận đồng ý xóa không

4 Nếu đồng ý sẽ đến bước 5, ngược lại quay lại bước 7 để chọn trạng thái cho sinh viên

5 Thực hiện xóa trạng thái và quay lại bước 7 để tiến hành chọn trạng thái cho sinh viên

Sub 4: Sửa trạng thái

1 Chọn trạng thái cần hiệu chỉnh

2 Thay đổi thông tin trạng thái

3 Hiển thị thông báo yêu cầu xác nhận đồng ý hiệu chỉnh

4 Thực hiện hiệu chỉnh và quay lại bước 7

Alternate/Exceptional flows: (trường hợp ngoại lệ)

Trạng thái đăng ký phải được cập nhật tấc cả trong chương trình đào tạo của sinh viên là toạn hoãn khi có 1 trạng thái đang ở là “đăng ký”

Trang 26

Primary actor: Sinh viên Use case type: Chi tiết

Stakehoders and interests:

Sinh viên:thực hiện việc đăng ký chương trình thông qua một hệ thống website

của trường

Brief description:

­ Sinh viên có ý thích học một chương trình đào tạo cần điền thông tin cá nhân gồm họ tên, email, địa chỉ vào form đăng ký và chọn chương trình mà sinh viên muốn theo học Mỗi sinh viên có thể đăng kí nhiều chương trình đào tạo khác nhau nhưng cùng một lúc thì chỉ thực hiện học 1 chương trình đào tạo

+Generalization(tổng quát hóa):

Normal flow of event:

1 Chọn chức năng đăng ký

2 Điền thông tin cá nhân

Sub1: Kiểm tra thông tin cá nhân

3 Chọn chương trình đào tạo

Sub2: Kiểm tra số lượng sinh viên trong chương trình đào tạo đã đăng

4 Chọn nút lưu lại

5 Thông báo yêu cầu xác nhận thực hiện việc cập nhật

6 Cập nhật thông tin mới vào cơ sở dữ liệu

Subflows:

Sub1: Kiểm tra thông tin cá nhân

1 Kiểm tra các thông tin đã nhập đầy đủ không?

2 Kiểm tra đúng kiểu đình dạng

3 Nếu thực hiện đúng thì đến bước 3 Ngược lại xuất thông báo và yêu cầu

nhập lại, quay lại bước 2

Sub2: Kiểm tra số lượng sinh viên trong chương trình đào tạo đã đăng ký

1 Kiểm tra số lượng hiện tại đã đăng ký (số lượng mỗi chương trình là giới

hạn)

2 Nếu đáp ứng được sinh viên thì thông báo xác nhận và thực hiện bước 4

Ngược lại thông báo đến sinh viên và kết thúc phiên làm việc

Alternate/Exceptional flows: (trường hợp ngoại lệ)

Trang 27

­ Bước 3: Nếu chương trình đào tạo không có trong danh sách các chương

trình đào tạo

+ Sinh viên không đăng ký và gửi yêu cầu thêm mới chương trình đào tạo đến người quản lý, đợi đến khi chương trình đào tạo mà mình thích được được người quản lý chương trình đào tạo thêm vào, rồi đăng ký

+ Sinh viên có thể chọn một chương trình đào khác mà mình thích để đăng

ký ngay lúc này

­ Bước 6: Trong quá trình cập nhật dữ liệu nếu có sự cố mất điện xảy ra thì dữ

liệu sẽ không được cập nhật

III.2.8 Usecase Cập nhật điểm

Use case nameCập nhật điểm ID:8 Importance level:Cao

Primary actor: Giáo Viên Use case type: Chi tiết

Stakehoders and interests:

Giáo viên thực hiện việc cập nhật điểm số của sinh viên trong từng môn học

mà giáo viên phụ trách sau mỗi khi kết thúc học phần

+Association (kết hợp): Giáo viên

+Include(bao gồm): Quản Lý Sinh viên một môn học

+Extend(mở rộng):Tìm Kiếm Môn Học

+Generalization(tổng quát hóa):

Normal flow of event:

1 Chọn chức năng cập nhật điểm số của sinh viên

2 Chọn sinh viên cần cập nhật điểm

3 Chọn môn học cần cập nhật điểm

Sub 1: sửa điểm

Sub 2: thêm điểm

4 Chọn nút lưu lại

5 Thông báo yêu cầu xác nhận thực hiện việc cập nhật

Trang 28

Bước 1: Nhập điểm của sinh viên

Bước 2: Kiểm tra thông tin nhập vào

Bước 3: thông báo lỗi khi thông tin nhập vào không hợp lệ và quay lại bước sub 1­1, ngược lại đến bước sub1­4

Bước 4: tiếp tục với bước 3

Sub 2: sửa điểm

Bước 1: chọn môn học cần sửa điểm

Bước 2: Nhập thông tin cần sửa

Bước 3: kiểm tra thông tin nhập vào

Bước 4: thông báo lỗi khi thông tin nhập vào không hợp lệ và quay lại bước sub 2­1, ngược lại đến bước sub 2­5

Bước 5: Tiếp tục bước 4

Alternate/Exceptional flows: (trường hợp ngoại lệ)

­ Bước 6: Trong quá trình cập nhật dữ liệu nếu có sự cố mất điện xảy ra thì dữ

liệu sẽ không được cập nhật

III.2.9 Usecase Tìm kiếm chương trình đào tạo

Use case name:Tìm kiếm chương trình

đào tạo

ID:9 Importance level:Cao

Primary actor: Người quản lý chương

trình đào tạo

Use case type: Chi tiết

Stakehoders and interests:

Người quản lý chương trình đào tạo: thực hiện việc tìm kiếm một hoặc nhiều

chương trình đào tạo trong danh sách chương trình đào tạo có liên quan đến các

từ khóa tìm kiếm

Brief description:

Khi người dùng muốn tìm kiếm các chương trình đào tạo để thao tác trên đó lấy các thông tin để phục vụ cho nhu cầu công việc của họ hoặc có thể tinh chỉnh (xóa hoặc sửa) theo mục đích công việc

+Generalization(tổng quát hóa):

Normal flow of event:

1 Chọn chức năng Tìm kiếmCTĐT (chương trình đào tạo)

2 Chọn loại tìm kiếm

Trang 29

Sub 1: Tìm kiếm theo mã CTĐT Sub 2:Tìm kiếm theo tên CTĐT 3.Hiển thị thông tin tìm thấy lên form quản lý CTĐT

4 Kết thúc sự kiện tìm kiếm

Subflows:

Sub1: Tìm kiếm theo mã CTĐT (Chương trình đào tạo)

1 Nhập mã của CTĐT cần tìm

2 Kiểm tra mã nhập vào có đúng chuẩn không

3 Thông báo lỗi khi mã nhập vào không đúng qui tắc và quay lại bước Sub1­1, ngược lại đến bước Sub1 ­ 4

4 Nhấn nút “Tìm kiếm” hoặc hủy bỏ (không thực hiện yêu cầu tìm kiếm CTĐT nữa)

5 Tiếp tục với bước 3 nếu nhấn “Tìm kiếm” Ngược lại thì bước 4

Sub2: Tìm kiếm theo tên CTĐT

1 Nhập tên của CTĐT cần tìm

2 Nhấn nút “Tìm kiếm” hoặc hủy bỏ (không thực hiện yêu cầu tìm kiếm CTĐT nữa)

3 Tiếp tục với bước 3 nếu nhấn “Tìm kiếm” Ngược lại thì bước 4

Alternate/Exceptional flows: (trường hợp ngoại lệ)

­ Sub 1-2:Cần phải kiểm tra việc nhập mã chương trình đào tạo có đúng với

chuẩn đặt mã của chương trình không VD như DTH072270 thì 3 kí tự đầu là chữ và các kí tự sau là số

­ Bước 3:Form tìm kiếm và form Quản lý CTĐT có sự liên kết với nhau Tức

là việc nhập các chuỗi cần tìm bên form tìm kiếm thì kết quả tìm được ứng với chuỗi này phải được hiển thị trên form Quản lý CTĐT để người dùng có thể tìm thấy được thông tin chi tiết về các CTĐT cũng như thao tác tinh chỉnh (xóa hoặc sửa) lại CTĐT cho phù hợp với nhu cầu công việc

III.2.10 Usecase xem danh sách sinh viên tốt nghiệp

Use case name:Xem danh sách sinh viên

tốt nghiệp

ID:10 Importance level:Cao

Primary actor: Người quản lý chương

trình đào tạo

Use case type: Chi tiết

Stakehoders and interests:

Người quản lý chương trình đào tạo:xem và in bằng tốt nghiệp của tất cả sinh

viên

Brief description:

Trang 30

viên được thể hiện trên một trang giấy in để người quản lý chương trình đào tạo

+Extend(mở rộng):Tìm Kiếm Sinh Viên

+Generalization(tổng quát hóa):

Normal flow of event:

1 Chọn chức năng quản lý sinh viên

2 Chọn xem danh sách sinh viên đã tốt nghiệp

3 Chọn sinh viên cần in bằng tốt nghiệp

Sub 1: Tìm kiếm theo chương trình đào tạo Sub 2:Tìm kiếm theo khóa học

Sub 3:Tìm kiếm theo tên sinh viên Sub 4: Tìm kiếm theo mã sinh viên

4 Chọn nút in bằng tốt nghiệp

Subflows:

Sub1: Tìm kiếm theo chương trình đào tạo

21 Nhập tên chương trình đào tạo

22 Kiểm tra thông tin nhập vào, thông báo lỗi khi input rỗng

23 Hiển thị các sinh viên đã tốt nghiệp và thuộc chương trình đào tạo được nhập

24 Thông báo lỗi khi không tìm được chương trình đào tạo phù hợp thông tin nhập vào

25 Tiếp tục với bước 4

Sub2: Tìm kiếm theo khóa học

8 Nhập thời gian bắt đầu và thời gian kết thúc của khóa học

9 Kiểm tra thông tin nhập vào, thông báo lỗi khi input rỗng

10 Thông báo lỗi khi không nhập đúng thời gian của khóa học

11 Hiển thị các sinh viên đã tốt nghiệp của khóa học được nhập

12 Tiếp tục với bước 4

Sub 3: Tìm kiếm theo tên sinh viên

1 Nhập tên sinh viên cần tìm kiếm

2 Kiểm tra thông tin nhập vào, thông báo lỗi khi input rỗng

3 Hiển thị các sinh viên đã tốt nghiệp và thuộc chương trình đào tạo có tên giống

và gần giống với tên sinh viên được nhập

4 Thông báo lỗi khi không tìm được thông tin sinh viên nhập vào

5 Tiếp tục với bước 4

Sub 4: Tìm kiếm theo mã sinh viên

1 Nhập mã sinh viên cần tìm kiếm

2 Kiểm tra thông tin nhập vào, thông báo lỗi khi input rỗng

Trang 31

3 Hiển thị các sinh viên đã tốt nghiệp và thuộc chương trình đào tạo có tên giống

và gần giống với tên sinh viên được nhập

4 Thông báo lỗi khi không tìm được thông tin sinh viên có mã khớp với mã sinh viên được nhập vào

5 Tiếp tục với bước 4

Alternate/Exceptional flows: (trường hợp ngoại lệ)

­ Bước 4:Báo lỗi khi người dùng chưa chọn sinh viên cần in Báo lỗi khi

chương trình không kết nối được với máy in

III.2.11 Usecase Quản lý chức vụ

Use case name: Quản lý chức vụ ID:11 Importance level:Cao

Primary actor: Người quản trịhệ thống Use case type: Chi tiết

Stakehoders and interests:

Người quản trịhệ thống: thực hiện thêm, xóa, sửa cácchức vụ trong hệ thống

+Generalization(tổng quát hóa):

Normal flow of event:

1 Chọn chức năng quản lý chức vụ

2 Chọn chức vụ cần tinh chỉnh

Sub 1: Thêm chức vụ Sub 2: Xóa chức vụ Sub 3: Sửa chức vụ

3 Chọn nút lưu lại

4 Thông báo yêu cầu xác nhận thực hiện việc cập nhật

Sub 4: Thông báo xác nhận

5 Cập nhật thông tin mới vào cơ sở dữ liệu

Subflows:

Sub1: Thêm môn học

26 Nhập thông tin của chức vụ

Trang 32

Sub2: Xóa môn học

8 Chọn chức vụ cần xóa

9 Thông báo xác nhận yêu cầu xóa chức vụ

Sub 3: Sửa môn học

17 Chọn chức vụ cần chỉnh sửa

18 Nhập thông tin cần hiệu chỉnh

19 Kiểm tra thông tin nhập vào

20 Thông báo lỗi khi thông tin nhập vào không phù hợp và quay lại bước Sub3­2,

ngược lại đến bước Sub3­5

21 Tiếp tục bước 4

Sub 4: Thông báo xác nhận

7 Nếu chấp nhận chọn Ok và hệ thống sẽ thực hiện bước 5

8 Nếu không chấp nhận thì hệ thống sẽ ngưng tiến trình

Alternate/Exceptional flows: (trường hợp ngoại lệ)

­ Bước 5: Trong quá trình cập nhật dữ liệu nếu có sự cố mất điện xảy ra thì dữ

liệu sẽ không được cập nhật

III.2.12 Usecase Quản Lý Nhân viên

Use case name: Quản lý nhân viên ID:12 Importance level:Cao

Primary actor: Người quản trịhệ thống Use case type: Chi tiết

Stakehoders and interests:

Người quản trịhệ thống: thực hiện thêm, xóa, sửa những nhân viên trong

trường (trừ sinh viên)

+Generalization(tổng quát hóa):

Normal flow of event:

1 Chọn chức năng quản lý nhân viên

2 Chọn nhân viên cần tinh chỉnh

Sub 1: Thêm nhân viên Sub 2: Xóa nhân viên Sub 3: Sửa nhân viên

3 Chọn chức vụ cho nhân viên

4 Chọn nút lưu lại

Trang 33

5 Thông báo yêu cầu xác nhận thực hiện việc cập nhật

Sub 4: Thông báo xác nhận

6 Cập nhật thông tin mới vào cơ sở dữ liệu

Subflows:

Sub1: Thêm nhân viên

1 Nhập thông tin của nhân viên

2 Kiểm tra thông tin nhập vào

9 Thông báo lỗi khi thông tin không phù hợp và quay lại bước Sub1­1, ngược lại đến bước Sub1 ­ 4

10 Tiếp tục với bước 4

Sub2: Xóa nhân viên

1 Chọn nhân viên cần xóa

2 Thông báo xác nhận yêu cầu xóa nhân viên

Sub 3: Sửa nhân viên

1 Chọn nhân viên cần chỉnh sửa

2 Nhập thông tin cần hiệu chỉnh

3 Kiểm tra thông tin nhập vào

4 Thông báo lỗi khi thông tin nhập vào không phù hợp và quay lại bước Sub3­2, ngược lại đến bước Sub3­5

5 Tiếp tục bước 4

Sub 4: Thông báo xác nhận

1 Nếu chấp nhận chọn Ok và hệ thống sẽ thực hiện bước 6

2 Nếu không chấp nhận thì hệ thống sẽ ngưng tiến trình

Alternate/Exceptional flows: (trường hợp ngoại lệ)

­ Bước 3: Nếu nhân viên đó có chức vụ mới, thì sẽ qua chức năng quản lý chức

vụ để thêm chức vụ mới cho nhân viên đó

­ Bước 6: Trong quá trình cập nhật dữ liệu nếu có sự cố mất điện xảy ra thì dữ

liệu sẽ không được cập nhật

III.2.13 Usecase Phân quyền hệ thống

Use case name:Phân quyền hệ thống ID:13 Importance level:Cao

Primary actor: Người quản trịhệ thống Use case type: Chi tiết

Stakehoders and interests:

Người quản trịhệ thống: thực hiện việc phân quyền cho các loại người dùng

trong hệ thống

Brief description:

Chức năng này được người quản trị hệ thống sử dụng để qui định quyền hạn và chức năng mà mỗi loại người dùng được phép thao tác trên hệ thống

Trang 34

+Association (kết hợp): Người quản trị hệ thống

+Extend(mở rộng):

+Generalization(tổng quát hóa):

Normal flow of event:

1 Chọn chức năng phân quyền hệ thống

2 Chọn loại người dùng cần phân quyền

3 Chọn quyền cho loại người dùng đó Nếu cần tinh chỉnh quyền có thể thực hiện

Sub 1: Thêm chức năng cho quyền Sub 2: Xóa chức năng của quyền Sub 3: Sửa chức năng của quyền

4 Chọn nút lưu lại

5 Thông báo yêu cầu xác nhận thực hiện việc cập nhật

Sub 4: Thông báo xác nhận

6 Cập nhật thông tin mới vào cơ sở dữ liệu

Subflows:

Sub1: Thêm chức năng cho quyền

1 Chọn nút thêm chức năng cho quyền

2 Nhập thông tin chức năng cho quyền

3 Kiểm tra thông tin nhập vào

4 Nếu thông tin nhập vào không phù hợp thì xuất thông báo và yêu cầu nhập lại

5 Chọn nút cập nhật và quay lại bước 3 để tiến hành phânquyền cho loại người dùng

Sub2: Xóa chức năng của quyền

1 Chọn chức năng của quyền muốn xóa

2 Chọn nút xóa chức năng

3 Hiển thị thông báo xác nhận muốn xóa không

4 Nếu đồng ý thì thực hiện xóa và quay lại bước 3.Còn nếu không thì ko thực hiện xóa và quay lại bước 3

Sub 3: Sửa chức năng của quyền

1 Chọn chức năng của quyền cần chỉnh sửa

2 Nhập thông tin cần hiệu chỉnh

3 Kiểm tra thông tin nhập vào

4 Nếu thông tin nhập vào không phù hợp thì xuất thông báo và yêu cầu nhập lại

5 Chọn nút cập nhật và quay lại bước 3 để tiến hành phânquyền cho loại người dùng

Sub 4: Thông báo xác nhận

1 Nếu chấp nhận chọn Ok và hệ thống sẽ thực hiện bước 6

2 Nếu không chấp nhận thì hệ thống sẽ ngưng tiến trình

Alternate/Exceptional flows: (trường hợp ngoại lệ)

­ Phân quyền cho người quản trị hệ thống không được thực hiện phân quyền cho người Phân quyền hệ thống không được dùng chức năng này Phải luôn thực hiện chức năng này

Trang 35

III.2.14 Usecase Quản lý môn học của sinh viên

Usecase name: Quản lý

môn học của sinh viên

Primary actor: Giáo Viên Use case type: chi tiết

Stakehoders and interests:

Giáo viên: thực hiện thêm sửa kết quả của sinh viên ở một môn học

+Extend(mở rộng): Tìm kiếm môn học

+Generalization(tổng quát hóa):

Normal flow of event:

1.Chọn chức năng quản lý kết quản của sinh viên ở một môn học

2.Chọn môn học

3.Chọn sinh viên cần hiệu chỉnh

Sub 1: Thêm kết quả của sinh viên

Sub 2: Sửa Kết quả của sinh viên

4.chọn nút lưu lại

5 Thông báo yêu cầu xác nhận thực hiện việc cập nhật

Sub 3: thông báo xác nhận

6 Cập nhật thông tin mới vào cơ sở dữ liệu

Subflows:

Sub 1: Thêm kết quả của sinh viên

Bước 1: Nhập kết quả của sinh viên Bước 2: Kiểm tra thông tin nhập vào Bước 3: Thông báo lỗi khi thông tin nhập vào không hợp lệ và quay lại

bước sub 1­1, ngược lại đến bước sub1­4

Bước 4: tiếp tục với bước 3 Sub 2: Sửa kết quả của sinh viên ở một môn học

Bước 1: chọn sinh viên cần sửa điểm

Trang 36

Bước 5: Tiếp tục bước 4 Alternate/Exceptional flows: (trường hợp ngoại lệ)

­ Bước 6: Trong quá trình cập nhật dữ liệu nếu có sự cố mất điện xảy ra thì dữ liệu sẽ không được cập nhật

III.2.15 Usecase quản lý danh sách môn học của sinh viên

Use case name:Quản lý Danh sách môn

học của Sinh Viên

ID:15 Importance level: Trung Bình

Primary actor:Người quản lý chương

trình đào tạo

Use case type: Chi tiết

Stakehoders and interests:

Người quản lý chương trình đào tạo: thực hiện thêm, xóa, sửa môn học của

từng sinh viên trong mỗi chương trình đào tạo

Brief description:

­ Khi sinh viên đăng ký tham gia chương trình đào tạo sẽ có danh sách các môn học ứng với chương trình đào tạo đó Nhưng với mỗi chương trình đào tạo sẽ gồm rất nhiều môn mà sinh viên đã và chưa học nên với chức năng này sẽ cập nhật thêm những môn học mà sinh viên có nguyện vọng muốn theo học cũng như quản lý việc nhưng môn học bắt buộc sinh viên đã học chưa(có thể được miễn giảm nếu có chứng chỉ xác nhận)

+Extend(mở rộng):Tìm Kiếm Môn Học

+Generalization(tổng quát hóa):

Normal flow of event:

1 Chọn chức năng quản lý môn học của sinh viên

2 Chọn chương trình đào tạo

3 Chọn môn học cần tinh chỉnh hay thêm mới môn học

Sub 1: Thêm Môn học Sub 2: Xóa môn học Sub 3: Sửa môn học

4 Duyệt qua những môn học đã học

5 Check vào những môn học mà sinh viên đã học và cập nhật DSMH

6 Chọn nút lưu lại

Trang 37

7 Thông báo yêu cầu xác nhận thực hiện việc cập nhật

Sub 4: Thông báo xác nhận

8 Cập nhật thông tin mới vào cơ sở dữ liệu

Subflows:

Sub1: Thêm môn học

1 Nhập thông tin của môn học

2 Kiểm tra thông tin nhập vào

3 Thông báo lỗi khi thông tin không phù hợp và quay lại bước Sub1­1,

ngược lại đến bước Sub1 ­ 4

4 Tiếp tục với bước 4

Sub2: Xóa môn học

1 Chọn môn học cần xóa

2 Thông báo xác nhận yêu cầu xóa môn học

3 Nếu thực hiện tiếp thì chọn “ Không xóa ” thì quay lại từ đầu bước 2­1

ngược lại tiếp tục với bước 4

Sub 3: Sửa môn học

1 Chọn môn học cần chỉnh sửa

2 Nhập thông tin cần hiệu chỉnh

3 Kiểm tra thông tin nhập vào

4 Thông báo lỗi khi thông tin nhập vào không phù hợp và quay lại bước

Sub3­2, ngược lại đến bước Sub 3­5

5 Tiếp tục bước 4

Sub 4: Thông báo xác nhận

1 Nếu chấp nhận chọn Ok và hệ thống sẽ thực hiện bước 6

2 Nêu không chấp nhận thì hệ thống sẽ ngưng tiến trình

Alternate/Exceptional flows: (trường hợp ngoại lệ)

­Bước 2: Nếu chương trình đào tạo không có trong danh sách các chương trình

đào tạo thì người quản trị chương trình đào tạo muốn thực hiện thì phải thêm chương trình đào tạo đó vào danh sách các chương trình đào tạo rồi thực hiện tiếp bước 3

­ Bước 8: Trong quá trình cập nhật dữ liệu nếu có sự cố hay mất điện xảy ra thì

dữ liệu sẽ không được cập nhật

III.2.16 Usecase In danh sách sinh viên

Use case name: In danh sach sinh viên

Trang 38

được giáo viên sử dụng để thực hiện thao tác trên môn học đó

Trigger:

Có yêu cầu thực hiện tinh chỉnh trên kết quả của sinh viên một môn học

Type: external

Relationships:

+Association (kết hợp): Giáo viên

+Include(bao gồm): Quản Lý Sinh viên một môn học

+Extend(mở rộng):Tìm Kiếm Môn Học

+Generalization(tổng quát hóa):

Normal flow of event:

1 Chọn chức năng quản lý kết quả của sinh viên một môn học

2 Chọn môn học cần in

3 Chọn in danh sách

4.Chọn nút In danh sách

5 Kiểm tra giấy và thiết bị in

Sub1: Tinh chỉnh giấy Sub 2: Chọn loại thiết bị in

5 Nếu hợp lệ thực hiện tiếp bước 6 ­ sub 2 Ngược lại, xuất thông báo và

quay lại bước 6

Sub 2: Chọn loại thiết bị in

1 Chọn loại thiết bị

2 Kiểm tra máy in đã hoạt động

3 Nếu hợp lệ thực hiện tiếp bước 7 Ngược lại xuất thông báo và quay lại

bước 6

Alternate/Exceptional flows: (trường hợp ngoại lệ)

Nếu trường hợp ngắt điện xảy ra thì tấc cả các tiến trình sẽ được ngưng và hủy thực hiện

III.2.17 Usecaseđăng nhập hệ thống

Bình Primary actor: Người dùng hệ

thống

Use case type: chi tiết

Trang 39

Stakehoders and interests:

Người dùng hệ thống: thực hiện việc đăng nhập vào hệ thống để thực hiện các

chức năng của hệ thống

Brief description:

Mỗi người dùng hệ thống được người quản trị hệ thống cấp cho một tên đăng nhập và mật khẩu khác nhau để truy cập vào hệ thống Khi có nhu cầu sử dụng các chức năng của hệ thống thì người dùng phải nhập chính xác tên và mật khẩu để được truy cập vào

+Generalization(tổng quát hóa):

Normal flow of event:

1 Chọn chức năng đăng nhập

Sub 1: Nhập tên đăng nhập

Sub 2: Nhập mật khẩu

2 Chọn nút đăng nhập

3 Thông báo yêu cầu xác nhận thực hiện việc đăng nhập

Sub 3: Thông báo xác nhận

4 Truy cập thành công vào hệ thống

Subflows:

Sub1: Nhập tên đăng nhập

1 Nhập tên đăng nhập của người dùng hệ thống

2 Kiểm tra thông tin nhập vào

3 Thông báo lỗi khi thông tin không phù hợp và quay lại bước Sub1­1, ngược lại đến bước Sub1 ­ 4

4 Tiếp tục với bước 4

Sub2: Nhập mật khẩu

1 Nhập mật khẩu của người dùng hệ thống

2 Kiểm tra thông tin nhập vào

3 Thông báo lỗi khi thông tin không phù hợp và quay lại bước Sub1­1, ngược lại đến bước Sub1 ­ 4

4 Tiếp tục với bước 4

Trang 40

Usecase name: Đăng Xuất ID:18 Importance level: Trung

Bình Primary actor: Người dùng hệ

thống

Use case type: chi tiết

Stakehoders and interests:

Người dùng hệ thống: thực hiện việc đăng xuất nếu muốn thoát khỏi hệ thống

+Generalization(tổng quát hóa):

Normal flow of event:

1 Chọn chức năng đăng xuất

2 Quay lại màn hình đăng nhập

3 Thoát khỏi hệ thống

Subflows:

(Không có)

Alternate/Exceptional flows:

Không xảy ra ngoại lệ

III.2.19 Usecase Xem kết quả môn học

Use case name: Xem kết quả môn học ID:19 Importance level: Trung Bình Primary actor: Sinh viên Use case type: Chi tiết

Stakehoders and interests:

Sinh viên: Khi sinh viên có nhu cầu xem kết quả môn học của mình

Brief description:

­ Sinh viên có thể xem kết quả của môn học trong chương trình đào tạo mà

họ theo học nhưng không được thay đổi kết quả thông qua chức năng này

Trigger:

Khi có nhu cầu cần xem kết quả môn học trong chương trình đào tạo mà sinh

viên đã thực hiện đăng ký

Type: external

Ngày đăng: 27/06/2014, 07:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình II.1: Mô hình Phased Development-based Methodology - đồ án thiết kế phần mềm  hệ thống quản lý chương trình đào tạo
nh II.1: Mô hình Phased Development-based Methodology (Trang 14)
Hình IV.2: Mô hình 3 tầng - áp dụng Client – Server. - đồ án thiết kế phần mềm  hệ thống quản lý chương trình đào tạo
nh IV.2: Mô hình 3 tầng - áp dụng Client – Server (Trang 51)
Hình IV.8: Mô phỏng hoạt động của chức năng quản lý môn học - đồ án thiết kế phần mềm  hệ thống quản lý chương trình đào tạo
nh IV.8: Mô phỏng hoạt động của chức năng quản lý môn học (Trang 61)
Hình IV.11: Mô phỏng hoạt động của chức năng quản lý môn học - đồ án thiết kế phần mềm  hệ thống quản lý chương trình đào tạo
nh IV.11: Mô phỏng hoạt động của chức năng quản lý môn học (Trang 69)
Hình IV.20: Mô tả cách thức hoạt động của chức năng Quản lý Sinh Viên - đồ án thiết kế phần mềm  hệ thống quản lý chương trình đào tạo
nh IV.20: Mô tả cách thức hoạt động của chức năng Quản lý Sinh Viên (Trang 87)
Hình IV.34: Mô phỏng hoạt động của chức năng In danh sách môn học của sinh viên - đồ án thiết kế phần mềm  hệ thống quản lý chương trình đào tạo
nh IV.34: Mô phỏng hoạt động của chức năng In danh sách môn học của sinh viên (Trang 109)
Hình IV.35: Giao diện in danh sách môn học của sinh viên - đồ án thiết kế phần mềm  hệ thống quản lý chương trình đào tạo
nh IV.35: Giao diện in danh sách môn học của sinh viên (Trang 110)
Hình IV.40: Mô phỏng hoạt động của chức năng quản lý môn học của sinh viên - đồ án thiết kế phần mềm  hệ thống quản lý chương trình đào tạo
nh IV.40: Mô phỏng hoạt động của chức năng quản lý môn học của sinh viên (Trang 121)
Hình IV.54: Mô tả cách thức hoạt động của chức năng Đăng Nhập - đồ án thiết kế phần mềm  hệ thống quản lý chương trình đào tạo
nh IV.54: Mô tả cách thức hoạt động của chức năng Đăng Nhập (Trang 150)
Hình IV.73: Giao diện tìm kiếm kết quả môn học - đồ án thiết kế phần mềm  hệ thống quản lý chương trình đào tạo
nh IV.73: Giao diện tìm kiếm kết quả môn học (Trang 184)
Hình IV.74: Mô tả cách thức hoạt động của chức năng tìm kiếm kết quả của môn học - đồ án thiết kế phần mềm  hệ thống quản lý chương trình đào tạo
nh IV.74: Mô tả cách thức hoạt động của chức năng tìm kiếm kết quả của môn học (Trang 187)
Hình IV.77: Mô tả cách thức hoạt động của chức năng Xem kết quả môn học - đồ án thiết kế phần mềm  hệ thống quản lý chương trình đào tạo
nh IV.77: Mô tả cách thức hoạt động của chức năng Xem kết quả môn học (Trang 193)
Hình : Lược đồ quan hệ Cơ sở dữ liệu của hệ thống quản lý chương - đồ án thiết kế phần mềm  hệ thống quản lý chương trình đào tạo
nh Lược đồ quan hệ Cơ sở dữ liệu của hệ thống quản lý chương (Trang 196)
Hình : Sơ đồ hoạt động của chức năng sửa trạng thái - đồ án thiết kế phần mềm  hệ thống quản lý chương trình đào tạo
nh Sơ đồ hoạt động của chức năng sửa trạng thái (Trang 227)
Hình : Sơ đồ hoạt động của chức năng thêm sinh viên - đồ án thiết kế phần mềm  hệ thống quản lý chương trình đào tạo
nh Sơ đồ hoạt động của chức năng thêm sinh viên (Trang 249)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w