Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu đối với các loại xe ô tô mới 100% để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và tính truy thu thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghi
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
T ỈNH THỪA THIÊN HUẾ
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CÁC LOẠI XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
THỪA THIÊN HUẾ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Điều 9 và Điều 32 Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 ngày 26 tháng 4 năm 2002;
Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18 tháng 3 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về chống thất thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp qua giá bán trong hoạt động kinh doanh xe ô tô, xe hai bánh gắn máy và Thông tư số 69/2002/TT-BTC ngày 16 tháng 8 năm 2002 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18 tháng 3 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ và Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Theo đề nghị của Liên Sở: Tài chính - Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 3234/LS: TC-CT ngày 29 tháng 12 năm
2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu đối với các loại xe ô tô mới 100% để làm căn cứ
tính lệ phí trước bạ và tính truy thu thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp lệ, giá ghi trong hoá đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hoá đơn mua hàng (có bảng giá tối thiểu kèm theo) trên địa bàn tỉnh
- Đối với những loại xe ô tô không có trong bảng giá này có cùng nước sản xuất, dung tích xi lanh và mẫu mã gần giống với các loại xe đã được quy định thì áp dụng theo giá của loại xe tương đương đã được quy định tại bảng giá này
- Đối với những loại xe ô tô đã qua sử dụng thì giá tối thiểu được xác định theo tỷ lệ chất lượng còn lại (%) so với tài sản mới 100% cùng chủng loại Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của tài sản trước bạ được quy định cụ thể như sau:
+ Kê khai lệ phí trước bạ lần đầu tại Việt Nam:
* Đối với xe ô tô mới: tỷ lệ 100%
* Đối với xe ô tô đã qua sử dụng nhập khẩu vào Việt Nam: tỷ lệ 85%
+ Đối với xe ô tô kê khai lệ phí trước bạ tại Việt Nam từ lần thứ 2 trở đi
(trường hợp xe ô tô đã được kê khai, nộp lệ phí trước bạ tại Việt Nam thực hiện chuyển nhượng và kê khai lệ phí trước bạ tiếp theo với cơ quan quản lý nhà nước):
* Thời gian đã sử dụng trong 1 năm: tỷ lệ 85%
* Thời gian đã sử dụng trên 1 đến 3 năm: tỷ lệ 70%
* Thời gian đã sử dụng từ trên 3 đến 6 năm: tỷ lệ 50%
* Thời gian đã sử dụng trên 6 đến 10 năm: tỷ lệ 30%
* Thời gian đã sử dụng trên 10 năm: tỷ lệ 20%
- Trong một số trường hợp đặc biệt thì áp dụng giá tính lệ phí trước bạ theo quy định sau đây:
* Xe ô tô mới 100% do các tổ chức trong nước (bao gồm các đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài) được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam, trực tiếp bán cho các đối tượng đăng ký chủ sở hữu, sử dụng thì giá tính lệ phí trước bạ là giá bán thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng (loại hoá đơn do
Bộ Tài chính quy định)
* Xe ô tô cũ do các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền bán đấu giá thì căn cứ kết quả đấu giá và kèm theo hoá đơn do Bộ Tài chính quy định (Hoá đơn bán tài sản tịch thu, hoá đơn bán tài sản thanh lý) để làm cơ sở tính lệ phí trước bạ
Khi giá xe ô tô các loại tại thị trường Thừa Thiên Huế có biến động giá trên 10% thì giao trách nhiệm cho Cục thuế phối hợp với Sở Tài chính tham mưu điều chỉnh, bổ sung trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt
Trang 2Điều 2 Giá trị các loại xe ô tô tính lệ phí trước bạ là giá thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng (loại hoá đơn do Bộ
Tài chính quy định) hoặc giá trị thực tế của các loại xe ô tô do người nộp lệ phí trước bạ tự kê khai (trong trường hợp không có hoá đơn theo quy định), nhưng không được thấp hơn mức giá tính lệ phí trước bạ quy định tại Quyết định này
Điều 3 Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký
Điều 4 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh và thủ
trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
TM ỦY BAN NHÂN DÂN
KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Lưu
Trang 679 Ôtô tải 7550 DGA 210
Trang 73) Ô tô tải ben 01 cầu tự đổ
Trang 8135 Xe tải ben 01 cầu tự đổ KC 9050 D-T700 4,95 tấn 355
4) Xe tải ben 02 cầu tự đổ
Trang 9163 Xe tải ben 02 cầu tự đổ 9670 D2A-TT 6,8 tấn 435
Trang 102 DAEWOO DE08TIS, 1 cửa lên
xuống
Diesel 30 225ps/2300 1.207
22 Chevrolet CAPTIVA LS (La răng
Trang 1125 Chevrolet CAPTIVA CA26R 1991cm3 688
VIVANT
CRUZE
SPARK
1) Loại xe tải tự đổ 1 cầu 4x2
4 Trường Giang 6 số 1 cầu thép,
hộp số to
Trang 125 Trường Giang 6 số 1 cầu thép,
2) Loại xe tải tự đổ 2 cầu 4x4
23 Trường Giang Loại xe 02 cầu, cầu
chậm
3) Loại xe ô tô tải thùng
Trang 1329 Trường Giang 38kw DFM TT1.25TA 1.250kg 38KW 200
40 Trường Giang 6 số 1 cầu thép,
Trang 142 xe ben tự đổ, 3311 (CA3311P2K2T4A80) WD615.50 266KW 858
A80
2) XE BEN
11 xe ben sản xuất 2009, 3312 (CA3312P2K2LT
5) XE TẢI THÙNG KÍN
Trang 168) XE TẢI THÙNG TIÊU CHUẨN
45 xe tải thùng tiêu chuẩn, 1258 (CA1258P1K2L11
54 xe tải thùng tiêu chuẩn, 1200 (CA1200PK2L7P3A80) 8.500kg CA6DE2-18 136KW 558
Trang 17Ôtô tải thùng có mui phủ
1) Ô TÔ TẢI Cabin kép số sàn loại 4x2
1 Xe ôtô tải pick up nhập khẩu XL Ford-Ranger
UF4LLAD,
Trang 182 Xe ôtô tải pick up nhập khẩu XL Ford-Ranger
Trang 195) Ô TÔ PICK-UP CA BIN KÉP
CHỞ HÀNG
15 Ôtô RANGER (t/c cao cấp, thể
thao)
17 Ôtô RANGER (t/ccó nắp che) XL RANGER 2AW
21 Ôtô RANGER (t/c cao cấp, du
lịch)
24 Ôtô RANGER (t/c cao cấp, du
lịch)
8F2-2
648
27 Ôtô RANGER (t/c cao cấp Active,
Trang 2033 Ôtô RANGER (t/c XL) XL RANGER 2AW
45 Frod Focus DA3, số tự động,
50 Ford-Focus số tự động 5 cửa
MCA
54 Ford Focus, số tự động, 5 cửa,
Trang 2156 Ford Focus, số tự động, 5cửa,
Ford Escape
Trang 2280 EVEREST UV9S 789
Trang 23FORD MONDEO
108 Ford Mondeo, số tự động, 5 cửa,
khẩu
khẩu
7) Ô tô khách
Trang 24127 Ôtô khách TRANSIT FCCY-E5FA Xăng 688
XI HONDA
Trang 253) XE TẢI NẶNG
23 Xe tải FAW CA (có mui) 1258 P1K2L11T1-HT.MB 1.2000kg CA6DF2-26 192KW 845
24 Xe tải FAW CA (thùng kín) 1258 P1K2L11T1-HT.TK-48 1.1250kg CA6DF2-26 192KW 845
26 Xe tải FAW CA (có mui) 5312 CLXYP21K2L2T4A2 1.7040kg CA6DL2-25 258KW 1.000
4) XE BEN NHẸ
Trang 2634 Xe tải thùng tiêu chuẩn, CA 1041 K2L2SX-HT.TTC-49 1495kg CA498 62.5KW 168
35 Xe tải thùng tiêu chuẩn, CA 1041 K2L2SX-HT.TTC-61 1850 kg CA498 62,5KW 168
42 Xe ben nặng FAW CA (tự đổ) 3256 P2K2T1EA81 13.970kg CA6DF21-32 279KW 1.066
Trang 2755 Xe đầu kéo 4x2 FAW CA 4182 P21K2 7.540kg CA6DL1-31 228KW 572
XIV HOA MAI
Trang 2953 Hoa Mai HD 3450 A-MP.4X4 3450kg 382
Trang 30XVI HUYNDAI
1) Ô tô tải
5 Ô tô tải hiệu Huyndai – Mighty HD
Trang 3125 Huyndai Getz Click 5 386
33 Huyndai verna, (nhập khẩu, Ấn độ
XVIII JRD
Trang 325 JRD SUV DAILY II, TURBO 1 cầu Diesel 7 2.8L 244
18 IRD DAILY PICKUP-I (4X2) có
Trang 3328 JRD EXCEL -I có máy lạnh Direct Ịnection 1.450kg Diesel 3 3.2L 200
Trang 356 C180K Elegance C180K 5 Speed Automatic 1.121
Trang 363 Mitsubishi Triton, pic-Up cabin kép TritonSCGL2WD 2351cc 377
5 Mitsubishi Triton, pic-Up cabin kép số tự
động
8 Mitsubishi Triton, pic-Up cabin
13 Mitsubishi Triton, pic-Up cabin kép DC- GLS (KB4TGJNXZL) 575kg 5 2.477cc 647 NK
15 Mitsubishi Triton, pic-Up cabin kép DC- GLS-
AT
18 Mitsubishi Triton, pic-Up cabin
đơn
GL- 2WD
Trang 3726 Mitsubishi Pajero GLS AT, (số tự
32 MITSUBISHI ZINGER GLS(AT) GLS
36 Mitsubishi Canter,7.5GREAT tải thùng
39 Mitsubishi Canter 6.5WIDE tải thùng
42 Mitsubishi Canter 4.7 LW tải thùng
Trang 3854 Mitsubishi Zinger GLS, chở người GLS (AT)
XXV MEKONG
4 PMC PREMIO II (Pick-up cabin-
Trang 397 HUANGHAI, PREMMIO DD 1030 299
11 HUANGHAI, 5 chỗ ngồi (ôtô chở
tiền)
XXVI NISSAN
XXVII PORSCHE
Xe hơi thể thao (SX tại Đức)
Trang 40X SANYANGT880
XXIX SONG HONG
XXXI Ô TÔ CON
Trang 414 Ôtô con 8 APV GL 8 437
XXXII SYM
XXXIII THÀNH CÔNG
XXXIV TRƯỜNG GIANG
1) XE TẢI TỰ ĐỔ 01 CẦU 4X2
Trang 42hộp số to, cầu chậm,
6 DFM TD7,5TA Loại x 6 số, cầu
Trang 432) Ô TÔ TẢI THÙNG CÓ MUI PHỦ
Trang 4537 THACO, AUMARK 345 MBB 320
3) Ô TÔ TẢI TỰ ĐỔ
Trang 461 Fuisin, Ôtô tải FT 1500 (Fuisin-FT1500) 1.500kg 140
XXXVII TOYOTA
1) Toyota Hiace
4 Hiace, Commuter số tay 5 cấp TRH2
13L- JEMD KU
5 Hiace, Commuter số tay 5 cấp KDH2
12L- JEMD KU
6 Hiace, SuperWagon số tay 5 cấp TRH2
13L- JDMN KU
2) Hilux
7 Toyota Hilux G, Pickup chở hàng
và chở người, cabin kép, số tay 5
cấp, 4x4,
8 Toyota Hilux E, Pickup chở hàng
và chở người, cabin kép, số tay 5
cấp, 4x2,
Trang 473) Corola
9 Toyota Corola 2.0, số tự động vô
cấp,
2.0 CVT
10 Toyota Corola 1.8, số tự động vô
cấp,
1.8 CVT,
Trang 4828 Toyota Land Cruiser VX, số tự
động 5 cấp,tay lái thuận, 4x4
Trang 4943 Ôtô con ToyoTa VENZA 1.034
XXXVIII VINAXUKI
1) Ô tô con
8 Xe tải đông lạnh Jinbei SY
5044XXYD3-V phanh hơi dầu
9 Xe tải đông lạnh Jinbei SY
5047XXY-V phanh hơi
15 Xe tải Jinbei SY không trợ lực tay
lái
18 Xe tải Jinbei SY không có trợ lực
tay lái
Trang 5022 Xe tải tự đổ Jinbei SY 3030 DFH2 (JINB_SY3030) 123
XXXIX VIỆT TRUNG
XXXXII VM GROUP (Cty ô tô thế giới)
1 Volkswagen New Beetle mui cứng
1.6
6 số tự động
Trang 512 Volkswagen New Beetle mui cứng
2.0
6 số tự động
3 Volkswagen New Beetle mui cứng
1.6
6 số tự động