1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Kiến thức cơ bản thi tốt nghiệp môn tiếng anh

13 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiến thức cơ bản thi tốt nghiệp môn tiếng Anh
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 99,96 KB
File đính kèm KIẾN THỨC CƠ BẢN THI TỐT NGHIỆP MÔN TIẾNG ANH.rar (96 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CẤU TRÚC ĐỀ THI TN THPT I. Nhóm bài về âm: (Chứa câu ăn điểm) Gồm 4 câu, chia làm hai phần: + Phần tìm từ gạch chân khác với các từ còn lại: Gồm 1 câu về nguyên âm (u, e, o, a, i) và 1 câu về phụ âm (đuôi ses hoặc ed hoặc các phụ âm khác) + Phần tìm trọng âm từ khác với các từ còn lại: Gồm 1 câu chứa từ có hai âm tiết và 1 câu chứa các từ có từ ba âm tiết trở lên. II. Nhóm bài 15 câu về từ vựng và ngữ pháp: (Ăn điểm từ 8 – 1015 câu) Gồm 15 câu luôn đi kèm với nhau III. Nhóm bài câu giao tiếp: (Dạng 5050) Gồm 2 câu thuộc dạng giao tiếp, tức là có người nói và người trả lời. Lời của họ được đặt trong dấu ngoặc kép. IV. Nhóm câu “tìm từ đồng nghĩa trái nghĩa”: (Dạng câu nhận biết để tạm tránh) Gồm 4 câu, chia làm hai nhóm nhỏ: + Nhóm câu đồng nghĩa (2 câu): có chữ CLOSEST (ĐỒNG NGHĨA) ở đề bài + Nhóm câu trái nghĩa (2 câu): có chữ OPPOSITE (TRÁI NGHĨA) ở đề bài

Trang 1

CẤU TRÚC ĐỀ THI TN THPT

I Nhóm bài về âm: (Chứa câu ăn điểm)

- Gồm 4 câu, chia làm hai phần:

+ Phần tìm từ gạch chân khác với các từ còn lại: Gồm 1 câu về nguyên âm (u, e, o, a, i) và 1 câu về phụ âm (đuôi s/es hoặc ed hoặc các phụ âm khác)

+ Phần tìm trọng âm từ khác với các từ còn lại: Gồm 1 câu chứa từ có hai âm tiết và 1 câu chứa các

từ có từ ba âm tiết trở lên

II Nhóm bài 15 câu về từ vựng và ngữ pháp: (Ăn điểm từ 8 – 10/15 câu)

- Gồm 15 câu luôn đi kèm với nhau

III Nhóm bài câu giao tiếp: (Dạng 50/50)

- Gồm 2 câu thuộc dạng giao tiếp, tức là có người nói và người trả lời Lời của họ được đ t trong dấu ngo c ặt trong dấu ngoặc ặt trong dấu ngoặc kép

IV Nhóm câu “tìm từ đồng nghĩa / trái nghĩa”: (Dạng câu nhân phẩm)

- Gồm 4 câu, chia làm hai nhóm nhỏ:

+ Nhóm câu đồng nghĩa (2 câu): có chữ CLOSEST (ĐỒNG NGHĨA) ở đề bài

+ Nhóm câu trái nghĩa (2 câu): có chữ OPPOSITE (TRÁI NGHĨA) ở đề bài

V Nhóm câu “tìm câu viết lại tương đương”: (Ăn điểm 4/5 câu)

- Gồm 5 câu, chia làm 2 nhóm:

+ Nhóm 1: Gồm 3 câu (ăn điểm 3/3)

+ Nhóm 2: Gồm 2 câu (1 câu ăn điểm)

VI Nhóm câu tìm lỗi sai: (Ăn điểm 2/3)

- Gồm 3 câu có thể được nhận diện với hai dạng:

+ Có phần gạch chân vào từ

+ Không gạch chân vào từ mà ghi hẳn 4 đáp án ra để lựa chọn

VII Nhóm bài đọc hiểu: Gồm 1 bài điền từ vào chỗ trống và 2 bài chọn đáp án đúng cho câu hỏi.

- Bài điền từ vào chỗ trống (Có thể ăn điểm từ 1 – 3/5 câu)

- Bài chọn đáp án đúng:

+ M t bài chứa 5 câu (Có thể ăn điểm từ 1-2 câu)ột bài chứa 5 câu (Có thể ăn điểm từ 1-2 câu)

+ M t bài chứa 7 câu (Có thể ăn điểm từ 1-3 câu)ột bài chứa 5 câu (Có thể ăn điểm từ 1-2 câu)

Trang 2

TỔNG HỢP DẠNG CÂU ĂN ĐIỂM TRONG ĐỀ THI

I Dạng bài về âm

- Nguyên âm đơn: u, e, o, a, i và nguyên âm đôi

- Phụ âm

- Trọng âm

1 Nguyên âm

DẤU HIỆU

NHẬN BIẾT

CÁCH GIẢI

Âm “a” + Được đọc thành âm:

1 /ei/ - khi đứng trước: be, ce, ke, me, pe, te, se, ze, i hoặc y E.g: make; daily, play

2 /ɑː/ - khi đứng trước: “r” và tạo thành tổ hợp /a:r/ E.g: car; start; large

3 /ɔː/ - khi đứng trước: l, ll, lk, u, w E.g: ball; talk; walk; law; autumn

(Có một số trường hợp ngoại lệ rằng “a” đứng trước âm “u” hoặc “w” lại được đọc thành /æ/ hoặc /əʊ/: gauche (vụng về))

4 /i/ - khi đứng trước “ge” E.g: village; message; package

THĐB: garage /gəˈrɑːʒ/ (gara để xe); Massage /məˈsɑːdʒ/: Mát xa

5 /ə/ - khi đứng đầu một từ có 2 âm tiết trở lên và không nhấn trọng âm ở âm tiết

đầu E.g: abroad; achieve

6 /æ/ - đa số các trường hợp còn lại E.g: hat; manner

Âm “i” + Được đọc thành âm:

1 /ai/ - khi đứng trước ce, de, ke, le, me, ne, re, te, gh, nd và rus E.g: kite; high, bind;

fire; virus

2 /ɜː/ - khi đứng trước “r”: firm; shirt

3 /i/ - đa số các trường hợp còn lại

Âm “ee” Đa số được đọc thành /i:/ E.g: meet; see

2 Phụ âm

DẤU HIỆU

NHẬN BIẾT

CÁCH GIẢI

Phụ âm “c” - Được đọc thành /s/ khi đứng trước các âm “e, i và y” E.g: city, center

- Còn lại đều được đọc thành /k/ E.g: come, can Đuôi “s/es”

hoặc “ed”

- Âm trong tiếng Anh gồm: Nguyên âm và Phụ âm, trong đó, phụ âm được chia thành 24 phiên âm nhỏ 24 phiên âm của phụ âm lại được chia thành 2 loại: ÂM VÔ THANH VÀ ÂM HỮU THANH

+ Âm vô thanh gồm 8 âm:

/θ/, /p/, /k/, /f/, /t/, /s/, /t∫/, /∫/

thời phong kiến fương tây sao chua sót

+ Còn lại là âm hữu thanh

- Muốn biết cách đọc của đuôi "s/es" hoặc đuôi "ed", ta cần xét vào âm phía trước đuôi đó

a Cách đọc đuôi “s/es”

- Nếu âm phía trước đó là một trong những phiên âm: /s/, /tʃ/, /ʃ/, /z/, /dʒ/

sao chua sót zữ dʒội

thì đuôi “s/es” sẽ được đọc là /IZ/

/feis/ /feisiz/

- Nếu âm phía trước đó là một trong những phiên âm vô thanh còn lại thì đuôi “s/es/” sẽ

được đọc là /s/

E.g: laugh → laughs

Trang 3

- Nếu âm phía trước đó là một trong những phiên âm hữu thanh còn lại hoặc nguyên âm thì

đuôi “s/es” sẽ được đọc là /z/

E.g: read → reads go → goes

/rId/ /rIdz/ /gou/ /gouz/

b Cách đọc đuôi "ed"

- Nếu âm phía trước đó là /t/ hoặc /d/ thì đuôi "ed" được đọc là /id/ vd: want  wanted

/t/ /tid/

- Nếu âm phía trước đó là các âm vô thanh còn lại thì đuôi "ed" được đọc là /t/:

vd: stop  stopped

/p/ /pt/

- Nếu âm phía trước đó là các âm hữu thanh còn lại hoặc nguyên âm thì đuôi "ed" được đọc

là /d/ vd: mention  mentioned play  played

/n/ /nd/ /ei/ /eid/

* Lưu ý:

- "sh" luôn được đọc là /∫/

- "gh" được đọc là /f/ trong một số trường hợp như: laugh, cough

- "ce" thường được đọc là /s/

- "se" thường được đọc là /z/ hoặc /s/

- Tận cùng của từ mà là "ge" thì thường được đọc là /dӡ/:manage

- Tận cùng là “e” thì ta xét vào âm ngay trước “e”: arrive

3 Trọng âm

Từ có đuôi:

cial

graphy

ity; ion; ious; ience;

ic; ics; ible

logy

sion; sophy

uous; ular; ulum

Trọng âm rơi vào âm tiết trước đuôi đó

E.g:

‘popular

‘nation

bi‘ology

Các từ hai âm tiết bắt đầu

bằng “a”

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

E.g: a‘bout; a‘go; a‘chieve

Từ có âm: ade; ee; ese; eer;

een; ette; oo; oon; ain;

esque; mental; ever; self

Trọng âm rơi vào chính âm tiết đó

E.g: main‘tain; lemo‘nade; kanga‘roo

Từ có đuôi: ate; y; al Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ dưới lên

E.g: ‘candidate; ‘industry; ‘physical

Mẹo khi biết đọc phiên âm

từ

Trọng âm không rơi vào các âm yếu: /əʊ/ (các viết khác: ou); /i/; /ə/

E.g: follow /'fɔlou/; computer /kəmˈpjuːtər/

- Nếu các âm này đứng cùng trong 1 từ thì ta ưu tiên đánh trọng âm theo thứ tự: /əʊ/ > /i/ > /ə/

E.g: local /'ləʊk(ə)l/

Trang 4

II Nhóm bài sửa lỗi sai

1 1 câu quy chiếu

+ Trong bốn đáp án có 1 đáp án chứa 1 trong số các từ QUY CHIẾU sau

Đại từ nhân xưng

Đại từ sở hữu Tính từ sở hữu Đại từ phản thân Chủ ngữ Tân ngữ

+ Trong bốn đáp án có

1 đáp án chứa 1 trong

số các từ QUY CHIẾU

>>>> Chính là đáp án cần chọn

2 1 câu về thì thời

+ Câu gốc chứa các

trạng từ chỉ thời gian

như: usually, often,

always, last, yesterday,

when, while, ago…

>>> Đáp án rơi vào động từ (Chú ý bảng phối hợp sau)

Thì thời

Trạng từ đi kèm

1 HTĐ S + V(s/es) - always, constantly: luôn luôn

- often, usually, frequently: thường

- sometimes, occasionally: thỉnh thoảng

- every day/week/month/year: hàng ngày/tuần/tháng/năm

2 HTTD S + am/is/are + Ving - now: bây giờ

- right now: ngay bây giờ

- at the moment: lúc này

- at present: hiện tại

- at + giờ cụ thể

3 HTHT S + have/has + VPII - just / recently / lately: vừa mới, gần đây

- already: rồi

- ever: đã từng

- never: chưa từng

- yet: chưa (thường đứng cuối câu, dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi)

- for (+ khoảng thời gian)

- since (+ mốc/điểm thời gian)

- so far = until now = up to now = up to the present: cho đến bây giờ

4 QKĐ S + Ved/irr - ago: cách đây

- yesterday: hôm qua

- last + (time): … trước

- the previous + (time): … trước (thường dùng trong câu gián tiếp)

5 TLĐ S + will/shall + Vinf - in + (time): trong… nữa

- tomorrow: ngày mai

- next + (time): … tới/tiếp

3 1 câu còn lại về từ vựng: >>> Chọn đáp án có từ dài và lạ nhất (90%)

Trang 5

III Dạng bài từ vựng và ngữ pháp: Nhóm bài 15 câu

1 5 câu bỏ

>> Điểm chung cho câu dạng này là

+ TH1: Phần đáp án gồm các từ/cụm từ khác nhau

+ TH2:

 4 câu có phần đáp án gồm các từ/cụm từ khác nhau

 1 câu còn lại có động từ giống nhau + CÁC GIỚI TỪ KHÁC NHAU ĐI KÈM

* Kỹ năng: Đánh dấu X

cạnh các câu bỏ để

tránh nhầm lẫn câu

2 10 câu ăn điểm

* Lưu ý: Nhận dạng được loại câu nào >>> ghi ngay ra bên cạnh tên loại câu đó để không nhầm kiến thức.

1 Câu hỏi đuôi

- Gồm hai mệnh

đề ngăn cách

nhau bởi dấu

phẩy và có dấu

(?) ở cuối câu

- Vế trước có “not / n’t” >>> chọn đáp án không có “not / n’t” và ngược lại

- Xem động từ: Nếu

+ Có các động từ sau (ta gọi gọn là động từ lặp)

*am/is/are/was/were

*can/may/must/shall/will

*could/might/should/would >>> tìm đáp án có viết lại các động từ này

+ Có các động từ khác >>> tìm đáp án có:

động từ “do / does” nếu động từ khác đó ở hiện tại (có đuôi “s/es” hoặc giữ nguyên thể)

động từ “did” nếu động từ khác đó ở quá khứ (có đuôi “ed” hoặc bất quy tắc)

+ Có các động từ “has/have/had” hoặc “do/does/did”, ta phải xét xem có động từ theo sau các động từ này hay không.

Nếu có động từ >>> tính chúng là động từ lặp >>> tìm đáp án có lặp lại động từ đó

Nếu không có động từ >>> tính chúng là động từ khác

- Chủ ngữ có “there” >>> giữ “there”, còn lại phải đổi hết sang đại từ nhân xưng (he, she, they, you, it…)

- Động từ trong vế đuôi nếu ở dạng phủ định >>> phải viết ở dạng rút gọn: don’t, aren’t (không phải “do not” / “are not”)

2 Câu so sánh hơn nhất

- Câu có chứa “the” ở trước chỗ trống hoặc

đáp án xuất hiện các dấu hiệu như:

+ the most

+ the est

+ more

+ as

- Tính từ hoặc trạng từ trong phần đáp án có 1 âm tiết hoặc

2 âm tiết mà kết thúc là “y, er, ow, le, et” >>> Chọn đáp án

chứa “the + từ có đuôi est”

- Tính từ hoặc trạng từ trong phần đáp á n có từ 2 âm tiết trở lên không rơi vào các trường hợp trên >>> Chọn đáp án

có “the most” phía trước tính từ/trạng từ đó

3 Câu về trạng từ chỉ thời gian

- Phần đáp án chứa các trạng từ chỉ thời gian

như:

+ Since

+ After

+ When + S + V (Mệnh đề)

+ As soon as

+ By the time

+ Until

- Động từ trong phần đáp án không bao giờ ở thì quá khứ (có “ed”/bất quy tắc và tương lai (will) )

- Nếu có nhiều đáp án mà động từ đều ở hiện tại thì lưu ý: + After + S + has/have + VPII

+ As soon as + S + has/have + VPII

+ Vs/es + Until / When / By / By the time + S + Vs/es

Trang 6

4 Câu về giới từ

- Đáp án chứa

các giới từ: in,

on, about, of, for,

with, by, at,

from…

Ghi nhớ:

- Cấu trúc:

“It + to be + adj + for somebody to Vinf”

- Cách dùng cơ bản:

on (trên): + địa điểm trên bề mặt; ngày trong tuần E.g: on the table; on Monday

in (trong; ở): + địa điểm có không gian bao quanh hoặc địa điểm lớn (quận, huyện, tỉnh, thành phố); tuần/tháng/năm/mùa

E.g: in the class; in Hoa Binh; in Spring

at (ở): + địa điểm nhỏ; thời gian theo giờ đồng hồ E.g: at the station; at 8 o’clock.

- Các cụm động từ

1 apologize for (xin lỗi vì …)

2 approve of (tán thành về …)

3 believe in (tin về …)

4 dream of (mơ tưởng tới …)

5 complain about (phàn nàn về …)

6 look forward to (mong đợi …)

7 worry about (lo lắng về …)

8 depend on (phụ thuộc vào…)

9 be capable of (có khả năng về …)

10 be accused of (buộc tội …)

11 be accustomed to (quen với …)

12 be tired of (mệt mỏi về …)

13 be fond of (thích thú về …)

14 be proud of (tự hào/hãnh diện về …)

15 be aware of (nhận thức về…)

16 be different from (khác…)

17 be similar to (tương tự với…)

18 congratulate on (chúc mừng …)

19 prevent…from (ngăn cản…)

20 object to (phản đối về …)

21 succeed in (thành công …)

22 thank for (cảm ơn về …)

23 insist on (khăng khăng …)

24 keen on (thích…)

25 be independent of (ko phụ thuộc vào…)

26 be afraid of (e sợ …)

27 be good at (giỏi về …)

28 be excited about (hào hứng về …)

29 be opposed to (phản đối …)

30 be terrified of (khiếp sợ …)

31 be interested in (quan tâm/thích về …)

32 be responsible for (chịu trách nhiệm cho…)

33 be acquainted with (quen thuộc với…)

5 Câu về mạo từ

- 4 đáp án chứa

các mạo từ: a /

an / the và Ø

A/AN

■ Dùng trước những danh từ số ít đếm được, khi nó được nhắc tới lần đầu tiên Trong đó:

☞ a dùng trước những danh từ bắt đầu bằng một phụ âm E.g: a book, a

pen

☞ an dùng trước những danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm E.g: an

apple

■ Dùng trước những danh từ khi nó mang ý nghĩa là “một"

■ Dùng trước những danh từ chỉ nghề nghiệp

■ Dùng trong các cụm từ chỉ số lượng

KHÔNG DÙNG MẠO TỪ

■ Trước tên của các môn học

■ Trước tên của các môn thể thao

■ Trước danh từ số nhiều không xác định

■ Trước danh từ không đếm được

■ Trước tên của các phương tiện giao thông, nhưng phải đứng sau giới từ

"by".

■ Trước danh từ chỉ màu sắc

■ Sau tính từ sở hữu hoặc sau danh từ ở sở hữu cách

Trang 7

■ Trước tên của các bữa ăn.

■ Trước thứ, ngày, tháng, năm, mùa (nếu không xác định)

■ Trước danh từ trừu tượng

THE ■ Các trường hợp còn lại

6 Câu về từ loại

- 4 đáp án chứa 1

TỪ GỐC GIỐNG

NHAU, chỉ khác

là THÊM HOẶC

BIẾN ĐỔI ĐUÔI

CỦA TỪ

Nhóm công thức cơ bản

1 Adj – Noun 2 Be – Adj

3 Verb – Adv 4 The / A / An - ( Adj ) – Noun

5 Be – Adv – Adj 6 Be – Adv – V3

ed

7 Tính từ sở hữu + Noun

TÍNH TỪ Đuôi cơ bản: -able, -ible, -ous, -ive, -ent, -ful, -less, -ant, -ic, -ny, -al,…

DANH TỪ Đuôi cơ bản: -sion, -tion, -ment,-acy,-ance, -er, or,-ist,-dom,-ty,-ness,-ship,-ism,-th

ĐỘNG TỪ Đuôi cơ bản: _ize, _ise, _en, _fy, _ate

TRẠNG TỪ Đuôi cơ bản: _ly

7 Câu phối hợp về thì thời

- Câu gốc gồm hai mệnh đề liên kết với nhau

bởi:“when”, “while” hoặc “since”

- VÀ đáp án gồm 1 ĐỘNG TỪ GỐC ĐƯỢC BIẾN

ĐỔI SANG CÁC HÌNH THỨC: CHẮC CHẮN

CHỨA 1 ĐÁP ÁN DẠNG

+ “WAS/WERE + VING”,

+ HAS/HAVE + V ED/BẤT QUY TẮC

Lưu ý hai cấu trúc:

+ Hai hành động xảy ra trong quá khứ

S + V(QKĐ) when/while S + was/were + V-ing

(H/đ chen ngang) (H/đ đang diễn ra) + Hành động xảy ra từ thời điểm/h/đ khác đã diễn ra

S + have/has + VPII since S + V(QKĐ)

8 Câu về

danh động từ

và động từ

nguyên mẫu

- Câu gốc:

TRƯỚC/NGAY

TRƯỚC CHỖ

TRỐNG chứa

1 động từ

- VÀ đáp án

chứa ĐỘNG

TỪ GỐC

ĐƯỢC BIẾN

ĐỔI SANG CÁC

HÌNH THỨC

KHÁC NHAU,

NHƯNG PHẢI

CÓ ĐÁP ÁN

THÊM “TO”,

“ING”…

I Gerunds: Danh động từ là hình thức động từ thêm “ing” được sử dụng như một danh từ

- Danh động từ sẽ thường đi sau một số động từ sau:

+ admit (thú nhận) + avoid (tránh) + consider (xem xét) + delay (hoãn lại) + deny (từ chối) + dislike (không thích) + enjoy (thích thú) + finish (hoàn thành) + forget (quên) + keep (duy trì) + mention (đề cập) + mind (phiền lòng) + miss (nhớ)

+ quit (từ bỏ) + suggest (gợi ý)

+ apologize for (xin lỗi về) + can't help: (ko thể chịu đựng) + give up (từ bỏ)

+ congratulate on (chúc mừng …) + dream of (mơ tưởng tới …) + succeed in (thành công …) + complain about (phàn nàn về ) + thank for (cảm ơn về …)

+ look forward to (mong đợi …) + insist on (khăng khăng …) + worry about (lo lắng về …) + have/has/had trouble (gặp rắc rối/vấn đề về…)

+ spend/watse (time/money) on:

dành/lãng phí (thời gian/tiền) vào…

+ be used to = get used to (quen với…)

+ be interested in (quan tâm/thích về …)

+ be afraid of (e sợ …) + be accused of (buộc tội ) + be good at (giỏi về …) + be tired of (mệt mỏi về ) + be fond of (thích thú về

…) + be proud of (tự hào/hãnh diện về …)

+ be worried about (lo lắng

…)

E.g: She denied stealing the vase.

* Một số dạng đặc biệt khác:

- It's no use: Thật là vô ích

- It's useless: Thật là vô ích

- It's no good: Thật là không tốt

- Sau giới từ

- Be busy: bận rộn

- Be worth: đáng

Trang 8

E.g: It's no use doing that

II Infinitives (ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU)

- Động từ nguyên mẫu gồm hai dạng: Full infinitives (Nguyên mẫu có “to”)

và Bare infinitives (Nguyên mẫu không “to”)

1 Full Infinitives:

- Động từ nguyên mẫu có “to” thường đi sau các động từ:

+ agree (đồng ý)

+ ask (yêu cầu)

+ believe (tin)

+ choose (chọn)

+ cause (gây ra)

+ come (đến)

+ continue (tiếp tục)

+ consider (+ tân ngữ) (coi như)

+ decide (quyết định)

+ demand (yêu cầu)

+ encourage (khuyến khích)

+ expect (mong đợi)

+ fail (trượt)

+ find (thấy)

+ force (ép buộc)

+ help (giúp đỡ) + hope (hy vọng) + invite (mời) + guess (đoán) + know (biết) + learn (học) + leave (rời đi) + manage (quản lý) + mean (ý muốn nói) + need (cần)

+ offer (đề nghị) + persuade (thuyết phục) + plan (đặt kế hoạch) + prefer (thích)

+ prepare (chuẩn bị) + promise (hứa) + refuse (từ chối) + remind (nhắc nhở) + seem(dường như) + teach (dạy)

+ tell (bảo, kể) + think (nghĩ) + try (cố gắng) + use (dùng, sử dụng) + want (muốn) + warn (cảnh báo) + wish (ước) + would like/love (thích)

E.g: He agreed to go out with me.

2 Bare Infinitives:

- Động từ nguyên mẫu không “to” thường đi sau các trợ động từ tình thái:

can, may, must, shall, will

could , might, should, would

E.g: I will go out with my friends at the weekend

- Động từ nguyên mẫu không “to” cũng thường đi sau các động từ:

+ see (nhìn) + notice (để ý, nhận thấy) + feel (cảm thấy) + watch (xem) + hear (nghe) + smell (ngửi thấy) + help (+ tân ngữ) (giúp đỡ)

+ make (+ tân ngữ) (khiến cho, làm cho)

+ let (+ tân ngữ) (cho phép, để cho)

+ know (+ tân ngữ) (biết)

III Một số dạng động từ đặc biệt

- Các động từ đi sau những động từ sau đây đều có nghĩa không đổi ở cả dạng "ing" hoặc

"to Vinf" (tuy nhiên, ta thường ưu tiên đi với dạng "ing")

+ begin (bắt đầu) + like (thích) + start (bắt đầu) + love (yêu) + hate (ghét) E.g: He likes reading book = He likes to read book

- Nghĩa của động từ thay đổi khi đi sau các động từ:

1 Stop + Ving: chấm dứt,

không làm việc đó nữa

Stop + to V: Ngưng lại

một việc nào đó để làm

một việc khác

3 Forget + V-ing:

Quên một sự việc đã xảy ra trong quá khứ

Forget + to V: Quên

làm một việc nào đó

5 Cấu trúc nhờ vả (Nhờ ai đó làm gì)

- Have + tân ngữ chỉ vật + VPII

- Have + tân ngữ chỉ người + Vinf

E.g: I had my watch repaired.

Trang 9

Ex:

- He stopped smoking

- He stopped to smoke

(bổn phận, nhiệm vụ) Ex:- I’ll never forget seeing the Everest for the first time

- Don’t forget to do homework before going to school

I had my father repair my watch.

- Get + tân ngữ chỉ vật + VPII

- Get + tân ngữ chỉ người + to Vinf

E.g: I got my watch repaired.

I got my father to repair my watch.

2 Remember + V-ing: Nhớ lại một

việc đã xảy ra trong quá khứ

Remember + to V: Nhớ để làm,

thực hiện một việc nào đó Ex: - I remember looking the door

- Before going to bed, she always remembers to lock the door

4 Try + V-ing: Thử làm gì Try + to V: Cố gắng làm gì

Ex: - The room was hot I try opening the window, but it was still hot

- I always try to learn English

6 Need:

+ to Vinf: Cần làm gì + Ving/to be VPII: Cần được làm gì

7 Động từ đi sau tính từ thường ở dạng "to + Vinf"

E.g: It's difficult to

do this work.

(Trừ đi sau tính từ

“busy”, động từ sẽ

có dạng Ving)

8 Động từ đi sau các đại từ như

"how, what, which…" thường

ở dạng "to + Vinf"

E.g: I don't know what to do.

9 Các động từ:

Advise Allow Permit Recommend

+ Ving: Khuyên/cho phép/

đề nghị ai làm gì + somebody + to Vinf

9 Câu về mệnh đề quan hệ rút gọn

- Ngay trước chỗ trống có dấu phẩy và không

có chủ ngữ (không tính chủ ngữ trước dấu

phẩy)

- Hoặc trước chỗ trống là một mệnh đề đầy

đủ chủ ngữ, động từ

Đáp án rơi vào:

+ Động từ ĐỨNG MỘT MÌNH Ở DẠNG CÓ ĐUÔI “ING”

10 Câu bị động

- Trước chỗ trống là một chủ ngữ

- Ngoài ra phía sau chỗ trống cũng có thể có

“by + N/Pro”

+ Chứa “TO BE + VPII” (be/am/is/are/was/were/been + VPII) + Nếu có nhiều đáp án chứa dạng trên thì cần xét thì thời của câu để chọn đáp án phù hợp

IV Nhóm bài tìm câu viết lại tương đương

1 Nhóm 3 câu (Ăn điểm 3/3)

- 1 câu về thì thời

+ Câu gốc hoặc đáp án

chứa “last” hoặc động từ

là 1 trong ba dạng:

“started”, “began” hoặc

“has/have + VPII”

* Nhớ dạng:

+ Câu chứa “last ago” >>> câu viết lại có dạng “have/has + not + VPII since/for + time” và ngược lại

+ Câu chứa “started / began ago” >>> câu viết lại có dạng “have/has + VPII since/for + time” và ngược lại

- 1 câu về Modal Verbs

+ Đáp án chứa các modal

verbs như:

>> needn’t >>> will /

would >> can / can’t

>>> must >> may /

might >> shall / should

Can / could / be able to / may / might (có thể)

Perhaps (chắc có lẽ) / possible (có thể) / maybe (có lẽ)

Can’t / couldn’t (không thể) Impossible (không thể)

Must ( phải) Be obliged (bắt buộc) / have(has) to

(phải) / obligatory / compulsory (bắt buộc) / be required

Trang 10

Mustn’t (không được phép) Be not allowed to/ be not permitted Should / shouldn’t Had better / hadn’t better

Need (cần) Necessary / essential ( cần thiết) Needn’t (không cần) Not necessary

- 1 câu gián

tiếp

+ Câu gốc

chứa phần

trích dẫn

được đặt

trong

ngoặc kép

+ Công thức lối nói gián tiếp trong câu nghi vấn dạng “Statement”

S + V tường thuật (QKĐ) (+ O) (+ that) + S + V

+ Công thức lối nói gián tiếp trong câu nghi vấn dạng “Wh_questions”

S + V tường thuật (QKĐ) (+ O) + Wh_word + S + V

+ Động từ KHÔNG Ở HIỆN TẠI + Đáp án không chứa đại từ “I/We/My/Our/Mine/Ours”

+ Các ngôi xưng (He/She/They ) phải được đổi cho phù hợp với ngữ cảnh tường thuật + TRẠNG TỪ (NẾU CÓ) TRONG CÂU GỐC PHẢI ĐƯỢC THAY ĐỔI

Yesterday The day before / the previous day Last (+ time) The (+ time) before / the previous (+ time) Tomorrow The day after / the next day / the following day Next (+ time) The (+ time) after / the next (+ time) / the following (+ time)

2 Nhóm 2 câu (Ăn điểm 1/2)

DẤU HIỆU

- 1 câu điều

kiện

+ Đáp án

chứa “If”,

“If only”,

“Provided”,

“Wish”

Câu gốc có động từ ở thì quá khứ (có đuôi “ed” hoặc dạng >>> Viết lại ở “Cấu trúc câu điều

kiện loại 3”: If/Unless + S + had + V3 , S + would/could/might + have + V3

Câu gốc có động từ ở thì hiện tại >>> Viết lại ở “Cấu trúc câu điều kiện loại 2”:

If/Unless + S + Ved/irr , S + would/could/might + Vinf

Lưu ý về đáp án:

+ Động từ ở hiện tại >>> Loại + Câu chứa “this, now, ago” >>> Loại + Chọn câu có các vế thể khẳng định (không có not/n’t) hoặc phủ định (có not/n’t) ngược với câu gốc.

V Nhóm bài tìm câu viết lại tương đương

1 Bài điền từ

- 1 câu về đại từ quan

hệ

+ Đáp án chứa các đại

từ quan hệ như: who,

- Cần xem danh từ phía trước chỗ trống chỉ gì

+ Nếu chỉ người và:

* chỗ trống đóng vai trò làm chủ ngữ (sau chỗ trống có động từ) >>> ta chọn

“who”

Ngày đăng: 11/04/2024, 16:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH THỨC - Kiến thức cơ bản thi tốt nghiệp môn tiếng anh
HÌNH THỨC (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w