1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án quản lý kết quả học tập theo hệ thống tín chỉ

44 694 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án quản lý kết quả học tập theo hệ thống tín chỉ
Tác giả Lê Quang Phúc Ân, Nguyễn Lê Thanh Thuận, Nguyễn Thị Hoài Thương
Người hướng dẫn ThS. Phan Tấn Quốc
Trường học Trường Đại Học Sài Gòn
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2010
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 883,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đ án Qu n lí k t qu h c t p theo h th ng tín ch ồ án Quản lí kết quả học tập theo hệ thống tín chỉ ản lí kết quả học tập theo hệ thống tín chỉ ết quả học tập theo hệ thống tín chỉ ản lí

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

3108410007 – LÊ QUANG PHÚC ÂN

3108410213 – NGUYỄN LÊ THANH THUẬN

3108410217 – NGUYỄN THỊ HOÀI THƯƠNG

TP Hồ Chí Minh, tháng 12/2010 Năm học 2010 – 2011

Trang 2

Đ án Qu n lí k t qu h c t p theo h th ng tín ch ồ án Quản lí kết quả học tập theo hệ thống tín chỉ ản lí kết quả học tập theo hệ thống tín chỉ ết quả học tập theo hệ thống tín chỉ ản lí kết quả học tập theo hệ thống tín chỉ ọc tập theo hệ thống tín chỉ ập theo hệ thống tín chỉ ệ thống tín chỉ ống tín chỉ ỉ 2010

MỤC LỤC

I Mục tiêu và phạm vi đồ án: 5

1 Mục tiêu đồ án: 5

2 Phạm vi đồ án:s 5

II Khảo sát và phân tích hệ thống: 5

1 Khảo sát: 5

2 Phân tích hệ thống: 5

Chương 2: Mô hình hóa hệ thống quản lý điểm 8

A- MÔ HÌNH TỔ CHỨC: 8

1 Mô hình phân rã chức năng: 8

2 Mô tả chi tiết các chức năng: 9

B- MÔ HÌNH DÒNG DỮ LIỆU ( DFD ): 9

1 Biểu đồ ngữ cảnh mức 0: 9

2 Mô hình DFD Mức 1: 10

3. Mô hình DFD mức 2: 11

C- Mô hình dữ liệu quan hệ ( ERD ): 15

D- Mô hình dữ liệu logic: 19

E- Các ràng buộc toàn vẹn: 22

G- Mô hình cơ sở dữ liệu vật lý: 33

H- Sưu liệu: 34

HƯỚNG PHÁT TRIỂN: 45

2

Trang 3

LỜI MỞ ĐẦU

Công nghệ thông tin là một trong những ngành khoa học ngày càng đượcquan tâm và sử dụng rộng rãi trong mọi lĩnh vực của cuộc sống Với những ưu điểmmạnh có thể ứng dụng được nhiều trong cuộc sống thì công nghệ thông tin đã giúpcho công việc quản lý được dễ dàng hơn Để quản lý một công việc cụ thể của một cơquan nào đó thì người quản lý cần thực hiện rất nhiều động tác Nhờ có các phần mềmthì công việc đó trở nên đơn giản hơn rất nhiều

Ví dụ như để quản lý được điểm của sinh viên thì người quản lý cần liên tụccập nhật điểm của sinh viên Thông tin về sinh viên như: mã sinh viên, giới tính, nămsinh, quê quán, điểm thi Đặc biệt với chương trình học theo hệ thống tín chỉ như ởKhoa Công nghệ thông tin trường đại học Sài Gòn thì công việc càng cực kì khó khăn

và vất vả cho người quản lý Với phần mềm quản lý kết quả học tập mà chúng emnghiên cứu và xây dựng trong bài tập lớn sau đây sẽ phần nào giúp ích cho ngườiquản lý Chúng em thiết kế phần mềm có thể áp dụng cho chương trình đào tạo theo

hệ thống tín chỉ ở tất cả các khoa của trường ĐH SÀI GÒN

Đây là một đề tài nhỏ của chúng em Vì sự hiểu biết và kinh nghiệm còn hạnchế nên chắc chắn phần mềm của chúng em vẫn còn nhiều thiếu sót Rất mong nhậnđược ý kiến đóng góp của thầy và các bạn

Chúng em xin chân thành cảm ơn !

Trang 4

Lời nhận xét của giáo viên hướng dẫn:

Chương 1: Tổng quan về hệ thống quản lý điểm khoa công nghệ thông tin trường đại học Sài Gòn

I Mục tiêu và phạm vi đồ án:

Trang 5

Những công việc này đòi hỏi nhiều kỹ năng của người quản lí.

Ví dụ: hàng ngày, khi người quản lí nhập điểm cho sinh viên, tính toán, in danh sáchtheo yêu cầu của nhà trường: những sinh viên đỗ trượt, đạt học bổng… thời gian nhậpthông tin mất nhiều, việc theo dõi, thống kê, tổng hợp dễ bị nhầm lẫn, khó đảm bảo độtin cậy…

2 Phân tích hệ thống:

Mô tả chi tiết các đối tượng cần quản lý:

Để nắm được yêu cầu chức năng của hệ thống, chúng ta cần hiểu rõ những thông tin về cơ sở dữ liệu mà hệ thống cần Ở đây, chúng em xin đưa ra những

thông tin mà phần mềm quản lí điểm cần có như sau:

Sinh viên: Mỗi sinh viên được quản lý bởi mã số sinh viên và các thông tin cá

nhân cần thiết như họ tên sinh viên, ngày sinh, nơi sinh, địa chỉ Mỗi sinh viên học những học phần của ngành mình thuộc kế hoạch đào tạo của trường và được quản lý theo lớp ở một trong các cơ sở mà trường đào tạo Cuối kì, sinh viên học sẽ có các kếtquả ( điểm quá trình, điểm thi, điểm trung bình học phần, xếp loại học phần, điểm trung bình theo hệ 10 và hệ 4 của học kì, tổng số tín chỉ mỗi học kì, điểm trung bình tích lũy theo hệ 10 và hệ 4 qua các học kì, tổng số tín chỉ tích lũy, xếp loại sinh viên,

…)

Trang 6

Học phần: được quản lý bởi mã học phần (duy nhất), tên học phần, số tín

chỉ, hệ số điểm quá trình, và ghi chú về học phần này có được tính vào điểm tích lũy của sinh viên hay không

Nhóm lớp học phần: Ở mỗi học kì, ứng với mỗi học phần, sẽ mở nhiều

nhóm lớp cho sinh viên đăng kí, mỗi sinh viên sẽ đăng kí vào 1 nhóm lớp của học phần đó Mỗi nhóm lớp sẽ chứa các thông tin về phòng học, nơi học, sỉ số sinh viên,tiết bắt đầu, tiết kết thúc, học ngày nào trong tuần

Chuyên ngành: Mỗi chuyên ngành thuộc khoa CNTT sẽ có một mã ngành

(duy nhất) và tên ngành Các chuyên ngành đào tạo của khoa công nghệ thông tin gồm: hệ thống thông tin, công nghệ phần mềm, quản trị mạng

Hệ đào tạo: Mỗi hệ đào tạo sẽ có một mã hệ đào tạo duy nhất và tên loại

hình đào tạo như: chính quy, vừa học vừa làm,…

Trình độ đào tạo:Mỗi trình độ đào tạo sẽ có một mã số duy nhất và tên bậc

đào tạo như: đại học, cao đẳng, trung cấp,…

Kế hoạch đào tạo: Là tổng số sinh viên được đào tạo, tổng số tín chỉ, và

danh sách các học phần của mỗi ngành sẽ học trong các học kỳ trong suốt niên khóa Mỗi kế hoạch đào tạo có một mã số xác định, một tên gọi, đào tạo theo một trình độ nào đó, thuộc một chuyên ngành nào đó, và thuộc hệ đào tạo nào đó.Ví dụ: Trình độ đào tạo ở đây là bậc đào tạo như đại học,cao đẳng,trung cấp…

Giảng viên: Mỗi giảng viên bao gồm mã giảng viên, tên giảng viên, số điện

thoại, địa chỉ, và học vị Mỗi giảng viên thuộc một khoa nào đó giảng dạy các nhóm lớp học phần được mở thuộc các học kì theo sự phân công

Học kì: Mỗi học kì sẽ có mã học kì (duy nhất), tên học kì là học kì thứ mấy

thuộc một năm học nào đó và được xác định từ tuần nào đến tuần nào trong năm

Lớp: Mỗi lớp sẽ có mã lớp ( duy nhất ) và sỉ số lớp Mỗi lớp được tổ chức

thuộc 1 kế hoạch đào tạo của một niên khóa nào đó

Mô tả thuộc tính các đối tượng:

- SinhVien: MaSV, HoTenSV, NgaySinh, NoiSinh, DiaChi,

TichLuyHeMuoi, TichLuyHeBon, TongChi

- HocPhan: MaHP, TenHP, SoChi, HeSoQT, TinhDiem.

Trang 7

- NhomLop: MaNL, PhongHoc, NoiHoc, SiSo, TietBatDau, TietKetThuc,

Thu

- ChuyenNganh: MaNganh, TenNganh.

- HeDaoTao: MaHDT, LoaiHDT.

- TrinhDoDaoTao: MaTDDT, LoaiTDDT.

- KeHoachDaoTao: MaKHDT, TongSV, TongSoChi, NienKhoa.

- GiangVien: MaGV, TenGV, SoDienThoai, HocVi.

- HocKy: MaHK, Lan, NamHoc.

- Lop: MaLop, SiSoLop.

Yêu cầu của hệ thống:

1 Đối với chức năng Quản lý hệ thống:

- Người quản trị đăng nhập vào hệ thống bằng tên đăng nhập và mật khẩu để

sử dụng các chức năng của chương trình, sử dụng hệ thống dữ liệu, và xử lý

sự cố

- Người quản trị có nhiệm vụ bảo mật cho hệ thống

2 Đối với chức năng Quản lý danh sách:

- Chức năng này được thực hiện khi thông tin về nhân viên, khách hàng, mặthàng, nhà cung cấp hay loại hàng thay đổi

-3 Đối với chức năng Quản lý điểm:

4 Đối với chức năng Lập báo cáo:

5 Đối với chức năng Xem điểm:

- Cho phép sinh viên được xem quá trình học tập của mình: Xem danh sách cáchọc phần đã học qua các học kì; Xem điểm thi, điểm quá trình, điểm TB, xếploại mỗi học phần; Xem điểm trung bình từng học kì, Điểm trung bình tích lũyqua các học kì

6 Đối với chức năng Hỗ trợ:

Trang 8

HỆ THỐNG QUẢN LÝ KẾT QUẢ HỌC TẬP

1.3 QUẢN LÝ ĐIỂM

2.3.2 Thêm 2.3.3 Sửa 2.3.4 Xóa

2.3.1 Lọc nhóm lớp

1.2 QUẢN LÝ DANH SÁCH

2.2.1 Sinh viên Thêm Sửa Xóa 2.2.2 Học phần Thêm Sửa Xóa

2.2.4 Lớp Thêm Sửa Xóa 2.2.5 Kế hoạch ĐT Thêm Sửa Xóa 2.2.6 Học kì

2.2.3 Nhóm lớp HP Thêm Sửa Xóa

Lọc thông tin 2.4.1 BC điểm theo sinh viên

Lập báo cáo

In báo cáo

Lọc thông tin 2.4.2 BC điểm theo nhóm lớp HP

Lập báo cáo

In báo cáo

Lọc thông tin 2.4.3 BC điểm theo lớp

Lập báo cáo

In báo cáo

Chương 2: Mô hình hóa hệ thống quản lý điểm

A- MÔ HÌNH TỔ CHỨC:

1 Mô hình phân rã chức năng:

1.6 HỖ TRỢ

2.6.1 Giới thiệu hệ thống 2.6.2 Hướng dẫn sử dụng

Trang 9

2.2.8 Chuyên ngành 2.2.9 Trình độ ĐT 2.2.10 Hệ ĐT 2.2.7 Giảng viên

2 Mô tả chi tiết các chức năng:

B- MÔ HÌNH DÒNG DỮ LIỆU ( DFD ):

1 Biểu đồ ngữ cảnh mức 0:

HỆ THỐNG QUẢN LÍ KẾT QUẢ HỌC TẬP

0

NHÂN VIÊN

VPK

Bảng báo cáo Thông tin cần báo cáo

Thông tin cần cập nhật Bảng danh sách đã cập nhật

Trang 10

Bảng danh mục Thông tin cần cập nhật

Nhân viên VPK

Thông tin yêu cầu báo cáo

Bảng báo cáo

Thông tin đăng nhập hệ thống

Thông báo kết quả

Thông tin điểm cần cập nhật

Thông tin yêu cầu hỗ trợ

Thông tin hồi đáp

1.2 Quản lý danh sách

2 Mô hình DFD Mức 1:

1.6

Hỗ trợ 1.6

Trang 11

Thông báo kết quả thêm và DSSV

Thông tin sv cần nhập 3.2.1.1

Thêm SV

3.2.1.2 Sửa ttin SV Sinh viên

3.2.1.3 Xóa ttin SV

3 Mô hình DFD mức 2:

3.1 Mô hình DFD mức 2 của chức năng 1.2 QUẢN LÝ DANH SÁCH

Nhân viên VPK

Thông báo kết quả

sửa và DSSV

Thông tin sv cần chỉnh sửa

Thông tin sv cần xóa

Thông báo kq xóa và DSSV

Trang 12

Bảng điểm theo nhóm lớp HP

Thông tin về nhóm lớp HP

Danh sách Nhóm lớp

2.2.1 Chọn nhóm lớp

2.2.3 Xóa điểm

3.2 Mô hình DFD mức 2 của chức năng 1.3 QUẢN LÝ ĐIỂM:

Trang 13

2.4.1 Lập báo cáo điểm theo SV

Điểm

Bảng báo cáo

2.4.2 Lập báo cáo điểm theo nhóm lớp HP

Điểm

2.4.3 Lập báo cáo điểm theo nhóm lớp HP

Bảng báo cáo

3.4.1.1 Tìm kiếm theo MSSV

3.3 Mô hình DFD mức 2 của chức năng 1.4 LẬP BÁO CÁO:

Mô hình DFD chi tiết của chức năng 2.4.1 Lập báo cáo điểm theo sinh viên:

Trang 14

Điểm

3.4.1.3

In báo cáo

3.4.1.2 Hiển thị bảng báo cáo

Bảng báo cáo

2.5.1

2.5.2 Hiển thị bảng điểm

2.5.3

In bảng điểm 3.4 Mô hình DFD mức 2 của chức năng 1.5 XEM ĐIỂM

C- Mô hình dữ liệu quan hệ ( ERD ):

MSSV hợp lệ Bảng điểm

Bảng điểm được in Yêu cầu in Bảng điểm

MSSV hợp lệ

Bảng báo cáo được in

Trang 16

1,n 1,n

TongSV TongSoChi NienKhoa

<pi> Text (10) Integer Integer Text (10)

HeDaoTao MaHDT LoaiDaoTao

<pi> Text (4) Text (50)

TrinhDoDaoTao MaTDDT LoaiTDDT

<pi> Text (4) Text (50)

<pi> Text (7) Integer

SinhVien MaSV

HoTenSV NgaySinh NoiSinh DiaChi TichLuyHeMuoi TichLuyHeBon TongChi

<pi> Text (10) Text (50) Date Text (50) Text (100) Float Float Integer

HocKi MaHK Lan NamHoc

<pi> Text (4) Integer Date

HocPhan MaHP

TenHocPhan SoChi HeSoQT TinhDiem

<pi> Text (6) Text (50) Integer Float Boolean

NhomLop MaNL

PhongHoc NoiHoc SiSo TietBatDau TietKetThuc Thu

<pi> Text (4) Text (6) Text (50) Integer Integer Integer Text (10)

MaGV HoTenGV SoDienThoai HocVi

<pi> Text (6) Text (50) Text (10) Text (50)

Đào Tạo

Kết Quả DiemQT DiemThi

Float Float

Thuộc KHDT

Thuộc TDDT Thuộc HDT

Float Float Integer Float Float

Trang 17

SinhVien MaSV HoTenSV NgaySinh NoiSinh DiaChi TichLuyHeMuoi MaLop

HocKi MaHK Lan NamHoc

GiangVien MaGV HoTenGV SoDienThoai HocVi

NhomLopHP MaNL PhongHoc

KetQua MaSV MaNL DiemQT DiemThi

Lop MaLop TenLop SiSoLop

Trang 19

D- Mô hình dữ liệu logic:

ChuyenNganh(MaNganh,TenNganh)

HeDaoTao(MaHDT,LoaiDaoTao)

TrinhDoDaoTao(MaTDDT,LoaiTDDT)

KeHoachDaoTao(MaKHDT,TongSV,TongSoChi,NienKhoa,MaNganh,MaHDT,MaTDDT)

Lop(MaLop,SiSoLop,MaKHDT)

SinhVien(MaSV,HoTenSV,NgaySinh,NoiSinh,DiaChi,TichLuyHeMuoi,TichLuyHeBon,TongChi,MaLop)

HocKi(MaHK,Lan,NamHoc)

GiangVien(MaGV,HoTenGV,SoDienThoai,HocVi)

NhomLop(MaNL,PhongHoc,NoiHoc,SiSo,TietBatDau,TietKetThuc,Thu,MaHP,MaHK,MaGV)

HocPhan(MaHP,TenHocPhan,SoChi,HeSoQT,TinhDiem)

KetQua(MaSV,MaNL,DiemQT,DiemThi)

TongKet(MaSV,MaHK,TBHKHeMuoi,TBHKHeBon,TBTLHeMuoi,TBTLHeBon,SoChiDat)

Trang 20

SinhVien MaSV HoTenSV NgaySinh NoiSinh DiaChi TichLuyHeMuoi MaLop

HeDaoTao MaHDT LoaiDaoTao ChuyenNganh MaNganh TenNganh

HocKi MaHK Lan NamHoc

GiangVien MaGV HoTenGV SoDienThoai HocVi

NhomLopHP MaNL PhongHoc

KetQua MaSV MaNL DiemQT DiemThi

Lop MaLop TenLop SiSoLop

HocPhan MaHP TenHocPhan SoChi HeSoQT NoiHoc

TichLuyHeBon TongChi

KeHoachDaoTao MaKHDT TongSV TongSoChi NienKhoa MaNganh

TrinhDoDaoTao MaTDDT LoaiTDDT

DaoTao MaHP MaKHDT

MaKHDT

MaHDT MaTDDT

MaGV MaHK MaHP

TinhDiem SiSo TietBatDau TietKetThuc Thu

Trang 23

Thêm Sửa Xóa

Trang 24

LoP1 MaLoP ≠ LoP2.MaLoP

Trang 25

SinhVien1 MaSV ≠ SinhVien2.MaSV

HocKi1 MaHK ≠ HocKi2.MaHK

Trang 26

HocPhan1 MaHP ≠ HocPhan2.MaHP

Trang 27

GiangVien1 MaGV ≠ GiangVien2.MaGV

NhomLop1 MaNL ≠ NhomLop2.MaNL

Trang 29

12 KetQua(MaSV,MaNL, DiemQT, DiemThi)

KQ1 ≠ KQ2

KQ1 MaSV,KQ1.MaNL,KQ1.MaHP,KQ1.MaHK,KQ1.MaGV ≠ KQ2 MaSV,KQ2.MaNL,KQ2.MaHP,KQ2.MaHK,KQ2.MaGV

Trang 30

R132 – Ràng buộc miền giá trị

Trang 31

Ta có F =

{MaKHDTTongSV,TongSoChi,NienKhoa,MaNganh,MaHDT,MaTDDT}Lược đồ trên đạt chuẩn 3NF

Lược đồ trên đạt chuẩn 3NF

Lược đồ trên đạt chuẩn 3NF

Ta có F = {MaHPTenHocPhan,SoChi,HeSoQT,TinhDiem}

Lược đồ trên đạt chuẩn 3NF

Trang 32

Lược đồ trên đạt chuẩn 3NF

Do mọi lược đồ quan hệ trên đều đạt chuẩn 3NF nên hệ thống đạt dạng chuẩn 3NF

Trang 33

G- Mô hình cơ sở dữ liệu vật lý:

char(10) int int char(10) char(10) char(10)

<pk>

Lop MaLop SiSo MaKHDT

char(10) int char(10)

<pk>

<fk>

SinhVien MaSV HoTenSV NgaySinh NoiSinh DiaChi MaLop

char(10) nvarchar(50) date nvarchar(50) nvarchar(100) char(10)

<pk>

<fk>

HocKi MaHK Lan NamHoc

char(10) int nvarchar(20)

<pk> KetQua

MaSV MaNL DiemQT DiemThi

char(10) char(10) float float

<pk,fk2>

<pk,fk1>

HocPhan MaHP TenHocPhan SoChi HeSoQT TinhDiem

char(10) nvarchar(50) int float bit

<pk>

NhomLop MaNL PhongHoc NoiHoc SiSo TietBatDau TietKetThuc Thu MaHP MaGV MaHK

char(10) nvarchar(50) nvarchar(50) int int int nvarchar(20) char(10) char(10) char(10)

char(10) nvarchar(50) nvarchar(50) nvarchar(50)

<pk>

DaoTao MaHP MaKHDT char(10) char(10)

<pk,fk1>

<pk,fk2>

TongKet MaSV MaHK TBHKHeMuoi TBHKHeBon SoChiDat TBTLHeMuoi TBTLHeBon

char(10) char(10) float float int float float

<pk,fk1>

<pk,fk2>

Trang 35

Chuyênngành

Chuyênngành

ngoại

*Cài đặt vào hệ thống:

Trang 36

hoạch đàotạo

của Sinhviên

chính

Trang 37

của sinhviên

sinh

TichLuyHeMuo

i

Điểmtrungbình tíchlũy hệmười

trungbình tíchlũy hệbốn

Trang 38

i

Số điệnthoại củagiảng viên

của giảngviên

Trang 40

Tên của họcphần

học phầnvào điểmtrung bình

*Cài đặt vào hệ thống

Trang 41

chính Khóangoại

phần

chínhKhóangoại

*Cài đặt vào hệ thống:

12 Bảng KetQua

Trang 42

nhóm lớp

chínhKhóangoại

học kì

chínhKhóa

Trang 43

i

Điểm trungbình củahọc kì hệmười

bình củahọc kì hệbốn

bình tíchlũy hệ mườitại học kìnày

bình tíchlũy hệ bốntại học kìnày

được tronghọc kì này

*Cài đặt vào hệ thống:

Trang 44

Chương 3: Thiết kế giao diện hệ thống quản lý điểm

HƯỚNG PHÁT TRIỂN:

Phần mềm quản lí điểm bao gồm các thông tin quản lí có cấu trúc Qua phân tích chúng em đã đưa ra các giải pháp thích hợp và cụ thể để đưa hệ thống máy tính vào việc quản lí Qua những chức năng của hệ thống đã được trình bày bên trên, chúng em thấy phần mềm đạt những ưu điểm sau:

chóng

máy tính được thuận lợi và an toàn

Ngày đăng: 27/06/2014, 04:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng báo cáo Thông tin cần báo cáo - đồ án  quản lý kết quả học tập theo hệ thống tín chỉ
Bảng b áo cáo Thông tin cần báo cáo (Trang 9)
Bảng danh mục - đồ án  quản lý kết quả học tập theo hệ thống tín chỉ
Bảng danh mục (Trang 10)
Bảng điểm theo nhóm lớp HP - đồ án  quản lý kết quả học tập theo hệ thống tín chỉ
ng điểm theo nhóm lớp HP (Trang 12)
Bảng báo cáo - đồ án  quản lý kết quả học tập theo hệ thống tín chỉ
Bảng b áo cáo (Trang 13)
Bảng báo cáo - đồ án  quản lý kết quả học tập theo hệ thống tín chỉ
Bảng b áo cáo (Trang 14)
Bảng báo cáo - đồ án  quản lý kết quả học tập theo hệ thống tín chỉ
Bảng b áo cáo (Trang 14)
Bảng tầm ảnh hưởng - đồ án  quản lý kết quả học tập theo hệ thống tín chỉ
Bảng t ầm ảnh hưởng (Trang 25)
1. Bảng HeDaoTao - đồ án  quản lý kết quả học tập theo hệ thống tín chỉ
1. Bảng HeDaoTao (Trang 34)
2. Bảng TrinhDoDaoTao - đồ án  quản lý kết quả học tập theo hệ thống tín chỉ
2. Bảng TrinhDoDaoTao (Trang 34)
4. Bảng KeHoachDaoTao - đồ án  quản lý kết quả học tập theo hệ thống tín chỉ
4. Bảng KeHoachDaoTao (Trang 35)
5. Bảng Lop - đồ án  quản lý kết quả học tập theo hệ thống tín chỉ
5. Bảng Lop (Trang 36)
10. Bảng HocPhan - đồ án  quản lý kết quả học tập theo hệ thống tín chỉ
10. Bảng HocPhan (Trang 40)
12. Bảng KetQua - đồ án  quản lý kết quả học tập theo hệ thống tín chỉ
12. Bảng KetQua (Trang 41)
11. Bảng DaoTao - đồ án  quản lý kết quả học tập theo hệ thống tín chỉ
11. Bảng DaoTao (Trang 41)
13. Bảng TongKet - đồ án  quản lý kết quả học tập theo hệ thống tín chỉ
13. Bảng TongKet (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w